Lịch sử Đảng 2026 Hà Nội HVTC University

lsđ ưu tiên

75 câu
100 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Lịch sử Đảng
Kỳ thi
University
Số câu
75 câu
Thời gian
100 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (75 câu)

  1. Câu 1.

    Phong trào Đồng Khởi làm thất bại chiến dịch nào của Mỹ?

    • A.

      CT Đơn Phương

    • B.

      CT Đặc Biệt

    • C.

      CT Cục Bộ

    • D.

      Việt Nam hóa Chiến Tranh

  2. Câu 3.

    Dưới tác động chính sách cai trị của thực dân Pháp, tính chất xã hội Việt Nam là:

    • A.

      Xã hội phong kiến

    • B.

      Xã hội tư bản chủ nghĩa.

    • C.

      Xã hội thực dân nửa phong kiến.

    • D.

      Xã hội nửa thuộc địa, nửa phong kiến.

  3. Câu 4.

    Tên chính thức của tổ chức này được thành lập ở Quảng Châu, Trung Quốc vào tháng 6-1925, nhằm giác ngộ lý luận CN Mác-Lenin cho thanh niên yêu nước/ đội ngũ cán bộ/ tổ chức Việt Nam là gì?

    • A.

      Việt Nam cách mạng Thanh niên đồng chí hội.

    • B.

      Hội Việt Nam cách mạng đồng minh.

    • C.

      Việt Nam Thanh niên cách mạng đồng chí hội.

    • D.

      Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.

  4. Câu 5.

    Nguyễn Ái Quốc đã đọc “Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương các vấn đề dân tộc và thuộc địa” khi nào? Ở đâu?

    • A.

      7/1920 - Quảng Châu (Trung Quốc).

    • B.

      8/1920 - Hương Cảng (Trung Quốc).

    • C.

      7/1920 - Liên Xô.

    • D.

      7/1920 - Pháp.

  5. Câu 6.

    Luận cương chính trị do ai soạn thảo?

    • A.

      Nguyễn Ái Quốc.

    • B.

      Trần Phú.

    • C.

      Hà Huy Tập.

    • D.

      Nguyễn Văn Cừ.

  6. Câu 7.

    Nội dung nào sau đây được đề cập trong Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (tháng 5/1941) của Đảng?

    • A.

      Giải quyết vấn đề dân tộc trong phạm vi mỗi nước Đông Dương.

    • B.

      Thành lập Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

    • C.

      Hoãn cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ.

    • D.

      Thành lập lực lượng vũ trang cách mạng đầu tiên.

  7. Câu 8.

    Tên gọi khác của cách mạng tư sản dân quyền là:

    • A.

      Cách mạng dân chủ tư sản.

    • B.

      Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

    • C.

      Cách mạng vô sản.

    • D.

      Cách mạng xã hội chủ nghĩa.

  8. Câu 9.

    Tháng 6-1925, có một tổ chức gắn liền với hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ra đời ở Quảng Châu (Trung Quốc) nhằm giác ngộ lý luận chủ nghĩa Mác-Lênin cho thanh niên yêu nước Việt Nam, đó là tổ chức nào?

    • A.

      Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

    • B.

      Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.

    • C.

      Thanh niên cách mạng đồng chí hội.

    • D.

      Tân Việt cách mạng Đảng.

  9. Câu 10.

    Dưới ách thống trị của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam tồn tại những mẫu thuẫn cơ bản nào?

    • A.

      Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản và mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với đế quốc thực dân Pháp.

    • B.

      Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân Việt Nam với giai cấp địa chủ phong kiến và mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản.

    • C.

      Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với đế quốc thực dân Pháp và mâu thuẫn giữa nhân dân ta - chủ yếu là nông dân với địa chủ phong kiến.

    • D.

      Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân Việt Nam với giai cấp địa chủ phong kiến và mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với đế quốc thực dân Pháp.

  10. Câu 11.

    Dưới chế độ thực dân phong kiến, giai cấp nông dân Việt Nam có yêu cầu bức thiết nhất là gì?

    • A.

      Độc lập dân tộc.

    • B.

      Ruộng đất.

    • C.

      Được giảm tô, tức.

    • D.

      Quyền bình đẳng

  11. Câu 12.

    Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái là:

    • A.

      Pháp đang rất mạnh, đủ sức đàn áp, dập tắt cuộc khởi nghĩa.

    • B.

      Thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối khoa học soi đường.

    • C.

      Không vững về tổ chức và lãnh đạo, không bắt rễ sâu trong quần chúng.

    • D.

      Lực lượng tiến hành cuộc khởi nghĩa ô hợp

  12. Câu 13.

    Ngày 10 - 10 - 1954 diễn ra sự kiện quan trọng nào ở Việt Nam?

    • A.

      Quân đội Việt Nam tiếp quản thủ đô Hà Nội

    • B.

      Trung ương Đảng, Chính phủ ra mắt nhân dân Thủ đô

    • C.

      Miền Bắc hoàn toàn giải phóng

    • D.

      Pháp rút quân khỏi miền Nam

  13. Câu 14.

    Để khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách giai đoạn 1945-1946, Đảng và Chính phủ đã phát động phong trào gì?

    • A.

      Tuần lễ vàng và quỹ độc lập.

    • B.

      Ngày đồng tâm và nhường cơm sẻ áo.

    • C.

      Mỗi người làm việc bằng hai vì miền Nam ruột thịt.

    • D.

      Lá lành đùm lá rách

  14. Câu 15.

    Đảng ta đã lựa chọn giải pháp nào với thực dân Pháp sau ngày Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh 28-2-1946?

    • A.

      Thương lượng và hoà hoãn với Pháp.

    • B.

      Đẩy mạnh kháng chiến chống thực dân Pháp.

    • C.

      Chấp nhận các yêu cầu của thực dân Pháp đặt ra.

    • D.

      Chống cả thực dân Pháp với quân đội Tưởng.

  15. Câu 16.

    Thời kỳ cách mạng nào, Đảng chủ trương thực hiện cùng lúc hai chiến lược cách mạng khác nhau?

    • A.

      Thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).

    • B.

      Thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).

    • C.

      Thời kỳ từ sau năm 1975 đến nay.

    • D.

      Thời kỳ đấu tranh giải phóng dân tộc (1930 - 1945).

  16. Câu 17.

    Kẻ thù trực tiếp của nhân dân miền Nam sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là:

    • A.

      Đế quốc Mỹ và chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm

    • B.

      Đế quốc Mỹ

    • C.

      Thực dân Pháp

    • D.

      Chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm

  17. Câu 18.

    Ai là Tư lệnh kiêm Bí thư Đảng uỷ chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ?

    • A.

      Võ Nguyên Giáp

    • B.

      Hoàng Văn Thái

    • C.

      Văn Tiến Dũng

    • D.

      Vương Thừa Vũ

  18. Câu 19.

    Chọn câu trả lời đúng nhất: Nhiệm vụ cơ bản của miền Bắc Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là:

    • A.

      Tiến hành cuộc Cách mạng xã hội chủ nghĩa.

    • B.

      Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

    • C.

      Cùng với miền Nam tiến hành cuộc Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

    • D.

      Hoàn thành nhiệm vụ của cuộc Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

  19. Câu 20.

    Chọn câu trả lời đúng nhất: Nhiệm vụ trước mắt của miền Bắc Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là:

    • A.

      Tiến hành cuộc Cách mạng xã hội chủ nghĩa.

    • B.

      Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

    • C.

      Cùng với miền Nam tiến hành cuộc Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

    • D.

      Hoàn thành nhiệm vụ của cuộc Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

  20. Câu 21.

    Trong giai đoạn 1954-1975, tỉnh nào ở Việt Nam được mệnh danh là “Quê hương 5 tấn”?

    • A.

      Thái Bình

    • B.

      Ninh Bình

    • C.

      Nam Định

    • D.

      Hà Nam

  21. Câu 22.

    Đâu là điểm khác biệt cơ bản giữa hoạt động của Đảng Lao động Việt Nam và Đảng cộng sản Đông Dương thời kì 1930-1945?

    • A.

      Về tính chất và hình thức hoạt động

    • B.

      Về nhiệm vụ - mục tiêu

    • C.

      Về động lực cách mạng

    • D.

      Về xử lý mối quan hệ quốc tế

  22. Câu 23.

    Bản chỉ thị “Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” phản ánh nội dung của Hội nghị Trung ương nào?

    • A.

      Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 5-1941

    • B.

      Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 2-1943

    • C.

      Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 3-1945

    • D.

      Hội nghị quân sự cách mạng Bắc Kỳ họp tháng 5-1945

  23. Câu 24.

    Nội dung chuyển hướng quan trọng nhất mà 3 Hội nghị Trung ương 6 (11/1939), 7 (11/1940), 8 (5/1941) đề cập tới là:

    • A.

      Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu.

    • B.

      Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu.

    • C.

      Đặt vấn đề khởi nghĩa vũ trang lên hàng đầu.

    • D.

      Đặt vấn đề đoàn kết dân tộc lên hàng đầu.

  24. Câu 25.

    Câu nói: “Chiến tranh có thể kéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm hoặc lâu hơn nữa. Hà Nội, Hải Phòng và một số thành phố, xí nghiệp có thể bị tàn phá, song nhân dân Việt Nam quyết không sợ! Không có gì quý hơn độc lập tự do. Đến ngày thắng lợi, nhân dân ta sẽ xây dựng đất nước ta đàng hoàng hơn,to đẹp hơn!” của Chủ tịch Hồ Chí Minh viết trong tác phẩm nào, vào thời gian nào?

    • A.

      Lời kêu gọi toàn quốc chống Mỹ (17-7-1966)

    • B.

      Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (19-12-1946)

    • C.

      Mỹ nhất định thua (1-2-1966)

    • D.

      Di chúc (10-5-1969)

  25. Câu 26.

    Tên nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời từ khi nào?

    • A.

      Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976)

    • B.

      Tại Kỳ họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (7/1976)

    • C.

      Tại Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975)

    • D.

      Trong “Tuyên ngôn độc lập” (02/09/1945)

  26. Câu 27.

    Những quan điểm mới về công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước lần đầu tiên được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?

    • A.

      Đại hội VI

    • B.

      Đại hội VII

    • C.

      Đại hội VIII

    • D.

      Đại hội IX

  27. Câu 28.

    Chủ trương “đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước” lần đầu tiên được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?

    • A.

      Đại hội VI

    • B.

      Đại hội VII

    • C.

      Đại hội VIII

    • D.

      Đại hội IX

  28. Câu 29.

    Nội dung nào thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong đường lối kháng chiến chống Mỹ cứu nước 54-75?

    • A.

      Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.

    • B.

      Miền Bắc vừa tiến hành kháng chiến chống Mỹ cứu nước vừa làm cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.

    • C.

      Miền Nam vừa tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước vừa làm cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.

    • D.

      Cả hai miền thực hiện cùng một lúc cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và cách mạng xã hội chủ nghĩa.

  29. Câu 30.

    Năm nào Sài Gòn được đổi tên thành TP HCM?

    • A.

      1970

    • B.

      1973

    • C.

      1976

    • D.

      1979

  30. Câu 31.

    Vì sao trong những năm 1939-1941 Đảng Sản Đông Dương lại phải chuyển hg chiến lược đấu tranh cách mạng?

    • A.

      Do sự biến đổi mau lẹ của tình hình thế giới

    • B.

      Do chính sách thống trị của Pháp - Nhật

    • C.

      Do yêu cầu của sự nghiệp giải phóng dân tộc đặt ra cấp thiết.

    • D.

      Do yêu cầu giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương

  31. Câu 32.

    Thực tiễn cách mạng VN từ sau 2-9-1945 đến trước 19-12-1946 phản ánh quy luật nào của lịch sử dtộc VN?

    • A.

      Dựng nước đi đôi vs giữ nước

    • B.

      Kiên quyết chống giặc ngoại xâm

    • C.

      Luôn giữ vững chủ quyền dtộc

    • D.

      Mềm dẻo trong qhệ đối ngoại

  32. Câu 33.

    Trong chủ trương Kháng chiến kiến quốc (25/11), nhiệm vụ nào dưới đây không được Đảng xác định?

    • A.

      Chống pháp xâm lược

    • B.

      Chống Tưởng xâm lược

    • C.

      Củng cố chính quyền

    • D.

      Bài trừ nội phản

  33. Câu 34.

    sau khi đổi mới vnam đã đạt đc thành tựu đầu tiên là

    • A.

      xuất khẩu gạo đứng thứ 3 thế giới

    • B.

      giải quyết nạn đói triền miên

    • C.

      tạo việc làm cho nhân dân

  34. Câu 35.

    Sự kiện nào dẫn tới pháp việt hoà hoãn?

    • A.

      pháp việt tạm ước

    • B.

      hiệp định sơ bộ

  35. Câu 36.

    Chiến dịch sài gòn ( HCM) kết thúc khi nào => 30/4/1975

  36. Câu 37.

    Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (3-1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Trong 10 năm qua, miền Bắc đã tiến những bước dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc. Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới" để nhấn mạnh những thành tựu của miền Bắc trong

    • A.

      10 năm đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.

    • B.

      10 năm đầu sau ngày cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công .

    • C.

      10 năm đầu xây dựng sau ngày giải phóng miền Nam 1975.

    • D.

      tiến hành cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc 1930–1945.

  37. Câu 38.

    Cái nào ko đúng trong thúc đẩy đổi mới?

    • A.

      đổi mới mặt xã hội

    • B.

      đổi mới hàng hoá …. (lương thực, xuất khẩu,…)

    • C.

      đổi mới nền kinh tế

    • D.

      phát triển 1 bước quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất

  38. Câu 40.

    Tăng trưởng GDP 2020 và quy mô năm 2020 là bao nhiêu?

    • A.

      2.91%, quy mô 343 tỷ USD

    • B.

      2.58%, quy mô 366,4 tỷ USD

    • C.

      8.02%, quy mô 409 tỷ USD

    • D.

      5.05%, quy mô 430 tỷ USD

  39. Câu 41.

    Tăng trưởng GDP 2021 và quy mô năm 2021 là bao nhiêu?

    • A.

      2.91%, quy mô 343 tỷ USD

    • B.

      2,58%, quy mô 366,4 tỷ USD

    • C.

      8.02%, quy mô 409 tỷ USD

    • D.

      7.09%, quy mô 476,3 tỷ USD

  40. Câu 42.

    Tăng trưởng GDP 2022 và quy mô năm 2022 là bao nhiêu?

    • A.

      2,58%, quy mô 366,4 tỷ USD

    • B.

      5,05%, quy mô 430 tỷ USD

    • C.

      8,02%, quy mô 409 tỷ USD

    • D.

      7,09%, quy mô 476,3 tỷ USD

  41. Câu 43.

    Tăng trưởng GDP 2023 và quy mô năm 2023 là bao nhiêu?

    • A.

      5,05%, quy mô 430 tỷ USD

    • B.

      8,02%, quy mô 409 tỷ USD

    • C.

      7,09%, quy mô 476,3 tỷ USD

    • D.

      8,02%, quy mô 514 tỷ USD

  42. Câu 44.

    Tăng trưởng GDP 2024 và quy mô năm 2024 là bao nhiêu?

    • A.

      5,05%, quy mô 430 tỷ USD

    • B.

      7,09%, quy mô 476,3 tỷ USD

    • C.

      8,02%, quy mô 514 tỷ USD

    • D.

      2,58%, quy mô 366,4 tỷ USD

  43. Câu 45.

    Tăng trưởng GDP 2025 và quy mô năm 2025 là bao nhiêu?

    • A.

      8,02%, quy mô 514 tỷ USD

    • B.

      7,09%, quy mô 476,3 tỷ USD

    • C.

      5,05%, quy mô 430 tỷ USD

    • D.

      2,91%, quy mô 343 tỷ USD

  44. Câu 46.

    Nguyên nhân chính từ 2022 đến nay GDP tăng trưởng cao →

    • A.

      đường lối chủ trương Đảng

    • B.

      Do vốn đầu tư nước ngoài tăng đột biến.

    • C.

      Do thị trường thế giới tiêu thụ mạnh.

    • D.

      Do điều kiện thời tiết thuận lợi.

  45. Câu 48.

    Thời gian cụ thể diễn ra Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (Đại hội IV) là ngày tháng năm nào?

    • A.

      14-20/12/1976

    • B.

      10-15/12/1976

    • C.

      20-25/12/1976

    • D.

      12-18/12/1976

  46. Câu 49.

    Thời gian cụ thể diễn ra Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng (Đại hội V) là ngày tháng năm nào?

    • A.

      20-25/3/1982

    • B.

      27-31/3/1982

    • C.

      25-29/3/1982

    • D.

      15-20/3/1982

  47. Câu 50.

    Thời gian cụ thể diễn ra Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng (Đại hội VI) là ngày tháng năm nào?

    • A.

      20-25/12/1986

    • C.

      15-18/12/1986

    • D.

      12-16/12/1986

  48. Câu 51.

    Thời gian cụ thể diễn ra Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng (Đại hội VII) là ngày tháng năm nào?

    • A.

      20-25/6/1991

    • B.

      24-27/6/1991

    • C.

      22-25/6/1991

    • D.

      15-20/6/1991

  49. Câu 52.

    Thời gian cụ thể diễn ra Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng (Đại hội VIII) là ngày tháng năm nào?

    • A.

      28/6-1/7/1996

    • B.

      20-25/6/1996

    • C.

      25/6-30/6/1996

    • D.

      15-18/6/1996

  50. Câu 53.

    đại hội 7 chỉ ra nguy cơ lớn trong tình hình đổi mới:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  51. Câu 54.

    DH6 chỉ ra mấy nguy cơ:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  52. Câu 55.

    Đại hội 2 đưa ra Văn kiện gì có tính chất Cương lĩnh?

    • A.

      Chính cương của Đảng lao động

    • B.

      Cương lĩnh chính trị đầu tiên.

    • C.

      Luận cương chính trị tháng 10.

    • D.

      Tác phẩm Đường Kách mệnh

  53. Câu 56.

    Đại hội nào đề ra những mục tiêu cụ thể và tầm nhìn đến 2045?

    • A.

      Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng

    • B.

      Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X của Đảng

    • C.

      Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng

    • D.

      Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng

  54. Câu 57.

    Nguyên nhân triệu tập ĐH III →

    • A.

      sự phát triển của CM 2 miền

    • B.

      Chiến tranh cục bộ.

    • C.

      Ký Hiệp định Paris.

    • D.

      Thất bại của Chiến tranh đặc biệt.

  55. Câu 58.

    Đại hội Đảng lần VII đã thông qua những văn bản quan trọng nào?

    • A.

      Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2000

    • B.

      Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị tháng 10/1930.

    • C.

      Báo cáo chính trị và Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm (2001-2010).

    • D.

      Cương lĩnh xây dựng đất nước thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ sung, phát triển năm 2011).

  56. Câu 59.

    Lối ngoại giao cây tre có ở được TBT Nguyễn Phú Trọng nhắc đến trong sự kiện nào?

    • A.

      Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng.

    • B.

      Hội nghị Ngoại giao lần thứ 29 - Hội nghị đối ngoại toàn quốc (14-12-2021)

    • C.

      Hội nghị Trung ương 4 khóa XII.

    • D.

      Hội nghị Ngoại giao lần thứ 30.

  57. Câu 60.

    Đại hội thành lập Đảng tổ chức tại:

    • A.

      Quảng Châu (Trung Quốc).

    • B.

      Cửu Long (Hương Cảng, Trung Quốc)

    • C.

      Cao Bằng (Việt Nam).

    • D.

      Tân Trào (Tuyên Quang).

  58. Câu 61.

    Chiến lược đổi mới được mở đầu tại đại hội nào?

    • A.

      Đại hội IV (tháng 12/1976)

    • B.

      Đại hội V (tháng 3/1982)

    • C.

      Đại hội VI (tháng 12/1986)

    • D.

      Đại hội VII (tháng 6/1991)

  59. Câu 62.

    Đại hội 6 là đại hội đổi mới:

    • A.

      đổi mới tư duy, trước hết là tư duy kinh tế; đổi mới tổ chức; đổi mới đội ngũ cán bộ; đổi mới phong cách lãnh đạo và công tác.

    • B.

      Đổi mới hệ thống chính trị là trọng tâm.

    • C.

      Đổi mới đối ngoại.

    • D.

      Đồi mới lực lượng vũ trang

  60. Câu 64.

    Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được thông qua trong Đại hội nào của Đảng?

    • A.

      VI

    • B.

      VII

    • C.

      VIII

    • D.

      IX

  61. Câu 65.

    ĐH nào có xả ở MB và thống nhất đất nước:

    • A.

      (ĐH3)

    • B.

      ĐH2

    • C.

      ĐH4

    • D.

      ĐH5

  62. Câu 66.

    Nguyên nhân triệu tập ĐH III →

    • A.

      sự phát triển của CM 2 miền

    • B.

      Chiến tranh cục bộ.

    • C.

      Ký Hiệp định Paris.

    • D.

      Thất bại của Chiến tranh đặc biệt

  63. Câu 67.

    Đẩy mạnh CNH, HĐH được nhắc tới Đại hội nào:

    • A.

      Đại hội VIII (1996)

    • B.

      Đại hội VI (1986)

    • C.

      Đại hội VII (1991)

    • D.

      Đại hội IX (2001)

  64. Câu 68.

    Tư tưởng hồ chí minh là đường lối được nhắc đến đầu tiên tại đại hội:

    • A.

      VII (1991)

    • B.

      VI (1986)

    • C.

      VIII (1996)

    • D.

      IX (2001)

  65. Câu 69.

    Đảng ra hoạt động công khai tại đại hội 2 có tên là gì:

    • A.

      Đảng Lao động Việt Nam

    • B.

      Đảng Cộng sản Việt Nam.

    • C.

      Đảng Cộng sản Đông Dương.

    • D.

      Đảng Lao động Đông Dương

  66. Câu 70.

    Trong các nguồn lực để công nghiệp hóa, hiện đại hóa nước ta đến năm 2020, Đại hội VIII của Đảng đã xác định nguồn lực nào là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững?

    • A.

      con người

    • B.

      Tài nguyên thiên nhiên.

    • C.

      Vốn đầu tư nước ngoài (FDI).

    • D.

      Khoa học công nghệ.

  67. Câu 71.

    Đại hội Đảng toàn quốc lần t2 đã thông qua một văn kiện mang tính chất cương lĩnh là gì?

    • A.

      Chính cương của Đảng Lao động VN

    • B.

      Cương lĩnh chính trị đầu tiên 2/1930

    • C.

      Luận cương chính trị tháng 10/1930.

    • D.

      Cương lĩnh quá độ năm 1991.

  68. Câu 72.

    Công nghệ hóa, hiện đại hóa từ đại hội mấy?

    • A.

      Đại hội VII (1991).

    • B.

      Đại hội VI (1986).

    • C.

      Đại hội VIII (1996).

    • D.

      Đại hội IX (2001).

  69. Câu 73.

    Đại hội nào đề ra những mục tiêu cụ thể và tầm nhìn đến 2045?

    • A.

      Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng

    • B.

      Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X của Đảng

    • C.

      Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng

    • D.

      Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng

  70. Câu 74.

    Chủ đề đại hội 7

    • A.

      trí tuệ, đổi mới, dân chủ, kỷ cương, đoàn kết

    • B.

      Đoàn kết, trí tuệ, đổi mới, kỷ cương, phát triển.

    • C.

      Đổi mới, đoàn kết, trí tuệ, phát triển.

    • D.

      Dân chủ, kỷ cương, đổi mới, sáng tạo

  71. Câu 75.

    Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam được xem là:

    • A.

      Đại hội mở đầu cho công cuộc Đổi mới đất nước

    • B.

      Đại hội đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa

    • C.

      Đại hội thông qua Cương lĩnh quá độ lên CNXH

    • D.

      Đại hội hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước

  72. Câu 76.

    Quốc dân Đại hội ở Tân Trào (16/8/1945) đã không quyết định nội dung nào?

    • A.

      Thông qua 10 chính sách lớn.

    • B.

      Quyết định thành lập Ủy ban giải phóng ở Hà Nội

    • C.

      Quy định quốc kỳ, quốc ca.

    • D.

      Cử ra Ủy ban Dân tộc Giải phóng

  73. Câu 77.

    Ngày Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam là ngày nào?

    • A.

      19/12/1946

    • B.

      23/9/1945

    • C.

      02/9/1945

    • D.

      19/8/1945

  74. Câu 78.

    Sự kiện nào buộc Mỹ ngồi vào bàn đàm phán?

    • A.

      Chiến dịch Điện Biên Phủ trên không 1972.

    • B.

      Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân.

    • C.

      Chiến thắng Đường 9 - Nam Lào.

    • D.

      Chiến dịch Việt Bắc 1947.

  75. Câu 79.

    Sự kiện nào buộc Mỹ phải kí kết hiệp định paris?

    • A.

      Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.

    • B.

      "Điện Biên Phủ trên không" 12/1972

    • C.

      Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975.

    • D.

      Chiến dịch Tây Nguyên 1975

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Lịch sử Đảng tương tự