Nội tiết bài 5,6

30 questions
3 took it
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh lý học nội tiết
Exam type
University
Questions
30
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (30)

  1. Q 1.

    Ở người bình thường, tuyến cận giáp gồm mấy tuyến và nằm ở vị trí nào?

    • A.

      2 tuyến nằm ở mặt trước tuyến giáp

    • B.

      4 tuyến nằm ở mặt sau tuyến giáp (2 ở cực trên, 2 ở cực dưới)

    • C.

      6 tuyến phân bố rải rác quanh khí quản

    • D.

      4 tuyến nằm hoàn toàn trong nhu mô tuyến giáp

  2. Q 2.

    Kích thước trung bình của mỗi tuyến cận giáp là bao nhiêu?

    • A.

      60 × 30 × 20 mm

    • B.

      6 × 3 × 2 mm

    • C.

      1 × 0,5 × 0,3 mm

    • D.

      10 × 5 × 4 mm

  3. Q 3.

    Hormone cận giáp (PTH) có đặc điểm cấu tạo nào sau đây?

    • A.

      Là 1 polypeptide gồm 84 acid amin, trọng lượng phân tử 9500

    • B.

      Là 1 steroid được tổng hợp từ cholesterol

    • C.

      Là 1 glycoprotein gồm 2 chuỗi alpha và beta

    • D.

      Là 1 polypeptide có 51 acid amin

  4. Q 4.

    Trên xương, PTH có tác dụng nào sau đây?

    • A.

      Ức chế tế bào hủy xương, kích thích tạo xương

    • B.

      Làm tăng giải phóng calci từ xương vào máu thông qua tác động lên tế bào xương, tế bào tạo xương và tế bào hủy xương

    • C.

      Chỉ tác động trực tiếp lên tế bào hủy xương

    • D.

      Làm giảm hoạt động của bơm calci trên màng tế bào xương

  5. Q 5.

    Trên thận, PTH có những tác dụng nào?

    • A.

      Tăng bài xuất Ca++, tăng tái hấp thu PO₄³⁻

    • B.

      Giảm bài xuất Ca++ ở thận, tăng tái hấp thu Ca++ và Mg++ ở ống lượn xa và ống góp

    • C.

      Làm tăng tái hấp thu phosphat ở ống lượn gần

    • D.

      Giảm tái hấp thu Mg++ ở ống lượn xa

  6. Q 6.

    Cơ chế tác dụng của PTH lên ruột thông qua chất nào?

    • A.

      Calcitonin

    • B.

      1,25 - dihydroxycholecalciferol (vitamin D3 hoạt hóa)

    • C.

      Insulin

    • D.

      Glucagon

  7. Q 7.

    Cơ chế điều hòa bài tiết PTH chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

    • A.

      Nồng độ phosphat trong máu

    • B.

      Nồng độ Ca++ máu theo cơ chế điều hòa ngược

    • C.

      Hormon vùng dưới đồi

    • D.

      Hệ thần kinh thực vật

  8. Q 8.

    Nghiệm pháp Trousseau trong chẩn đoán nhược năng tuyến cận giáp thể hiện như thế nào?

    • A.

      Gõ vào điểm giữa đường nối ống tai ngoài với mép môi gây co cơ mặt

    • B.

      Đặt ga-rô vào cánh tay gây co cứng bàn tay, ngón tay chụm lại như bàn tay người đỡ đẻ

    • C.

      Tiêm calci vào tĩnh mạch gây hết co cứng cơ

    • D.

      Chụp X-quang xương phát hiện hốc

  9. Q 9.

    Tại sao tuyến cận giáp được gọi là tuyến có tính sinh mạng?

    • A.

      Vì tuyến này tiết ra hormone quan trọng cho chuyển hóa đường

    • B.

      Vì nhược năng tuyến cận giáp có thể gây co thắt thanh quản dẫn đến ngạt thở và tử vong

    • C.

      Vì tuyến này không thể cắt bỏ trong bất kỳ trường hợp nào

    • D.

      Vì tuyến này kiểm soát huyết áp

  10. Q 10.

    Trong nhược năng tuyến cận giáp, các rối loạn thể dịch nào sau đây đúng?

    • A.

      Ca++ máu giảm < 7 mg%, PO₄³⁻ máu tăng 6-8 mg%, PTH máu giảm

    • B.

      Ca++ máu tăng 15-20 mg%, PO₄³⁻ máu giảm 1-2 mg%

    • C.

      Cả Ca++ và PO₄³⁻ máu đều tăng

    • D.

      Ca++ máu bình thường, PTH máu tăng

  11. Q 11.

    Trong ưu năng tuyến cận giáp, biểu hiện nào sau đây KHÔNG đúng?

    • A.

      Xương đau, biến dạng, dễ gãy

    • B.

      Sỏi thận do tích tụ Ca++ và PO₄³⁻ ở ống thận

    • C.

      Ca++ máu giảm < 7 mg%

    • D.

      X quang xương trong, có nhiều hốc

  12. Q 12.

    Trong ưu năng tuyến cận giáp, nồng độ PTH máu thay đổi như thế nào?

    • A.

      Tăng (bình thường < 50 pg/ml)

    • B.

      Giảm

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Bình thường

  13. Q 13.

    Đơn vị cấu tạo của tuyến tụy nội tiết là gì?

    • A.

      Thể acini

    • B.

      Đảo Langerhans

    • C.

      Nang tuyến

    • D.

      Tiểu thùy

  14. Q 14.

    Tế bào nào trong đảo Langerhans chiếm tỷ lệ cao nhất và tiết ra insulin?

    • A.

      Tế bào A (alpha), chiếm 20%

    • B.

      Tế bào B (beta), chiếm 60-75%

    • C.

      Tế bào D (delta), chiếm 10%

    • D.

      Tế bào F, chiếm 1%

  15. Q 15.

    Insulin có đặc điểm cấu tạo nào sau đây?

    • A.

      Gồm 2 chuỗi polypeptide với 51 acid amin, trọng lượng phân tử 5808 Dalton

    • B.

      Là 1 polypeptide gồm 84 acid amin

    • C.

      Là 1 polypeptide gồm 29 acid amin

    • D.

      Là 1 polypeptide gồm 14 acid amin

  16. Q 16.

    Thụ thể của insulin thuộc nhóm thụ thể nào?

    • A.

      Thụ thể liên kết với enzyme tyrosine kinase

    • B.

      Thụ thể liên kết với protein G

    • C.

      Thụ thể nội bào (cytosolic)

    • D.

      Thụ thể ionotropic

  17. Q 17.

    Kênh vận chuyển glucose nào chịu sự điều hòa trực tiếp của insulin ở mô cơ xương và mô mỡ?

    • A.

      GLUT-1

    • B.

      GLUT-2

    • C.

      GLUT-4

    • D.

      GLUT-5

  18. Q 18.

    Trên chuyển hóa glucid, insulin có tác dụng nào sau đây?

    • A.

      Kích thích tân tạo glucose tại gan

    • B.

      Kích thích enzyme glycogen synthase (GS) tổng hợp glycogen tại gan

    • C.

      Tăng phân giải glycogen tại gan

    • D.

      Giảm tổng hợp acid béo từ glucose tại gan

  19. Q 19.

    Tại mô mỡ, insulin ức chế enzyme nào sau đây?

    • A.

      Lipoprotein lipase

    • B.

      Hormone sensitive lipase (HSL)

    • C.

      Glucokinase

    • D.

      Glycogen phosphorylase

  20. Q 20.

    Trong trường hợp thiếu insulin tuyệt đối (đái tháo đường type 1), tình trạng nào sau đây có thể xảy ra?

    • A.

      Hạ đường huyết nặng

    • B.

      Nhiễm toan ceton máu

    • C.

      Tăng tổng hợp glycogen tại gan

    • D.

      Hạ acid béo tự do trong máu

  21. Q 21.

    Yếu tố nào là yếu tố chủ yếu điều hòa bài tiết insulin?

    • A.

      Nồng độ acid amin máu

    • B.

      Hệ thần kinh thực vật

    • C.

      Nồng độ glucose máu theo cơ chế điều hòa ngược

    • D.

      Hormon vùng dưới đồi

  22. Q 22.

    Glucagon có đặc điểm cấu tạo nào sau đây?

    • A.

      Là 1 polypeptide gồm 29 acid amin, trọng lượng phân tử 3485 Dalton

    • B.

      Là 1 polypeptide gồm 51 acid amin

    • C.

      Là 1 polypeptide gồm 84 acid amin

    • D.

      Là 1 polypeptide gồm 14 acid amin

  23. Q 23.

    Trên chuyển hóa glucid, glucagon có tác dụng nào sau đây?

    • A.

      Hoạt hóa enzyme glycogen synthase để tổng hợp glycogen

    • B.

      Tăng tạo AMPc, hoạt hóa phosphorylase dẫn đến phân giải glycogen và tân tạo glucose

    • C.

      Ức chế enzyme G-6-Pase tại gan

    • D.

      Ức chế tân tạo glucose

  24. Q 24.

    Nồng độ glucose máu bao nhiêu sẽ kích thích tế bào alpha tụy bài tiết glucagon?

    • A.

      Glucose máu > 180 mg/dL

    • B.

      Glucose máu < 70 mg/dL

    • C.

      Glucose máu = 100-110 mg/dL

    • D.

      Glucose máu > 126 mg/dL

  25. Q 25.

    Somatostatin do tế bào nào trong đảo tụy bài tiết?

    • A.

      Tế bào A (alpha)

    • B.

      Tế bào B (beta)

    • C.

      Tế bào D (delta)

    • D.

      Tế bào F

  26. Q 26.

    Đặc điểm nào sau đây phù hợp với đái tháo đường type 1?

    • A.

      Cơ chế bệnh sinh chủ yếu là đề kháng insulin tại mô đích

    • B.

      Do phá hủy tế bào beta tụy bởi kháng thể tự miễn, dẫn đến thiếu hụt insulin tuyệt đối

    • C.

      Thường gặp ở bệnh nhân lớn tuổi và béo phì

    • D.

      Được chẩn đoán lần đầu trong thời kỳ mang thai

  27. Q 27.

    Đái tháo đường type 2 chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm các ca đái tháo đường?

    • A.

      Khoảng 10%

    • B.

      Khoảng 50%

    • C.

      Khoảng 90%

    • D.

      Khoảng 99%

  28. Q 28.

    Đái tháo đường thai kỳ thường được chẩn đoán vào khoảng tuần thứ mấy của thai kỳ?

    • A.

      Tuần 8-12

    • B.

      Tuần 24-28

    • C.

      Tuần 36-40

    • D.

      Trước khi mang thai

  29. Q 29.

    Theo tiêu chuẩn ADA 2014, giá trị HbA1c nào được dùng để chẩn đoán đái tháo đường?

    • A.

      HbA1c ≥ 6,5%

    • B.

      HbA1c ≥ 5,0%

    • C.

      HbA1c ≥ 7,5%

    • D.

      HbA1c ≥ 10%

  30. Q 30.

    U tụy nội tiết (Insulinoma) gây ra triệu chứng đặc trưng nào?

    • A.

      Tăng đường huyết mạn tính

    • B.

      Hạ đường máu, đặc biệt khi đói

    • C.

      Tăng huyết áp và nhịp tim nhanh

    • D.

      Đa niệu và khát nhiều

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh lý học nội tiết exams

Your form

3 people have taken this exam