Ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1 – Vật lí 11 (chương trình 2018, năm học 2026–2027)
Exam info
- Subject
- Vật lí 11
- Exam type
- High school
- Questions
- 150
- Duration
- 30 min
- Year
- 2026
- Answers
- AI inferred
Structure (1 parts)
- 1.
Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai (1 Q)
Học sinh đọc kĩ các nhận định và đánh giá Đúng (Đ) hoặc Sai (S).
Questions (150)
- Q 1.
Nhịp đập của trái tim người bình thường khi nghỉ ngơi là một ví dụ thực tế về:
- A.
Dao động tuần hoàn.
- B.
Dao động tắt dần.
- C.
Dao động cưỡng bức.
- D.
Hiện tượng cộng hưởng.
- A.
- Q 2.
Một con lắc đồng hồ treo tường đung đưa qua lại. Khoảng thời gian ngắn nhất để quả lắc lặp lại trạng thái như cũ gọi là:
- A.
Tần số dao động.
- B.
Chu kì dao động.
- C.
Biên độ dao động.
- D.
Pha ban đầu.
- A.
- Q 3.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình (A > 0; ω > 0). Pha của dao động ở thời điểm t là
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 4.
Trong dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
- A.
Pha dao động
- B.
Pha ban đầu
- C.
Li độ
- D.
Biên độ.
- A.
- Q 5.
Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 6.
Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính R, vận tốc góc ω. Hình chiếu của M trên đường kính là một dao động điều hoà có
- A.
biên độ R.
- B.
biên độ 2R.
- C.
pha ban đầu ω.
- D.
quỹ đạo 4R.
- A.
- Q 7.
Một chất điểm dao động với phương trình (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chiều dài quỹ đạo là
- A.
20 rad/s.
- B.
10 cm.
- C.
40 cm.
- D.
20 cm.
- A.
- Q 8.
Một vật dao động điều hòa với phương trình (cm). Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là:
- A.
5 cm; 0 rad.
- B.
5 cm; rad.
- C.
5 cm; rad.
- D.
5 cm; rad.
- A.
- Q 9.
Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 10.
Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 11.
Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 12.
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 13.
Đặc điểm nào sau đây là đúng với véc tơ gia tốc của vật dao động điều hòa?
- A.
Luôn cùng chiều chuyển động.
- B.
Luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
- C.
Luôn hướng về vị trí cân bằng.
- D.
Luôn có độ lớn không đổi.
- A.
- Q 14.
Mối liên hệ về pha giữa vận tốc và li độ là:
- A.
Vận tốc sớm pha so với li độ.
- B.
Vận tốc trễ pha so với li độ.
- C.
Vận tốc cùng pha với li độ.
- D.
Vận tốc ngược pha với li độ.
- A.
- Q 15.
Một vật dao động điều hòa với phương trình . Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 16.
Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi
- A.
cùng pha với li độ.
- B.
ngược pha với li độ.
- C.
sớm pha so với li độ.
- D.
trễ pha so với li độ.
- A.
- Q 17.
Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức
- A.
a = ωx.
- B.
a = – ωx.
- C.
a = ω²x.
- D.
a = – ω²x.
- A.
- Q 18.
Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi
- A.
cùng pha với li độ.
- B.
ngược pha với li độ.
- C.
sớm pha so với li độ.
- D.
trễ pha so với li độ.
- A.
- Q 19.
Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
- A.
li độ có độ lớn cực đại.
- B.
gia tốc có độ lớn cực đại.
- C.
li độ bằng 0.
- D.
pha cực đại.
- A.
- Q 20.
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
- A.
có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật.
- B.
có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật.
- C.
luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.
- D.
luôn hướng theo chiều chuyển động của vật.
- A.
- Q 21.
Một vật dao động điều hòa có phương trình . Gọi v là vận tốc của vật khi vật ở li độ x. Biên độ dao động của vật là
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 22.
Một vật dao động điều hòa có phương trình . Với a và v là gia tốc và vận tốc của vật. Hệ thức đúng là
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 23.
Trong dao động điều hòa giá trị cực đại của vận tốc là
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 24.
Trong dao động điều hòa , giá trị cực đại của gia tốc là
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 25.
Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
- A.
cùng biên độ
- B.
cùng pha.
- C.
cùng tần số góc
- D.
cùng pha ban đầu.
- A.
- Q 26.
Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua VTCB thì
- A.
độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không
- B.
độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.
- C.
độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không
- D.
độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.
- A.
- Q 27.
Một vật dao động điều hòa chu kỳ T. Gọi và tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật. Hệ thức liên hệ đúng giữa và là
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 28.
Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là (cm). Lấy . Xác định vận tốc cực đại của vật?
- A.
16π cm/s
- B.
16π m/s
- C.
8π cm/s
- D.
8π m/s
- A.
- Q 29.
Một vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là 200 cm/s² và tốc độ cực đại là 20 cm/s. Hỏi khi vật có tốc độ là cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là?
- A.
100 cm/s²
- B.
cm/s²
- C.
cm/s²
- D.
cm/s²
- A.
- Q 30.
Trong công thức , dấu trừ (-) thể hiện ý nghĩa gì?
- A.
Gia tốc luôn có giá trị âm.
- B.
Véc tơ gia tốc luôn ngược hướng với véc tơ li độ.
- C.
Vật luôn chuyển động chậm dần.
- D.
Vật luôn chuyển động ngược chiều dương.
- A.
- Q 31.
Khi vật dao động điều hòa chuyển động từ VTCB ra biên, vật đang chuyển động:
- A.
Nhanh dần.
- B.
Chậm dần.
- C.
Đều.
- D.
Chậm dần đều.
- A.
- Q 32.
Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa gia tốc a và li độ x là:
- A.
Một đường hình sin.
- B.
Một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ.
- C.
Một đường parabol.
- D.
Một đường Elip.
- A.
- Q 33.
Em bé chơi xích đu, khi xích đu vút lên đến vị trí cao nhất thì năng lượng chủ yếu tồn tại ở dạng:
- A.
Động năng.
- B.
Thế năng trọng trường.
- C.
Cơ năng bằng 0.
- D.
Nhiệt năng.
- A.
- Q 34.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
- A.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.
- B.
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
- C.
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
- D.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kỳ dao động của vật.
- A.
- Q 35.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:
- A.
.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 36.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi:
- A.
lò xo không biến dạng.
- B.
Vật có vận tốc cực đại.
- C.
Vật đi qua vị trí cân bằng.
- D.
Lò xo có chiều dài cực đại.
- A.
- Q 37.
Trong dao động điều hoà của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?
- A.
Biên độ, gia tốc
- B.
Vận tốc, li độ
- C.
gia tốc, pha dao động.
- D.
Chu kì, cơ năng.
- A.
- Q 38.
Một vật có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hoà theo phương trình . Cơ năng của con lắc là:
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 39.
Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường parabol như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
- A.
Vận tốc của vật
- B.
Thế năng của vật
- C.
Động năng của vật.
- D.
Gia tốc của vật
- A.
- Q 40.
Một chất điểm dao động điều hòa tìm phát biểu sai?
- A.
Khi li độ tăng thì thế năng tăng
- B.
Khi vật càng gần biên thì thế năng càng lớn
- C.
Khi tốc độ tăng thì động năng tăng
- D.
Động năng cực tiểu tại vị trí có gia tốc cực tiểu hoặc cực đại
- A.
- Q 41.
Một chất điểm dao động điều hòa tìm phát biểu sai?
- A.
Khi tốc độ tăng thì động năng tăng
- B.
Khi tốc độ giảm thì động năng tăng
- C.
Thế năng cực tiểu tại vị trí có vận tốc cực tiểu
- D.
Năng lượng luôn bảo toàn khi dao động.
- A.
- Q 42.
Một chất điểm dao động điều hòa, hãy tìm phát biểu đúng?
- A.
Cơ năng lớn nhất tại biên
- B.
Động năng cực đại khi tốc độ cực tiểu
- C.
Động năng cực tiểu khi vận tốc cực tiểu
- D.
Thế năng cực đại tại vị trí vận tốc đổi chiều.
- A.
- Q 43.
Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây?
- A.
W = 0,5mω²A²
- B.
W = 0,5mω²A
- C.
W = 0,25mω²A
- D.
W = 0,25mω²A²
- A.
- Q 44.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 45.
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc . Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 46.
Một vật có khối lượng 1 kg, dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,2π s, biên độ dao động 2 cm. Tính cơ năng của dao động?
- A.
0,2 J.
- B.
0,02 J.
- C.
0,2 mJ.
- D.
2 J.
- A.
- Q 47.
Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là:
- A.
7,2 J.
- B.
J.
- C.
J.
- D.
3,6 J.
- A.
- Q 48.
Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Trong quá trình vật dao động thì chiều dài của lò xo biến thiên từ 25 cm đến 35 cm. Lấy g = 10 m/s². Cơ năng của vật là:
- A.
1250 J
- B.
0,125 J
- C.
125 J
- D.
125 J
- A.
- Q 49.
Một vật nặng 500 g gắn vào lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm và trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện 540 dao động. Cho . Cơ năng của vật là:
- A.
2025 J
- B.
0,9 J
- C.
0,89 J
- D.
2,025 J
- A.
- Q 50.
Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang. Vị trí lò xo không biến dạng chính là lúc:
- A.
Thế năng đàn hồi bằng cơ năng.
- B.
Động năng bằng 0.
- C.
Động năng đạt cực đại.
- D.
Gia tốc có độ lớn cực đại.
- A.
- Q 51.
Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về năng lượng của con lắc đơn dao động điều hòa?
- A.
Tại vị trí cân bằng, thế năng đạt cực tiểu.
- B.
Tại vị trí biên, động năng bằng 0.
- C.
Tổng động năng và thế năng luôn không đổi.
- D.
Động năng đạt cực đại tại vị trí biên.
- A.
- Q 52.
Đồ thị biểu diễn thế năng theo thời gian của một vật dao động điều hòa là:
- A.
Một đường thẳng.
- B.
Một đường Elip.
- C.
Một đường hình sin dao động quanh trục hoành.
- D.
Một đường hình sin dao động trên phần dương của trục tung.
- A.
- Q 53.
Khi ta ngừng đẩy, chiếc võng sẽ dao động chậm dần rồi dừng hẳn. Đây là hiện tượng:
- A.
Dao động duy trì.
- B.
Dao động tự do.
- C.
Dao động cưỡng bức.
- D.
Dao động tắt dần.
- A.
- Q 54.
Nguyên nhân chính gây ra dao động tắt dần của con lắc trong không khí là do:
- A.
Trọng lực.
- B.
Lực ma sát và lực cản môi trường.
- C.
Lực đẩy Ác-si-mét.
- D.
Quán tính của vật.
- A.
- Q 55.
Tòa nhà cao tầng có thể bị rung lắc dữ dội và sụp đổ do gió bão. Hiện tượng vật lý nào là thủ phạm chính?
- A.
Dao động tắt dần.
- B.
Sự cộng hưởng cơ học.
- C.
Dao động duy trì.
- D.
Hiện tượng nhiễu xạ.
- A.
- Q 56.
Bộ phận giảm xóc (phuộc nhún) của ô tô, xe máy được chế tạo dựa trên ứng dụng của hiện tượng:
- A.
Dao động tắt dần.
- B.
Cộng hưởng cơ học.
- C.
Dao động duy trì.
- D.
Dao động tự do.
- A.
- Q 57.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ, đại lượng nào của hệ dao động đạt giá trị cực đại?
- A.
Chu kì.
- B.
Tần số.
- C.
Biên độ dao động.
- D.
Lực cản của môi trường.
- A.
- Q 58.
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số của ngoại lực cưỡng bức (f) phải:
- A.
Lớn hơn rất nhiều tần số dao động riêng (f₀).
- B.
Nhỏ hơn rất nhiều tần số dao động riêng (f₀).
- C.
Bằng tần số dao động riêng (f₀).
- D.
Bằng 0.
- A.
- Q 59.
Chuyển động của khung xe ô tô khi xe chạy đều qua đoạn đường có các gờ giảm tốc liên tiếp là:
- A.
Dao động tự do.
- B.
Dao động tắt dần.
- C.
Dao động duy trì.
- D.
Dao động cưỡng bức.
- A.
- Q 60.
Ứng dụng nào sau đây KHÔNG PHẢI là ứng dụng có lợi của cộng hưởng?
- A.
Hộp đàn Guitar để khuếch đại âm thanh.
- B.
Lò vi sóng làm nóng thức ăn.
- C.
Xây cầu treo qua sông.
- D.
Hộp cộng hưởng của đàn violon.
- A.
- Q 61.
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về dao động tắt dần?
- A.
Cơ năng của dao động giảm dần
- B.
Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
- C.
Biên độ dao động giảm dần
- D.
Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
- A.
- Q 62.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
- A.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
- B.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
- C.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
- D.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
- A.
- Q 63.
Trong những trường hợp cộng hưởng sau, trường hợp nào cộng hưởng là có hại?
- A.
Hiện tượng cộng hưởng ở lò vi sóng
- B.
Hiện tượng cộng hưởng do đoàn người bước đều qua cầu, làm cầu rung lắc mạnh.
- C.
Hiện tượng cộng hưởng ở hộp đàn ghita.
- D.
Hiện tượng cộng hưởng âm thanh trong thính phòng.
- A.
- Q 64.
Chọn phát biểu đúng. Dao động tắt dần là dao động có
- A.
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
- B.
Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
- C.
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
- D.
Biên độ giảm dần theo thời gian.
- A.
- Q 65.
Điều kiện của sự cộng hưởng là:
- A.
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
- B.
tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ dao động.
- C.
biên độ của lực cưỡng bức phải lớn bằng biên độ của dao động.
- D.
chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ dao động.
- A.
- Q 66.
Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi?
- A.
Dao động của đồng hồ quả lắc.
- B.
Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô
- C.
Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
- D.
Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.
- A.
- Q 67.
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học?
- A.
Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại lực.
- B.
Biên độ dao động lớn khi lực cản môi trường nhỏ.
- C.
Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải là điều hòa
- D.
khi có cộng hưởng thì dao động của hệ là dao động điều hòa.
- A.
- Q 68.
Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?
- A.
Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.
- B.
Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.
- C.
Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian.
- D.
Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
- A.
- Q 69.
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
- A.
Biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.
- B.
Độ nhớt của môi trường càng lớn.
- C.
Tần số của lực cưỡng bức lớn.
- D.
Lực cản, ma sát của môi trường nhỏ
- A.
- Q 70.
Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải
- A.
Làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát
- B.
Tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời gian.
- C.
Tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn
- D.
Cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.
- A.
- Q 71.
Chọn nói sai khi nói về dao động:
- A.
Dao động của cây khi có gió thổi là dao động cưỡng bức.
- B.
Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trì.
- C.
Dao động của pittông trong xilanh của xe máy khi động cơ hoạt động là dao động điều hoà.
- D.
Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát và lực cản môi trường luôn là dao động điều hoà
- A.
- Q 72.
Phát biểu nào dưới đây về dao động tắt dần là sai?
- A.
Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát, lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.
- B.
Lực ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.
- C.
Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
- D.
Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
- A.
- Q 73.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
- A.
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
- B.
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
- C.
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
- D.
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
- A.
- Q 74.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
- A.
Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.
- B.
Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
- C.
Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
- D.
Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
- A.
- Q 75.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
- B.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
- C.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
- D.
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
- A.
- Q 76.
Khi nói về một hệ dao động cơ tắt dần, phát biểu nào dưới đây là đúng?
- A.
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
- B.
Biên độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
- C.
Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
- D.
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
- A.
- Q 77.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa tự do với tần số f = 3,2 Hz. Lần lượt tác dụng lên vật các ngoại lực bt tuần hoàn N, N, N, N. Vật dao động cơ cưỡng bức với biên độ lớn nhất khi chịu tác dụng của lực
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 78.
Bộ phận giảm xóc trên xe máy là ứng dụng của
- A.
cộng hưởng.
- B.
dao động tắt dần.
- C.
dao động cưỡng bức.
- D.
dao động tuần hoàn.
- A.
Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai
Học sinh đọc kĩ các nhận định và đánh giá Đúng (Đ) hoặc Sai (S).
Nhìn một chiếc thuyền phao nhấp nhô trên sóng biển (coi như dao động điều hòa theo phương thẳng đứng). Đánh giá các nhận định sau về sự chuyển hóa năng lượng:
- Q 79.
Nhìn một chiếc thuyền phao nhấp nhô trên sóng biển (coi như dao động điều hòa theo phương thẳng đứng). Đánh giá các nhận định sau về sự chuyển hóa năng lượng:
- A)
Khi thuyền lên đến đỉnh sóng cao nhất, thế năng của nó đạt giá trị cực đại.
- B)
Khi thuyền đi qua ngang mức nước biển (VTCB), động năng của thuyền bằng 0.
- C)
Tổng của động năng và thế năng (cơ năng) của thuyền luôn bảo toàn nếu bỏ qua mọi ma sát.
- D)
Lực kéo về tác dụng lên thuyền luôn hướng về mức nước biển (VTCB).
- A)
- Q 80.
Đồ thị li độ - thời gian (x-t) của một chất điểm dao động điều hòa là một đường hình sin. Đánh giá các nhận định sau:
- A)
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp đồ thị cắt trục hoành (x=0) là một chu kì T.
- B)
Độ dốc của đường tiếp tuyến tại một điểm trên đồ thị x-t có giá trị bằng vận tốc của vật tại thời điểm đó.
- C)
Điểm nhô cao nhất của đồ thị tương ứng với vị trí biên dương (+A).
- D)
Từ đồ thị x-t, ta không thể nào xác định được chu kì dao động của vật.
- A)
- Q 81.
Xét một em bé đang chơi đung đưa trên xích đu ở công viên. Bỏ qua mọi ma sát (dao động điều hòa). Đánh giá các nhận định sau:
- A)
Khi xích đu đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng, thế năng của em bé chuyển hóa dần thành động năng.
- B)
Thế năng của em bé đạt cực tiểu khi xích đu ở vị trí cao nhất (vị trí biên).
- C)
Động năng của xích đu biến thiên tuần hoàn với tần số góc bằng hai lần tần số góc của li độ.
- D)
Cơ năng dao động của hệ phụ thuộc vào cách bố mẹ đẩy (kích thích) xích đu lúc ban đầu.
- A)
- Q 82.
Một tòa nhà cao tầng luôn có một tần số dao động riêng . Khi có bão lớn thổi qua (lực cưỡng bức tuần hoàn). Đánh giá các nhận định sau:
- A)
Tòa nhà sẽ dao động cưỡng bức dưới tác dụng của lực gió.
- B)
Tần số dao động của tòa nhà khi đó bằng tần số riêng bất chấp gió thổi mạnh hay yếu.
- C)
Nếu tần số của gió bão tiến đến bằng , biên độ rung lắc của tòa nhà sẽ đạt cực đại (cộng hưởng).
- D)
Các hệ thống giảm chấn khối lượng trên tòa nhà được thiết kế dựa trên hiện tượng dao động duy trì.
- A)
- Q 83.
Hệ thống giảm xóc (phuộc) của xe máy/ô tô là một thiết bị an toàn cực kỳ quan trọng. Đánh giá các nhận định sau:
- A)
Lò xo trong phuộc nhún giúp hấp thụ xung lực khi xe qua ổ gà.
- B)
Ống dầu thủy lực tạo ra ma sát, giúp chuyển hóa cơ năng thành nhiệt năng làm dao động tắt dần nhanh.
- C)
Dao động của khung xe ô tô sau khi qua gờ giảm tốc là dao động tự do không tắt dần.
- D)
Phuộc xe máy là ví dụ tiêu biểu về ứng dụng có lợi của dao động tắt dần trong đời sống.
- A)
- Q 84.
Đồ thị biểu diễn thế năng và động năng của một vật dao động điều hòa theo thời gian. Đánh giá các nhận định sau:
- A)
Cả đồ thị động năng và thế năng đều là các đường biến thiên tuần hoàn, luôn nằm phía trên trục hoành.
- B)
Chu kì biến thiên của động năng bằng một nửa chu kì dao động của li độ (T' = T/2).
- C)
Tổng hai tung độ của đồ thị động năng và thế năng tại cùng một thời điểm t luôn bằng một hằng số.
- D)
Động năng và thế năng luôn có giá trị bằng 0 tại cùng một thời điểm.
- A)
- Q 85.
Một đoàn tàu hỏa chạy trên đường ray gồm các thanh ray dài L nối tiếp nhau. Ở mỗi chỗ nối có một khe hở nhỏ. Đánh giá các nhận định sau:
- A)
Tiếng lách cách khi bánh xe va vào khe hở đóng vai trò là ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn tác dụng lên khung tàu.
- B)
Tần số của lực cưỡng bức không phụ thuộc vào tốc độ chạy của tàu hỏa.
- C)
Tàu xóc nảy mạnh nhất khi chu kì của lực cưỡng bức (L/v) bằng đúng chu kì dao động riêng của tàu.
- D)
Hiện tượng xóc nảy mạnh này được gọi là dao động duy trì.
- A)
- Q 86.
Liên quan đến hiện tượng dao động trong thực tế. Đánh giá các nhận định sau:
- A)
Hộp đàn Guitar được thiết kế để tạo ra sự cộng hưởng âm thanh, giúp tiếng đàn to, vang hơn.
- B)
Dao động của đồng hồ quả lắc là một ví dụ về dao động duy trì.
- C)
Khi cộng hưởng xảy ra, năng lượng mà hệ hấp thụ từ ngoại lực là bé nhất do ma sát bị triệt tiêu.
- D)
Lực cản của môi trường càng nhỏ thì đỉnh cộng hưởng (biên độ lớn nhất) càng sắc nét và càng cao.
- A)
- Q 87.
Treo một gấu bông decor vào lò xo trên taplo ô tô. Coi hệ là con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hãy xét tính đúng sai của các câu sau:
- A)
Khi gấu bông đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của nó có độ lớn cực đại.
- B)
Khi gấu bông đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, động năng của nó đang tăng dần.
- C)
Vận tốc của gấu bông luôn biến thiên điều hòa và sớm pha so với li độ.
- D)
Khi gấu bông ở vị trí li độ , tỉ số giữa động năng và thế năng của nó bằng 3.
- A)
- Q 88.
Lái xe ô tô đi qua hàng loạt gờ giảm tốc (con lươn) liên tiếp trên đường. Hãy xét tính đúng sai của các câu sau:
- A)
Chuyển động nảy lên nảy xuống của khung xe khi bị bánh xe ép qua gờ là dao động cưỡng bức.
- B)
Bộ giảm xóc (phuộc) của ô tô là thiết bị ứng dụng hiện tượng dao động duy trì để xe chạy êm hơn.
- C)
Nếu tắt máy để xe trôi tự do, ma sát sẽ làm xe dao động tắt dần và dừng hẳn lại.
- D)
Xe sẽ xóc nảy mạnh nhất (cộng hưởng) khi thời gian xe đi giữa hai gờ liên tiếp bằng đúng chu kì dao động riêng của khung xe.
- A)
- Q 89.
Một em bé đang chơi đung đưa trên chiếc xích đu (coi như con lắc đơn dao động điều hòa). Hãy xét tính đúng sai của các câu sau:
- A)
Khi em bé ở vị trí biên, vận tốc của em bé có độ lớn cực đại.
- B)
Khi xích đu đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng, thế năng chuyển hóa dần thành động năng.
- C)
Gia tốc của xích đu luôn sớm pha so với vận tốc của nó.
- D)
Khi xích đu ở vị trí li độ , động năng của em bé bằng với thế năng.
- A)
- Q 90.
Hiện tượng cộng hưởng cơ học xuất hiện rất nhiều trong đời sống. Thẩm định tính Đúng sai của các phát biểu sau:
- A)
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số dao động riêng của hệ.
- B)
Khi có cộng hưởng, biên độ dao động của hệ sẽ giảm đi rất nhanh.
- C)
Hành khách trên xe buýt đôi khi thấy khung xe rung bần bật khi xe dừng đèn đỏ do cộng hưởng với động cơ.
- D)
Lực cản của môi trường (ma sát) càng lớn thì đỉnh cộng hưởng (biên độ lớn nhất) càng cao.
- A)
- Q 91.
Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai? Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 0,2 kg, chiều dài dây treo l, dao động nhỏ với biên độ cm và chu kì T = 2 s. Lấy m/s².
- A)
Cơ năng của con lắc là J.
- B)
Khi vật nặng của con lắc có li độ s = 3 cm thì thế năng là J.
- C)
Khi vật năng của con lắc có li độ 5 cm thì có động năng J.
- D)
Khi vật nặng của con lắc có li độ s = 4 cm thì động năng là J.
- A)
- Q 92.
Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O, phương trình thế năng có dạng (mJ), t tính theo đơn vị giây. Lấy gốc thế năng tại O. Đánh giá các phát biểu sau:
- A)
Cơ năng của vật là 1 mJ.
- B)
Thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số góc là 10 rad/s.
- C)
Ở thời điểm s thế năng của vật là 0,5 mJ.
- D)
Ở thời điểm s động năng của vật là 0,25 mJ.
- A)
- Q 93.
Cho một chất điểm có khối lượng 0,5 kg dao động điều hòa có đồ thị như hình bên. Đánh giá các phát biểu sau:
- A)
Biên độ dao động của chất điểm là 3 cm.
- B)
Chu kì dao động của chất điểm là 0,4 s.
- C)
Chất điểm có pha ban đầu là .
- D)
Tại thời điểm s, tỉ số giữa động năng và thế năng của chất điểm là 3.
- A)
- Q 94.
Một vật nhỏ có khối lượng 400 g dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Đồ thị hình bên mô tả sự thay đổi thế năng của vật theo li độ x. Xét tính đúng/sai trong các phát biểu sau:
- A)
Biên độ dao động của vật là 10 cm.
- B)
Thế năng cực đại của vật là 0,8 J.
- C)
Tần số góc của vật là rad/s.
- D)
Động năng cực đại của vật là 0,4 J.
- A)
- Q 95.
Vật nhỏ có khối lượng 200 g dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc của vật theo thời gian t như hình vẽ. Lấy . Xét tính đúng/sai trong các nhận định sau:
- A)
Cơ năng của vật bằng 40 mJ.
- B)
Phương trình dao động của vật là (cm).
- C)
Quãng đường đi được trong 1,5 s kể từ lúc t = 0 là 55 cm.
- D)
Thời điểm vật có động năng bằng 3 lần thế năng lần thứ 2025 là 126 s.
- A)
- Q 96.
Một con lắc lò xo có khối lượng 400 g đang dao động điều hoà. Hình bên dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng của con lắc theo thời gian t. Lấy . Xét tính đúng/sai:
- A)
Tần số dao động của con lắc bằng 2,5 Hz.
- B)
Lò xo của con lắc có độ cứng 100 N/m.
- C)
Biên độ dao động của con lắc có giá trị 4 cm.
- D)
Cơ năng dao động của con lắc bằng 0,8 J.
- A)
- Q 97.
Khi nói về một vật dao động điều hoà với biên độ A và tần số f. Xét tính đúng/sai trong các nhận định sau:
- A)
Cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
- B)
Cơ năng bằng thế năng tại thời điểm vật ở vị trí biên.
- C)
Cơ năng tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
- D)
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, thế năng giảm, động năng tăng.
- A)
- Q 98.
Đồ thị hình vẽ bên mô tả sự thay đổi của động năng (đường nét liền) và thế năng (đường nét đứt) của một vật dao động điều hòa theo thời gian. Cho biên độ dao động của vật là 8 cm. Xét tính đúng sai của các nhận định sau:
- A)
Tại thời điểm s, vật có động năng bằng thế năng.
- B)
Cơ năng của vật là 180 mJ.
- C)
Thời điểm ban đầu, vật cách vị trí cân bằng một đoạn d = 4 cm và đang đi về vị trí cân bằng.
- D)
Khối lượng của vật là 500 g.
- A)
- Q 99.
Hai con lắc lò xo, cùng khối lượng đang dao động điều hòa có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ bên. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
- A)
Động năng cực đại của con lắc (1) lớn hơn động năng cực đại của con lắc (2).
- B)
Cơ năng của con lắc (2) bằng 3/5 cơ năng của con lắc (1).
- C)
Tại thời điểm ban đầu, cả hai con lắc đang đi qua vị trí cân bằng.
- D)
Vào thời điểm thế năng của hai con lắc bằng nhau thì tỉ số động năng của con lắc (1) và động năng của con lắc (2) là 25/9.
- A)
- Q 100.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Quãng đường vật đi được trong 2 chu kì (2T) là bao nhiêu cm?
- Q 101.
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m, dao động với biên độ A = 0,04 m. Tính cơ năng của con lắc (đơn vị: J). Kết quả lấy đến hàng phần trăm.
- Q 102.
Tại thời điểm vật qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật đạt cực đại là cm/s. Nếu tần số góc rad/s thì biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu cm?
- Q 103.
Một con lắc lò xo có cơ năng toàn phần là 0,20 J. Khi vật đi qua vị trí có li độ , động năng của con lắc là bao nhiêu Jun? Kết quả lấy đến hàng phần trăm.
- Q 104.
Một xe máy chạy trên con đường lát gạch, cứ 8 m lại có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của phuộc (giảm xóc) xe máy là 0,5 s. Để xe bị xóc nảy mạnh nhất (cộng hưởng), người lái xe phải chạy với tốc độ bao nhiêu m/s?
- Q 105.
Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Tại thời điểm t, vật có li độ x = 3 cm và tốc độ v = 40 cm/s. Biết tần số góc của dao động là ω = 10 rad/s. Tính biên độ dao động A của vật (đơn vị: cm).
- Q 106.
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là (v tính bằng cm/s, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với biên độ bằng bao nhiêu cm?
- Q 107.
Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Tính độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm theo đơn vị m/s². Kết quả lấy đến hàng phần mười.
- Q 108.
Một dao động điều hòa có vận tốc và li độ tại thời điểm và tương ứng là: cm/s; cm và cm/s; cm. Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu cm?
- Q 109.
Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25 s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy. Khoảng cách giữa hai điểm đó là 36 cm. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng bằng bao nhiêu cm/s (Kết quả được làm tròn đến phần nguyên)?
- Q 110.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 1,2 s. Kể từ thời điểm t = 0 (vật đang ở biên dương x = +A), thời gian ngắn nhất để vật đi đến vị trí có li độ là bao nhiêu giây?
- Q 111.
Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình: (cm). Kể từ thời điểm ban đầu t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = 3 cm lần thứ 2026 vào thời điểm nào? (Kết quả lấy đến hàng đơn vị).
- Q 112.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T. Tại thời điểm t, vật đi qua vị trí cm, tại thời điểm vật đi qua vị trí cm. Biết lò xo có độ cứng 40 N/m. Tổng động năng và thế năng của vật là bao nhiêu Jun? Kết quả lấy đến hàng phần mười.
- Q 113.
Cho một chất điểm khối lượng 200 g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị như hình vẽ. Lấy . Hãy xác định cơ năng của vật dao động? Kết quả lấy đến hàng phần trăm.
- Q 114.
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy . Tại li độ cm, tỉ số động năng và thế năng là bao nhiêu?
- Q 115.
Vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình . Đồ thị biểu diễn động năng theo bình phương li độ như hình vẽ. Lấy . Tính tốc độ trung bình của vật trong một chu kì?
- Q 116.
Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy . Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là bao nhiêu cm/s? Kết quả lấy đến hàng phần mười.
- Q 117.
Một chất điểm có khối lượng 100 g dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Trong mỗi giây, chất điểm thực hiện được 5 dao động toàn phần. Động năng cực đại của chất điểm là bao nhiêu? (Tính theo đơn vị mJ, làm tròn đến hàng đơn vị)
- Q 118.
Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ x theo thời gian t được biểu diễn như hình vẽ bên. Cơ năng của vật là 0,03 J. Lấy . Tính khối lượng của vật? Kết quả lấy đến hàng phần trăm.
- Q 119.
Một hành khách dùng dây cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục bánh xe của toa tầu. Khối lượng của ba lô 16 kg, hệ số cứng của dây cao su 900 N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5 m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe nhỏ. Hỏi tầu chạy với tốc độ bao nhiêu km/h thì ba lô dao động mạnh nhất?
- Q 120.
Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài L = 50 cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Tốc độ đi của người đó là v = 2,5 km/h. Chu kì dao động riêng của nước trong xô tính theo đơn vị giây là bao nhiêu? Kết quả lấy đến hàng phần trăm.
- Q 121.
Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau mỗi chu kì dao động, biên độ của nó giảm đi 2%. Sau bao nhiêu dao động thì cơ năng của con lắc giảm 30%?
- Q 122.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Tăng dần tần số ngoại lực, khi đó biên độ dao động của vật thay đổi như hình vẽ dưới đây. Chu kỳ dao động riêng của vật là bao nhiêu? (làm tròn đến số thập phân thứ hai)
- Q 123.
Một vật dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 2%. Hỏi sau mỗi chu kỳ cơ năng giảm bao nhiêu %. Kết quả lấy đến hàng phần trăm.
- Q 124.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy . Xác định m?
- Q 125.
Một con lắc đơn có chiều dài 80 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10 m/s². Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì bằng bao nhiêu? Kết quả lấy đến hàng phần trăm.
- Q 126.
Một con lắc đơn có chiều dài 60 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10 m/s². Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì bằng bao nhiêu? Kết quả lấy đến hàng phần trăm.
- Q 127.
Nêu định nghĩa dao động? Lấy ví dụ về dao động trong thực tế?
- Q 128.
Nêu định nghĩa dao động tuần hoàn? Lấy ví dụ về dao động tuần hoàn trong thực tế?
- Q 129.
Nêu định nghĩa dao động điều hòa? Lấy ví dụ về dao động điều hòa trong thực tế?
- Q 130.
Viết biểu thức li độ trong dao động điều hòa và giải thích các đại lượng?
- Q 131.
Vẽ đồ thị li độ - thời gian trong dao động điều hòa?
- Q 132.
Nêu các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa?
- Q 133.
Viết biểu thức vận tốc trong dao động điều hòa và giải thích các đại lượng?
- Q 134.
Vẽ đồ thị vận tốc – thời gian trong dao động điều hòa?
- Q 135.
Viết biểu thức gia tốc trong dao động điều hòa và giải thích các đại lượng?
- Q 136.
Vẽ đồ thị gia tốc – thời gian trong dao động điều hòa?
- Q 137.
Viết biểu thức cơ năng trong dao động điều hòa và giải thích các đại lượng?
- Q 138.
Vẽ đồ thị động năng, thế năng – li độ trong dao động điều hòa?
- Q 139.
Viết biểu thức cơ năng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo và con lắc đơn, giải thích các đại lượng?
- Q 140.
Trình bày định nghĩa dao động tắt dần. Hãy lấy một ví dụ trong thực tế mà hiện tượng dao động tắt dần mang lại lợi ích cho con người.
- Q 141.
Tại sao dao động tắt dần có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian? Để dao động không bị tắt dần, ta phải làm gì?
- Q 142.
Trong thí nghiệm về dao động cưỡng bức, khi kích thích con lắc điều khiển D, tại sao con lắc 3 dao động mạnh nhất, còn con lắc 1 dao động yếu nhất?
- Q 143.
Trình bày điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ học. Nêu một ví dụ về tác hại của hiện tượng cộng hưởng trong đời sống.
- Q 144.
Giải thích tại sao tại các ngã tư, đường giao nhau với đường cho người đi bộ, người ta thường lắp các gờ giảm tốc (con lươn)?
- Q 145.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình (cm). Hãy xác định: a. Biên độ, chu kì và tần số của vật. b. Pha dao động và li độ của vật tại thời điểm t = 0,075 s.
- Q 146.
Đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hoà được mô tả như hình bên. a) Xác định biên độ, chu kì, tần số, tần số góc, pha ban đầu và viết phương trình dao động. b) Xác định pha của dao động và li độ tại thời điểm t = 2,5 s.
- Q 147.
Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là (cm). a. Xác định biên độ, chu kỳ, tần số góc, pha ban đầu của dao động? b. Xác định thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cm là bao nhiêu giây? Làm tròn đến hàng phần trăm.
- Q 148.
Một vật dao động điều hòa có đồ thị của gia tốc theo thời gian như hình vẽ. Cho . a. Xác định gia tốc cực đại, chu kỳ, tần số góc, biên độ dao động của vật? b. Xác định phương trình gia tốc của vật? c. Xác định phương trình vận tốc? d. Xác định phương trình dao động của vật?
- Q 149.
Một vật dao động điều hòa có đồ thị của gia tốc theo thời gian như hình vẽ. Cho . a. Xác định gia tốc cực đại và chu kỳ của vật? b. Viết phương trình gia tốc? c. Viết phương trình li độ?
- Q 150.
Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k = 100 N/m đang dao động điều hòa. Đồ thị của thế năng theo thời gian như hình vẽ. Cho . a. Xác định thế năng cực đại và biên độ dao động của vật? b. Xác định chu kỳ dao động và vận tốc cực đại của vật? c. Xác định động năng của vật tại thời điểm và ?
Answers and explanations are in mode.