Ôn tập Quản trị Marketing – Trắc nghiệm & Đúng/Sai

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Quản trị Marketing
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo quan điểm marketing, nhận định nào sau đây là ĐÚNG về “nhu cầu” (needs)?

    • A.

      Người làm marketing có thể tạo ra nhu cầu của người tiêu dùng.

    • B.

      Nhu cầu là trạng thái cảm giác thiếu hụt thứ gì đó của con người.

    • C.

      Nhu cầu được định hình bởi văn hóa và tính cách cá nhân.

    • D.

      Nhu cầu luôn đi kèm với khả năng thanh toán.

  2. Câu 2.

    Một người muốn mua ô tô nhưng hiện tại chưa có đủ tiền. Theo quan điểm marketing, yếu tố này được xếp vào loại nào?

    • A.

      Nhu cầu (needs)

    • B.

      Mong muốn (wants)

    • C.

      Cầu (demand)

    • D.

      Sản phẩm (product)

  3. Câu 3.

    Điều kiện nào sau đây KHÔNG thuộc năm điều kiện để một trao đổi (exchange) diễn ra?

    • A.

      Có ít nhất hai bên tham gia.

    • B.

      Mỗi bên phải có thứ gì đó có giá trị với bên kia.

    • C.

      Các bên có thể tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị.

    • D.

      Trao đổi bắt buộc phải diễn ra thông qua trung gian.

  4. Câu 4.

    Khi doanh nghiệp đối mặt với tình trạng “nhu cầu âm”, nhiệm vụ của marketing là gì?

    • A.

      Tăng giá để giảm bớt lượng cầu.

    • B.

      Phân tích nguyên nhân, tái thiết kế sản phẩm, giảm giá hoặc quảng cáo.

    • C.

      Duy trì chất lượng và đo lường sự thỏa mãn.

    • D.

      Khuyến khích hoặc răn đe để người tiêu dùng từ bỏ sản phẩm.

  5. Câu 5.

    Ví dụ nào sau đây thể hiện rõ nhất “nhu cầu thất thường” (erratic demand)?

    • A.

      Người dân gần như không quan tâm đến một môn học ngoại khóa.

    • B.

      Lượng xe đi lại vào giờ cao điểm rất đông nhưng giờ thấp điểm rất vắng.

    • C.

      Khách hàng có nhu cầu mạnh nhưng chưa có sản phẩm thỏa mãn.

    • D.

      Nhiều người sẵn sàng trả tiền để tránh tiêm chủng.

  6. Câu 6.

    Quan điểm quản trị marketing nào cho rằng người tiêu dùng ưa thích sản phẩm được bán rộng rãi và có giá rẻ?

    • A.

      Định hướng sản xuất

    • B.

      Định hướng sản phẩm

    • C.

      Định hướng bán hàng

    • D.

      Định hướng marketing

  7. Câu 7.

    Sự khác biệt cốt lõi giữa quan điểm định hướng bán hàng và định hướng marketing là gì?

    • A.

      Định hướng bán hàng bắt đầu từ khách hàng; định hướng marketing bắt đầu từ nhà máy.

    • B.

      Định hướng bán hàng chú trọng nhu cầu; định hướng marketing chú trọng sản phẩm.

    • C.

      Định hướng bán hàng bán cái doanh nghiệp có; định hướng marketing sản xuất thứ khách hàng cần.

    • D.

      Hai quan điểm này hoàn toàn giống nhau.

  8. Câu 8.

    Trong các xu hướng marketing mới, CRM (Marketing quan hệ) nhấn mạnh điều gì?

    • A.

      Tăng tối đa số lượng quảng cáo trực tuyến.

    • B.

      Thiết lập, duy trì và phát triển mối quan hệ lâu dài, đôi bên cùng có lợi.

    • C.

      Chỉ tập trung tối ưu SEO và Google Ads.

    • D.

      Tạo môi trường thực tế ảo cho khách hàng trải nghiệm.

  9. Câu 9.

    Theo bài học, “cơ hội tốt nhất” mà doanh nghiệp nên tập trung khai thác là cơ hội có đặc điểm nào?

    • A.

      Sức hấp dẫn thị trường thấp, xác suất thành công cao.

    • B.

      Sức hấp dẫn thị trường cao, xác suất thành công cao.

    • C.

      Mức độ nghiêm trọng cao, xác suất xuất hiện cao.

    • D.

      Sức hấp dẫn thị trường cao, xác suất thành công thấp.

  10. Câu 10.

    Biến đổi khí hậu và chuyển dịch năng lượng là ví dụ thuộc yếu tố nào trong môi trường vĩ mô?

    • A.

      Nhân khẩu học

    • B.

      Kinh tế

    • C.

      Tự nhiên

    • D.

      Văn hóa

  11. Câu 11.

    Trong mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Porter, áp lực từ nhà cung ứng trở nên lớn khi nào?

    • A.

      Có rất nhiều nhà cung ứng để doanh nghiệp lựa chọn.

    • B.

      Chi phí chuyển đổi nhà cung ứng là thấp.

    • C.

      Số lượng nhà cung ứng hạn chế và nguyên liệu chiếm tỷ trọng chi phí lớn.

    • D.

      Sản phẩm thay thế dễ dàng xuất hiện trên thị trường.

  12. Câu 12.

    Chỉ số “heart share” (phần trái tim) dùng để đo lường điều gì về thương hiệu/đối thủ?

    • A.

      Tỷ lệ doanh số của thương hiệu trên tổng doanh số ngành.

    • B.

      Tỷ lệ khách hàng nêu tên thương hiệu muốn mua.

    • C.

      Tỷ lệ khách hàng nêu tên thương hiệu đầu tiên khi nhắc đến ngành.

    • D.

      Tỷ lệ khách hàng hài lòng sau khi mua.

  13. Câu 13.

    Theo ma trận SWOT, chiến lược W – T có tính chất gì?

    • A.

      Tấn công và mở rộng thị trường.

    • B.

      Phòng thủ, hạn chế tối đa thiệt hại từ các nguy cơ bên ngoài.

    • C.

      Trung lập, không tác động đến hoạt động kinh doanh.

    • D.

      Không có ý nghĩa trong hoạch định chiến lược.

  14. Câu 14.

    Trong ma trận GE, một SBU nằm ở vùng có sức hấp dẫn ngành thấp và sức mạnh cạnh tranh yếu, doanh nghiệp nên áp dụng định hướng nào?

    • A.

      Đầu tư tối đa để trở thành người dẫn đầu.

    • B.

      Duy trì nguyên trạng không thay đổi.

    • C.

      Thu hoạch, rút vốn hoặc giải thể SBU.

    • D.

      Tấn công đối thủ dẫn đầu để giành thị phần.

  15. Câu 15.

    Chiến lược đa dạng hóa “hàng ngang” được hiểu là gì?

    • A.

      Dùng công nghệ hiện có để sản xuất sản phẩm mới cho khách hàng mới.

    • B.

      Dùng dây chuyền mới tạo ra sản phẩm mới bổ trợ cho sản phẩm hiện tại.

    • C.

      Đầu tư vào ngành nghề hoàn toàn mới, không liên quan đến ngành cũ.

    • D.

      Mua lại nhà cung cấp nguyên liệu để kiểm soát đầu vào.

  16. Câu 16.

    Người theo sau thị trường (follower) thường áp dụng chiến lược nào để tồn tại và phát triển an toàn?

    • A.

      Tấn công trực diện vào người dẫn đầu.

    • B.

      Bao vây đối thủ trên mọi phương diện.

    • C.

      Sao chép, nhái kiểu hoặc cải tiến sản phẩm của người dẫn đầu.

    • D.

      Chỉ chuyên môn hóa vào một phân đoạn thị trường ngách.

  17. Câu 17.

    Một doanh nghiệp nhỏ quyết định phục vụ phân đoạn thị trường mà các đối thủ lớn bỏ qua. Doanh nghiệp này đang theo đuổi vị thế cạnh tranh nào?

    • A.

      Người dẫn đầu thị trường

    • B.

      Người thách thức thị trường

    • C.

      Người theo sau thị trường

    • D.

      Người nép góc / lấp chỗ trống

  18. Câu 18.

    Người làm marketing có thể tạo ra nhu cầu tự nhiên của con người.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Câu 19.

    Khi doanh nghiệp đang ở trạng thái “nhu cầu vừa đủ”, doanh nghiệp nên đẩy mạnh khuyến mãi để tăng doanh số vượt xa chỉ tiêu hiện tại.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Câu 20.

    Doanh nghiệp không thể kiểm soát hoặc thay đổi các yếu tố môi trường vĩ mô, do đó chỉ có thể phân tích, dự báo và thích nghi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .