Ôn thi đề cương môn Công Nghệ lớp 8 giữa kì I

18 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Công nghệ
Exam type
Middle school
Questions
18
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (18)

  1. Q 1.

    Bản vẽ kỹ thuật là tài liệu trình bày dưới dạng nào sau đây?

    • A.

      Dạng hình vẽ và biểu đồ.

    • B.

      Dạng văn bản và hình ảnh.

    • C.

      Dạng hình vẽ và kí hiệu.

    • D.

      Dạng biểu đồ và kí hiệu.

  2. Q 2.

    Kim tự tháp là một khối đa diện thuộc hình?

    • A.

      Hình nón cột.

    • B.

      Hình chóp đều.

    • C.

      Hình nón.

    • D.

      Hình lăng trụ đều.

  3. Q 3.

    Trên một bản vẽ có 3 hình chiếu là hình chữ nhật, đó là bản vẽ của khối hình nào?

    • A.

      Hình lăng trụ đều.

    • B.

      Hình chóp đều.

    • C.

      Hình hộp chữ nhật.

    • D.

      Hình trụ.

  4. Q 4.

    Khổ giấy A4 được quy định trong TCVN 7285 : 2003 là khổ giấy có kích thước?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Q 5.

    Khổ giấy A0 được quy định trong TCVN 7285 : 2003 là khổ giấy có kích thước?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  6. Q 6.

    Trên bản vẽ kỉ thuật nét liền mảnh được dùng để vẽ?

    • A.

      Đường tâm, đường trục.

    • B.

      Đường bao thấy.

    • C.

      Đường kích thước, đường gióng.

    • D.

      Đường bao khuất.

  7. Q 7.

    Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

    • A.

      Hình biểu diễn

    • B.

      Yêu cầu kỹ thuật

    • C.

      Kích thước

    • D.

      Khung tên

  8. Q 8.

    Nội dung cần hiểu khi đọc các bộ phận của bản vẽ nhà cho ta biết?

    • A.

      Số phòng, chiều cao ngôi nhà.

    • B.

      Số cửa đi và số phòng.

    • C.

      Số phòng, số cửa đi, số cửa sổ và các bộ phận khác của ngôi nhà.

    • D.

      Các bộ phận khác và số phòng của ngôi nhà.

  9. Q 9.

    Trên bản vẽ kỹ thuật có ghi (Tỉ lệ 1:2) đó là tỉ lệ nào?

    • A.

      Tỉ lệ phóng to.

    • B.

      Tỉ lệ thu nhỏ.

    • C.

      Tỉ lệ giữ nguyên.

    • D.

      Cả 3 đáp án trên.

  10. Q 10.

    Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ chi tiết?

    • A.

      Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

    • B.

      Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

    • C.

      Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

    • D.

      Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

  11. Q 11.

    Bản vẽ lắp được dùng để làm gì?

    • A.

      Chế tạo và kiểm tra sản phẩm

    • B.

      Dùng trong thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm.

    • C.

      Lắp ráp và kiểm tra sản phẩm

    • D.

      Thiết kế và sử dụng sản phẩm

  12. Q 12.

    Mặt phẳng chiếu đứng là mặt phẳng nào sau đây?

    • A.

      Mặt phẳng nằm ngang.

    • B.

      Mặt phẳng bên trái.

    • C.

      Mặt phẳng bên phải.

    • D.

      Mặt phẳng chính diện.

  13. Q 13.

    Nội dung của một bản vẽ chi tiết bao gồm?

    • A.

      Hình biểu diễn.

    • B.

      Kích thước, khung tên.

    • C.

      Hình biểu diễn, Yêu cầu kĩ thuật

    • D.

      Bao gồm cả B và C.

  14. Q 14.

    Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ lắp?

    • A.

      Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.

    • B.

      Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, tổng hợp.

    • C.

      Hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.

    • D.

      Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.

  15. Q 15.

    Trong nội dung của một bản vẽ nhà bao gồm những hình biểu diễn nào?

    • A.

      Mặt đứng.

    • B.

      Mặt bằng.

    • C.

      Mặt cắt.

    • D.

      Tất cả các ý trên.

  16. Q 16.

    So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây?

    • A.

      Yêu cầu kĩ thuật

    • B.

      Bảng kê

    • C.

      Kích thước

    • D.

      Khung tên

  17. Q 17.

    Mặt phẳng chứa hình chiếu của vật thể được gọi là

    • A.

      Mặt phẳng giữ hình chiếu.

    • B.

      Mặt phẳng chiếu vật thể.

    • C.

      Mặt phẳng chiếu hình ảnh.

    • D.

      Mặt phẳng chiếu vật thể.

  18. Q 18.

    Kích thước trên bản vẽ chi tiết bao gồm những thông tin nào sau đây?

    • A.

      Kích thước tổng thể và chi tiết.

    • B.

      Kích thước vật liệu và bề mặt.

    • C.

      Kích thước tỉ lệ và khung tên.

    • D.

      Kích thước chiều dài và độ dày.

Answers and explanations are in mode.

Similar Công nghệ exams