Đề cương ôn tập Chương 1 môn Công nghệ 11

Tất cả đề
Công nghệ 2024 Quảng Ninh High school

Đề cương ôn tập Chương 1 môn Công nghệ 11

50 câu
45 phút
AI chấm

Thông tin đề

Môn
Công nghệ
Kỳ thi
High school
Số câu
50 câu
Thời gian
45 phút
Năm
2024
Đáp án
AI suy luận
Trường
THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Ngành chăn nuôi có vai trò cung cấp sản phẩm nào sau đây làm thực phẩm cho con người?

    • A.

      Phân bón vi sinh cho trồng trọt

    • B.

      Thịt, sữa, trứng và các chế phẩm

    • C.

      Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc

    • D.

      Dược liệu quý chiết xuất từ thực vật

  2. Câu 2.

    Sản phẩm nào của ngành chăn nuôi được sử dụng làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến?

    • A.

      Thức ăn tinh chế tổng hợp

    • B.

      Phân bón hóa học các loại

    • C.

      Lông, da, sừng, xương, mỡ

    • D.

      Cây giống và các loại hạt nếp

  3. Câu 3.

    Việc sử dụng sức kéo của vật nuôi mang lại lợi ích gì cho sản xuất nông nghiệp?

    • A.

      Tăng hàm lượng chất hữu cơ cho đất

    • B.

      Hỗ trợ làm đất và vận chuyển

    • C.

      Cung cấp ngay dinh dưỡng cho cây

    • D.

      Giảm tối đa sự xuất hiện sâu bệnh

  4. Câu 4.

    Chất thải trong chăn nuôi sau khi qua xử lý có thể được tận dụng để làm gì?

    • A.

      Thức ăn tinh giàu đạm cho gia súc

    • B.

      Chất bổ sung khoáng cho vật nuôi

    • C.

      Phân bón hữu cơ cho trồng trọt

    • D.

      Nguyên liệu sản xuất bao bì nhựa

  5. Câu 5.

    Một trong những triển vọng phát triển của ngành chăn nuôi hiện nay là gì?

    • A.

      Phát triển chăn nuôi công nghệ cao

    • B.

      Chuyển hoàn toàn sang chăn thả tự do

    • C.

      Tăng số lượng trang hộ quy mô nhỏ

    • D.

      Giảm bớt ứng dụng khoa học kỹ thuật

  6. Câu 6.

    Mô hình chăn nuôi hướng tới bảo vệ môi trường và phát triển bền vững gọi là gì?

    • A.

      Chăn nuôi gia công truyền thống

    • B.

      Chăn nuôi sinh học, chăn nuôi xanh

    • C.

      Chăn nuôi chăn thả tự nhiên hoàn toàn

    • D.

      Chăn nuôi quy mô hộ gia đình nhỏ lẻ

  7. Câu 7.

    Việc ứng dụng công nghệ hiện đại vào chăn nuôi mang lại kết quả trực tiếp nào?

    • A.

      Nâng cao năng suất và chất lượng

    • B.

      Giảm quy mô trang trại xuống tối đa

    • C.

      Tăng lượng lao động thủ công cần dùng

    • D.

      Bỏ qua hoàn toàn công tác phòng bệnh

  8. Câu 8.

    Ngành chăn nuôi đóng góp vai trò gì cho nền kinh tế quốc dân?

    • A.

      Tạo việc làm và tăng thu nhập

    • B.

      Thay thế hoàn toàn ngành trồng trọt

    • C.

      Cung cấp toàn bộ máy móc công nghiệp

    • D.

      Loại bỏ hiện tượng xuất siêu nông sản

  9. Câu 9.

    Hiện nay, xu hướng chăn nuôi đang chuyển dịch dần theo hướng nào?

    • A.

      Tập trung quy mô trang trại hiện đại

    • B.

      Nhỏ lẻ phân tán rộng khắp các vùng

    • C.

      Phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên

    • D.

      Giảm bớt các tiêu chuẩn an toàn dịch bệnh

  10. Câu 10.

    Việc cung cấp huyết thanh, vắc xin sản xuất từ sản phẩm chăn nuôi phục vụ cho lĩnh vực nào?

    • A.

      Y học và chăm sóc sức khỏe

    • B.

      Chế biến thực phẩm đóng hộp

    • C.

      Công nghiệp may mặc xuất khẩu

    • D.

      Sản xuất phân bón vi sinh vật

  11. Câu 11.

    Chăn nuôi sinh học được xem là hướng đi triển vọng trong tương lai vì

    • A.

      giúp giảm tối đa chi phí mua con giống

    • B.

      giảm ô nhiễm và an toàn thực phẩm

    • C.

      loại bỏ hoàn toàn việc sử dụng thức ăn

    • D.

      không đòi hỏi kỹ thuật và quy trình phức tạp

  12. Câu 12.

    Phát triển chăn nuôi ứng dụng công nghệ cao có tác dụng nổi bật nào sau đây?

    • A.

      Tối ưu hóa quản lý và tăng hiệu quả

    • B.

      Tăng số lượng nhân công tham gia trực tiếp

    • C.

      Giảm dung lượng sản phẩm tiêu thụ nội địa

    • D.

      Loại bỏ triệt để các rủi ro từ thị trường

  13. Câu 13.

    Mối quan hệ giữa ngành chăn nuôi và ngành trồng trọt là quan hệ như thế nào?

    • A.

      Hỗ trợ, thúc đẩy lẫn nhau phát triển

    • B.

      Cạnh tranh loại trừ lẫn nhau hoàn toàn

    • C.

      Tách biệt độc lập không có liên quan

    • D.

      Trồng trọt chi phối hoàn toàn chăn nuôi

  14. Câu 14.

    Việc xuất khẩu các sản phẩm chăn nuôi chất lượng cao có ý nghĩa gì đối với nước ta?

    • A.

      Nâng cao giá trị và vị thế của các sản phẩm nông nghiệp

    • B.

      Giảm bớt áp lực tiêu thụ nội địa hoàn toàn

    • C.

      Thay thế hoàn toàn các mặt hàng công nghiệp

    • D.

      Giúp giảm chi phí đầu tư cho trang trại

  15. Câu 15.

    Giải pháp nào giúp giải quyết triệt để vấn đề ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi?

    • A.

      Áp dụng công nghệ xử lý chất thải

    • B.

      Xả chất thải trực tiếp ra nguồn nước

    • C.

      Giảm quy mô đàn gia súc xuống tối đa

    • D.

      Chuyển các trang trại sâu vào khu dân cư

  16. Câu 16.

    Tại sao việc kết hợp chăn nuôi với du lịch sinh thái lại mở ra triển vọng mới?

    • A.

      Tăng thêm nguồn thu và quảng bá

    • B.

      Giảm quy mô sản xuất của trang trại

    • C.

      Thay thế hoàn toàn việc bán thịt gia súc

    • D.

      Không cần tuân thủ vệ sinh thú y

  17. Câu 17.

    Ý nghĩa của việc hiện đại hóa quy trình chăn nuôi đối với người lao động là gì?

    • A.

      Giảm sức lao động, nâng cao năng suất

    • B.

      Đòi hỏi lao động làm việc nhiều giờ hơn

    • C.

      Tăng lượng công việc thủ công hằng ngày

    • D.

      Giảm nhu cầu tiếp cận khoa học công nghệ

  18. Câu 18.

    Nguyên nhân cốt lõi dẫn đến sự chuyển dịch từ chăn nuôi nhỏ lẻ sang chăn nuôi trang trại là gì?

    • A.

      Nhu cầu thị trường và an toàn dịch bệnh

    • B.

      Sự thiếu hụt con giống trên thị trường

    • C.

      Diện tích đất nông nghiệp đang ngày càng tăng

    • D.

      Giá thành vật tư chăn nuôi liên tục giảm

  19. Câu 19.

    Tác động tích cực của chăn nuôi tuần hoàn đối với môi trường sống là gì?

    • A.

      Tận dụng phế phụ phẩm, giảm ô nhiễm

    • B.

      Tạo ra lượng khí thải lớn hơn bình thường

    • C.

      Tăng lượng rác thải khó phân hủy sinh học

    • D.

      Cần chi phí vận hành xử lý quá tốn kém

  20. Câu 20.

    Việc nâng cao chất lượng sản phẩm chăn nuôi đáp ứng chủ yếu cho nhu cầu nào?

    • A.

      Tiêu dùng cao cấp và xuất khẩu

    • B.

      Đơn giản hóa khẩu chế biến nông sản

    • C.

      Giảm giá thành sản phẩm xuống thấp nhất

    • D.

      Phục vụ nhu cầu làm thức ăn chăn nuôi

  21. Câu 21.

    Để khắc phục tình trạng ô nhiễm không khí quanh khu vực chăn nuôi heo quy mô lớn, giải pháp khả thi nhất là gì?

    • A.

      Xây hầm biogas và dùng chế phẩm

    • B.

      Di dời toàn bộ chuồng trại sang vùng khác

    • C.

      Tăng cường phun nước liên tục lên sàn chuồng

    • D.

      Mở rộng diện tích chuồng nuôi gấp đôi

  22. Câu 22.

    Một trang trại muốn chuyển đổi theo hướng chăn nuôi xanh nhằm đạt tiêu chuẩn xuất khẩu thì cần ưu tiên yếu tố nào?

    • A.

      Quy trình chuẩn, không kháng sinh

    • B.

      Tăng tối đa số lượng đầu con chăn nuôi

    • C.

      Bỏ qua các khâu xử lý chất thải ban đầu

    • D.

      Sử dụng thức ăn tăng trọng liều lượng cao

  23. Câu 23.

    Gia đình bạn A có diện tích đất vườn rộng, muốn phát triển kinh tế chăn nuôi bền vững thì mô hình nào thích hợp nhất?

    • A.

      Mô hình Vườn - Ao - Chuồng (VAC)

    • B.

      Mô hình chăn nuôi nhốt hoàn toàn công nghiệp

    • C.

      Mô hình thả rông gia súc không kiểm soát

    • D.

      Mô hình chuyên dịch vụ giết mổ gia súc

  24. Câu 24.

    Nhằm nâng cao năng suất và quản lý hiệu quả đàn bò sữa 100 con, trang trại nên áp dụng công nghệ nào sau đây?

    • A.

      Đeo chip theo dõi và vắt sữa tự động

    • B.

      Thuê thêm nhiều công nhân chăm sóc thủ công

    • C.

      Chăn thả tự do trên đồng cỏ suốt ngày đêm

    • D.

      Ghi chép sổ sách theo phương pháp truyền thống

  25. Câu 25.

    Nếu vùng địa phương thường xuyên chịu ảnh hưởng của dịch bệnh gia cầm, giải pháp ứng dụng công nghệ hiệu quả nhất là gì?

    • A.

      Chăn nuôi khép kín, an toàn sinh học

    • B.

      Bán tháo toàn bộ đàn vật nuôi khi có tin dịch

    • C.

      Chuyển sang thả rông trên các cánh đồng lớn

    • D.

      Ngừng hoàn toàn việc tiêm phòng vắc xin

  26. Câu 26.

    Vật nuôi nào sau đây được xếp vào nhóm gia súc lớn?

    • A.

      Bò, trâu, ngựa

    • B.

      Gà, vịt, ngan

    • C.

      Lợn, dê, cừu

    • D.

      Thỏ, chim cút

  27. Câu 27.

    Giống vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia cầm?

    • A.

      Bò sữa Hà Lan

    • B.

      Lợn Móng Cái

    • C.

      Vịt Siêu thịt

    • D.

      Dê Bách Thảo

  28. Câu 28.

    Phương thức chăn nuôi nào mà vật nuôi được đi lại tự do, tự tìm thức ăn là chính?

    • A.

      Chăn thả tự do

    • B.

      Chăn nuôi nhốt

    • C.

      Chăn nuôi bán công nghiệp

    • D.

      Chăn nuôi công nghiệp

  29. Câu 29.

    Phương thức chăn nuôi nhốt hoàn toàn trong chuồng trại còn có tên gọi khác là gì?

    • A.

      Chăn nuôi nuôi nhốt (chăn nuôi công nghiệp)

    • B.

      Chăn nuôi thả rông tự do

    • C.

      Chăn nuôi kết hợp chăn thả

    • D.

      Chăn nuôi sinh thái tự nhiên

  30. Câu 30.

    Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa nuôi nhốt và chăn thả gọi là gì?

    • A.

      Chăn nuôi bán công nghiệp

    • B.

      Chăn nuôi công nghiệp

    • C.

      Chăn nuôi tự do

    • D.

      Chăn nuôi truyền thống

  31. Câu 31.

    Tiêu chí nào sau đây dùng để phân loại vật nuôi theo nguồn gốc?

    • A.

      Vật nuôi bản địa và ngoại nhập

    • B.

      Vật nuôi lấy thịt và lấy sữa

    • C.

      Gia súc lớn và gia súc nhỏ

    • D.

      Vật nuôi ăn cỏ và ăn tạp

  32. Câu 32.

    Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm vật nuôi bản địa của Việt Nam?

    • A.

      Lợn Móng Cái, gà Ri

    • B.

      Bò Hà Lan, gà Leghorn

    • C.

      Lợn Landrace, vịt Super

    • D.

      Bò Brahman, gà Corn-nit

  33. Câu 33.

    Điểm đặc trưng của phương thức chăn nuôi công nghiệp là gì?

    • A.

      Sử dụng chuồng trại hiện đại và thức ăn công nghiệp

    • B.

      Cho vật nuôi tự tìm thức ăn trên đồng cỏ

    • C.

      Quy mô nhỏ lẻ vài con trong hộ gia đình

    • D.

      Không cần áp dụng quy trình phòng bệnh

  34. Câu 34.

    Nhóm vật nuôi nào sau đây thuộc loại gia súc nhỏ?

    • A.

      Lợn, dê, cừu

    • B.

      Trâu, bò, ngựa

    • C.

      Gà, vịt, ngỗng

    • D.

      Bò ngỗ, đá điều

  35. Câu 35.

    Phân loại vật nuôi theo mục đích sản xuất bao gồm các nhóm nào?

    • A.

      Vật nuôi lấy thịt, lấy sữa, lấy trứng

    • B.

      Vật nuôi bản địa và vật nuôi ngoại nhập

    • C.

      Vật nuôi ăn tạp và vật nuôi ăn cỏ

    • D.

      Vật nuôi đẻ trứng và vật nuôi đẻ con

  36. Câu 36.

    Ưu điểm nổi bật nhất của phương thức chăn thả tự do là gì?

    • A.

      Chi phí đầu tư thấp, tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên

    • B.

      Năng suất sản phẩm rất cao và đồng đều

    • C.

      Kiểm soát dịch bệnh triệt để và dễ dàng

    • D.

      Không tốn diện tích đất đai chăn nuôi

  37. Câu 37.

    Nhược điểm lớn nhất của phương thức chăn thả tự do là gì?

    • A.

      Khó kiểm soát dịch bệnh, năng suất thấp

    • B.

      Chi phí xây dựng chuồng trại quá đắt đỏ

    • C.

      Đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao ở người nuôi

    • D.

      Tốn nhiều thức ăn hỗn hợp chế biến sẵn

  38. Câu 38.

    Tại sao chăn nuôi công nghiệp lại đạt năng suất và hiệu quả kinh tế cao?

    • A.

      Áp dụng quy chuẩn, kiểm soát tốt môi trường và dịch bệnh

    • B.

      Nhờ tận dụng hoàn toàn nguồn thức ăn tự nhiên sẵn cỏ

    • C.

      Không tốn chi phí mua vắc xin và thuốc thú y

    • D.

      Gia súc được vận động tự do nên sức đề kháng tốt

  39. Câu 39.

    Sự khác biệt cơ bản giữa vật nuôi bản địa và vật nuôi ngoại nhập là gì?

    • A.

      Khả năng thích nghi và năng suất sản xuất

    • B.

      Màu sắc lông da và kích thước cơ thể

    • C.

      Thức ăn tiêu thụ và thời gian sinh trưởng

    • D.

      Phương thức chăn nuôi bắt buộc áp dụng

  40. Câu 40.

    Vì sao phương thức chăn nuôi bán công nghiệp được nhiều hộ nông dân lựa chọn?

    • A.

      Dung hòa được ưu điểm về chi phí và chất lượng sản phẩm

    • B.

      Không cần xây dựng chuồng trại hay rào chắn

    • C.

      Năng suất cao hơn hẳn chăn nuôi công nghiệp

    • D.

      Hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh

  41. Câu 41.

    Việc phân loại vật nuôi có ý nghĩa thực tiễn như thế nào đối với người chăn nuôi?

    • A.

      Đề ra chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng phù hợp

    • B.

      Giảm bớt số lượng vật nuôi cần quản lý

    • C.

      Thay đổi được di truyền của giống vật nuôi

    • D.

      Loại bỏ hoàn toàn chi phí mua thức ăn

  42. Câu 42.

    Tại sao giống vật nuôi ngoại nhập thường đòi hỏi điều kiện chăm sóc khắt khe hơn?

    • A.

      Kém thích nghi với khí hậu địa phương

    • B.

      Kích thước cơ thể quá nhỏ bé yếu ớt

    • C.

      Khả năng tiêu hóa thức ăn kém hơn

    • D.

      Tuổi thọ sinh sản quá ngắn so với giống nội

  43. Câu 43.

    Hạn chế lớn của chăn nuôi công nghiệp nếu không xử lý tốt chất thải là gì?

    • A.

      Gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng

    • B.

      Tăng giá thành sản phẩm lên quá cao

    • C.

      Làm giảm năng suất của đàn vật nuôi

    • D.

      Khiến vật nuôi chậm phát triển cơ thể

  44. Câu 44.

    Yếu tố nào quyết định việc lựa chọn phương thức chăn nuôi phù hợp tại một địa phương?

    • A.

      Điều kiện kinh tế, đất đai và trình độ kỹ thuật

    • B.

      Nhu cầu cá nhân của riêng người chủ trang trại

    • C.

      Số lượng công nhân có sẵn tại địa phương

    • D.

      Thời tiết của từng mùa trong năm thay đổi

  45. Câu 45.

    Lợi thế nổi bật của các giống vật nuôi bản địa là gì?

    • A.

      Thích nghi cao, chống chịu bệnh tốt

    • B.

      Tăng trọng nhanh, năng suất rất cao

    • C.

      Cho sản lượng thịt sữa vượt trội

    • D.

      Yêu cầu thức ăn rất đắt tiền

  46. Câu 46.

    Để nuôi gà lấy trứng đạt năng suất cao, quy mô lớn tại vùng trung du, người nuôi nên chọn phương thức nào?

    • A.

      Chăn nuôi công nghiệp trong chuồng kín

    • B.

      Chăn thả tự do hoàn toàn ngoài đồng bãi

    • C.

      Buộc dày cố định từng con dưới gốc cây

    • D.

      Nuôi nhốt kết hợp thả vườn quy mô nhỏ

  47. Câu 47.

    Gia đình ông B ở vùng núi có diện tích đồi rừng rộng lớn, muốn nuôi dê thịt thì phương thức nào kinh tế nhất?

    • A.

      Chăn nuôi bán công nghiệp hoặc chăn thả

    • B.

      Chăn nuôi công nghiệp khép kín hoàn toàn

    • C.

      Nuôi nhốt trong lồng sắt kiên cố

    • D.

      Nuôi tập trung trong nhà màng hiện đại

  48. Câu 48.

    Khi nhập một giống lợn ngoại năng suất cao về nuôi tại địa phương, việc đầu tiên cần làm là gì?

    • A.

      Chuẩn bị chuồng trại và thức ăn phù hợp

    • B.

      Thả ngay ra vườn để lợn tự thích nghi

    • C.

      Cho ăn giống như các loại lợn bản địa

    • D.

      Không cần tiêm phòng vắc xin giai đoạn đầu

  49. Câu 49.

    Một trang trại nuôi lợn thịt theo phương thức công nghiệp muốn nâng cao chất lượng thịt thì nên điều chỉnh ra sao?

    • A.

      Bổ sung không gian vận động và thức ăn an toàn

    • B.

      Chuyển hoàn toàn sang chăn thả tự do ngoài đồng

    • C.

      Giảm khẩu phần ăn hằng ngày xuống một nửa

    • D.

      Tăng mật độ nuôi nhốt lên gấp đôi

  50. Câu 50.

    Muốn phát triển thương hiệu "Gà chạy bộ" có thịt thơm ngon, chắc thịt, người chăn nuôi phải chọn phương thức nào?

    • A.

      Chăn nuôi bán công nghiệp (thả vườn)

    • B.

      Chăn nuôi công nghiệp hoàn toàn trong lồng

    • C.

      Nuôi nhốt khép kín trong nhà lạnh

    • D.

      Nuôi gia công theo chuỗi khép kín

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .