Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Công nghệ – Trường TH & THCS Tây Hồ – Năm học 2026-2027
Exam info
- Subject
- Công nghệ
- Exam type
- Middle school
- Questions
- 28
- Duration
- 100 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Trường TH & THCS Tây Hồ
Questions (28)
- Q 1.
Hình chiếu vuông góc của một vật thể bao gồm:
- A.
Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng.
- B.
Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng.
- C.
Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.
- D.
Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh.
- A.
- Q 2.
Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?
- A.
Khung tên
- B.
Bảng kê
- C.
Phân tích chi tiết
- D.
Tổng hợp
- A.
- Q 3.
Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:
- A.
Mặt phẳng hình chiếu cạnh
- B.
Mặt phẳng hình chiếu đứng
- C.
Mặt phẳng hình chiếu
- D.
Mặt phẳng hình chiếu bằng
- A.
- Q 4.
Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền đậm được dùng để:
- A.
Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.
- B.
Cạnh khuất, đường bao khuất.
- C.
Đường kích thước và đường gióng.
- D.
Đường tâm, đường trục đối xứng.
- A.
- Q 5.
Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm:
- A.
Hình chiếu
- B.
Hình cắt
- C.
Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh
- D.
Hình chiếu và hình cắt, ... tùy thuộc vào từng bản vẽ
- A.
- Q 6.
Trình tự vẽ hình chiếu vuông góc của khối đa diện là:
- A.
Vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu cạnh.
- B.
Vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu cạnh, vẽ hình chiếu đứng.
- C.
Vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu cạnh.
- D.
Vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu cạnh, vẽ hình chiếu bằng.
- A.
- Q 7.
Phương pháp hình chiếu vuông góc sử dụng phép chiếu:
- A.
Phép chiếu xuyên tâm.
- B.
Phép chiếu song song.
- C.
Phép chiếu vuông góc.
- D.
Cả ba câu trên.
- A.
- Q 8.
Phần kích thước của bản vẽ chi tiết thể hiện điều gì?
- A.
Cả A và B đều đúng
- B.
Kích thước chung: kích thước dài, rộng, cao.
- C.
Cả A và B đều sai
- D.
Kích thước bộ phận của chi tiết
- A.
- Q 9.
Bản vẽ lắp dùng trong:
- A.
Thiết kế sản phẩm
- B.
Lắp ráp sản phẩm
- C.
Sử dụng sản phẩm
- D.
Cả 3 đáp án trên
- A.
- Q 10.
Trình tự đọc bản vẽ lắp?
- A.
Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp
- B.
Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp
- C.
Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp
- D.
Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp
- A.
- Q 11.
Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?
- A.
Hình chiếu đứng
- B.
Hình chiếu bằng
- C.
Hình chiếu cạnh
- D.
Đáp án khác
- A.
- Q 12.
Phát biểu nào sau đây về đường kích thước là đúng?
- A.
Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới
- B.
Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải
- C.
Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên
- D.
Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn
- A.
- Q 13.
Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật:
- A.
Trình bày các thông tin về hình dạng và vật liệu của chi tiết.
- B.
Trình bày các thông tin về hình dạng, kích thước, vật liệu và yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.
- C.
Trình bày các thông tin về hình dạng và kích thước của chi tiết.
- D.
Trình bày các thông tin về hình dạng, kích thước, vật liệu của chi tiết.
- A.
- Q 14.
Khi tia nắng vuông góc với mặt sân thì hình chiếu của quả bóng đá lên mặt sân có dạng hình gì?
- A.
Hình tròn.
- B.
Hình elip.
- C.
Hình bầu dục.
- D.
Hình đa giác đều.
- A.
- Q 15.
Những khối đa diện và khối tròn xoay có 3 hình chiếu đều giống nhau là:
- A.
Khối cầu và khối trụ.
- B.
Khối lập phương và khối cầu.
- C.
Khối trụ và khối lập phương.
- D.
Cả ba câu trên.
- A.
- Q 16.
Phát biểu nào sau đây sai?
- A.
Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng
- B.
Nét liền đậm biểu diễn đường trục đối xứng
- C.
Nét gạch dài chấm mảnh biểu diễn đường tâm
- D.
Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy
- A.
- Q 17.
Diện tích khổ giấy A0 gấp mấy lần diện tích khổ giấy A3?
- A.
2 lần
- B.
4 lần.
- C.
8 lần.
- D.
16 lần.
- A.
- Q 19.
Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Q 20.
Tỉ lệ là:
- A.
Tỉ số giữa kích thước đo được trên vật thể với kích thước tương ứng đo trên hình biểu diễn.
- B.
Tỉ số giữa kích thước đo được trên vật thể với kích thước chiều dài khổ giấy.
- C.
Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn với kích thước tương ứng đo trên vật thể.
- D.
Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn với kích thước chiều dài khổ giấy.
- A.
- Q 21.
Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:
- A.
Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng
- B.
Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng
- C.
Đáp án A và B đúng
- D.
Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng
- A.
- Q 22.
Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
- A.
Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
- B.
Dùng để chế tạo chi tiết máy
- C.
Đáp án khác
- D.
Dùng để kiểm tra chi tiết máy
- A.
- Q 23.
So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây?
- A.
Yêu cầu kĩ thuật
- B.
Bảng kê
- C.
Kích thước
- D.
Khung tên
- A.
- Q 24.
Tên các khổ giấy chính là:
- A.
A0, A1, A2
- B.
A0, A1, A2, A3
- C.
A3, A1, A2, A4
- D.
A0, A1, A2, A3, A4
- A.
- Q 25.
Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?
- A.
Khung tên
- B.
Hình biểu diễn
- C.
Kích thước
- D.
Yêu cầu kĩ thuật
- A.
- Q 26.
Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?
- A.
Khung tên
- B.
Bảng kê
- C.
Phân tích chi tiết
- D.
Tổng hợp
- A.
- Q 27.
Vị trí của hình chiếu cạnh trên bản vẽ là:
- A.
Ở góc dưới bên trái bản vẽ
- B.
Ở góc trên bên trái bản vẽ
- C.
Ở góc dưới bên phải bản vẽ
- D.
Ở góc trên bên phải bản vẽ
- A.
- Q 28.
Kích thước trong bản vẽ lắp gồm:
- A.
Kích thước xác định vị trí giữa các chi tiết
- B.
Kích thước chung (dài, rộng, cao) của sản phẩm
- C.
Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết
- D.
Tất cả các đáp án trên
- A.
- Q 29.
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
- A.
Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
- B.
Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
- C.
Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
- D.
Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Công nghệ exams
Nội dung ôn tập kiểm tra giữa kì môn Công nghệ
2026 · 24 Q
Đề thi môn Công nghệ lớp 9 - Trắc nghiệm
2026 · 27 Q · Hà Nội
Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kỳ I môn Công nghệ 9 – Trường THCS Kim Long năm học 2026-2027
2026 · 22 Q · THCS Kim Long
Đề kiểm tra môn Công nghệ lớp 8 – Phần trắc nghiệm và tự luận
2026 · 57 Q · Th Thcs Tân Khánh Trung
Ôn thi đề cương môn Công Nghệ lớp 8 giữa kì I
2026 · 18 Q · PTDL Hermann Gmeiner
Đề trắc nghiệm Công nghệ – Nhà ở và ngôi nhà thông minh
2022 · 27 Q