Đề cương ôn tập giữa kì Công nghệ 11 – Phần A. Trắc nghiệm

33 questions
20 min
AI graded

Exam info

Subject
Công nghệ
Exam type
High school
Questions
33
Duration
20 min
Year
2026
Answers
AI inferred

Questions (33)

  1. Q 1.

    Cơ khí chế tạo nghiên cứu và thực hiện những quá trình nào?

    • A.

      Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

    • B.

      Thiết kế, thi công, vận hành, sửa chữa các chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

    • C.

      Thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

    • D.

      Chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

  2. Q 2.

    Cho biết cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức của bộ môn nào?

    • A.

      Vật lí, Hóa học

    • B.

      Toán học

    • C.

      Công nghệ

    • D.

      Cả A, B, C đều đúng (hoặc tùy cấu trúc các đáp án trong ảnh)

  3. Q 3.

    Có mấy vai trò cơ bản của cơ khí chế tạo trong đời sống và sản xuất?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  4. Q 4.

    Điền vào chỗ "...": Chế tạo ra các ..., giúp cuộc sống của con người trở nên tiện nghi và thú vị, nâng cao chất lượng cuộc sống.

    • A.

      công cụ, máy

    • B.

      đồ dùng, dụng cụ

    • C.

      thiết bị, máy và công cụ

    • D.

      thiết bị, dụng cụ

  5. Q 5.

    Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí gắn với những công việc nào? Chọn đáp án đúng nhất

    • A.

      Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Bảo dưỡng thiết bị cơ khí

    • B.

      Thiết kế sản phẩm cơ khí; Lập ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng thiết bị cơ khí

    • C.

      Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Lập ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

    • D.

      Thiết kế sản phẩm cơ khí; Lập ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

  6. Q 6.

    Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí không bao gồm công việc nào dưới đây?

    • A.

      Thiết kế sản phẩm cơ khí

    • B.

      Gia công cơ khí

    • C.

      Lắp ráp sản phẩm cơ khí

    • D.

      Lên kế hoạch kinh doanh sản phẩm cơ khí

  7. Q 7.

    Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí gồm mấy công việc chủ yếu?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  8. Q 8.

    Quá trình nào là giai đoạn chủ yếu của quá trình sản xuất?

    • A.

      Quá trình thiết kế sản phẩm cơ khí

    • B.

      Quá trình gia công cơ khí

    • C.

      Quá trình lắp ráp sản phẩm cơ khí

    • D.

      Quá trình bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí

  9. Q 9.

    Vật liệu mới là gì?

    • A.

      Các loại vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống

    • B.

      Các loại vật liệu tương tự như vật liệu phi kim loại đang được sử dụng trong sản xuất cơ khí

    • C.

      Các loại vật liệu có tính cơ học như: độ cứng, tính chất điện, điện trường, từ trường,...

    • D.

      Các loại vật liệu có độ bền cao, chi phí thấp

  10. Q 10.

    Những vật liệu có thể thay đổi một số đặc tính của chúng theo cách có thể kiểm soát do kết quả của các kích thích bên ngoài như ứng suất, nhiệt độ, điện trường, từ trường,...

    • A.

      Vật liệu nano

    • B.

      Vật liệu composite

    • C.

      Vật liệu hợp kim nhớ hình, polymer nhớ hình

    • D.

      Vật liệu cacbon

  11. Q 11.

    Yêu cầu nào sau đây thuộc yêu cầu về tính sử dụng đối với vật liệu cơ khí:

    • A.

      Phải có tính cơ học, tính vất lí và tính hóa học

    • B.

      Phải có khả năng gia công bằng các phương pháp đúc, hàn, gia công bằng áp lực, tính thẩm tời, tính cắt gọt,...

    • C.

      Phải đảm bảo giá thành thấp mà vẫn đáp ứng các yêu cầu sử dụng

    • D.

      Phải có khả năng gia công bằng các phương pháp cắt gọt

  12. Q 12.

    Yêu cầu nào sau đây thuộc yêu cầu về tính công nghệ đối với vật liệu cơ khí

    • A.

      Phải có tính cơ học, tính vất lí và tính hóa học

    • B.

      Phải có khả năng gia công bằng các phương pháp đúc, hàn, gia công bằng áp lực, tính thẩm tời, tính cắt gọt,...

    • C.

      Phải đảm bảo giá thành thấp mà vẫn đáp ứng các yêu cầu sử dụng

    • D.

      Phải có tính hoá học, tính vất lí và tính ổn định

  13. Q 13.

    Sắt và hợp kim của sắt gồm những loại nào?

    • A.

      Gang, thép carbon, thép hợp kim, nhôm

    • B.

      Gang, thép carbon, nhôm, nickel

    • C.

      Thép hợp kim, nhôm và hợp kim của nhôm

    • D.

      Gang, thép carbon, thép hợp kim

  14. Q 14.

    Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm kim loại và hợp kim màu?

    • A.

      Gang

    • B.

      Nhôm

    • C.

      Thép carbon

    • D.

      Thép hợp kim

  15. Q 15.

    Mỗi kim loại và hợp kim có các tính chất cơ học cao hơn hay thấp hơn dựa vào:

    • A.

      Thành phần của kim loại và hợp kim

    • B.

      Tên gọi của mỗi kim loại và hợp kim

    • C.

      Đặc điểm của mỗi kim loại và hợp kim

    • D.

      Dựa vào quy ước của mỗi kim loại và hợp kim

  16. Q 16.

    Trong các trường hợp hợp kim cần nâng cao tuổi thọ cho chi tiết bị, giảm nhẹ khối lượng và kích thước máy người ta sẽ dụng loại vật liệu cơ khí nào?

    • A.

      Sắt và kim loại

    • B.

      Nhôm và hợp kim nhôm

    • C.

      Đất sét và hợp kim đúc

    • D.

      Đồng và hợp kim đồng

  17. Q 17.

    Vật liệu phi loại được chia thành những loại nào?

    • A.

      Gốm 3 loại: nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

    • B.

      Gốm 1 loại: nhựa nhiệt dẻo

    • C.

      Gốm 2 loại: nhựa nhiệt dẻo, cao su

    • D.

      Gốm 3 loại: nhựa nhiệt rắn, nhựa nhiệt dẻo, cao su

  18. Q 18.

    Độ giãn dài khi kéo của cao su ở mức nào bao nhiêu %?

    • A.

      500%−600%

    • B.

      600%−700%

    • C.

      700%−800%

    • D.

      800%−900%

  19. Q 19.

    Gia công cơ khí là quá trình:

    • A.

      Hoàn thiện sản phẩm

    • B.

      Thiết kế sản phẩm

    • C.

      Hoàn thiện sửa chữa

    • D.

      Bảo dưỡng sản phẩm

  20. Q 20.

    Gia công cơ khí có phôi là quá trình

    • A.

      Gia công bằng tia lửa điện

    • B.

      Thiết kế sản phẩm

    • C.

      Gia công có một lượng vật liệu bị cắt gọt đi

    • D.

      Bảo dưỡng sản phẩm

  21. Q 21.

    Gia công cơ khí là việc sử dụng các máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các ... để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu

    • A.

      Phản ứng hóa học

    • B.

      Nguyên lí vật lí

    • C.

      Công thức toán học

    • D.

      Quy trình công nghệ

  22. Q 22.

    Có mấy phương pháp phân loại gia công cơ khí?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  23. Q 23.

    Gia công cơ khí là quá trình:

    • A.

      Hoàn thiện sản phẩm

    • B.

      Thiết kế sản phẩm

    • C.

      Phương pháp bản tri phế hồi

    • D.

      Phương pháp chiết tách

  24. Q 24.

    Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí?

    • A.

      Phương pháp tái sử dụng

    • B.

      Bảo dưỡng sản phẩm

    • C.

      Phương pháp chiếu góc thứ ba

    • D.

      Phương pháp tiên

  25. Q 25.

    Có mấy phương pháp phân loại gia công cơ khí?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  26. Q 26.

    Phương pháp gia công cơ khí nào sau đây không thuộc nhóm các phương pháp gia công cơ khí có phôi?

    • A.

      Đúc, rèn, kéo

    • B.

      Đặc, phay, bào

    • C.

      Phay, xọc, doa

    • D.

      Mài, rèn, dập nguội

  27. Q 27.

    Phương pháp đúc nào được sử dụng phổ biến nhất?

    • A.

      Đúc áp lực

    • B.

      Đúc li tâm

    • C.

      Đúc trong khuôn cát

    • D.

      Đúc trong khuôn mẫu chảy

  28. Q 28.

    Sản phẩm đúc:

    • A.

      Có hình dạng giống khuôn

    • B.

      Có kích thước giống khuôn

    • C.

      Có hình dạng và kích thước giống khuôn

    • D.

      Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

  29. Q 29.

    Đâu không phải ưu điểm của phương pháp đúc?

    • A.

      Đúc vật có khối lượng lớn

    • B.

      Đúc vật có khối lượng nhỏ

    • C.

      Tiết kiệm kim loại

    • D.

      Đúc được tất cả kim loại và hợp kim

  30. Q 30.

    Có mấy kiểu tạo mối hàn (liên kết hàn) phổ biến:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  31. Q 31.

    Các chuyển động khi phay là:

    • A.

      Dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến dọc

    • B.

      Dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến ngang

    • C.

      Dao chuyển động tịnh tiến dọc, phôi chuyển động quay

    • D.

      Dao chuyển động tịnh tiến ngang, phôi chuyển động quay

  32. Q 32.

    Phương pháp đúc mà khuôn chỉ dùng một lần:

    • A.

      Đúc li tâm

    • B.

      Đúc trong khuôn cát

    • C.

      Đúc trong khuôn kim loại

    • D.

      Đúc áp lực

  33. Q 33.

    Phương pháp đúc nào đòi hỏi kim loại đúc phải có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy của vật liệu làm khuôn rất nhiều?

    • A.

      Đúc li tâm

    • B.

      Đúc trong khuôn cát

    • C.

      Đúc trong khuôn kim loại

    • D.

      Đúc áp lực

Answers and explanations are in mode.

Similar Công nghệ exams