Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý liên Trường Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 năm 2026

28 questions
50 min
Answer key

Exam info

Subject
Physics
Exam type
High school
Questions
28
Duration
50 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Structure (3 parts)

  1. 1.

    SESSION_1 (18 Q)

  2. 2.

    SESSION_2 (4 Q)

  3. 3.

    SESSION_3 (6 Q)

Questions (28)

  1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

  2. Q 1.

    Biết không khí có khối lượng mol là và khối lượng riêng , . Khi một học sinh hít một hơi thật sâu khoảng không khí. Một hơi hít sâu như vậy có bao nhiêu phân tử không khí được hít vào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Q 2.

    Trong quá trình một vật nhận nhiệt lượng và thực hiện công thì và trong biểu thức của định luật I của nhiệt động lực học có quy ước dấu là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Q 3.

    Thiết bị nào sau đây không dùng để xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước?

    • A.

      Ống đong

    • B.

      Nhiệt kế

    • C.

      Cân điện tử

    • D.

      Nhiệt lượng kế

  5. Q 4.

    Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn trong thang nhiệt độ Kelvin là

    • A.

      273 K

    • B.

      100 K

    • C.

      373 K

    • D.

      0 K

  6. Q 5.

    Biết nhiệt dung riêng của nước và của rượu lần lượt là và . Dùng một ấm điện có công suất không đổi lần lượt đun nóng cùng một khối lượng nước và rượu. Biết nhiệt độ ban đầu của nước và rượu bằng nhau. Nhận xét nào sau đây đúng?

    • A.

      rượu nóng nhanh hơn nước

    • B.

      nước và rượu nóng nhanh như nhau

    • C.

      nước nóng nhanh hơn rượu

    • D.

      bạn đầu nước nóng nhanh hơn, lúc sau rượu nóng nhanh hơn

  7. Q 6.

    Xét khối khí như trong hình vẽ. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, đồng thời nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn. Chọn đáp án không đúng.

    • A.

      Khối khí bị nén, nhận công từ bên ngoài nên

    • B.

      Nội năng của khối khí giảm một lượng:

    • C.

      Nội năng của khối khí tăng một lượng:

    • D.

      Khối khí tiếp xúc ngọn lửa, nhận nhiệt từ bên ngoài nên

  8. Q 7.

    Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất ở thể khí?

    • A.

      tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa

    • B.

      chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

    • C.

      có hình dạng xác định

    • D.

      áp suất giảm khi tăng thể tích

  9. Q 8.

    Một quả bóng bay chứa khí hydro dưới bóng râm ở nhiệt độ có thể tích . Coi áp suất khí quyển trong ngày không đổi. Thể tích khí này vào buổi trưa có nhiệt độ gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Q 9.

    Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là . Câu nào dưới đây là đúng?

    • A.

      Khối đồng cần thu nhiệt lượng để hoá lỏng.

    • B.

      Mỗi kilogram đồng toả ra nhiệt lượng khi hoá lỏng hoàn toàn.

    • C.

      Khối đồng sẽ toả ra khi nóng chảy hoàn toàn.

    • D.

      Mỗi kilogram đồng cần thu nhiệt lượng để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

  11. Q 10.

    Một bình cách nhiệt được ngăn làm hai phần bằng một vách ngăn. Hai phần bình có chứa hai chất lỏng có nhiệt dung riêng và nhiệt độ khác nhau. Bỏ vách ngăn ra, hai khối chất lỏng không có tác dụng hóa học và có nhiệt độ cân bằng là . Cho biết . Tính tỉ số

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Q 11.

    Thế giới từng ghi nhận sự thay đổi nhiệt độ rất lớn diễn ra ở Spearfish, South Dakota vào ngày 21/01/1943. Lúc 7h30 sáng, nhiệt độ ngoài trời là . Hai phút sau, nhiệt độ này đã tăng lên đến . Độ tăng nhiệt độ trung bình trong 2 phút đó tính theo đơn vị gần nhất nào trong các giá trị sau:

    • A.

      2,27

    • B.

      227

    • C.

      13,6

    • D.

      1,36

  13. Q 12.

    Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể khí được gọi là

    • A.

      sự thăng hoa

    • B.

      sự ngưng kết

    • C.

      sự bay hơi

    • D.

      sự hoá hơi

  14. Q 13.

    Một bọt khí nổi lên từ đáy một hồ nước, nó có thể tích gấp 1,2 lần thể tích ban đầu. Coi nhiệt độ của bọt khí là không đổi. So với áp suất tại mặt hồ thì áp suất dưới đáy hồ

    • A.

      nhỏ hơn 2,4 lần

    • B.

      lớn hơn 1,2 lần

    • C.

      nhỏ hơn 1,2 lần

    • D.

      lớn hơn 1,44 lần

  15. Q 14.

    Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Q 15.

    Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì

    • A.

      thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi

    • B.

      khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó

    • C.

      khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó

    • D.

      khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể

  17. Q 16.

    Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định trong một bình kín tăng thì áp suất của khối khí trong bình cũng tăng vì

    • A.

      các phân tử khí chuyển động nhanh hơn

    • B.

      khoảng cách giữa các phân tử khí tăng

    • C.

      các phân tử khí hút nhau mạnh hơn

    • D.

      số lượng phân tử khí trong bình tăng

  18. Q 17.

    Nồi áp suất có cơ chế điều chỉnh giải phóng hơi nước để duy trì áp suất không đổi. Nồi đang sôi, nếu cơ chế đó bị tắc thì

    • A.

      áp suất vẫn giữ ổn định

    • B.

      áp suất sẽ tiếp tục tăng mặc dù nhiệt độ sôi không đổi

    • C.

      cả nhiệt độ và áp suất sẽ tiếp tục tăng

    • D.

      khối lượng riêng của hơi nước sẽ giảm xuống

  19. Q 18.

    Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là: a) khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả. b) cho viên nước đá khối lượng m(kg) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong hỗn hợp nước đá. c) bật nguồn điện. d) cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế. e) nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện. Thứ tự đúng các thao tác là

    • A.

      b, d, a, e, c

    • B.

      b, d, e, a, c

    • C.

      b, d, e, c, a

    • D.

      b, a, c, d, e

  20. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

  21. Q 19.

    Một học sinh dùng bơm tay để bơm không khí vào một quả bóng cao su có dung tích là 3 lít, với áp suất không khí ban đầu trong bóng bằng áp suất khí quyển là . Mỗi lần bơm, độ dịch chuyển của piston là 42 cm, tiết diện piston là . Biết trong quá trình bơm nhiệt độ không thay đổi.

    • A)

      Sau 10 lần bơm, áp suất khí trong quả bóng là .

    • B)

      Sau khi bơm thể tích khí được đưa vào bóng giảm tỉ lệ thuận với áp suất.

    • C)

      Thể tích khí được đưa vào bóng sau mỗi lần bơm là 462 cm³.

    • D)

      Để áp suất khí trong quả bóng là . Số lần bơm xấp xỉ 26 lần.

  22. Q 20.

    Người ta cung cấp nhiệt lượng 20,6 J cho một lượng khí trong xilanh đặt nằm ngang. Lượng khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều đi được 4 cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn là 15 N. Q và A là nhiệt lượng và công mà hệ nối trên nhận từ vật khác hoặc truyền cho vật khác, Q và A tuân theo quy ước dấu của định luật I của nhiệt động lực học.

    • A)

      Quá trình trên hệ nhận nhiệt lượng nên .

    • B)

      Độ lớn của công mà chất khí thực hiện để đẩy pittông chuyển động đều là 60 J.

    • C)

      Độ biến thiên nội năng của khí là 20 J.

    • D)

      Quá trình trên khí thực hiện công nên .

  23. Q 21.

    Có 20,0 g khí helium (He) chứa trong một xi-lanh được đẩy kín bởi pittông. Hình vẽ bên biểu diễn hai quá trình chuyển trạng thái liên tiếp từ (1) → (2) → (3) của lượng khí trên trong hệ toạ độ (p, V). Cho rằng khí He trong xi-lanh là một khí lí tưởng. Biết ; ; ; ; khối lượng mol nguyên tử của helium là ; . Cho biết .

    • A)

      Nhiệt độ tuyệt đối cao nhất mà khí He đạt được trong quá trình biến đổi từ trạng thái (1) → (2) là 488 K.

    • B)

      Quá trình biến đổi trạng thái từ (1) → (2) là quá trình đẳng nhiệt.

    • C)

      Nhiệt độ của khí He ở (1) là 361

    • D)

      Thể tích của khí He trong xi-lanh ở trạng thái (3) là .

  24. Q 22.

    Một hệ làm nóng nước bằng năng lượng mặt trời có hiệu suất chuyển đổi 22%, cường độ bức xạ mặt trời lên bộ thu nhiệt là , diện tích bộ thu là . Cho nhiệt dung riêng của nước là , khối lượng riêng của nước là .

    • A)

      Công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt là .

    • B)

      Hệ thống thu nhiệt nhận được năng lượng mặt trời thì nội năng của nước tăng thêm .

    • C)

      Nếu hệ thống đó làm nóng 40 lít nước thì trong khoảng thời gian 30 phút, nhiệt độ của nước tăng thêm .

    • D)

      Trong 30 phút, năng lượng mặt trời chiếu lên bộ thu nhiệt là .

  25. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

  26. Q 23.

    Vào mùa hè, một số người thường có thói quen uống trà đá. Để có một cốc trà đá chất lượng, người chủ quán rót khoảng trà nóng ở vào cốc, sau đó cho tiếp 1 cục nước đá . Cuối cùng được cốc trà đá ở nhiệt độ phù hợp nhất là . Bỏ qua hao phí do trao đổi nhiệt với môi trường và cốc. Nhiệt dung riêng của nước là ; nhiệt nóng chảy của nước đá là . Giá trị của là bao nhiêu kg? (Viết kết quả đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân).

  27. Q 24.

    Để xử lí nấm mốc của thóc giống trước khi ngâm, nông dân dùng nước ấm "nước 3 sôi 2 lạnh" được tạo ra bằng cách trộn 3 phần nước sôi với 2 phần nước lạnh (nước ở nhiệt độ thường). Coi rằng nước lạnh có nhiệt độ là , nước sôi có nhiệt độ và nhiệt toả ra môi trường không kể. Nhiệt độ của nước sau khi pha là bao nhiêu ? (Kết quả lấy đến hàng đơn vị).

  28. Q 25.

    Cho một lượng khí lí tưởng xác định ở điều kiện nhiệt độ không thay đổi. Nếu áp suất của lượng khí đó tăng thêm thì thể tích của lượng khí đó giảm đi . Nếu áp suất của lượng khí đó giảm đi thì thể tích tăng thêm . Thể tích ban đầu của khí nói trên là bao nhiêu lít? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

  29. Q 26.

    Một lượng khí xác định luôn có áp suất không đổi, ở có thể tích . Khi giảm nhiệt độ, thể tích khí giảm còn . Nhiệt độ của khí giảm bao nhiêu ?

  30. Q 27.

    Người ta thả một miếng đồng khối lượng vào nước. Miếng đồng nguội đi từ xuống . Hỏi nước nóng lên thêm bao nhiêu ? Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của môi trường. Biết nhiệt dung riêng của đồng là , nhiệt dung riêng của nước là . (Viết kết quả đến một chữ số sau dấu phẩy).

  31. Q 28.

    Nén khí ở nhiệt độ để thể tích nó giảm chỉ còn , quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến . Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần? (Viết kết quả đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân).

Answers and explanations are in mode.

Similar Physics exams