Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Chuyên KHTN Sở GD&ĐT Hà Nội lần 1 năm 2026

28 questions
50 min
Answer key

Exam info

Subject
Physics
Exam type
High school
Questions
28
Duration
50 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Structure (3 parts)

  1. 1.

    SESSION_1 (18 Q)

  2. 2.

    SESSION_2 (4 Q)

  3. 3.

    SESSION_3 (6 Q)

Questions (28)

  1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

  2. Q 1.

    Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

    • A.

      áp suất, thể tích, khối lượng

    • B.

      áp suất, nhiệt độ, thể tích

    • C.

      thể tích, trọng lượng, áp suất

    • D.

      áp suất, nhiệt độ, khối lượng

  3. Q 2.

    Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

    • A.

      dòng điện không đổi

    • B.

      hạt mang điện chuyển động

    • C.

      hạt mang điện đứng yên

    • D.

      nam châm hình chữ U

  4. Q 3.

    Trong quá trình đẳng nhiệt, khi thể tích của một lượng khí lí tưởng xác định giảm 2 lần thì áp suất của khí đó sẽ

    • A.

      tăng lên 2 lần

    • B.

      giảm 2 lần

    • C.

      tăng 4 lần

    • D.

      không đổi

  5. Q 4.

    Bốn đoạn dây dẫn a, b, c, d có cùng chiều dài ℓ được đặt vuông góc với vector cảm ứng từ trong từ trường đều, mang dòng điện (hình vẽ bên). Lực từ do từ trường đều tác dụng lên đoạn dây dẫn nào là nhỏ nhất?

    • A.

      đoạn a

    • B.

      đoạn b

    • C.

      đoạn c

    • D.

      đoạn d

  6. Q 5.

    Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

    • A.

      sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

    • B.

      lực điện trường tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

    • C.

      lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

    • D.

      lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

  7. Q 6.

    Ở nhiệt độ bao nhiêu trong thang Celsius thì giá trị nhiệt độ bằng một nửa nhiệt độ tuyệt đối của nó?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Q 7.

    Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó

    • A.

      áp suất được giữ không đổi

    • B.

      thể tích được giữ không đổi

    • C.

      nhiệt độ được giữ không đổi

    • D.

      nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi

  9. Q 8.

    Chỉ ra câu sai?

    • A.

      các đường mạt sắt của từ phổ cho biết dạng của đường sức từ

    • B.

      các đường sức từ của từ trường đều là những đường thẳng song song, cách đều nhau

    • C.

      các đường sức từ là những đường cong không kín

    • D.

      tại mỗi điểm trong từ trường, chỉ có thể vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua

  10. Q 9.

    Một bình chứa khí có áp suất bằng áp suất khí quyển và có nhiệt độ là . Khối lượng khí trong bình là 150 gam. Người ta tăng nhiệt độ của bình thêm và mở một lỗ nhỏ cho khí thoát ra. Khối lượng khí trong bình giảm đi

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  11. Q 10.

    Một chiếc lốp ô tô chứa không khí ở áp suất 5 atm, nhiệt độ . Khi xe chạy, nhiệt độ của khí trong lốp tăng lên đến , coi thể tích lốp xe không thay đổi, áp suất không khí trong lốp khi đó là

    • A.

      10 atm

    • B.

      5,45 atm

    • C.

      4,55 atm

    • D.

      10,45 atm

  12. Q 11.

    Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của chiều dài là mét (m), đơn vị của lực là N (Newton), đơn vị cường độ dòng điện là A (Ampe) và đơn vị của cảm ứng từ là T (Tesla).

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Q 12.

    Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều và vuông góc với đường sức từ. Nếu chiều dài dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

    • A.

      tăng 2 lần

    • B.

      giảm 2 lần

    • C.

      tăng 4 lần

    • D.

      không đổi

  14. Q 13.

    Một bình có thể tích 10 lít chứa 1 chất khí dưới áp suất 30 atm. Để có thể biết thể tích của chất khí khi ta mở nút bình? Coi nhiệt độ của khí là không đổi, áp suất của khí quyển là 1 atm.

    • A.

      300 lít

    • B.

      20 lít

    • C.

      100 lít

    • D.

      30 lít

  15. Q 14.

    Một lượng khí có thể tích và áp suất 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 2,5 atm. Thể tích của khí nén lúc này là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Q 15.

    Một chậu bằng nhôm khối lượng 500 g đựng 2 lít nước sôi ở . Phải thêm vào chậu xấp xỉ bao nhiêu lít nước ở để có nước ở ? Biết nhiệt dung riêng của nước là , của nhôm là . Khối lượng riêng của nước là .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  17. Q 16.

    Trong quá trình hít vào, co cơ hoành và co liên sườn của một người có lại, mở rộng khoang ngực và hạ thấp áp suất không khí bên trong xuống dưới môi trường xung quanh để không khí đi vào qua miệng và mũi đến phổi. Giả sử phổi của một người chứa 6000 ml không khí ở áp suất 1 atm. Nếu người đó mở rộng khoang ngực thêm 500 ml bằng cách giữ mũi và miệng đóng lại để không khí không vào phổi thì áp suất không khí trong phổi theo atm sẽ là bao nhiêu? Giả sử nhiệt độ không khí không đổi.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 17.

    Một lượng không khí có thể tích chứa trong một xi lanh có tiết diện pit-tông là . Áp suất của không khí trong xi lanh là bằng áp suất ngoài là . Cần một lực tối thiểu bằng bao nhiêu để dịch chuyển pit-tông 2 cm theo chiều làm thể tích trong xi lanh giảm? Bỏ qua ma sát giữa pit-tông và thành xi lanh. Coi trong quá trình chuyển động nhiệt độ không đổi.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  19. Q 18.

    Một dây dẫn thẳng MN chiều dài , khối lượng của một đơn vị dài của dây là . Dây được treo bằng hai dây dẫn nhẹ thẳng đứng và đặt trong từ trường đều có vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo, . Cho dòng điện qua dây. Xác định chiều và độ lớn của để lực căng của các dây treo bằng "không". Lấy .

    • A.

      I có chiều từ M đến N và có độ lớn

    • B.

      I có chiều từ M đến N và có độ lớn

    • C.

      I có chiều từ N đến M và có độ lớn

    • D.

      I có chiều từ N đến M và có độ lớn

  20. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

  21. Q 19.

    Cho một dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường .

    • A)

      Góc giữa dây dẫn và từ trường là nếu đoạn dây 50,0 cm chịu một lực từ 2,4 N.

    • B)

      Lực tác dụng lên sợi dây là 4,8 N nếu nó quay để tạo thành một góc với từ trường.

    • C)

      Lực tác dụng lên sợi dây không đổi khi góc giữa dây và từ trường thay đổi từ sang .

    • D)

      Lực tác dụng lên đoạn dây là không đổi bất kể cường độ dòng điện qua dây, biết góc giữa dây dẫn và vector cảm ứng từ có giá trị nằm trong khoảng từ đến .

  22. Q 20.

    Bạn An đang thực hiện một thí nghiệm về từ tính giữa hai nam châm A và B. An đang muốn biểu diễn lực tương tác giữa hai nam châm. Vì vậy An đã vẽ đường sức từ như hình.

    • A)

      Các cực Nam (S) hướng đối diện nhau.

    • B)

      Đường sức từ sẽ xuất phát từ điểm có từ trường mạnh nhất và kết thúc ở điểm có từ trường yếu nhất.

    • C)

      Khi hai nam châm cùng cực đặt đối diện nhau, đường sức từ sẽ bị biến dạng bởi vì sự tương tác giữa hai từ trường sẽ làm cho các đường sức từ bị uốn cong và hướng ra xa nhau.

    • D)

      Nếu các cực cùng tên của hai nam châm đặt đối diện nhau nhưng không chạm, có thể quan sát thấy một số đường sức từ cắt nhau tại điểm giữa hai nam châm.

  23. Q 21.

    Một lượng khí xác định có thể tích , nhiệt độ và áp suất . Hằng số khí .

    • A)

      Nếu kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thì số mol của khối khí bằng .

    • B)

      Giữ nhiệt độ không đổi, tăng áp suất tới thì thể tích khí nhỏ dở bằng .

    • C)

      Từ trạng thái ban đầu, nén khí để thể tích giảm đi , nhiệt độ khí tăng đến thì áp suất khí lúc này bằng .

    • D)

      Khi tiếp tục làm lạnh khí để thể tích ban đầu và áp suất tăng 20% so với áp suất ban đầu thì nhiệt độ của khối khí sau khi nén bằng .

  24. Q 22.

    Một xilanh có pittông rất nhẹ, bên trong chứa một lượng khí có thể tích ban đầu . Biết diện tích của pittông là . Áp suất khí quyển là . Xem nhiệt độ khí không đổi, bỏ qua ma sát giữa pittông và thành xilanh. Lấy .

    • A)

      Ban đầu chiều cao cột khí trong xilanh là .

    • B)

      Đặt lên pittông một quả cân khối lượng thì pittông dịch chuyển xuống một đoạn , khi đó áp suất khí giảm.

    • C)

      Đặt lên pittông một quả cân có khối lượng thì pittông dịch chuyển xuống dưới một đoạn .

    • D)

      Khối khí đang ở trạng thái cân bằng như khi có thêm quả cân 10 kg đặt lên pittông, nếu cung cấp cho khối khí nhiệt lượng , khối khí trở về thể tích ban đầu . Trong quá trình đó áp suất khí không đổi. Độ biến thiên nội năng của khối khí khi đó là .

  25. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

  26. Q 23.

    Một cái bơm chứa không khí ở nhiệt độ và áp suất . Áp suất của không khí trong bơm khi nó bị nén xuống còn và tăng nhiệt độ lên tới là . Giá trị của bằng bao nhiêu (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)?

  27. Q 24.

    Một đoạn dây dẫn thẳng dài 89 cm được đặt vuông góc với các đường sức từ trong một từ trường đều. Cho biết khi dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn có cường độ thì đoạn dây dẫn này bị tác dụng một lực từ bằng . Xác định cảm ứng từ của từ trường đều (Làm tròn kết quả đến một chữ số có nghĩa).

  28. Q 25.

    Một dây dẫn thẳng, cứng, dài , có khối lượng được giữ nằm yên theo phương ngang trong một từ trường có độ lớn cảm ứng từ là và có hướng nằm ngang, vuông góc với dây. Cường độ dòng điện chạy trong dây là bao nhiêu Ampe để khi dây được thả ra thì nó vẫn nằm yên? Lấy (Làm tròn kết quả đến phần nguyên).

  29. Q 26.

    Một bình đựng khí có dung tích đựng khí áp suất . Người ta dùng khí trong bình để thổi các quả bóng bay (bằng van xả khí) sao cho bóng có thể tích tiêu chuẩn là và khí trong bóng có áp suất . Nếu coi nhiệt độ của khí không đổi thì số lượng bóng có thể tích tiêu chuẩn thổi được tối đa là bao nhiêu?

  30. Q 27.

    Có hai bình khí, một bình có thể tích chứa khí và một bình có thể tích chứa khí . Biết rằng áp suất trong hai bình bằng nhau. Giá trị trung bình của bình phương vận tốc phân tử gấp mấy lần giá trị trung bình của bình phương vận tốc phân tử ?

  31. Q 28.

    Hai thanh ray nằm ngang, song song và cách nhau một đoạn đặt trong từ trường đều hướng thẳng đứng và có độ lớn cảm ứng từ . Một thanh kim loại đặt trên ray, vuông góc với ray. Nối hai đầu thanh kim loại này với nguồn điện có suất điện động là và điện trở trong như hình vẽ. Biết điện trở của thanh kim loại, thanh ray và dây nối là . Lực từ tác dụng lên thanh là bao nhiêu N (Làm tròn kết quả đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân)?

Answers and explanations are in mode.

Similar Physics exams