Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Ngô Gia Tự Sở GD&ĐT Phú Thọ lần 1 năm 2026
Exam info
- Subject
- Physics
- Exam type
- High school
- Questions
- 28
- Duration
- 50 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Structure (3 parts)
- 1.
SESSION_1 (18 Q)
- 2.
SESSION_2 (4 Q)
- 3.
SESSION_3 (6 Q)
Questions (28)
-
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
- Q 1.
Tính chất nào sau đây không đúng với chất ở thể khí?
- A.
Có hình dạng và thể tích xác định.
- B.
Có các phân tử chuyển động hỗn độn.
- C.
Có thể nén được dễ dàng.
- D.
Lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
- A.
- Q 2.
Chuyển động nào sau đây là đúng đối với các phân tử ở thể lỏng?
- A.
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
- B.
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
- C.
Chuyển động hoàn toàn tự do.
- D.
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
- A.
- Q 3.
Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không đúng cho sự sôi?
- A.
Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.
- B.
Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.
- C.
Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.
- D.
Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của lỏng không thay đổi.
- A.
- Q 4.
Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử phân tử cấu tạo nên vật
- A.
ngừng chuyển động.
- B.
nhận thêm động năng.
- C.
chuyển động chậm đi.
- D.
va chạm vào nhau.
- A.
- Q 5.
Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức của định luật I nhiệt động lực học?
- A.
Vật nhận công , vật nhận nhiệt .
- B.
Vật nhận công , vật nhận nhiệt .
- C.
Vật thực hiện công , vật truyền nhiệt .
- D.
Vật thực hiện công , vật truyền nhiệt .
- A.
- Q 6.
Cho một chất ở thể rắn có nhiệt độ vào một chất khác có lỏng ở . Cân bằng nhiệt đạt được ở . Nhiệt dung riêng của chất rắn này
- A.
bằng nhiệt dung riêng của chất lỏng đã cho.
- B.
nhỏ hơn nhiệt dung riêng của chất lỏng đã cho.
- C.
lớn hơn nhiệt dung riêng chất lỏng đã cho.
- D.
có thể lớn hơn hoặc bằng nhiệt dung riêng của chất lỏng đã cho tuỳ thuộc vào chất liệu.
- A.
- Q 7.
Nhiệt độ của không khí trong một phòng theo nhiệt giai Celsius là . Ứng với nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ này là
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 8.
Khoảng bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có (1)... nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ từ Mặt Trời mà vẫn giữ cho (2)... của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1), (2) lần lượt được điền các từ là
- A.
nhiệt độ sôi lớn, áp suất.
- B.
nhiệt độ sôi lớn, nhiệt độ.
- C.
nhiệt dung riêng lớn, nhiệt độ.
- D.
nhiệt dung riêng nhỏ, nhiệt độ.
- A.
- Q 9.
Lấy hơi nước ở cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa nước ở . Nhiệt độ cuối cùng là , cho nhiệt dung riêng của nước là . Nhiệt hóa hơi của nước bằng
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 10.
Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
- A.
Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
- B.
Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
- C.
Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
- D.
Nhiệt lượng không phải là nội năng.
- A.
- Q 11.
Hai chất khí có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khí đồng đều là vì (1). các phân tử khí chuyển động nhiệt; (2). các chất khí đã cho không có phản ứng hoá học với nhau; (3). giữa các phân tử khí có khoảng trống.
- A.
(1) và (2).
- B.
(2) và (3).
- C.
(3) và (1).
- D.
cả (1), (2) và (3).
- A.
- Q 12.
Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí
- A.
xích lại gần nhau hơn.
- B.
có tốc độ trung bình lớn hơn.
- C.
nở ra lớn hơn.
- D.
liên kết lại với nhau.
- A.
- Q 13.
Người ta thả một vật rắn có khối lượng có nhiệt độ vào một bình nước có khối lượng , nhiệt độ của nước tăng từ đến . Gọi lần lượt là nhiệt dung riêng của vật rắn và nhiệt dung riêng của nước. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Tỉ số đúng là
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 14.
Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?
- A.
Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.
- B.
Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).
- C.
Các chất có khối lượng bằng nhau thì nhiệt nóng chảy như nhau.
- D.
Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức trong đó là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, là khối lượng của vật.
- A.
- Q 15.
Khi đặt vật 1 tiếp xúc với vật 2 thì có sự truyền nhiệt từ vật 2 sang vật 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A.
Vật 2 chứa rất nhiều nhiệt lượng.
- B.
Vật 1 chứa rất ít nhiệt lượng.
- C.
Cả hai vật không chứa nhiệt lượng.
- D.
Nhiệt độ của hai vật bằng nhau.
- A.
- Q 16.
Đun nước trong thùng bằng một dây nung nhúng trong nước có công suất . Sau phút nước nóng lên từ đến . Sau đó người ta rút dây nung ra khỏi nước thì thấy cứ sau mỗi phút nước trong thùng nguội đi . Coi rằng nhiệt toả ra môi trường một cách đều đặn. Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của thùng. Biết rằng nhiệt dung riêng của nước là . Khối lượng nước đựng trong thùng là
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 17.
Một bình chứa carbon dioxide () ở nhiệt độ phòng và áp suất (áp suất không khí trong phòng là ). Để quan sát hiện tượng khối khí giảm nhiệt độ và hoá rắn khi phun ra khỏi bình, người ta đặt một miếng vải ở miệng ống xả của bình chứa và mở van thì thấy rắn (có nhiệt độ thấp) được hình thành trên miếng vải. Hiện tượng khối khí biến đổi trực tiếp thành chất rắn như trong hiện tượng này được gọi là sự ngưng kết. khi phun ra lại giảm nhiệt độ là vì
- A.
Khi phun ra khỏi bình thì do chênh lệch áp suất, khí thực hiện công () lên môi trường ngoài để tăng thể tích đột ngột. Quá trình này không có sự truyền nhiệt lượng (). Do đó, độ biến thiên nội năng của khí , nội năng của khí giảm nên nhiệt độ giảm.
- B.
Khí chuyển thể trực tiếp từ thể khí sang thể rắn nên có sự toả nhiệt ra môi trường làm cho nhiệt độ cả khí và môi trường xung quanh đều hạ xuống.
- C.
Khí chuyển thể trực tiếp từ thể khí sang thể rắn, sau đó lại nhận nhiệt từ môi trường xung quanh và hoá hơi nên nhiệt độ cả khí và môi trường xung quanh đều hạ xuống.
- D.
Khí chuyển thể trực tiếp từ thể khí sang thể rắn nên khoảng cách giữa các phân tử, tốc độ chuyển động của chúng tăng lên nhanh, làm nội năng của khối khí giảm. Do đó, nhiệt độ của khối khí giảm.
- A.
- Q 18.
Để đúc các vật bằng thép, người ta phải nấu chảy thép trong lò. Thép đưa vào lò có nhiệt độ , hiệu suất của lò là , nghĩa là nhiệt lượng cung cấp cho lò được dùng vào việc đun nóng thép cho đến khi thép nóng chảy. Để cung cấp nhiệt lượng, người ta đã đốt hết than có năng suất toả nhiệt là . Cho biết thép có nhiệt nóng chảy , nhiệt độ nóng chảy là , nhiệt dung riêng ở thể rắn là . Khối lượng của mẻ thép bị nấu chảy có giá trị gần nhất nào sau đây?
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
-
Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
- Q 19.
Hiện tượng băng tan với tốc độ ngày càng tăng đã khiến mực nước biển dâng lên hơn mỗi năm. Từ năm 1971 đến nay, con số này đã lên tới . Trong giai đoạn từ năm 2005-2015, tổng lượng băng mất đi tại Bắc Cực là tỷ tấn/năm, điều này đồng nghĩa với việc cứ mỗi giây lại có tấn nước đổ ra biển tăng gấp ba lần so với thời kỳ từ năm 1986-2005. Biết nhiệt nóng chảy của nước là .
- A)
Băng tan là hiện tượng ngưng tụ và hoá hơi.
- B)
Khi băng tan, nó hấp thụ nhiệt từ môi trường, làm cho nhiệt độ môi trường tăng lên.
- C)
Từ năm 2005-2015, nhiệt cung cấp cho khối băng trong mỗi giây để tan chảy hoàn toàn là .
- D)
Băng tan có thể đem theo vius cổ đại và khí vĩnh cửu gây ô nhiễm môi trường và ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người.
- A)
- Q 20.
Giả sử một học sinh tạo ra một nhiệt kế sử dụng một thang nhiệt độ mới cho riêng mình, gọi là nhiệt độ , có đơn vị là . Trong đó nhiệt độ của nước đá đang tan ở là và nhiệt độ nước đang sôi ở là .
- A)
Trong thang đo nhiệt độ có khoảng chia.
- B)
Biểu thức chuyển đổi nhiệt độ từ thang nhiệt độ Xen-xi-út sang nhiệt độ là: .
- C)
Nếu dùng nhiệt kế mới này đo nhiệt độ một vật thì thấy giá trị , nhiệt độ của vật trong thang nhiệt độ Xen-xi-út là .
- D)
Nhiệt độ của vật bằng thì số chỉ trên hai thang nhiệt độ bằng nhau.
- A)
- Q 21.
Một bình đun nước nóng bằng điện có công suất . Nước ở được làm nóng khi đi qua buồng đốt của bình. Nước chảy qua buồng đốt với lưu lượng . Nhiệt độ của nước khi đi vào buồng đốt là . Cho nhiệt dung riêng của nước là . Biết rằng tiền điện phải trả cho công ty điện lực là một "số điện".
- A)
Nếu một ngày đun nước nóng trong thời gian giờ thì tiền điện phải trả cho bình nước đó là .
- B)
Trong điều kiện lí tưởng, nhiệt độ của nước khi ra khỏi buồng đốt là .
- C)
Nếu muốn nước ở đầu ra của buồng đốt đạt đến nhiệt độ sôi thì công suất tối thiểu của ấm là .
- D)
Để tiết kiệm điện, cần đảm bảo bình đun cách nhiệt tốt và nước chảy đều.
- A)
- Q 22.
Một nhóm HS muốn đo nhiệt dung riêng của nước. Họ thực hiện: (I) chuẩn bị dụng cụ: biến áp nguồn, nhiệt lượng kế, dây điện trở, nhiệt kế, oat kế, đồng hồ; (II) xác định cần đo ; (III) tiến hành đo các đại lượng với bảng số liệu: Khối lượng nước ; Công suất ; Nhiệt độ đầu . Lần 1: ; Lần 2: ; Lần 3: ; Lần 4: ; Lần 5: . (IV) sử dụng công thức .
- A)
Theo đúng tiến trình khoa học thì thứ tự các nội dung thực hiện là (I), (II), (III), (IV).
- B)
Việc vẽ đồ thị chỉ mang tính chất biểu diễn, không giúp ích gì cho việc xác định nhiệt dung riêng.
- C)
Sau mỗi ba phút, nhiệt độ của nước tăng lên trung bình là .
- D)
Nhiệt dung riêng của nước đo được trong thí nghiệm này là .
- A)
-
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
- Q 23.
Một bình đun nước siêu tốc có công suất định mức được sử dụng để đun sôi nước từ . Nước sôi trong khoảng thời gian phút. Biết nhiệt dung riêng của nước . Bình đun hoạt động hoàn toàn bình thường. Hiệu suất của bình đun bằng bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).
- Q 24.
Cần cho tối thiểu bao nhiêu gam nước đá ở vào nước ở để thu được nước ở ? Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là , nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là , nhiệt dung riêng của nước là . (Kết quả làm tròn đến phần nguyên).
- Q 25.
Một động cơ hơi nước cần một nồi hơi "súp de" để đun nước sôi tạo hơi. Việc giãn nở của hơi tạo áp lực đẩy lên pit-tông hay các cánh turbine, khi đó chuyển động thẳng được chuyển thành chuyển động quay để quay bánh xe hay truyền động cho các bộ phận cơ khí khác. Để vận hành một động cơ hơi nước có công suất thì nồi hơi "súp de" cần liên tục nhận được nhiệt lượng bằng mỗi giây. Tính phần hao phí nhiệt lượng của nồi hơi "súp de" ra đơn vị phần trăm.
- Q 26.
Một động cơ hơi nước cần một nồi hơi "súp de" để đun nước sôi tạo hơi. Việc giãn nở của hơi tạo áp lực đẩy lên pit-tông hay các cánh turbine, khi đó chuyển động thẳng được chuyển thành chuyển động quay để quay bánh xe hay truyền động cho các bộ phận cơ khí khác. Để vận hành một động cơ hơi nước có công suất thì nồi hơi "súp de" cần liên tục nhận được nhiệt lượng bằng mỗi giây. Người ta cung cấp nhiệt lượng cho nồi hơi "súp de" bằng việc đốt than đá, hiệu suất động cơ hơi nước này là . Hãy tính công suất toả nhiệt ở lò than ra đơn vị .
- Q 27.
Người ta đặt một viên bi đặc bằng sắt bán kính đã được nung nóng tới nhiệt độ lên một khối nước đá rất lớn ở , có mặt trên phẳng ngang. Bỏ qua sự dẫn nhiệt của nước đá và sự nóng lên của đá đã tan, và trao đổi nhiệt với môi trường ngoài. Cho khối lượng riêng của sắt là , của nước đá là . Nhiệt dung riêng của sắt là , nhiệt nóng chảy của nước đá là . Hỏi viên bi chui vào nước đá đến độ sâu là bao nhiêu , tính từ bề mặt của khối nước đá tới điểm sâu nhất của viên bi. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
- Q 28.
Hình bên dưới mô tả hệ thống sưởi bằng nước nóng của một căn phòng. Nước nóng được bơm vào các đường ống bên trong lò sưởi. Các cánh tản nhiệt được gắn vào các đường ống đó. Không khí lạnh được quạt hút vào để lò sưởi, nhận nhiệt lượng và đi ra khỏi lò sưởi là không khí nóng hơn. Giả sử có nước nóng đi qua lò sưởi mỗi giờ và nhiệt độ của nước giảm đi khi đi qua lò sưởi. Tính năng lượng nhiệt được truyền từ nước mỗi giờ (theo đơn vị ). Cho biết nhiệt dung riêng của nước là .
Answers and explanations are in mode.
Similar Physics exams
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2026 - Môn thi: VẬT LÍ (Mã đề: 0230)
2026 · 28 Q
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2026 - Môn thi: VẬT LÍ - Mã đề: 0211
2026 · 28 Q
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh lần 1 năm 2026
2026 · 28 Q · TP Hồ Chí Minh lần
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường THPT Yên Hoà GD&ĐT Hà Nội lần 1 năm 2026
2026 · 28 Q · THPT Yên Hoà GD&ĐT Hà Nội lần
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Bắc Ninh lần 1 năm 2026
2026 · 28 Q · Bắc Ninh lần
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý liên Trường Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 năm 2026
2026 · 28 Q · Nghệ An lần