ĐỀ SỐ 3 - KỲ THI OLYMPIC TOÁN HỌC QUỐC TẾ TIMO (Thailand…

Tất cả đề
Toán Primary

ĐỀ SỐ 3 - KỲ THI OLYMPIC TOÁN HỌC QUỐC TẾ TIMO (Thailand International Mathematical Olympiad)

25 câu
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Toán
Kỳ thi
Primary
Số câu
25 câu
Đáp án
✓ Có giải thích
Trường
FERMAT Education

Nội dung đề (25 câu)

  1. Câu 1.

    Nếu ngày mai là thứ Hai, vậy 5 ngày nữa là thứ mấy?

    • A.

      Friday (Thứ Sáu)

    • B.

      Wednesday (Thứ Tư)

    • C.

      Sunday (Chủ Nhật)

    • D.

      Saturday (Thứ Bảy)

  2. Câu 2.

    Dựa vào quy luật, tìm số thích hợp điền vào chỗ trống để có dãy số cách đều.

    8, 15, 22, __

    • A.

      28

    • B.

      29

    • C.

      30

    • D.

      31

  3. Câu 3.

    Dựa vào quy luật để điền số thích hợp vào chỗ trống.

    2, 1, 4, 2, 6, 3, __

    • A.

      8

    • B.

      7

    • C.

      6

    • D.

      5

  4. Câu 4.

    Năm nay bố 47 tuổi và mẹ 41 tuổi. Hỏi hiệu số tuổi của hai người là bao nhiêu?

    • A.

      8

    • B.

      7

    • C.

      6

    • D.

      5

  5. Câu 5.

    Dựa vào quy luật dưới đây, có bao nhiêu kí hiệu ☺ trong hình 4?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  6. Câu 6.

    Tìm giá trị của 6 + 4 + 8 + 2 + 3 + 7.

    • A.

      29

    • B.

      30

    • C.

      31

    • D.

      32

  7. Câu 7.

    Tìm giá trị của 21 – 6 – 7.

    • A.

      8

    • B.

      9

    • C.

      10

    • D.

      11

  8. Câu 8.

    Nếu A là số có 1 chữ số, tìm giá trị của A để phép tính dưới đây đúng.

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      6

    • D.

      7

  9. Câu 9.

    Tìm giá trị của 3 + 2 + 0 + 3 + 2 + 0 + 3 + 2 + 0 + 3 + 2 + 0 + 3 + 2 + 0.

    • A.

      18

    • B.

      20

    • C.

      23

    • D.

      25

  10. Câu 10.

    Tìm giá trị của A trong phép tính dưới đây.

    • A.

      5

    • B.

      6

    • C.

      7

    • D.

      8

  11. Câu 11.

    Peter có 23 cái kẹo. Peter ăn 4 cái và đổi 7 cái kẹo với Alice để lấy 4 thanh sô-cô-la. Hãy xác định tổng số kẹo hiện giờ của bạn ấy là chẵn hay lẻ.

    • A.

      Even (Chẵn)

    • B.

      Odd (Lẻ)

    • C.

      Neither odd nor even (Không chẵn không lẻ)

    • D.

      Both odd and even (Vừa chẵn vừa lẻ)

  12. Câu 12.

    Một suất ăn sáng sẽ có 3 quả trứng. Hỏi 4 suất ăn sáng sẽ có bao nhiêu quả trứng?

    • A.

      10

    • B.

      11

    • C.

      12

    • D.

      13

  13. Câu 13.

    Điền dấu ' + ' và ' – ' vào chỗ trống để được phép tính đúng.

    • A.

      1 + 1 + 2 + 2 = 6

    • B.

      1 – 1 + 2 + 2 = 6

    • C.

      1 + 1 – 2 + 2 = 6

    • D.

      1 – 1 + 2 – 2 = 6

  14. Câu 14.

    Điền dấu '+' và '-' vào chỗ trống để được phép tính đúng.

    2 _ 6 _ 5 _ 3 = 0

    • A.

      2 + 6 - 5 + 3 = 0

    • B.

      2 + 6 - 5 - 3 = 0

    • C.

      2 + 6 + 5 + 3 = 0

    • D.

      2 + 6 + 5 - 3 = 0

  15. Câu 15.

    Peter có nhiều kẹo hơn Alice và ít kẹo hơn Mary. Alice có 5 cái kẹo. Mary có 7 cái kẹo. Hỏi Peter có bao nhiêu cái kẹo?

    • A.

      9

    • B.

      8

    • C.

      7

    • D.

      6

  16. Câu 16.

    Có bao nhiêu hình vuông trong hình vẽ bên phải?

    • A.

      6

    • B.

      7

    • C.

      8

    • D.

      9

  17. Câu 17.

    Amy xếp các khối lập phương chồng lên nhau để được hình bên dưới. Hỏi cô ấy đã dùng bao nhiêu khối lập phương?

    • A.

      6

    • B.

      7

    • C.

      8

    • D.

      9

  18. Câu 18.

    Đa giác dưới đây có bao nhiêu cạnh?

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  19. Câu 19.

    Đa giác dưới đây có bao nhiêu góc trong?

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  20. Câu 20.

    Dựa vào quy luật dưới đây, tìm hình vẽ còn thiếu.

    ■、▲、★、■、★、▲、■、▲、?、■、★、▲、...

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  21. Câu 21.

    Chia 12 hình tròn thành 4 nhóm bằng nhau, hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu hình tròn?

    ○○○○○○○○○○○○

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  22. Câu 22.

    Tìm số lớn nhất có 3 chữ số được tạo bởi cả ba chữ số 6, 3 và 7.

    • A.

      637

    • B.

      673

    • C.

      736

    • D.

      763

  23. Câu 23.

    Trong các số dưới đây có bao nhiêu số lẻ?

    2, 75, 91, 72, 68, 38, 16, 41

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  24. Câu 24.

    Số nào dưới đây là lớn nhất?

    2019609、2019405、20180221、2019901

    • A.

      2019609

    • B.

      2019405

    • C.

      20180221

    • D.

      2019901

  25. Câu 25.

    Sắp xếp các số dưới đây theo thứ tự giảm dần (từ lớn nhất tới nhỏ nhất) để tìm số lớn thứ hai.

    42, 17, 23, 50, 5

    • A.

      23

    • B.

      42

    • C.

      50

    • D.

      17

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .