ĐỀ SỐ 4 - KỲ THI OLYMPIC TOÁN HỌC QUỐC TẾ TIMO (Thailand…

Tất cả đề
Toán Primary

ĐỀ SỐ 4 - KỲ THI OLYMPIC TOÁN HỌC QUỐC TẾ TIMO (Thailand International Mathematical Olympiad)

25 câu
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Toán
Kỳ thi
Primary
Số câu
25 câu
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (25 câu)

  1. Câu 1.

    Nếu ngày mai là thứ Ba, hỏi hôm qua là thứ mấy?

    • A.

      Friday (Thứ Sáu)

    • B.

      Wednesday (Thứ Tư)

    • C.

      Sunday (Chủ Nhật)

    • D.

      Saturday (Thứ Bảy)

  2. Câu 2.

    Nếu mật mã của “FIVE” là “CFSB” thì mật mã của “DON” là gì?

    • A.

      ALK

    • B.

      AFK

    • C.

      GRQ

    • D.

      GQP

  3. Câu 3.

    Eric năm nay 7 tuổi. Bạn ấy ít hơn mẹ 22 tuổi. Vậy mẹ bạn ấy bao nhiêu tuổi?

    • A.

      28

    • B.

      29

    • C.

      30

    • D.

      31

  4. Câu 4.

    Dựa vào quy luật đã cho, tìm số thích hợp điền vào chỗ trống.
    8、3、6、5、4、7、__、9

    • A.

      8

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      9

  5. Câu 5.

    Dựa vào quy luật đã cho, hỏi có bao nhiêu dấu ⊕ trong hình 4?

    • A.

      (hình)

    • B.

      (hình)

    • C.

      (hình)

    • D.

      (hình)

  6. Câu 6.

    Tìm giá trị của 6 + 4 + 2 + 5 + 8.

    • A.

      23

    • B.

      24

    • C.

      25

    • D.

      26

  7. Câu 7.

    Tìm giá trị của 18 – 5 + 7.

    • A.

      20

    • B.

      16

    • C.

      13

    • D.

      17

  8. Câu 8.

    Tìm giá trị của để phép tính dưới đây là đúng.

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      6

    • D.

      7

  9. Câu 9.

    Tìm giá trị của .

    • A.

      23

    • B.

      24

    • C.

      25

    • D.

      26

  10. Câu 10.

    Tìm giá trị của để phép tính dưới đây là đúng.

    • A.

      20

    • B.

      19

    • C.

      18

    • D.

      17

  11. Câu 11.

    Tom có 3 cái kẹo. Mary có 5 cái kẹo và John có 6 cái kẹo. Hỏi tổng số kẹo của 3 bạn là số chẵn hay số lẻ?

    • A.

      Even (Chẵn)

    • B.

      Odd (Lẻ)

    • C.

      Neither odd nor even (Không chẵn không lẻ)

    • D.

      Both odd and even (Vừa chẵn vừa lẻ)

  12. Câu 12.

    Điền dấu '+' và '-' vào chỗ trống để được phép tính đúng.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Câu 13.

    Điền dấu '+' và '-' vào chỗ trống để được phép tính đúng.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Câu 14.

    Một con bướm có 6 cái chân. Hỏi 3 con bướm có tất cả bao nhiêu cái chân?

    • A.

      12

    • B.

      14

    • C.

      16

    • D.

      18

  15. Câu 15.

    Dựa vào quy luật dưới đây, tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống.
    1, 4, 7, 10, __

    • A.

      11

    • B.

      12

    • C.

      13

    • D.

      14

  16. Câu 16.

    Có bao nhiêu hình vuông trong hình vẽ bên phải?

    • A.

      6

    • B.

      5

    • C.

      4

    • D.

      3

  17. Câu 17.

    Amy xếp các khối lập phương chồng lên nhau giống như hình bên phải. Hỏi cô ấy đã dùng bao nhiêu khối lập phương?

    • A.

      5

    • B.

      6

    • C.

      7

    • D.

      8

  18. Câu 18.

    Đa giác dưới đây có bao nhiêu cạnh?

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  19. Câu 19.

    Đa giác dưới đây có bao nhiêu góc trong?

    • A.

      5

    • B.

      6

    • C.

      7

    • D.

      8

  20. Câu 20.

    Dựa vào quy luật dưới đây, tìm hình vẽ thích hợp để điền vào chỗ trống.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  21. Câu 21.

    Chia 12 ngôi sao thành 3 nhóm bằng nhau. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu ngôi sao?
    ★★★★★★★★★★★★★

    • A.

      5

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      2

  22. Câu 22.

    Trong các số dưới đây có bao nhiêu số lẻ?
    2, 6, 11, 17, 24, 32, 41

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  23. Câu 23.

    Trong các số dưới đây có bao nhiêu số có 2 chữ số?
    17, 5, 9, 22, 8, 10, 16, 4

    • A.

      4

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      1

  24. Câu 24.

    Số nhỏ nhất có 3 chữ số được tạo bởi các chữ số 9, 2 và 8 là số nào? (Mỗi chữ số chỉ được dùng 1 lần).

    • A.

      289

    • B.

      928

    • C.

      982

    • D.

      298

  25. Câu 25.

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần (từ lớn nhất đến nhỏ nhất) để tìm số lớn thứ 3.
    3, 52, 37, 28, 44

    • A.

      3

    • B.

      52

    • C.

      37

    • D.

      28

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .