ĐỀ SỐ 1: Đề thi Vòng quốc gia năm học 2016-2017 - TIMO…
ĐỀ SỐ 1: Đề thi Vòng quốc gia năm học 2016-2017 - TIMO Khối Mầm Non
Thông tin đề
- Môn
- Toán
- Kỳ thi
- Primary
- Số câu
- 25 câu
- Năm
- 2016
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (25 câu)
- Câu 1.
Jacob có ba người con, trong đó hai người là con trai. Hỏi Jacob có mấy người con gái?
Son: Con trai; Daughter: Con gái. - Câu 2.
Trong hình bên dưới có 2 cái cân. Hỏi trong các hình , , thì hình nào nhẹ nhất?
Figure: Hình vẽ; Balance: Cân thẳng bằng; Lightest: Nhẹ nhất. - Câu 3.
Theo quy luật dưới đây, số trong ô vuông là số nào?
Pattern: Quy luật. - Câu 4.
Theo quy luật dưới đây, số ở chỗ trống ("_") là số nào?
Pattern: Quy luật; Blank: Chỗ trống.1, 2, 3, 2, 1, 2, 3, 2, 1, 2, 3, 2, _, 2, ...
- Câu 5.
Theo quy luật dưới đây, có bao nhiêu hình trong Nhóm thứ 4?
Pattern: Quy luật; 4th Group: Nhóm thứ 4. - Câu 6.
Tìm giá trị của .
Value: Giá trị. - Câu 7.
Tìm giá trị của 15 – 7 – 5.
Value: Giá trị. - Câu 8.
A là số có 1 chữ số. Hỏi giá trị của A là bao nhiêu nếu phép tính dưới đây đúng?
1-digit number: Số có 1 chữ số; Value: Giá trị; Equation: Phép tính. - Câu 9.
Tìm giá trị của 13 + 12 + 15.
Value: Giá trị. - Câu 10.
A là số có 1 chữ số. Hỏi giá trị của A là bao nhiêu nếu phép tính dưới đây đúng?
1-digit number: Số có 1 chữ số; Value: Giá trị; Equation: Phép tính. - Câu 11.
Amy có 8 quả táo và John không có quả táo nào. Hỏi Amy phải cho John bao nhiêu quả táo để hai bạn có số quả táo bằng nhau?
The same number of apples: Số quả táo bằng nhau. - Câu 12.
Điền vào các dòng kẻ dấu " + " và " – " để phép tính dưới đây đúng. (Viết toàn bộ phép tính vào phiếu trả lời).
Line: Dòng kẻ; Equation: Phép tính; Lưu ý viết toàn bộ phép tính vào phiếu trả lời. - Câu 13.
Điền vào các dòng kẻ dấu " + " và " – " để phép tính dưới đây đúng. (Viết toàn bộ phép tính vào phiếu trả lời).
Line: Dòng kẻ; Equation: Phép tính; Lưu ý viết toàn bộ phép tính vào phiếu trả lời. - Câu 14.
A là số có 1 chữ số. Hỏi giá trị của A là bao nhiêu nếu phép tính dưới đây đúng?
1-digit number: Số có 1 chữ số; Value: Giá trị; Equation: Phép tính. - Câu 15.
Theo quy luật dưới đây, tìm giá trị của số hạng tiếp theo.
Pattern: Quy luật; Value: Giá trị; Term: Số hạng. - Câu 16.
Có bao nhiêu hình tròn trong hình vẽ dưới đây?
Circle: Hình tròn; Figure: Hình vẽ. - Câu 17.
Có bao nhiêu hình lập phương trong hình vẽ dưới đây?
Cube: Hình lập phương; Figure: Hình vẽ. - Câu 18.
Có bao nhiêu cạnh trong đa giác dưới đây?
Side: Cạnh; Polygon: Đa giác. - Câu 19.
Có bao nhiêu góc trong đa giác dưới đây?
Angle: Góc; Polygon: Đa giác. - Câu 20.
Theo quy luật dưới đây, hình ở chỗ trống ("_") là hình nào?
Pattern: Quy luật; Figure: Hình vẽ; Space: Chỗ trống.○ △ ○ △ ○ _ ○ △...
- Câu 21.
6 cái kẹo được chia thành ba nhóm bằng nhau, hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu cái kẹo?
Split into: Chia; Equal groups: Các nhóm bằng nhau. - Câu 22.
Theo các số dưới đây, có bao nhiêu số lẻ?
Odd numbers: Số lẻ.
1, 3, 4, 7, 11, 18, 29, 47, 76 - Câu 23.
Theo các số dưới đây, có bao nhiêu số chẵn?
Even numbers: Số chẵn.
1, 4, 5, 9, 14, 23, 37, 60, 97 - Câu 24.
Số nhỏ nhất có 3 chữ số được tạo thành từ 1, 2 và 3 là số nào? (Mỗi chữ số chỉ được dùng một lần).
Smallest 3-digit number: Số nhỏ nhất có 3 chữ số; Digit: Chữ số; Once: Một lần. - Câu 25.
Peter có 2 đồng xu $1, 2 đồng xu $2 và 1 đồng xu $5. Biết giá của một món đồ lưu niệm là $3, hỏi Peter có thể mua được nhiều nhất bao nhiêu món đồ lưu niệm?
Coin: Đồng xu; Price: Giá; Souvenir: Đồ lưu niệm; At most: Nhiều nhất.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .