ĐỀ SỐ 2: Đề thi Vòng quốc gia năm học 2017-2018
ĐỀ SỐ 2: Đề thi Vòng quốc gia năm học 2017-2018
Thông tin đề
- Môn
- Toán
- Kỳ thi
- Primary
- Số câu
- 25 câu
- Năm
- 2017
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (25 câu)
- Câu 1.
Bố của Jacob có bốn người con. Hỏi Jacob có tất cả bao nhiêu anh chị em trai và em gái?
In total: Tổng cộng. - Câu 2.
Trong hình dưới đây, có 2 cái cân. Trong các hình , , , hình nào nặng nhất?
Figure: Hình vẽ; Balance: Cân thẳng bằng; Heaviest: Nặng nhất. - Câu 3.
Theo quy luật được hiển thị dưới đây, số trong ô là bao nhiêu?
Pattern: Quy luật. - Câu 4.
Theo quy luật được hiển thị dưới đây, số trong chỗ trống là bao nhiêu?
Pattern: Quy luật; Blank: Chỗ trống.
1, 1, 2, 3, 5, 8, __ - Câu 5.
Theo quy luật dưới đây, có bao nhiêu trong Nhóm thứ 4?
Pattern: Quy luật; 4th Group: Nhóm thứ 4. - Câu 6.
Tìm giá trị của .
Value: Giá trị. - Câu 7.
Tìm giá trị của 17 – 8 – 7.
Value: Giá trị. - Câu 8.
A là một số có 1 chữ số. Giá trị của A là bao nhiêu nếu phương trình dưới đây đúng?
1-digit number: Số có 1 chữ số; Value: Giá trị; Equation: Phép tính.
- Câu 9.
Tìm giá trị của 14 + 11 + 8.
Value: Giá trị. - Câu 10.
A là một số có 1 chữ số. Giá trị của A là bao nhiêu nếu phương trình dưới đây đúng?
1-digit number: Số có 1 chữ số; Value: Giá trị; Equation: Phép tính.
- Câu 11.
Amy có 8 quả táo và John không có quả táo nào. Hỏi Amy phải cho John bao nhiêu quả táo để hai bạn có số táo bằng nhau?
The same number of apples: Có cùng số quả táo. - Câu 12.
Điền vào các dòng dấu “ + ” và “ – ” để phương trình dưới đây đúng. (Viết phương trình đầy đủ vào phiếu trả lời).
Line: Dòng kẻ; Equation: Phép tính; Lưu ý viết toàn bộ phép tính vào phiếu trả lời.
- Câu 13.
Điền vào các dòng dấu “ + ” và “ – ” để phương trình dưới đây đúng. (Viết phương trình đầy đủ vào phiếu trả lời).
Line: Dòng kẻ; Equation: Phép tính; Lưu ý viết toàn bộ phép tính vào phiếu trả lời.
- Câu 14.
A là một số có 1 chữ số. Giá trị của A là bao nhiêu nếu phương trình dưới đây đúng?
1-digit number: Số có 1 chữ số; Value: Giá trị; Equation: Phép tính.
- Câu 15.
Theo quy luật dưới đây, số trong chỗ trống là bao nhiêu?
Pattern: Quy luật; Space: Chỗ trống.
- Câu 16.
Có bao nhiêu hình vuông trong hình dưới đây?
Square: Hình vuông; Figure: Hình vẽ. - Câu 17.
Amy xếp một số khối lập phương để có hình dưới đây. Hỏi bạn ấy dùng bao nhiêu khối lập phương?
Stack: Xếp chồng lên nhau; Cube: Hình lập phương; Figure: Hình vẽ. - Câu 18.
Hình đa giác dưới đây có bao nhiêu cạnh?
Side: Cạnh; Polygon: Đa giác. - Câu 19.
Hình đa giác dưới đây có bao nhiêu góc?
Angle: Góc; Polygon: Đa giác. - Câu 20.
Theo quy luật dưới đây, hình trong chỗ trống (“_”) là hình gì?
Pattern: Quy luật; Figure: Hình vẽ; Space: Chỗ trống.
○ □ △ ○ □ △ ○ _ △... - Câu 21.
Chia 10 ngôi sao thành 2 nhóm bằng nhau, hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu ngôi sao?
Separate: Chia; Equal groups: Các nhóm bằng nhau.
☆☆☆☆☆☆☆☆☆☆ - Câu 22.
Theo các số sau đây, có bao nhiêu số lẻ?
Odd number: Số lẻ.
1, 2, 3, 6, 11, 20, 37, 68 - Câu 23.
Theo các số sau đây, có bao nhiêu số chẵn?
Even number: Số chẵn.
1, 4, 5, 9, 14, 23, 37, 60 - Câu 24.
Số có 3 chữ số lớn nhất được tạo thành từ các chữ số 1, 2 và 4 là bao nhiêu? (Mỗi chữ số chỉ được dùng một lần).
Largest 3-digit number: Số lớn nhất có 3 chữ số; Digit: Chữ số; Once: Một lần. - Câu 25.
Peter có 4 đồng $1, 2 đồng $5 và 1 đồng $10, hỏi món quà lưu niệm có giá trị lớn nhất mà bạn ấy có thể mua là bao nhiêu?
Coin: Đồng xu; Maximum value: Giá trị lớn nhất; Souvenir: Đồ lưu niệm.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .