ĐỀ SỐ 3: Đề thi Vòng quốc gia năm học 2018-2019
ĐỀ SỐ 3: Đề thi Vòng quốc gia năm học 2018-2019
Thông tin đề
- Môn
- Toán
- Kỳ thi
- Primary
- Số câu
- 25 câu
- Năm
- 2018
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (25 câu)
- Câu 1.
Jacob là cậu bé út trong gia đình và có 4 chị gái và không có anh em trai. Hỏi gia đình Jacob có bao nhiêu người con?
Youngest: Ít tuổi nhất; Elder sister: Chị gái; Brother: Anh em trai. - Câu 2.
Trong hình dưới đây, có 2 chiếc cân. Hỏi hình nào trong 、、 là nhẹ nhất?
Figure: Hình vẽ; Balance: Cân thẳng bằng; Lightest: Nhẹ nhất. - Câu 3.
Theo quy luật dưới đây, hãy điền một chữ cái Tiếng Anh vào chỗ trống?
Pattern: Quy luật; English letter: Chữ cái Tiếng Anh; Space: Chỗ trống.A, C, E, G, I, __
- Câu 4.
Theo quy luật dưới đây, số cần điền vào chỗ trống là bao nhiêu?
Pattern: Quy luật; Space: Chỗ trống.1, 8, 3, 6, 5, 4, __
- Câu 5.
Theo quy luật dưới đây, có bao nhiêu trong Nhóm thứ 4?
Pattern: Quy luật; 4 group: Nhóm thứ 4. - Câu 6.
Tìm giá trị của .
Value: Giá trị. - Câu 7.
Tìm giá trị của .
Value: Giá trị. - Câu 8.
A là số có 1 chữ số. Giá trị của A là bao nhiêu nếu phép tính dưới đây đúng?
1-digit number: Số có 1 chữ số; Value: Giá trị; Equation: Phép tính.10 - A = 3
- Câu 9.
Tìm giá trị của 10 - 9 + 8 - 7 + 6 - 5 + 4 - 3 + 2 - 1.
Value: Giá trị. - Câu 10.
A là số có 1 chữ số. Giá trị của A là bao nhiêu nếu phép tính dưới đây đúng?
1-digit number: Số có 1 chữ số; Value: Giá trị; Equation: Phép tính.12 + A = 20
- Câu 11.
Amy có 7 quả lê và John có 1 quả lê. Hỏi Amy phải cho John bao nhiêu quả lê để hai người có số quả lê bằng nhau?
The same number of pears: Số quả lê bằng nhau. - Câu 12.
Điền vào các dòng kẻ dấu “ + ” và “ - ” để phép tính dưới đây đúng. (Viết toàn bộ phép tính vào phiếu trả lời).
Line: Dòng kẻ; Equation: Phép tính; Lưu ý viết toàn bộ phép tính vào phiếu trả lời.2 _ 4 _ 3 _ 1 = 10
- Câu 13.
Điền vào các dòng kẻ dấu “ + ” và “ - ” để phép tính dưới đây đúng. (Viết toàn bộ phép tính vào phiếu trả lời).
Line: Dòng kẻ; Equation: Phép tính; Lưu ý viết toàn bộ phép tính vào phiếu trả lời.6 _ 1 _ 3 = 2
- Câu 14.
A là số có 1 chữ số. Giá trị của A là bao nhiêu nếu phép tính dưới đây đúng?
1-digit number: Số có 1 chữ số; Value: Giá trị; Equation: Phép tính.11 - A = 4 + 3
- Câu 15.
Theo quy luật dưới đây, số cần điền vào chỗ trống là bao nhiêu?
Pattern: Quy luật; Space: Chỗ trống.10, 7, 4, _
- Câu 16.
Có bao nhiêu hình vuông trong hình dưới đây?
Square: Hình vuông; Figure: Hình vẽ. - Câu 17.
Có bao nhiêu hình lập phương trong hình dưới đây?
Cube: Hình lập phương; Figure: Hình vẽ. - Câu 18.
Có bao nhiêu đoạn thẳng trong đa giác dưới đây?
Line segment: Đoạn thẳng; Polygon: Đa giác. - Câu 19.
Có bao nhiêu hình tam giác trong hình dưới đây?
Triangle: Hình tam giác; Figure: Hình vẽ. - Câu 20.
Theo quy luật dưới đây, hình cần điền vào chỗ trống là hình nào?
Pattern: Quy luật; Figure: Hình vẽ; Space: Chỗ trống.☐ ○ △ ☐ ○ △ ☐ __ △
- Câu 21.
Chia 8 ngôi sao thành 2 nhóm bằng nhau, hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu ngôi sao?
Separate: Chia; Equal groups: Các nhóm bằng nhau.☆☆☆☆☆☆☆☆
- Câu 22.
Theo các kết quả dưới đây, có bao nhiêu số lẻ?
Answer: Kết quả; Odd number: Số lẻ.1 + 3, 2 + 4, 3 + 5, 8 + 4, 2 + 5, 2 + 4
- Câu 23.
Theo các kết quả dưới đây, có bao nhiêu số có 1 chữ số?
Answer: Kết quả; 1-digit number: Số có 1 chữ số.14 + 3, 4 + 5, 7 + 9, 1 + 8, 3 + 5
- Câu 24.
Theo các số dưới đây, có bao nhiêu số có 2 chữ số?
2-digit number: Số có 2 chữ số.2, 14, 15, 27, 4, 32, 47
- Câu 25.
Peter có 6 đồng xu $1. Hỏi cậu ấy có thể đổi được bao nhiêu đồng xu$2?
Coin: Đồng xu; Exchange: Đổi.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .