Thông tin đề
- Môn
- Microsoft Word
- Kỳ thi
- Skills
- Số câu
- 150 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (150 câu)
- Câu 1.
Trong Word, khi đưa con trở đến phần chèn nội dung, nó sẽ trở thành?
- A.
Dấu gạch nối
- B.
Hình chữ I
- C.
Hình hộp
- D.
Dấu gạch dưới
- A.
- Câu 2.
Trong Word Thỉnh thoảng sẽ dễ dàng hơn nếu bạn xóa các định dạng của một file trước khi áp dụng định dạng mới cho file đó. Để xóa các định dạng từ phần văn bản đã chọn, bạn dùng tùy chọn nào trong nhóm Font?
- A.
Erase Formatting
- B.
No Formatting
- C.
Clear Formatting
- D.
Plain Text
- A.
- Câu 3.
Trong Word Dùng ___ để tách biệt một đoạn khỏi những phần khác trong văn bản.
- A.
thụt lề (indent)
- B.
giãn dòng
- C.
bởi đậm
- D.
in nghiêng
- A.
- Câu 4.
Trong Word ___ là một khoảng trống giữa văn bản và lề trái hoặc lề phải.
- A.
Thụt lề (Indent)
- B.
Margin
- C.
Space
- D.
Tab
- A.
- Câu 5.
Trong Word Dùng loại thụt lề (Indent) để chèn mặc định thụt lề 0,5 inch vào dòng trên cùng của đoạn văn bản.
- A.
Negative indent
- B.
Positive indent
- C.
Hanging indent
- D.
First hyphen line indent
- A.
- Câu 6.
Trong Word Nhóm lệnh Paragraph nằm trên các thẻ nào sau đây?
- A.
Home
- B.
Page Layout
- C.
Cả 2 đúng
- D.
Cả 2 sai
- A.
- Câu 7.
Trong Word Thao tác nào sau đây để thụt lề cả đoạn văn bản?
- A.
Tab
- B.
Nhấp chuột phải vào đoạn văn bản
- C.
Chọn đoạn văn bản, nhấn Tab
- D.
Nhấp chuột vào dòng đầu tiên, nhấn Tab
- A.
- Câu 8.
Trong Word Căn lề ___ dùng để điều chỉnh vị trí của phần văn bản so với lề trên và dưới của trang.
- A.
Dọc
- B.
Ngang
- C.
Chéo
- D.
Tất cả sai
- A.
- Câu 9.
Trong Word Dùng tùy chọn căn lề này để cân bằng tiêu đề vào giữa trang.
- A.
Top
- B.
Justified
- C.
Centered
- D.
Bottom
- A.
- Câu 10.
Trong Word Dùng nút ___ trong nhóm Paragraph trên thẻ Home để thêm đường viền quanh đoạn văn bản.
- A.
Border
- B.
Shading
- C.
Glow
- D.
Indent
- A.
- Câu 11.
Trong Word Định nghĩa này là gì “This spacing option accommodates the largest letter in a line, plus a small amount of extra space.”
- A.
Double
- B.
At least
- C.
Exactly
- D.
Single
- A.
- Câu 12.
Trong Word Bạn phải ___ một đoạn văn bản trước khi thay đổi khoảng cách dòng.
- A.
Select
- B.
Cut
- C.
Copy
- D.
Delete
- A.
- Câu 13.
Trong Word, Tab nào hiển thị chế độ xem Backstage?
- A.
Home
- B.
File
- C.
View
- D.
Page Layout
- A.
- Câu 14.
Trong Word Dùng tùy chọn ___ trong danh sách Bullet xổ xuống để chuyển danh sách Bullets từ một cấp sang đa cấp.
- A.
Change List Level
- B.
Numbering
- C.
Bullet List
- D.
Range List
- A.
- Câu 15.
Trong Word Phím nào dùng đết tự động đánh số tuần tự dòng tiếp theo trong Word
- A.
Enter
- B.
Tab
- C.
Backspace
- D.
Alt
- A.
- Câu 16.
Trong Word Phím nào dùng để tạo các sub-bullet trong một danh sách liệt kê?
- A.
Enter
- B.
Tab
- C.
Backspace
- D.
Alt
- A.
- Câu 17.
Trong Word Loại tab nào được sử dụng để sắp xếp một danh sách các giá trị tiền tệ?
- A.
Right
- B.
Decimal
- C.
Left
- D.
Center
- A.
- Câu 18.
Trong Word Which type of tab is used to align numeric values?
- A.
Right
- B.
Decimal
- C.
Left
- D.
Center
- A.
- Câu 19.
Trong Word Quy trình thiết lập một tab mới là gì?
- A.
Chọn loại tab, chọn vị trí trên thanh ruler.
- B.
Chọn vị trí, chọn loại tab, chọn vị trí trên thanh ruler.
- C.
Chọn vị trí, chọn vị trí trên thanh ruler.
- D.
Chọn vị trí, chọn loại tab.
- A.
- Câu 20.
Trong Word Kích cỡ mặc định của phần viền trắng bao quanh một văn bản trong Word là bao nhiêu?
- A.
0.25"
- B.
0.5"
- C.
1.0"
- D.
1.5"
- A.
- Câu 21.
Trong Word Để truy cập các tùy chọn để tùy chỉnh lề, bạn chọn tùy chọn nào trong nhóm Page Setup trong thẻ Page Layout?
- A.
Columns
- B.
Size
- C.
Orientation
- D.
Margins
- A.
- Câu 22.
Trong Word Một cách khác để truy cập hộp thoại Page Setup thông qua tùy chọn Backstage là gì?
- A.
Info
- B.
Open
- C.
Print
- D.
Export
- A.
- Câu 23.
Mặc dù kích cỡ mặc định của một trang Word là 8½" × 11", bạn có thể dùng cỡ giấy nào cho một văn bản pháp lý thông thường?
- A.
9" × 11"
- B.
9 ½" × 11"
- C.
10" × 12"
- D.
8 ½" × 14"
- A.
- Câu 24.
Trong Word Các tùy chọn để thay đổi cỡ giấy nằm trên thẻ nào?
- A.
Home
- B.
Design
- C.
View
- D.
Page Layout
- A.
- Câu 25.
Trong Word Tính năng break nào thường được dùng để tách rời văn bản xung quanh các đối tượng trên một trang web?
- A.
Paragraph
- B.
Page
- C.
Column
- D.
Text Wrapping
- A.
- Câu 26.
Trong Word Bạn muốn để trống nửa trang và tiếp tục phần văn bản ở trang tiếp theo. Phím tắt nào cho phép ngắt trang ngay tại điểm con trỏ chèn nội dung?
- A.
Alt + Enter
- B.
Ctrl + Enter
- C.
Enter
- D.
Ctrl + Tab
- A.
- Câu 27.
Trong Word Bạn dùng loại ngắt vùng (section break) nào nếu muốn có hai thiết lập lề khác nhau trên cùng một trang?
- A.
Next Page
- B.
Continuous
- C.
Even Page
- D.
Odd Page
- A.
- Câu 28.
Trong Word Để thay đổi sang bố cục ngang trong khi trang trước đó có bố cục dọc, bạn dùng loại ngắt vùng (section break) nào?
- A.
Next Page
- B.
Continuous
- C.
Even Page
- D.
Odd Page
- A.
- Câu 29.
Dấu gạch nối trong Word được mặc định tắt. Để cho phép Word ngắt các từ dài, bạn dùng tùy chọn nào?
- A.
None
- B.
Automatic
- C.
Manual
- D.
On
- A.
- Câu 30.
Trong Word Thêm đánh số dòng vào bên trái một văn bản để dễ dàng xem lại. Tùy chọn nào đánh số liên tục từ đầu đến cuối văn bản?
- A.
Restart Each Page
- B.
Restart Each Section
- C.
Continuous
- D.
Suppress For Current Paragraph
- A.
- Câu 31.
Trong Word Bạn có hai đoạn văn bản và không muốn chia ra trong nhiều trang. Để làm điều này, bạn chọn tùy chọn nào trên thẻ Lines and Page Break??
- A.
Widow/Orphan control
- B.
Keep With Next
- C.
Keep Lines Together
- D.
Page Break Before
- A.
- Câu 32.
Trong Word Bạn có một đoạn văn bản và muốn đoạn đó luôn được in phía trên cùng của trang. Để làm điều này, bạn chọn tùy chọn nào trên thẻ Line and Page Break?
- A.
Widow/Orphan control
- B.
Keep with next
- C.
Keep lines together
- D.
Page break before
- A.
- Câu 33.
Tùy chọn Create Table nằm trong thẻ nào của Word?
- A.
Home
- B.
Insert
- C.
Design
- D.
Page Layout
- A.
- Câu 34.
Trong Word Những tùy chọn nào sau đây có trong hộp thoại Insert Table?
- A.
Autofit to window
- B.
Auto fit to content
- C.
Number of columns
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 35.
Trong Word, Bạn đang gặp sự cố trong việc sắp xếp các cột thông tin. Để khắc phục các lệnh định dạng ẩn, nên hiển thị gì?
- A.
các ký tự ẩn
- B.
các ký tự vô hình
- C.
các ký tự không in
- D.
các ký tự quay trở lại
- A.
- Câu 36.
Trong Word Bạn nên chèn gì dưới mỗi bảng khi thực hiện thao tác chèn nhiều bảng vào trong một văn bản?
- A.
text
- B.
dấu gạch ngang
- C.
tiêu đề
- D.
các dòng trống
- A.
- Câu 37.
Trong Word Khi đã chèn bảng vào trong văn bản, bạn có thể thay đổi giao diện của bảng đó ở đâu?
- A.
Word Menu, Design tab
- B.
Table Tools Menu, Design tab
- C.
Word Menu, Page Layout tab
- D.
Table Tools Menu, Layout tab
- A.
- Câu 38.
Trong Word Với việc dùng menu Table Tools, bạn có thể vào đâu để tạo một bảng với dạng nguyên thủy của nó?
- A.
Trên thẻ Design, đến nhóm Table Styles, click vào nút more, và cuối cùng click vào New Table Style.
- B.
Trên thẻ Design, đến nhóm Table Styles, click vào nút more, và cuối cùng click vào Modify Table Style.
- C.
Trên thẻ Layout, click the vào nhóm Rows and Columns.
- D.
Trên thẻ Layout, click the vào nhóm Table Properties.
- A.
- Câu 39.
Trong Word Để thay đổi các thuộc tính của một font chữ trong bảng, bạn dùng tùy chọn nào?
- A.
Modify Table Style
- B.
New Table Style
- C.
Pen Color
- D.
Shading
- A.
- Câu 40.
Trong Word Dùng lệnh nào trên thể Layout để tất cả các cột có độ rộng bằng nhau?
- A.
AutoFit Contents
- B.
AutoFit Window
- C.
Fixed Column Width
- D.
Cell Margins
- A.
- Câu 41.
Trong Word Lệnh View Gridlines nằm ở đầu trên Table Tools Ribbon?
- A.
Design tab, Table Styles
- B.
Layout tab, Rows & Columns
- C.
Design tab, Borders
- D.
Layout tab, Table
- A.
- Câu 42.
Trong Word, Biểu tượng nào hiển thị trên nút Show/Hide?
- A.
Dấu (*)
- B.
Dấu (§)
- C.
Dấu (□)--
- D.
Dấu (¶)
- A.
- Câu 43.
Trong Word Lệnh Alignment trên thể Table Tools Layout để điều chỉnh cái gì?
- A.
text
- B.
vị trí bảng
- C.
nội dung ô
- D.
cả bảng và các ô
- A.
- Câu 44.
Trong Word Bạn có thể sắp xếp bao nhiêu cột dữ liệu với hộp thoại Sort?
- A.
1
- B.
3
- C.
5
- D.
10
- A.
- Câu 45.
Trong Word Lệnh Cell Margin nằm ở đầu?
- A.
Word Menu, Design tab, Document Formatting
- B.
Table Tools, Layout tab, Alignment
- C.
Table Tools, Design tab, Borders
- D.
Table Tools, Layout tab, Cell Size
- A.
- Câu 46.
Trong Word Có bao nhiêu tùy chọn để cần chỉnh nội dung ô trong nhóm alignment?
- A.
3
- B.
9
- C.
12
- D.
15
- A.
- Câu 47.
Trong Word Mục đích của thông tin thay thế (alternative text) là gì?
- A.
đọc bởi các chương trình dành cho người khuyết tật
- B.
giải thích hữu ích
- C.
sử dụng bởi các trình duyệt web
- D.
tất cả đúng
- A.
- Câu 48.
Trong Word Lệnh nào chuyển bằng thành các đoạn văn bản?
- A.
Split Table
- B.
Delete Table
- C.
Convert Table to Text
- D.
Convert Text to Table
- A.
- Câu 49.
Word Để hiển thị một chủ đề, bạn cần áp dụng định dạng nào?
- A.
Styles
- B.
Font
- C.
Page Color
- D.
Borders
- A.
- Câu 50.
Trong Word Bạn có thể lưu các thay đổi cho chủ đề có sẵn ở đâu?
- A.
File, Save
- B.
Design, Themes
- C.
Page Layout, Page Setup
- D.
Insert, Pages
- A.
- Câu 51.
Các kiểu định dạng có thể áp dụng cho văn bản Word nằm trên thể nào?
- A.
Home
- B.
Design
- C.
Page Layout
- D.
View
- A.
- Câu 52.
Trong Word Điều gì xảy ra khi bạn di chuột đến nhóm Document Formatting?
- A.
Chủ đề thay đổi.
- B.
Hình thức của văn bản thay đổi.
- C.
Một thay đổi định dạng được áp dụng.
- D.
Không có gì thay đổi.
- A.
- Câu 53.
Trong Word Khi điều chỉnh một style set, __________ giữa text và nền rất quan trọng..
- A.
sự phối hợp
- B.
sự tương phản
- C.
sự giống nhau
- D.
sự đồng bộ
- A.
- Câu 54.
Trong Word Khi chèn một Text Box vào văn bản thì thể nào xuất hiện?
- A.
Picture Tools Format
- B.
Drawing Tools Format
- C.
SmartArt Tools Format
- D.
SmartArt Tools Design
- A.
- Câu 55.
Tính năng nào của Word giúp giảm thời gia gõ các nội dung hoặc các cụm từ thông dụng?
- A.
AutoComplete
- B.
AutoInsert
- C.
Insert
- D.
AutoFill
- A.
- Câu 56.
Trong Word Trên thể Insert, bạn làm thế nào để lưu hình dạng của một hộp văn bản đã chọn để dùng trong tương lai?
- A.
Text Box button, Save Selection to Text Box Gallery
- B.
Table, Convert Text to Table
- C.
Shapes, New Drawing Canvas
- D.
Object, Text from File
- A.
- Câu 57.
Trong Word Bạn chuyển đổi hình dạng của hộp văn bản như thế nào?
- A.
Chọn Text Box, Edit Shape, Shape.
- B.
Select Text Box, Edit Shape, Change Shape, Shape.
- C.
Chọn Edit Shape, Shape, Text Box.
- D.
Không thể thay đổi hình dạng hộp văn bản.
- A.
- Câu 58.
Trong Word Lệnh nào cho phép bạn điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng văn bản?
- A.
Effects
- B.
Themes
- C.
Paragraph Spacing
- D.
Position
- A.
- Câu 59.
Trong Word Bạn có thể thêm đồ họa cho văn bản bằng thẻ nào?
- A.
Home
- B.
Insert
- C.
Design
- D.
Reference
- A.
- Câu 60.
Trong Word Thao tác nào để xóa bỏ những phần không mong muốn ở cạnh ngang hay dọc của một bức ảnh?
- A.
resize
- B.
scale
- C.
crop
- D.
rotate
- A.
- Câu 61.
Trong Word Sau khi áp dụng đường viền cho ảnh, từ “weight” để cập đến vấn đề gì?
- A.
độ đậm của drop shadow
- B.
độ dày của viền dưới so với viền trên
- C.
độ dày của đường viền
- D.
độ bão hòa màu sắc
- A.
- Câu 62.
Trong Word, _________ tự động ngắt dòng khi con trỏ đến lề phải.
- A.
Word Wrap
- B.
Paragraph
- C.
Textbox
- D.
Table
- A.
- Câu 63.
Trong Word Làm cách nào để chọn nhiều layer trong một đối tượng?
- A.
Ctrl + A để chọn tất cả
- B.
giữ phím Ctrl và chọn các layer
- C.
làm nổi bật tất cả layer
- D.
click vào lần lượt các layer
- A.
- Câu 64.
Trong Word Bạn có thể thêm một đối tượng SmartArt từ thẻ nào?
- A.
Home
- B.
Insert
- C.
Design
- D.
Add-Ins
- A.
- Câu 65.
Trong Word Tùy chọn nào cho phép bạn chọn nơi đối tượng đã chọn sẽ xuất hiện trên trang?
- A.
SmartArt Styles
- B.
Arrange/Position
- C.
Create Graphic/Layout
- D.
Shape Styles/Shape Effects
- A.
- Câu 66.
Trong Word Tùy chọn nào cho phép bạn thay đổi vị trí của các mục trong một đối tượng?
- A.
SmartArt Styles
- B.
Arrange/Position
- C.
Create Graphic/Right to Left
- D.
Shape Styles/Shape Effects
- A.
- Câu 67.
Trong Word Tùy chọn nào sẽ làm thay đổi rõ rệt ảnh, chẳng hạn bản vẽ, tranh vẽ và bản phác thảo?
- A.
Corrections
- B.
Color
- C.
Picture Style
- D.
Artistic Effects
- A.
- Câu 68.
Trong Word Bạn có thể thêm các hiệu ứng như Crisscross Etching, Marker, hoặc Blur cho một bức ảnh bằng tùy chọn nào?
- A.
Artistic Effects
- B.
Color
- C.
Picture Style
- D.
Change Picture
- A.
- Câu 69.
Trong Word Các tùy chọn More Layouts nằm ở đâu?
- A.
Text Box Gallery
- B.
Wrap Text Menu
- C.
Align Menu
- D.
Arrange All
- A.
- Câu 70.
Trong Word Khi muốn một đối tượng vẫn nằm ở vị trí cũ khi thêm vào phần văn bản, bạn chọn tùy chọn nào?
- A.
Inline with text
- B.
Move with text
- C.
Fix position on page
- D.
Text wrapping
- A.
- Câu 71.
Trong Word Tính năng nào cho phép thêm đường thẳng, hình chữ nhật, dấu mũi tên, banner, và các đối tượng khác vào văn bản?
- A.
SmartArt
- B.
Shapes
- C.
Online Pictures
- D.
Screenshot
- A.
- Câu 72.
Trong Word Tính năng nào cho phép thêm các minh họa bằng đồ họa và biểu đồ vào văn bản?
- A.
SmartArt
- B.
Shapes
- C.
Online Pictures
- D.
Screenshot
- A.
- Câu 73.
Trong Word Thẻ nào có thể bắt đầu thực hiện được thao tác khi thêm WordArt vào văn bản?
- A.
Drawing Tools/Design
- B.
SmartArt/Format
- C.
Drawing Tools/Format
- D.
SmartArt/Design
- A.
- Câu 74.
Trong Word Để điều chỉnh một mục riêng lẻ trong một hình ảnh clip art, click chuột phải vào hình ảnh, chọn ___, và chọn khu vực để điều chỉnh.
- A.
Style
- B.
Crop
- C.
Format Shape
- D.
Edit Picture
- A.
- Câu 75.
Trong Word Để tùy chỉnh màu sắc cho hình ảnh clip art, bạn chọn nhóm nào?
- A.
WordArt Styles
- B.
Shape Styles
- C.
Document Formatting
- D.
Styles
- A.
- Câu 76.
Trong Word Khi bạn muốn chia sẻ một văn bản qua email, thao tác nào sau đây sẽ giảm độ phân giải của file hình ảnh?
- A.
resetting
- B.
resizing
- C.
compressing
- D.
formatting
- A.
- Câu 77.
Trong Word, Điều nào sau đây mô tả đúng nhất về định dạng kiểu thư Block Style trong thư tín chuyên nghiệp?
- A.
là dạng open hoặc mixed punctuation và được canh phải
- B.
không có dấu chấm câu
- C.
là dạng open hoặc mixed punctuation và được canh trái
- D.
có dấu chấm câu sau phần chào và được canh trái
- A.
- Câu 78.
Trong Word Loại gạch chân nào chỉ ra một lỗi ngữ pháp?
- A.
xanh lá lượn sóng
- B.
đỏ lượn sóng
- C.
xanh dương lượn sóng
- D.
tím lượn sóng
- A.
- Câu 79.
Trong Word Loại gạch chân nào chỉ ra những từ dùng chưa phù hợp?
- A.
xanh lá lượn sóng
- B.
đỏ lượn sóng
- C.
xanh dương lượn sóng
- D.
tím lượn sóng
- A.
- Câu 80.
Trong Word Nút Proofing Error button nằm ở đâu?
- A.
phía dưới bên phải thanh Trạng thái
- B.
phía trên bên phải thanh Trạng thái
- C.
phía dưới bên trái thanh Trạng thái
- D.
phía trên bên trái thanh Trạng thái
- A.
- Câu 81.
Trong Word Có thể thiết lập ưu tiên trong quá trình kiểm tra chính tả và ngữ pháp ở đâu?
- A.
Review tab, Define
- B.
Home tab, Select
- C.
File tab, Options
- D.
Reference, Manage Sources
- A.
- Câu 82.
Trong Word Tính năng kiểm tra chính tả bắt đầu từ vị trí nào trong văn bản?
- A.
đầu
- B.
cuối
- C.
giữa
- D.
con trỏ
- A.
- Câu 83.
Trong Word Để đặt kiểu ngữ pháp, bạn chọn nút nào trong hộp thoại Word Options?
- A.
Custom Dictionaries
- B.
Settings
- C.
Grammar & Styles
- D.
AutoCorrect Options
- A.
- Câu 84.
Trong Word Từ hộp thoại AutoCorrect Exceptions, có thể chọn tùy chọn để ____________.
- A.
tự động xóa các lỗi chính tả
- B.
tự động thêm các từ vào danh sách
- C.
chuyển số thành chữ
- D.
bỏ qua các chữ cái viết hoa
- A.
- Câu 85.
Trong Word Tính năng Card mới với Word Comments là gì?
- A.
Date
- B.
Chat
- C.
Action
- D.
Person
- A.
- Câu 86.
Trong Word Chế độ xem hiển thị bởi hình bong bóng nhỏ dọc theo văn bản gọi là gì?
- A.
Balloon Markup
- B.
Comment Bubble
- C.
Simple Markup
- D.
Screen Bubble
- A.
- Câu 87.
Trong Word Khi một comment được đánh dấu là hoàn thành, điều gì xảy ra với comment đó?
- A.
bị xóa đi.
- B.
đổi màu.
- C.
được đánh dấu đã hoàn thành.
- D.
xóa thông tin Person Card.
- A.
- Câu 88.
Trong Word Menu nào cung cấp các tùy chọn cho thấy cách hiển thị của các comment và thay đổi?
- A.
Show Comments
- B.
Show Markup
- C.
Proofing
- D.
Reviewing Pane
- A.
- Câu 89.
Trong Word Bạn chọn Show All Revisions Inline từ tùy chọn nào?
- A.
Comments
- B.
Insertions and Deletions
- C.
Formatting
- D.
Balloons
- A.
- Câu 90.
Trong Word Để hiển thị các comment khi nội tuyến, đặt con trỏ chuột ở đâu?
- A.
hình bong bóng
- B.
điểm bắt đầu
- C.
Reviewing Pane
- D.
Nút Show Comments
- A.
- Câu 91.
Trong Word Làm cách nào để hiển thị văn bản ban đầu không có đánh dấu nào?
- A.
All Markup
- B.
No Markup
- C.
Original
- D.
Show Markup
- A.
- Câu 92.
Trong Word Để mở hộp thoại tùy chọn Track changess, bạn chọn gì?
- A.
Nút Track changess
- B.
Mũi tên trong nhóm Tracking
- C.
Nút Show Markup
- A.
- Câu 93.
Trong Word Có thể dễ dàng nhìn thấy số lượng từ trong một văn bản ở đâu?
- A.
Home
- B.
Menu
- C.
Thanh trạng thái
- D.
Reference
- A.
- Câu 94.
Trong Word Danh sách tổng thể có thể dùng trong bất kỳ văn bản nào và chứa loại nào sau đây?
- A.
đánh dấu
- B.
nguồn
- C.
phụ đề
- D.
chú thích
- A.
- Câu 95.
Trong Word Danh sách hiện thời chỉ có hiệu lực khi làm việc trong văn bản hiện thời và chứa loại nào sau đây?
- A.
đánh dấu
- B.
chú thích
- C.
phụ đề
- D.
nguồn
- A.
- Câu 96.
Trong Word Dùng loại nào sau đây để đánh dấu điểm cho một nguồn trong tương lai khi bạn chưa thu thập đủ dữ liệu?
- A.
đánh dấu
- B.
chú thích cuối trang
- C.
vùng định sẵn (placeholder)
- D.
chú thích cuối văn bản
- A.
- Câu 97.
Trong Word Lệnh Insert Citation nằm trên thẻ nào trên thanh Ribbon?
- A.
Review
- B.
References
- C.
Insert
- D.
Page Layout
- A.
- Câu 98.
Trong Word Để áp dụng caption cho bảng, chọn bảng và click nút Insert Caption trên thẻ nào?
- A.
Insert
- B.
Design
- C.
Page Layout
- D.
References
- A.
- Câu 99.
Trong Word Để truy cập vào hộp thoại Insert Caption, quy trình đúng là gì?
- A.
Vào thẻ Insert, Insert Caption
- B.
Vào thẻ References, Insert Caption
- C.
Chọn đối tượng, thẻ Insert, Insert Caption
- D.
Chọn đối tượng, vào thẻ References, Insert Caption
- A.
- Câu 100.
Trong Word Để tiết kiệm thời gian, bạn có thể dùng _________ đã được định dạng trong Word để soạn thảo văn bản.
- A.
biểu mẫu (template)
- B.
Clipboard
- C.
Mẫu câu
- D.
Đoạn văn
- A.
- Câu 101.
Trong Word Để ẩn các nhân caption mặc định (Equation, Figure, và Table), bạn chọn tùy chọn nào từ hộp thoại Caption?
- A.
New Label
- B.
Numbering
- C.
AutoCaption
- D.
Exclude label from caption
- A.
- Câu 102.
Trong Word Để đặt định dạng caption chứa các chương và kiểu, bạn chọn nút nào từ hộp thoại Captions?
- A.
Numbering
- B.
AutoCaption
- C.
New Label
- D.
OK
- A.
- Câu 103.
Trong Word AutoRecover tự động lưu dữ liệu trong khoảng thời gian định sẵn. Khoảng thời gian mặc định là bao lâu?
- A.
2 phút
- B.
5 phút
- C.
10 phút
- D.
20 phút
- A.
- Câu 104.
Trong Word Các tùy chọn nào sau đây khả dụng khi lưu một văn bản thành một định dạng khác?
- A.
RTF (Rich Text Format)
- B.
PDF
- C.
XLS
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 105.
Bạn không tìm thấy một lệnh cụ thể trong khi định dạng văn bản bằng nhóm Font trên thẻ Home. Bạn có thể tìm thấy phần hiển thị hộp thoại với tất cả các lệnh ở đâu của MS Word?
- A.
phía trên bên trái
- B.
phía dưới bên trái
- C.
phía trên bên phải
- D.
phía dưới bên phải
- A.
- Câu 106.
Trong Word Để hiển thị các phần mở rộng ẩn của file nhằm dễ dàng xác định loại file, bạn dùng tùy chọn nào trên Charm Bar?
- A.
Search
- B.
Share
- C.
Start Devices
- D.
Settings
- A.
- Câu 107.
Trong Word Tùy chọn nào cung cấp khả năng in chỉ những trang nhất định hoặc các phần trong tài liệu mở?
- A.
Settings
- B.
Printer
- C.
Copies
- D.
Zoom Slider
- A.
- Câu 108.
Trong Word Bạn đang tìm lại một văn bản đã soạn trong tuần và không thể nhớ ra tên văn bản đó. Word hiển thị bao nhiêu văn bản bạn đã từng xem trong Recent Documents?
- A.
5
- B.
10
- C.
15
- D.
25
- A.
- Câu 109.
Những tùy chọn nào hợp lệ trong Document View của Word?
- A.
Read Mode
- B.
Print Layout
- C.
Web Layout
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 110.
Trong Word Bạn đang trong quá trình biên tập một văn bản lớn và chỉ muốn biên tập phần text. Tùy chọn nào ẩn các biểu đồ, đồ họa, hình ảnh và các đối tượng khác để bạn có thể tập trung vào phần text?
- A.
Print Layout
- B.
Draft
- C.
Read Mode
- D.
Web Layout
- A.
- Câu 111.
Trong Word Các tùy chọn nào hợp lệ trong nhóm lệnh Show trên thẻ View?
- A.
Rulers
- B.
Navigation Pane
- C.
Gridlines
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 112.
Trong Word Bạn đang tạo một bản tin cho công ty và muốn bật Gridlines (đường viền bảng) để sắp xếp đồ họa. Để xem các Gridlines (đường viền bảng này), bạn phải chọn chế độ xem nào?
- A.
Read Mode
- B.
Print Layout
- C.
Web Layout
- D.
Outline
- A.
- Câu 113.
Trong Word Thước (Ruler) là công cụ dùng để căn chỉnh text, biểu đồ và các yếu tố khác trong văn bản. Để thực hiện công việc này, bạn dùng đánh dấu thực tế nào?
- A.
thực tế phải (right indent)
- B.
thực tế đóng dấu tiên của đoạn (first-line indent)
- C.
thực tế đóng tất cả, trừ đóng dấu tiên của đoạn (hanging indent)
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 114.
Trong Word Để tổ chức lại các phần trong một văn bản, bạn có thể dùng thẻ nào trong Navigation Pane?
- A.
Results
- B.
Headings
- C.
Pages
- D.
Search
- A.
- Câu 115.
Trong Word Thẻ nào trong Navigation Pane giúp bạn xem mỗi trang trong văn bản với chế độ xem đồ họa thu nhỏ?
- A.
Results
- B.
Headings
- C.
Pages
- D.
Search
- A.
- Câu 116.
Khi đưa con trỏ đến phần văn bản đã bôi chọn Trong Word, sẽ xuất hiện đối tượng nào giúp bạn truy cập các lệnh cơ bản?
- A.
menu xổ xuống
- B.
thanh công cụ mini
- C.
bảng chọn tắt (shortcut menu)
- D.
hộp thoại
- A.
- Câu 117.
Trong Word Để mở bản sao của một văn bản đang hoạt động trên màn hình, bạn dùng tùy chọn nào trong nhóm lệnh Windows?
- A.
Arrange All
- B.
Split
- C.
Reset Window Position
- D.
New Window
- A.
- Câu 118.
Để phân bố đều các văn bản Word một cách trực quan, bạn dùng tùy chọn nào trong nhóm lệnh Window?
- A.
Arrange All
- B.
Split
- C.
Reset Window Position
- D.
New Window
- A.
- Câu 119.
Trong Word Để xem hai tài liệu cạnh nhau sử dụng di chuyển đồng bộ để so sánh các tài liệu này, bạn dùng tùy chọn nào trong nhóm lệnh Windows?
- A.
Arrange All
- B.
Split
- C.
Reset Window Position
- D.
View Side by Side
- A.
- Câu 120.
Trong Word Tùy chọn nào được dùng cùng với Side by Side để sắp xếp cả hai văn bản bằng nhau trên màn hình?
- A.
Split
- B.
Reset Window Position
- C.
Arrange All
- D.
New Window
- A.
- Câu 121.
Trong Word Khi làm việc với nhiều văn bản cùng lúc, tùy chọn nào cho phép bạn tìm kiếm đến văn bản cần làm và hiển thị tên văn bản đó trên thanh tiêu đề?
- A.
Split
- B.
New Window
- C.
Switch Windows
- D.
Arrange All
- A.
- Câu 122.
Trong Word Các thanh___ cho phép người dùng di chuyển lên xuống và sang hai bên trong một văn bản? .
- A.
Cuộn
- B.
Kẻ
- C.
Thuốc
- D.
Lẻ
- A.
- Câu 123.
Trong Word Các mục nào sau đây được lệnh Find định vị trí trong thẻ Results trên Navigation Pane?
- A.
các phép tính
- B.
text
- C.
đồ họa
- D.
tất cả đúng
- A.
- Câu 124.
Trong Word Bạn phải dùng lệnh ___ nếu muốn tìm kiếm xuất hiện phù hợp với giá trị chính xác của thuật ngữ tìm kiếm của bạn.
- A.
Advanced Find
- B.
Advanced Look
- C.
Advanced View
- D.
Advance Sort
- A.
- Câu 125.
Trong Word Phím tắt nào dùng để mở Navigation Pane?
- A.
Ctrl + C
- B.
Ctrl + F
- C.
Ctrl + S
- D.
Ctrl + PS
- A.
- Câu 126.
Trong Word Để tìm kiếm một ký tự riêng lẻ, bạn dùng ký tự đại diện nào?
- A.
Ký tự “*”
- B.
Ký tự “?”
- C.
Ký tự “**”
- D.
Ký tự “??”
- A.
- Câu 127.
Trong Word Dùng hộp thoại___ để thay thế phần văn bản này thành phần văn bản khác.
- A.
Find and Replace
- B.
Insert
- C.
File and Replace
- D.
Clipboard
- A.
- Câu 128.
Trong Word Dùng lệnh___ để di chuyển nhanh qua các văn bản dài.
- A.
Go To
- B.
Find
- C.
Hide
- D.
Show
- A.
- Câu 129.
Trong Word Những phím tắt nào mở ra thẻ Go To trong hộp thoại Find and Repalce?
- A.
Ctrl + G; F1
- B.
Ctrl + R; F5
- C.
Ctrl + G; F5
- D.
Ctrl + R; F1
- A.
- Câu 130.
Trong Word Bạn dùng phím nào để chọn một phần văn bản?
- A.
Shift
- B.
Alt
- C.
Ctrl
- D.
Enter
- A.
- Câu 131.
Trong Word Để chọn nhanh toàn bộ văn bản với chuột, bạn dùng tùy chọn nào sau đây?
- A.
Nhấp chuột vào lẻ trái.
- B.
Nhấp chuột đúp vào lẻ trái.
- C.
Giữ Ctrl và nhấp chuột bất kỳ.
- D.
Nhấp chuột ba lần vào lẻ trái.
- A.
- Câu 132.
Trong Word Khi bạn___ văn bản, Word xóa phần văn bản đó khỏi vị trí ban đầu.
- A.
Cut
- B.
Copy
- C.
Delete
- D.
Hide
- A.
- Câu 133.
Trong Word, để tiết kiệm thời gian tìm kiếm các lệnh thông dụng, bạn có thể thêm các công cụ vào thanh công cụ nào trên thanh Ribbon?
- A.
Thanh bảng chọn (Menu Toolbar)
- B.
Shortcut Toolbar
- C.
Thanh Word (Word Toolbar)
- D.
Thanh công cụ truy cập nhanh (Quick Access Toolbar)
- A.
- Câu 134.
Trong Word Khi bạn___ văn bản, Word tạo một bản sao chép của phần văn bản đó trong bộ nhớ.
- A.
Copy
- B.
Cut
- C.
Hide
- D.
Show
- A.
- Câu 135.
Trong Word Lệnh ___ lấy phần văn bản từ Clipboard và đặt vào vị trí được chỉ định.
- A.
Paste
- B.
Cut
- C.
Copy
- D.
Insert
- A.
- Câu 136.
Trong Word Để giữ định dạng và các hyperlink ban đầu, bạn chọn tùy chọn dán nào?
- A.
Merge formatting
- B.
Keep source formatting
- C.
Paste
- D.
Keep text only
- A.
- Câu 137.
Trong Word Clipboard có thể giữ bao nhiêu mục ở một thời gian nhất định?
- A.
9
- B.
15
- C.
18
- D.
24
- A.
- Câu 138.
Để cắt một mục và đưa vào Clipboard, bạn dùng phím tắt nào?
- A.
Ctrl + C
- B.
Ctrl + D
- C.
Ctrl + V
- D.
Ctrl + X
- A.
- Câu 139.
Trong Word Để dán một mục từ Clipboard vào chỗ chèn nội dung, bạn dùng phím tắt nào?
- A.
Ctrl + C
- B.
Ctrl + D
- C.
Ctrl + V
- D.
Ctrl + X
- A.
- Câu 140.
Trong Word Để xóa các dòng trống giữa các đoạn văn, bạn nên dùng lệnh ___ trên thẻ Home để hiển thị các ký tự ẩn.
- A.
Show/Hide
- B.
Cut/Paste
- C.
Copy/Paste
- D.
Tất cả sai
- A.
- Câu 141.
Trong Word, khi đang mở một văn bản, hộp thoại nào mở ra khi bạn click vào nút Save trên thanh công cụ truy cập nhanh (Quick Access Toolbar)?
- A.
Save As
- B.
Save
- C.
New
- D.
Convert
- A.
- Câu 142.
Dùng Document Properties để thêm các thông tin quan trọng có thể dùng đến sau này để tìm kiếm. Bạn có thể theo dõi loại thông tin nào sau đây trong bản điều khiển Document Properties?
- A.
ngày tháng tạo văn bản
- B.
tiêu đề
- C.
các từ khóa
- D.
tất cả đúng
- A.
- Câu 143.
Trong Word Dùng thẻ ___ trong hộp thoại Properties để tùy chỉnh tài liệu theo dõi thông tin.
- A.
Summary
- B.
Info
- C.
Detail
- D.
Option
- A.
- Câu 144.
Trong Word Một ___ là một chữ cái riêng lẻ, số, biểu tượng hoặc dấu chấm câu.
- A.
Ký tự
- B.
Câu
- C.
Từ
- D.
Chữ
- A.
- Câu 145.
Trong Word Tiêu chí nào sau đây mô tả đúng nhất về “kích cỡ” (point size) của các ký tự?
- A.
độ cao
- B.
độ rộng
- C.
type face
- D.
màu sắc
- A.
- Câu 146.
Trong Word Bạn muốn làm nổi bật tiêu đề trong một bản tin dùng Text Effects. Trong menu xổ xuống của Text Effects có những tùy chọn nào?
- A.
Outline
- B.
Shadow
- C.
Glow
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Câu 147.
Trong Word Bạn vô tình nhấn phím Caps Lock và bắt đầu đánh 3 ký tự viết hoa. Tùy chọn nào trong menu Change Case có thể giúp bạn đưa số ký tự này về kiểu viết văn thông thường?
- A.
Sentence case
- B.
lowercase
- C.
Uppercase
- D.
Capitalize Each Word
- A.
- Câu 148.
Trong Word Để dùng Format Painter áp dụng lặp đi lặp lại một kiểu định dạng, bạn phải nhấn đúp chuột vào nút Format Painter. Phím nào trên bàn phím dùng để xóa Format Painter?
- A.
Space
- B.
Esc
- C.
Alt
- D.
Ctrl
- A.
- Câu 149.
Trong Word Bạn đang làm việc cùng một nhóm trong Bộ Phận Nhân Sự để tạo văn bản quy định chung của công ty. Để đảm bảo tất cả các style được cập nhật tự động, bạn chọn tùy chọn Modify Style nào?
- A.
Save in Normal
- B.
Save the style only in this document
- C.
Save the style in past documents
- D.
New documents based on a template
- A.
- Câu 150.
Trong Word Dùng ___ để tạo phần văn bản với hiệu ứng 3D.
- A.
WordArt
- B.
Wrap Text
- C.
Drop Cap
- D.
Effect
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .