Microsoft Word Skills

Word Trắc Nghiệm 150 Câu

150 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Microsoft Word
Kỳ thi
Skills
Số câu
150 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (150 câu)

  1. Câu 1.

    Trong Word, khi đưa con trở đến phần chèn nội dung, nó sẽ trở thành?

    • A.

      Dấu gạch nối

    • B.

      Hình chữ I

    • C.

      Hình hộp

    • D.

      Dấu gạch dưới

  2. Câu 2.

    Trong Word Thỉnh thoảng sẽ dễ dàng hơn nếu bạn xóa các định dạng của một file trước khi áp dụng định dạng mới cho file đó. Để xóa các định dạng từ phần văn bản đã chọn, bạn dùng tùy chọn nào trong nhóm Font?

    • A.

      Erase Formatting

    • B.

      No Formatting

    • C.

      Clear Formatting

    • D.

      Plain Text

  3. Câu 3.

    Trong Word Dùng ___ để tách biệt một đoạn khỏi những phần khác trong văn bản.

    • A.

      thụt lề (indent)

    • B.

      giãn dòng

    • C.

      bởi đậm

    • D.

      in nghiêng

  4. Câu 4.

    Trong Word ___ là một khoảng trống giữa văn bản và lề trái hoặc lề phải.

    • A.

      Thụt lề (Indent)

    • B.

      Margin

    • C.

      Space

    • D.

      Tab

  5. Câu 5.

    Trong Word Dùng loại thụt lề (Indent) để chèn mặc định thụt lề 0,5 inch vào dòng trên cùng của đoạn văn bản.

    • A.

      Negative indent

    • B.

      Positive indent

    • C.

      Hanging indent

    • D.

      First hyphen line indent

  6. Câu 6.

    Trong Word Nhóm lệnh Paragraph nằm trên các thẻ nào sau đây?

    • A.

      Home

    • B.

      Page Layout

    • C.

      Cả 2 đúng

    • D.

      Cả 2 sai

  7. Câu 7.

    Trong Word Thao tác nào sau đây để thụt lề cả đoạn văn bản?

    • A.

      Tab

    • B.

      Nhấp chuột phải vào đoạn văn bản

    • C.

      Chọn đoạn văn bản, nhấn Tab

    • D.

      Nhấp chuột vào dòng đầu tiên, nhấn Tab

  8. Câu 8.

    Trong Word Căn lề ___ dùng để điều chỉnh vị trí của phần văn bản so với lề trên và dưới của trang.

    • A.

      Dọc

    • B.

      Ngang

    • C.

      Chéo

    • D.

      Tất cả sai

  9. Câu 9.

    Trong Word Dùng tùy chọn căn lề này để cân bằng tiêu đề vào giữa trang.

    • A.

      Top

    • B.

      Justified

    • C.

      Centered

    • D.

      Bottom

  10. Câu 10.

    Trong Word Dùng nút ___ trong nhóm Paragraph trên thẻ Home để thêm đường viền quanh đoạn văn bản.

    • A.

      Border

    • B.

      Shading

    • C.

      Glow

    • D.

      Indent

  11. Câu 11.

    Trong Word Định nghĩa này là gì “This spacing option accommodates the largest letter in a line, plus a small amount of extra space.”

    • A.

      Double

    • B.

      At least

    • C.

      Exactly

    • D.

      Single

  12. Câu 12.

    Trong Word Bạn phải ___ một đoạn văn bản trước khi thay đổi khoảng cách dòng.

    • A.

      Select

    • B.

      Cut

    • C.

      Copy

    • D.

      Delete

  13. Câu 13.

    Trong Word, Tab nào hiển thị chế độ xem Backstage?

    • A.

      Home

    • B.

      File

    • C.

      View

    • D.

      Page Layout

  14. Câu 14.

    Trong Word Dùng tùy chọn ___ trong danh sách Bullet xổ xuống để chuyển danh sách Bullets từ một cấp sang đa cấp.

    • A.

      Change List Level

    • B.

      Numbering

    • C.

      Bullet List

    • D.

      Range List

  15. Câu 15.

    Trong Word Phím nào dùng đết tự động đánh số tuần tự dòng tiếp theo trong Word

    • A.

      Enter

    • B.

      Tab

    • C.

      Backspace

    • D.

      Alt

  16. Câu 16.

    Trong Word Phím nào dùng để tạo các sub-bullet trong một danh sách liệt kê?

    • A.

      Enter

    • B.

      Tab

    • C.

      Backspace

    • D.

      Alt

  17. Câu 17.

    Trong Word Loại tab nào được sử dụng để sắp xếp một danh sách các giá trị tiền tệ?

    • A.

      Right

    • B.

      Decimal

    • C.

      Left

    • D.

      Center

  18. Câu 18.

    Trong Word Which type of tab is used to align numeric values?

    • A.

      Right

    • B.

      Decimal

    • C.

      Left

    • D.

      Center

  19. Câu 19.

    Trong Word Quy trình thiết lập một tab mới là gì?

    • A.

      Chọn loại tab, chọn vị trí trên thanh ruler.

    • B.

      Chọn vị trí, chọn loại tab, chọn vị trí trên thanh ruler.

    • C.

      Chọn vị trí, chọn vị trí trên thanh ruler.

    • D.

      Chọn vị trí, chọn loại tab.

  20. Câu 20.

    Trong Word Kích cỡ mặc định của phần viền trắng bao quanh một văn bản trong Word là bao nhiêu?

    • A.

      0.25"

    • B.

      0.5"

    • C.

      1.0"

    • D.

      1.5"

  21. Câu 21.

    Trong Word Để truy cập các tùy chọn để tùy chỉnh lề, bạn chọn tùy chọn nào trong nhóm Page Setup trong thẻ Page Layout?

    • A.

      Columns

    • B.

      Size

    • C.

      Orientation

    • D.

      Margins

  22. Câu 22.

    Trong Word Một cách khác để truy cập hộp thoại Page Setup thông qua tùy chọn Backstage là gì?

    • A.

      Info

    • B.

      Open

    • C.

      Print

    • D.

      Export

  23. Câu 23.

    Mặc dù kích cỡ mặc định của một trang Word là 8½" × 11", bạn có thể dùng cỡ giấy nào cho một văn bản pháp lý thông thường?

    • A.

      9" × 11"

    • B.

      9 ½" × 11"

    • C.

      10" × 12"

    • D.

      8 ½" × 14"

  24. Câu 24.

    Trong Word Các tùy chọn để thay đổi cỡ giấy nằm trên thẻ nào?

    • A.

      Home

    • B.

      Design

    • C.

      View

    • D.

      Page Layout

  25. Câu 25.

    Trong Word Tính năng break nào thường được dùng để tách rời văn bản xung quanh các đối tượng trên một trang web?

    • A.

      Paragraph

    • B.

      Page

    • C.

      Column

    • D.

      Text Wrapping

  26. Câu 26.

    Trong Word Bạn muốn để trống nửa trang và tiếp tục phần văn bản ở trang tiếp theo. Phím tắt nào cho phép ngắt trang ngay tại điểm con trỏ chèn nội dung?

    • A.

      Alt + Enter

    • B.

      Ctrl + Enter

    • C.

      Enter

    • D.

      Ctrl + Tab

  27. Câu 27.

    Trong Word Bạn dùng loại ngắt vùng (section break) nào nếu muốn có hai thiết lập lề khác nhau trên cùng một trang?

    • A.

      Next Page

    • B.

      Continuous

    • C.

      Even Page

    • D.

      Odd Page

  28. Câu 28.

    Trong Word Để thay đổi sang bố cục ngang trong khi trang trước đó có bố cục dọc, bạn dùng loại ngắt vùng (section break) nào?

    • A.

      Next Page

    • B.

      Continuous

    • C.

      Even Page

    • D.

      Odd Page

  29. Câu 29.

    Dấu gạch nối trong Word được mặc định tắt. Để cho phép Word ngắt các từ dài, bạn dùng tùy chọn nào?

    • A.

      None

    • B.

      Automatic

    • C.

      Manual

    • D.

      On

  30. Câu 30.

    Trong Word Thêm đánh số dòng vào bên trái một văn bản để dễ dàng xem lại. Tùy chọn nào đánh số liên tục từ đầu đến cuối văn bản?

    • A.

      Restart Each Page

    • B.

      Restart Each Section

    • C.

      Continuous

    • D.

      Suppress For Current Paragraph

  31. Câu 31.

    Trong Word Bạn có hai đoạn văn bản và không muốn chia ra trong nhiều trang. Để làm điều này, bạn chọn tùy chọn nào trên thẻ Lines and Page Break??

    • A.

      Widow/Orphan control

    • B.

      Keep With Next

    • C.

      Keep Lines Together

    • D.

      Page Break Before

  32. Câu 32.

    Trong Word Bạn có một đoạn văn bản và muốn đoạn đó luôn được in phía trên cùng của trang. Để làm điều này, bạn chọn tùy chọn nào trên thẻ Line and Page Break?

    • A.

      Widow/Orphan control

    • B.

      Keep with next

    • C.

      Keep lines together

    • D.

      Page break before

  33. Câu 33.

    Tùy chọn Create Table nằm trong thẻ nào của Word?

    • A.

      Home

    • B.

      Insert

    • C.

      Design

    • D.

      Page Layout

  34. Câu 34.

    Trong Word Những tùy chọn nào sau đây có trong hộp thoại Insert Table?

    • A.

      Autofit to window

    • B.

      Auto fit to content

    • C.

      Number of columns

    • D.

      Tất cả đúng

  35. Câu 35.

    Trong Word, Bạn đang gặp sự cố trong việc sắp xếp các cột thông tin. Để khắc phục các lệnh định dạng ẩn, nên hiển thị gì?

    • A.

      các ký tự ẩn

    • B.

      các ký tự vô hình

    • C.

      các ký tự không in

    • D.

      các ký tự quay trở lại

  36. Câu 36.

    Trong Word Bạn nên chèn gì dưới mỗi bảng khi thực hiện thao tác chèn nhiều bảng vào trong một văn bản?

    • A.

      text

    • B.

      dấu gạch ngang

    • C.

      tiêu đề

    • D.

      các dòng trống

  37. Câu 37.

    Trong Word Khi đã chèn bảng vào trong văn bản, bạn có thể thay đổi giao diện của bảng đó ở đâu?

    • A.

      Word Menu, Design tab

    • B.

      Table Tools Menu, Design tab

    • C.

      Word Menu, Page Layout tab

    • D.

      Table Tools Menu, Layout tab

  38. Câu 38.

    Trong Word Với việc dùng menu Table Tools, bạn có thể vào đâu để tạo một bảng với dạng nguyên thủy của nó?

    • A.

      Trên thẻ Design, đến nhóm Table Styles, click vào nút more, và cuối cùng click vào New Table Style.

    • B.

      Trên thẻ Design, đến nhóm Table Styles, click vào nút more, và cuối cùng click vào Modify Table Style.

    • C.

      Trên thẻ Layout, click the vào nhóm Rows and Columns.

    • D.

      Trên thẻ Layout, click the vào nhóm Table Properties.

  39. Câu 39.

    Trong Word Để thay đổi các thuộc tính của một font chữ trong bảng, bạn dùng tùy chọn nào?

    • A.

      Modify Table Style

    • B.

      New Table Style

    • C.

      Pen Color

    • D.

      Shading

  40. Câu 40.

    Trong Word Dùng lệnh nào trên thể Layout để tất cả các cột có độ rộng bằng nhau?

    • A.

      AutoFit Contents

    • B.

      AutoFit Window

    • C.

      Fixed Column Width

    • D.

      Cell Margins

  41. Câu 41.

    Trong Word Lệnh View Gridlines nằm ở đầu trên Table Tools Ribbon?

    • A.

      Design tab, Table Styles

    • B.

      Layout tab, Rows & Columns

    • C.

      Design tab, Borders

    • D.

      Layout tab, Table

  42. Câu 42.

    Trong Word, Biểu tượng nào hiển thị trên nút Show/Hide?

    • A.

      Dấu (*)

    • B.

      Dấu (§)

    • C.

      Dấu (□)--

    • D.

      Dấu (¶)

  43. Câu 43.

    Trong Word Lệnh Alignment trên thể Table Tools Layout để điều chỉnh cái gì?

    • A.

      text

    • B.

      vị trí bảng

    • C.

      nội dung ô

    • D.

      cả bảng và các ô

  44. Câu 44.

    Trong Word Bạn có thể sắp xếp bao nhiêu cột dữ liệu với hộp thoại Sort?

    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

      10

  45. Câu 45.

    Trong Word Lệnh Cell Margin nằm ở đầu?

    • A.

      Word Menu, Design tab, Document Formatting

    • B.

      Table Tools, Layout tab, Alignment

    • C.

      Table Tools, Design tab, Borders

    • D.

      Table Tools, Layout tab, Cell Size

  46. Câu 46.

    Trong Word Có bao nhiêu tùy chọn để cần chỉnh nội dung ô trong nhóm alignment?

    • A.

      3

    • B.

      9

    • C.

      12

    • D.

      15

  47. Câu 47.

    Trong Word Mục đích của thông tin thay thế (alternative text) là gì?

    • A.

      đọc bởi các chương trình dành cho người khuyết tật

    • B.

      giải thích hữu ích

    • C.

      sử dụng bởi các trình duyệt web

    • D.

      tất cả đúng

  48. Câu 48.

    Trong Word Lệnh nào chuyển bằng thành các đoạn văn bản?

    • A.

      Split Table

    • B.

      Delete Table

    • C.

      Convert Table to Text

    • D.

      Convert Text to Table

  49. Câu 49.

    Word Để hiển thị một chủ đề, bạn cần áp dụng định dạng nào?

    • A.

      Styles

    • B.

      Font

    • C.

      Page Color

    • D.

      Borders

  50. Câu 50.

    Trong Word Bạn có thể lưu các thay đổi cho chủ đề có sẵn ở đâu?

    • A.

      File, Save

    • B.

      Design, Themes

    • C.

      Page Layout, Page Setup

    • D.

      Insert, Pages

  51. Câu 51.

    Các kiểu định dạng có thể áp dụng cho văn bản Word nằm trên thể nào?

    • A.

      Home

    • B.

      Design

    • C.

      Page Layout

    • D.

      View

  52. Câu 52.

    Trong Word Điều gì xảy ra khi bạn di chuột đến nhóm Document Formatting?

    • A.

      Chủ đề thay đổi.

    • B.

      Hình thức của văn bản thay đổi.

    • C.

      Một thay đổi định dạng được áp dụng.

    • D.

      Không có gì thay đổi.

  53. Câu 53.

    Trong Word Khi điều chỉnh một style set, __________ giữa text và nền rất quan trọng..

    • A.

      sự phối hợp

    • B.

      sự tương phản

    • C.

      sự giống nhau

    • D.

      sự đồng bộ

  54. Câu 54.

    Trong Word Khi chèn một Text Box vào văn bản thì thể nào xuất hiện?

    • A.

      Picture Tools Format

    • B.

      Drawing Tools Format

    • C.

      SmartArt Tools Format

    • D.

      SmartArt Tools Design

  55. Câu 55.

    Tính năng nào của Word giúp giảm thời gia gõ các nội dung hoặc các cụm từ thông dụng?

    • A.

      AutoComplete

    • B.

      AutoInsert

    • C.

      Insert

    • D.

      AutoFill

  56. Câu 56.

    Trong Word Trên thể Insert, bạn làm thế nào để lưu hình dạng của một hộp văn bản đã chọn để dùng trong tương lai?

    • A.

      Text Box button, Save Selection to Text Box Gallery

    • B.

      Table, Convert Text to Table

    • C.

      Shapes, New Drawing Canvas

    • D.

      Object, Text from File

  57. Câu 57.

    Trong Word Bạn chuyển đổi hình dạng của hộp văn bản như thế nào?

    • A.

      Chọn Text Box, Edit Shape, Shape.

    • B.

      Select Text Box, Edit Shape, Change Shape, Shape.

    • C.

      Chọn Edit Shape, Shape, Text Box.

    • D.

      Không thể thay đổi hình dạng hộp văn bản.

  58. Câu 58.

    Trong Word Lệnh nào cho phép bạn điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng văn bản?

    • A.

      Effects

    • B.

      Themes

    • C.

      Paragraph Spacing

    • D.

      Position

  59. Câu 59.

    Trong Word Bạn có thể thêm đồ họa cho văn bản bằng thẻ nào?

    • A.

      Home

    • B.

      Insert

    • C.

      Design

    • D.

      Reference

  60. Câu 60.

    Trong Word Thao tác nào để xóa bỏ những phần không mong muốn ở cạnh ngang hay dọc của một bức ảnh?

    • A.

      resize

    • B.

      scale

    • C.

      crop

    • D.

      rotate

  61. Câu 61.

    Trong Word Sau khi áp dụng đường viền cho ảnh, từ “weight” để cập đến vấn đề gì?

    • A.

      độ đậm của drop shadow

    • B.

      độ dày của viền dưới so với viền trên

    • C.

      độ dày của đường viền

    • D.

      độ bão hòa màu sắc

  62. Câu 62.

    Trong Word, _________ tự động ngắt dòng khi con trỏ đến lề phải.

    • A.

      Word Wrap

    • B.

      Paragraph

    • C.

      Textbox

    • D.

      Table

  63. Câu 63.

    Trong Word Làm cách nào để chọn nhiều layer trong một đối tượng?

    • A.

      Ctrl + A để chọn tất cả

    • B.

      giữ phím Ctrl và chọn các layer

    • C.

      làm nổi bật tất cả layer

    • D.

      click vào lần lượt các layer

  64. Câu 64.

    Trong Word Bạn có thể thêm một đối tượng SmartArt từ thẻ nào?

    • A.

      Home

    • B.

      Insert

    • C.

      Design

    • D.

      Add-Ins

  65. Câu 65.

    Trong Word Tùy chọn nào cho phép bạn chọn nơi đối tượng đã chọn sẽ xuất hiện trên trang?

    • A.

      SmartArt Styles

    • B.

      Arrange/Position

    • C.

      Create Graphic/Layout

    • D.

      Shape Styles/Shape Effects

  66. Câu 66.

    Trong Word Tùy chọn nào cho phép bạn thay đổi vị trí của các mục trong một đối tượng?

    • A.

      SmartArt Styles

    • B.

      Arrange/Position

    • C.

      Create Graphic/Right to Left

    • D.

      Shape Styles/Shape Effects

  67. Câu 67.

    Trong Word Tùy chọn nào sẽ làm thay đổi rõ rệt ảnh, chẳng hạn bản vẽ, tranh vẽ và bản phác thảo?

    • A.

      Corrections

    • B.

      Color

    • C.

      Picture Style

    • D.

      Artistic Effects

  68. Câu 68.

    Trong Word Bạn có thể thêm các hiệu ứng như Crisscross Etching, Marker, hoặc Blur cho một bức ảnh bằng tùy chọn nào?

    • A.

      Artistic Effects

    • B.

      Color

    • C.

      Picture Style

    • D.

      Change Picture

  69. Câu 69.

    Trong Word Các tùy chọn More Layouts nằm ở đâu?

    • A.

      Text Box Gallery

    • B.

      Wrap Text Menu

    • C.

      Align Menu

    • D.

      Arrange All

  70. Câu 70.

    Trong Word Khi muốn một đối tượng vẫn nằm ở vị trí cũ khi thêm vào phần văn bản, bạn chọn tùy chọn nào?

    • A.

      Inline with text

    • B.

      Move with text

    • C.

      Fix position on page

    • D.

      Text wrapping

  71. Câu 71.

    Trong Word Tính năng nào cho phép thêm đường thẳng, hình chữ nhật, dấu mũi tên, banner, và các đối tượng khác vào văn bản?

    • A.

      SmartArt

    • B.

      Shapes

    • C.

      Online Pictures

    • D.

      Screenshot

  72. Câu 72.

    Trong Word Tính năng nào cho phép thêm các minh họa bằng đồ họa và biểu đồ vào văn bản?

    • A.

      SmartArt

    • B.

      Shapes

    • C.

      Online Pictures

    • D.

      Screenshot

  73. Câu 73.

    Trong Word Thẻ nào có thể bắt đầu thực hiện được thao tác khi thêm WordArt vào văn bản?

    • A.

      Drawing Tools/Design

    • B.

      SmartArt/Format

    • C.

      Drawing Tools/Format

    • D.

      SmartArt/Design

  74. Câu 74.

    Trong Word Để điều chỉnh một mục riêng lẻ trong một hình ảnh clip art, click chuột phải vào hình ảnh, chọn ___, và chọn khu vực để điều chỉnh.

    • A.

      Style

    • B.

      Crop

    • C.

      Format Shape

    • D.

      Edit Picture

  75. Câu 75.

    Trong Word Để tùy chỉnh màu sắc cho hình ảnh clip art, bạn chọn nhóm nào?

    • A.

      WordArt Styles

    • B.

      Shape Styles

    • C.

      Document Formatting

    • D.

      Styles

  76. Câu 76.

    Trong Word Khi bạn muốn chia sẻ một văn bản qua email, thao tác nào sau đây sẽ giảm độ phân giải của file hình ảnh?

    • A.

      resetting

    • B.

      resizing

    • C.

      compressing

    • D.

      formatting

  77. Câu 77.

    Trong Word, Điều nào sau đây mô tả đúng nhất về định dạng kiểu thư Block Style trong thư tín chuyên nghiệp?

    • A.

      là dạng open hoặc mixed punctuation và được canh phải

    • B.

      không có dấu chấm câu

    • C.

      là dạng open hoặc mixed punctuation và được canh trái

    • D.

      có dấu chấm câu sau phần chào và được canh trái

  78. Câu 78.

    Trong Word Loại gạch chân nào chỉ ra một lỗi ngữ pháp?

    • A.

      xanh lá lượn sóng

    • B.

      đỏ lượn sóng

    • C.

      xanh dương lượn sóng

    • D.

      tím lượn sóng

  79. Câu 79.

    Trong Word Loại gạch chân nào chỉ ra những từ dùng chưa phù hợp?

    • A.

      xanh lá lượn sóng

    • B.

      đỏ lượn sóng

    • C.

      xanh dương lượn sóng

    • D.

      tím lượn sóng

  80. Câu 80.

    Trong Word Nút Proofing Error button nằm ở đâu?

    • A.

      phía dưới bên phải thanh Trạng thái

    • B.

      phía trên bên phải thanh Trạng thái

    • C.

      phía dưới bên trái thanh Trạng thái

    • D.

      phía trên bên trái thanh Trạng thái

  81. Câu 81.

    Trong Word Có thể thiết lập ưu tiên trong quá trình kiểm tra chính tả và ngữ pháp ở đâu?

    • A.

      Review tab, Define

    • B.

      Home tab, Select

    • C.

      File tab, Options

    • D.

      Reference, Manage Sources

  82. Câu 82.

    Trong Word Tính năng kiểm tra chính tả bắt đầu từ vị trí nào trong văn bản?

    • A.

      đầu

    • B.

      cuối

    • C.

      giữa

    • D.

      con trỏ

  83. Câu 83.

    Trong Word Để đặt kiểu ngữ pháp, bạn chọn nút nào trong hộp thoại Word Options?

    • A.

      Custom Dictionaries

    • B.

      Settings

    • C.

      Grammar & Styles

    • D.

      AutoCorrect Options

  84. Câu 84.

    Trong Word Từ hộp thoại AutoCorrect Exceptions, có thể chọn tùy chọn để ____________.

    • A.

      tự động xóa các lỗi chính tả

    • B.

      tự động thêm các từ vào danh sách

    • C.

      chuyển số thành chữ

    • D.

      bỏ qua các chữ cái viết hoa

  85. Câu 85.

    Trong Word Tính năng Card mới với Word Comments là gì?

    • A.

      Date

    • B.

      Chat

    • C.

      Action

    • D.

      Person

  86. Câu 86.

    Trong Word Chế độ xem hiển thị bởi hình bong bóng nhỏ dọc theo văn bản gọi là gì?

    • A.

      Balloon Markup

    • B.

      Comment Bubble

    • C.

      Simple Markup

    • D.

      Screen Bubble

  87. Câu 87.

    Trong Word Khi một comment được đánh dấu là hoàn thành, điều gì xảy ra với comment đó?

    • A.

      bị xóa đi.

    • B.

      đổi màu.

    • C.

      được đánh dấu đã hoàn thành.

    • D.

      xóa thông tin Person Card.

  88. Câu 88.

    Trong Word Menu nào cung cấp các tùy chọn cho thấy cách hiển thị của các comment và thay đổi?

    • A.

      Show Comments

    • B.

      Show Markup

    • C.

      Proofing

    • D.

      Reviewing Pane

  89. Câu 89.

    Trong Word Bạn chọn Show All Revisions Inline từ tùy chọn nào?

    • A.

      Comments

    • B.

      Insertions and Deletions

    • C.

      Formatting

    • D.

      Balloons

  90. Câu 90.

    Trong Word Để hiển thị các comment khi nội tuyến, đặt con trỏ chuột ở đâu?

    • A.

      hình bong bóng

    • B.

      điểm bắt đầu

    • C.

      Reviewing Pane

    • D.

      Nút Show Comments

  91. Câu 91.

    Trong Word Làm cách nào để hiển thị văn bản ban đầu không có đánh dấu nào?

    • A.

      All Markup

    • B.

      No Markup

    • C.

      Original

    • D.

      Show Markup

  92. Câu 92.

    Trong Word Để mở hộp thoại tùy chọn Track changess, bạn chọn gì?

    • A.

      Nút Track changess

    • B.

      Mũi tên trong nhóm Tracking

    • C.

      Nút Show Markup

  93. Câu 93.

    Trong Word Có thể dễ dàng nhìn thấy số lượng từ trong một văn bản ở đâu?

    • A.

      Home

    • B.

      Menu

    • C.

      Thanh trạng thái

    • D.

      Reference

  94. Câu 94.

    Trong Word Danh sách tổng thể có thể dùng trong bất kỳ văn bản nào và chứa loại nào sau đây?

    • A.

      đánh dấu

    • B.

      nguồn

    • C.

      phụ đề

    • D.

      chú thích

  95. Câu 95.

    Trong Word Danh sách hiện thời chỉ có hiệu lực khi làm việc trong văn bản hiện thời và chứa loại nào sau đây?

    • A.

      đánh dấu

    • B.

      chú thích

    • C.

      phụ đề

    • D.

      nguồn

  96. Câu 96.

    Trong Word Dùng loại nào sau đây để đánh dấu điểm cho một nguồn trong tương lai khi bạn chưa thu thập đủ dữ liệu?

    • A.

      đánh dấu

    • B.

      chú thích cuối trang

    • C.

      vùng định sẵn (placeholder)

    • D.

      chú thích cuối văn bản

  97. Câu 97.

    Trong Word Lệnh Insert Citation nằm trên thẻ nào trên thanh Ribbon?

    • A.

      Review

    • B.

      References

    • C.

      Insert

    • D.

      Page Layout

  98. Câu 98.

    Trong Word Để áp dụng caption cho bảng, chọn bảng và click nút Insert Caption trên thẻ nào?

    • A.

      Insert

    • B.

      Design

    • C.

      Page Layout

    • D.

      References

  99. Câu 99.

    Trong Word Để truy cập vào hộp thoại Insert Caption, quy trình đúng là gì?

    • A.

      Vào thẻ Insert, Insert Caption

    • B.

      Vào thẻ References, Insert Caption

    • C.

      Chọn đối tượng, thẻ Insert, Insert Caption

    • D.

      Chọn đối tượng, vào thẻ References, Insert Caption

  100. Câu 100.

    Trong Word Để tiết kiệm thời gian, bạn có thể dùng _________ đã được định dạng trong Word để soạn thảo văn bản.

    • A.

      biểu mẫu (template)

    • B.

      Clipboard

    • C.

      Mẫu câu

    • D.

      Đoạn văn

  101. Câu 101.

    Trong Word Để ẩn các nhân caption mặc định (Equation, Figure, và Table), bạn chọn tùy chọn nào từ hộp thoại Caption?

    • A.

      New Label

    • B.

      Numbering

    • C.

      AutoCaption

    • D.

      Exclude label from caption

  102. Câu 102.

    Trong Word Để đặt định dạng caption chứa các chương và kiểu, bạn chọn nút nào từ hộp thoại Captions?

    • A.

      Numbering

    • B.

      AutoCaption

    • C.

      New Label

    • D.

      OK

  103. Câu 103.

    Trong Word AutoRecover tự động lưu dữ liệu trong khoảng thời gian định sẵn. Khoảng thời gian mặc định là bao lâu?

    • A.

      2 phút

    • B.

      5 phút

    • C.

      10 phút

    • D.

      20 phút

  104. Câu 104.

    Trong Word Các tùy chọn nào sau đây khả dụng khi lưu một văn bản thành một định dạng khác?

    • A.

      RTF (Rich Text Format)

    • B.

      PDF

    • C.

      XLS

    • D.

      Tất cả đúng

  105. Câu 105.

    Bạn không tìm thấy một lệnh cụ thể trong khi định dạng văn bản bằng nhóm Font trên thẻ Home. Bạn có thể tìm thấy phần hiển thị hộp thoại với tất cả các lệnh ở đâu của MS Word?

    • A.

      phía trên bên trái

    • B.

      phía dưới bên trái

    • C.

      phía trên bên phải

    • D.

      phía dưới bên phải

  106. Câu 106.

    Trong Word Để hiển thị các phần mở rộng ẩn của file nhằm dễ dàng xác định loại file, bạn dùng tùy chọn nào trên Charm Bar?

    • A.

      Search

    • B.

      Share

    • C.

      Start Devices

    • D.

      Settings

  107. Câu 107.

    Trong Word Tùy chọn nào cung cấp khả năng in chỉ những trang nhất định hoặc các phần trong tài liệu mở?

    • A.

      Settings

    • B.

      Printer

    • C.

      Copies

    • D.

      Zoom Slider

  108. Câu 108.

    Trong Word Bạn đang tìm lại một văn bản đã soạn trong tuần và không thể nhớ ra tên văn bản đó. Word hiển thị bao nhiêu văn bản bạn đã từng xem trong Recent Documents?

    • A.

      5

    • B.

      10

    • C.

      15

    • D.

      25

  109. Câu 109.

    Những tùy chọn nào hợp lệ trong Document View của Word?

    • A.

      Read Mode

    • B.

      Print Layout

    • C.

      Web Layout

    • D.

      Tất cả đúng

  110. Câu 110.

    Trong Word Bạn đang trong quá trình biên tập một văn bản lớn và chỉ muốn biên tập phần text. Tùy chọn nào ẩn các biểu đồ, đồ họa, hình ảnh và các đối tượng khác để bạn có thể tập trung vào phần text?

    • A.

      Print Layout

    • B.

      Draft

    • C.

      Read Mode

    • D.

      Web Layout

  111. Câu 111.

    Trong Word Các tùy chọn nào hợp lệ trong nhóm lệnh Show trên thẻ View?

    • A.

      Rulers

    • B.

      Navigation Pane

    • C.

      Gridlines

    • D.

      Tất cả đúng

  112. Câu 112.

    Trong Word Bạn đang tạo một bản tin cho công ty và muốn bật Gridlines (đường viền bảng) để sắp xếp đồ họa. Để xem các Gridlines (đường viền bảng này), bạn phải chọn chế độ xem nào?

    • A.

      Read Mode

    • B.

      Print Layout

    • C.

      Web Layout

    • D.

      Outline

  113. Câu 113.

    Trong Word Thước (Ruler) là công cụ dùng để căn chỉnh text, biểu đồ và các yếu tố khác trong văn bản. Để thực hiện công việc này, bạn dùng đánh dấu thực tế nào?

    • A.

      thực tế phải (right indent)

    • B.

      thực tế đóng dấu tiên của đoạn (first-line indent)

    • C.

      thực tế đóng tất cả, trừ đóng dấu tiên của đoạn (hanging indent)

    • D.

      Tất cả đúng

  114. Câu 114.

    Trong Word Để tổ chức lại các phần trong một văn bản, bạn có thể dùng thẻ nào trong Navigation Pane?

    • A.

      Results

    • B.

      Headings

    • C.

      Pages

    • D.

      Search

  115. Câu 115.

    Trong Word Thẻ nào trong Navigation Pane giúp bạn xem mỗi trang trong văn bản với chế độ xem đồ họa thu nhỏ?

    • A.

      Results

    • B.

      Headings

    • C.

      Pages

    • D.

      Search

  116. Câu 116.

    Khi đưa con trỏ đến phần văn bản đã bôi chọn Trong Word, sẽ xuất hiện đối tượng nào giúp bạn truy cập các lệnh cơ bản?

    • A.

      menu xổ xuống

    • B.

      thanh công cụ mini

    • C.

      bảng chọn tắt (shortcut menu)

    • D.

      hộp thoại

  117. Câu 117.

    Trong Word Để mở bản sao của một văn bản đang hoạt động trên màn hình, bạn dùng tùy chọn nào trong nhóm lệnh Windows?

    • A.

      Arrange All

    • B.

      Split

    • C.

      Reset Window Position

    • D.

      New Window

  118. Câu 118.

    Để phân bổ đều các văn bản Word một cách trực quan, bạn dùng tùy chọn nào trong nhóm lệnh Window?

    • A.

      Arrange All

    • B.

      Split

    • C.

      Reset Window Position

    • D.

      New Window

  119. Câu 119.

    Trong Word Để xem hai tài liệu cạnh nhau sử dụng di chuyển đồng bộ để so sánh các tài liệu này, bạn dùng tùy chọn nào trong nhóm lệnh Windows?

    • A.

      Arrange All

    • B.

      Split

    • C.

      Reset Window Position

    • D.

      View Side by Side

  120. Câu 120.

    Trong Word Tùy chọn nào được dùng cùng với Side by Side để sắp xếp cả hai văn bản bằng nhau trên màn hình?

    • A.

      Split

    • B.

      Reset Window Position

    • C.

      Arrange All

    • D.

      New Window

  121. Câu 121.

    Trong Word Khi làm việc với nhiều văn bản cùng lúc, tùy chọn nào cho phép bạn tìm kiếm đến văn bản cần làm và hiển thị tên văn bản đó trên thanh tiêu đề?

    • A.

      Split

    • B.

      New Window

    • C.

      Switch Windows

    • D.

      Arrange All

  122. Câu 122.

    Trong Word Các thanh___ cho phép người dùng di chuyển lên xuống và sang hai bên trong một văn bản? .

    • A.

      Cuộn

    • B.

      Kẻ

    • C.

      Thuốc

    • D.

      Lẻ

  123. Câu 123.

    Trong Word Các mục nào sau đây được lệnh Find định vị trí trong thẻ Results trên Navigation Pane?

    • A.

      các phép tính

    • B.

      text

    • C.

      đồ họa

    • D.

      tất cả đúng

  124. Câu 124.

    Trong Word Bạn phải dùng lệnh ___ nếu muốn tìm kiếm xuất hiện phù hợp với giá trị chính xác của thuật ngữ tìm kiếm của bạn.

    • A.

      Advanced Find

    • B.

      Advanced Look

    • C.

      Advanced View

    • D.

      Advance Sort

  125. Câu 125.

    Trong Word Phím tắt nào dùng để mở Navigation Pane?

    • A.

      Ctrl + C

    • B.

      Ctrl + F

    • C.

      Ctrl + S

    • D.

      Ctrl + PS

  126. Câu 126.

    Trong Word Để tìm kiếm một ký tự riêng lẻ, bạn dùng ký tự đại diện nào?

    • A.

      Ký tự “*”

    • B.

      Ký tự “?”

    • C.

      Ký tự “**”

    • D.

      Ký tự “??”

  127. Câu 127.

    Trong Word Dùng hộp thoại___ để thay thế phần văn bản này thành phần văn bản khác.

    • A.

      Find and Replace

    • B.

      Insert

    • C.

      File and Replace

    • D.

      Clipboard

  128. Câu 128.

    Trong Word Dùng lệnh___ để di chuyển nhanh qua các văn bản dài.

    • A.

      Go To

    • B.

      Find

    • C.

      Hide

    • D.

      Show

  129. Câu 129.

    Trong Word Những phím tắt nào mở ra thẻ Go To trong hộp thoại Find and Repalce?

    • A.

      Ctrl + G; F1

    • B.

      Ctrl + R; F5

    • C.

      Ctrl + G; F5

    • D.

      Ctrl + R; F1

  130. Câu 130.

    Trong Word Bạn dùng phím nào để chọn một phần văn bản?

    • A.

      Shift

    • B.

      Alt

    • C.

      Ctrl

    • D.

      Enter

  131. Câu 131.

    Trong Word Để chọn nhanh toàn bộ văn bản với chuột, bạn dùng tùy chọn nào sau đây?

    • A.

      Nhấp chuột vào lẻ trái.

    • B.

      Nhấp chuột đúp vào lẻ trái.

    • C.

      Giữ Ctrl và nhấp chuột bất kỳ.

    • D.

      Nhấp chuột ba lần vào lẻ trái.

  132. Câu 132.

    Trong Word Khi bạn___ văn bản, Word xóa phần văn bản đó khỏi vị trí ban đầu.

    • A.

      Cut

    • B.

      Copy

    • C.

      Delete

    • D.

      Hide

  133. Câu 133.

    Trong Word, để tiết kiệm thời gian tìm kiếm các lệnh thông dụng, bạn có thể thêm các công cụ vào thanh công cụ nào trên thanh Ribbon?

    • A.

      Thanh bảng chọn (Menu Toolbar)

    • B.

      Shortcut Toolbar

    • C.

      Thanh Word (Word Toolbar)

    • D.

      Thanh công cụ truy cập nhanh (Quick Access Toolbar)

  134. Câu 134.

    Trong Word Khi bạn___ văn bản, Word tạo một bản sao chép của phần văn bản đó trong bộ nhớ.

    • A.

      Copy

    • B.

      Cut

    • C.

      Hide

    • D.

      Show

  135. Câu 135.

    Trong Word Lệnh ___ lấy phần văn bản từ Clipboard và đặt vào vị trí được chỉ định.

    • A.

      Paste

    • B.

      Cut

    • C.

      Copy

    • D.

      Insert

  136. Câu 136.

    Trong Word Để giữ định dạng và các hyperlink ban đầu, bạn chọn tùy chọn dán nào?

    • A.

      Merge formatting

    • B.

      Keep source formatting

    • C.

      Paste

    • D.

      Keep text only

  137. Câu 137.

    Trong Word Clipboard có thể giữ bao nhiêu mục ở một thời gian nhất định?

    • A.

      9

    • B.

      15

    • C.

      18

    • D.

      24

  138. Câu 138.

    Để cắt một mục và đưa vào Clipboard, bạn dùng phím tắt nào?

    • A.

      Ctrl + C

    • B.

      Ctrl + D

    • C.

      Ctrl + V

    • D.

      Ctrl + X

  139. Câu 139.

    Trong Word Để dán một mục từ Clipboard vào chỗ chèn nội dung, bạn dùng phím tắt nào?

    • A.

      Ctrl + C

    • B.

      Ctrl + D

    • C.

      Ctrl + V

    • D.

      Ctrl + X

  140. Câu 140.

    Trong Word Để xóa các dòng trống giữa các đoạn văn, bạn nên dùng lệnh ___ trên thẻ Home để hiển thị các ký tự ẩn.

    • A.

      Show/Hide

    • B.

      Cut/Paste

    • C.

      Copy/Paste

    • D.

      Tất cả sai

  141. Câu 141.

    Trong Word, khi đang mở một văn bản, hộp thoại nào mở ra khi bạn click vào nút Save trên thanh công cụ truy cập nhanh (Quick Access Toolbar)?

    • A.

      Save As

    • B.

      Save

    • C.

      New

    • D.

      Convert

  142. Câu 142.

    Dùng Document Properties để thêm các thông tin quan trọng có thể dùng đến sau này để tìm kiếm. Bạn có thể theo dõi loại thông tin nào sau đây trong bản điều khiển Document Properties?

    • A.

      ngày tháng tạo văn bản

    • B.

      tiêu đề

    • C.

      các từ khóa

    • D.

      tất cả đúng

  143. Câu 143.

    Trong Word Dùng thẻ ___ trong hộp thoại Properties để tùy chỉnh tài liệu theo dõi thông tin.

    • A.

      Summary

    • B.

      Info

    • C.

      Detail

    • D.

      Option

  144. Câu 144.

    Trong Word Một ___ là một chữ cái riêng lẻ, số, biểu tượng hoặc dấu chấm câu.

    • A.

      Ký tự

    • B.

      Câu

    • C.

      Từ

    • D.

      Chữ

  145. Câu 145.

    Trong Word Tiêu chí nào sau đây mô tả đúng nhất về “kích cỡ” (point size) của các ký tự?

    • A.

      độ cao

    • B.

      độ rộng

    • C.

      type face

    • D.

      màu sắc

  146. Câu 146.

    Trong Word Bạn muốn làm nổi bật tiêu đề trong một bản tin dùng Text Effects. Trong menu xổ xuống của Text Effects có những tùy chọn nào?

    • A.

      Outline

    • B.

      Shadow

    • C.

      Glow

    • D.

      Tất cả đúng

  147. Câu 147.

    Trong Word Bạn vô tình nhấn phím Caps Lock và bắt đầu đánh 3 ký tự viết hoa. Tùy chọn nào trong menu Change Case có thể giúp bạn đưa số ký tự này về kiểu viết văn thông thường?

    • A.

      Sentence case

    • B.

      lowercase

    • C.

      Uppercase

    • D.

      Capitalize Each Word

  148. Câu 148.

    Trong Word Để dùng Format Painter áp dụng lặp đi lặp lại một kiểu định dạng, bạn phải nhấn đúp chuột vào nút Format Painter. Phím nào trên bàn phím dùng để xóa Format Painter?

    • A.

      Space

    • B.

      Esc

    • C.

      Alt

    • D.

      Ctrl

  149. Câu 149.

    Trong Word Bạn đang làm việc cùng một nhóm trong Bộ Phận Nhân Sự để tạo văn bản quy định chung của công ty. Để đảm bảo tất cả các style được cập nhật tự động, bạn chọn tùy chọn Modify Style nào?

    • A.

      Save in Normal

    • B.

      Save the style only in this document

    • C.

      Save the style in past documents

    • D.

      New documents based on a template

  150. Câu 150.

    Trong Word Dùng ___ để tạo phần văn bản với hiệu ứng 3D.

    • A.

      WordArt

    • B.

      Wrap Text

    • C.

      Drop Cap

    • D.

      Effect

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Microsoft Word tương tự