Đường tròn: cung, dây, độ dài cung, hình quạt, hình vành khuyên
Xác định vị trí điểm với đường tròn, tính dây từ khoảng cách tới tâm, và tính độ dài cung, diện tích hình quạt, hình vành khuyên.
Ứng với SGK Kết nối tri thức: Bài 13, Bài 14, Bài 15
⚡ Nhớ nhanh
- 1Điểm M so với (O; R): OM < R nằm trong · OM = R nằm trên · OM > R nằm ngoài. Đường tròn chỉ là cái viền, hình tròn gồm cả phần trong.
- 2Góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn. Cung lớn = 360° − cung nhỏ.
- 3Dây càng gần tâm càng dài. Dây cách tâm d thì AB = 2√(R² − d²).
- 4Cung n° chiếm n/360 cả đường tròn: ℓ = πRn/180, S quạt = πR²n/360.
- 5Vành khuyên: S = π(R² − r²), hiệu hai bình phương. Luôn kiểm đơn vị: cung là cm, quạt là cm².
👀 Nhìn là hiểu
Kéo điểm trên đường tròn để đổi góc ở tâm: cung, hình quạt và công thức đổi theo. Chuyển sang vành khuyên để đổi R và r.
Kéo điểm vàng (hoặc chạm vào hình) để đổi góc ở tâm.
Góc ở tâm 60° chắn cung nhỏ 60°, chiếm 1/6 vòng.
Độ dài cung ℓ = π·6·60/180 = 2π ≈ 6,28 cm
Diện tích quạt S = π·6²·60/360 = 6π ≈ 18,85 cm²
Kiểm chéo: ℓR/2 = 6,28·6/2 = 18,85 ✓
1 ⭕ Điểm, góc ở tâm và cung
Cần nhớ
- ✦So OM với R là xong: OM < R trong, OM = R trên, OM > R ngoài. Với R = 5, OM = 3 thì M nằm trong.
- ✦Dây dài nhất là đường kính = 2R. Tam giác vuông nội tiếp đường tròn có cạnh huyền là đường kính: BC = 12 thì R = 6.
- ✦Góc ở tâm AOB chắn cung AB thì sđ cung AB = góc AOB. Góc ở tâm 70° ⇒ cung nhỏ 70°.
- ✦Cung lớn AB = 360° − cung nhỏ AB. Cung nhỏ 70° thì cung lớn 290°.
Dạng bài
Tìm số đo cung từ góc ở tâm
- 1 Xác định cung nhỏ cùng đầu mút với góc ở tâm: sđ cung nhỏ = góc ở tâm.
- 2 Cung lớn còn lại: 360° trừ số đo cung nhỏ.
- 3 Kiểm tra: cung nhỏ + cung lớn = 360°.
⚠️ Bẫy hay gặp: Cung lớn là 360° − 70° = 290°, không phải 180° − 70° = 110°.
Đường tròn (O) có góc ở tâm AOB = 70°. Tìm số đo hai cung AB.
Hướng dẫn giải
2 📏 Dây và khoảng cách tới tâm
Cần nhớ
- ✦Đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm dây: OH ⊥ AB ⇒ HA = HB.
- ✦Dây gần tâm hơn thì dài hơn: d = 0 là đường kính (dài nhất 2R).
- ✦Tam giác OHA vuông tại H: HA² = R² − d², nên AB = 2√(R² − d²). Với R = 5, d = 3: HA = 4, AB = 8.
Dạng bài
Tính dây khi biết khoảng cách tới tâm
- 1 Kẻ OH ⊥ AB tại H; H là trung điểm của AB.
- 2 Tam giác OHA vuông tại H: HA² = R² − d².
- 3 Lấy căn được HA, rồi nhân đôi để được AB.
- 4 Thử lại: HA² + d² = R² và AB < 2R.
⚠️ Bẫy hay gặp: HA = 4 mới là nửa dây. Ghi AB = 4 là sai: phải nhân đôi thành 8.
Đường tròn (O; 5) có dây AB cách tâm 3. Tính AB.
Hướng dẫn giải
Dây gần tâm thì dài. Dây đi qua tâm là đường kính, dài nhất.
Dây xa tâm thì dài. Sai: dây AB = 16 trong (O; 10) cách tâm 6, ngắn hơn đường kính 20.
3 🍕 Độ dài cung và diện tích hình quạt
Cần nhớ
- ✦Cung n° chiếm n/360 cả đường tròn: n = 60 thì 16 vòng.
- ✦Độ dài cung: ℓ = πRn/180 (= 2πR·n/360). Đơn vị là độ dài (cm).
- ✦Diện tích quạt: S = πR²n/360. Đơn vị là diện tích (cm²).
- ✦Liên hệ gọn: S = ℓR/2. Dùng để kiểm chéo hai kết quả.
Dạng bài
Tính độ dài cung và diện tích quạt
- 1 Viết phần của vòng: n/360 (rút gọn nếu được).
- 2 Độ dài cung = phần đó × chu vi 2πR.
- 3 Diện tích quạt = phần đó × diện tích πR².
- 4 Kiểm chéo bằng S = ℓR/2.
⚠️ Bẫy hay gặp: Quạt dùng mẫu 360, không dùng 180: với R = 6, n = 60 thì S = 6π, còn mẫu 180 cho 12π (gấp đôi).
Đường tròn bán kính R = 6 cm. Tính độ dài cung 60° và diện tích quạt tương ứng.
Hướng dẫn giải
Dạng bài
Tìm số đo cung khi biết độ dài hoặc diện tích
- 1 Viết công thức rồi rút n: n = 180ℓ/(πR) hoặc n = 360S/(πR²).
- 2 Thay số, giản ước π.
- 3 Thử lại bằng cách tính ℓ (hoặc S) từ n vừa tìm.
⚠️ Bẫy hay gặp: Giản ước π hai vế, đừng thay π = 3,14 giữa chừng: 180·3π/(π·9) = 60 chính xác, còn thay 3,14 chỉ ra số lẻ.
Cung có độ dài 3π trên đường tròn bán kính 9. Tìm số đo cung.
Hướng dẫn giải
Góc quen thì nhẩm được
| n | Phần của vòng | Diện tích quạt |
|---|---|---|
| 60° | 16 | πR²/6 |
| 90° | 14 | πR²/4 |
| 120° | 13 | πR²/3 |
| 180° | 12 | Nửa hình tròn |
4 🍩 Hình vành khuyên
Cần nhớ
- ✦Vành khuyên là phần giữa hai đường tròn đồng tâm: bán kính ngoài R, bán kính trong r.
- ✦S = πR² − πr² = π(R² − r²). Với R = 5, r = 3: S = π(25 − 9) = 16π.
- ✦Mẹo: R² − r² = (R − r)(R + r), tính nhanh hơn khi số lớn.
Dạng bài
Tính diện tích vành khuyên
- 1 Lấy diện tích hình tròn lớn trừ hình tròn nhỏ.
- 2 Tính R² − r² (hiệu hai bình phương).
- 3 Nhân với π và kiểm tra: nhỏ hơn πR².
⚠️ Bẫy hay gặp: π(R − r)² = π·16 = 16π là sai: phải là hiệu hai bình phương π(100 − 36) = 64π.
Vành khuyên có bán kính ngoài 10 cm, bán kính trong 6 cm. Tính diện tích.
Hướng dẫn giải
🧮 Máy tính cầm tay
- ✦Nhập công thức có π bằng phím π rồi bấm = để xem số thập phân.
- ✦Máy dùng để thử lại. Bài tự luận vẫn ghi công thức và kết quả theo π.
✏️ Luyện tập
Làm xong mỗi nhóm bấm Kiểm tra. Câu sai có lời giải ngắn và nút quay lại phần cách làm.
Điểm, góc ở tâm và cung
- 1Nhận biết
Cho đường tròn (O; 5) và điểm M với OM = 5. Điểm M:
- 2Nhận biết
Góc ở tâm 80° chắn cung nhỏ có số đo:
- 3Thông hiểu Góc ở tâm AOB = 110°. Số đo cung lớn AB là °.
- 4Thông hiểu
Tam giác ABC vuông tại A có BC = 14. Bán kính đường tròn đi qua ba đỉnh bằng:
- 5Vận dụng Tam giác OAB có OA = OB = AB = R (A, B thuộc (O; R)). Số đo cung nhỏ AB là °.
Dây và khoảng cách tới tâm
- 1Nhận biết
Trong cùng một đường tròn, dây gần tâm hơn thì:
- 2Thông hiểu Đường tròn (O; 5), dây AB cách tâm 3. Độ dài AB = .
- 3Thông hiểu Đường tròn (O; 13), dây AB cách tâm 5. Độ dài AB = .
- 4Thông hiểu Đường tròn (O; 10), dây AB = 16. Khoảng cách từ O đến AB là .
- 5Vận dụng Đường tròn (O; 17), dây AB = 30. Khoảng cách từ O đến AB là .
- 6Vận dụng Đường tròn (O; 13) có hai dây AB = 24 và CD = 10. Tổng khoảng cách từ O đến hai dây là .
Độ dài cung
- 1Nhận biết
Độ dài cung 180° của đường tròn bán kính R là:
- 2Thông hiểu Đường tròn R = 9, cung 120°: ℓ = π.
- 3Thông hiểu
Cung 90° trên đường tròn bán kính 4 có độ dài:
- 4Vận dụng Cung có độ dài 3π trên đường tròn bán kính 9 có số đo °.
Diện tích hình quạt
- 1Nhận biết
Công thức diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n° là:
- 2Thông hiểu R = 4, n = 90: S = π.
- 3Thông hiểu R = 6, n = 120: S = π.
- 4Thông hiểu Hình quạt có cung dài 2π, bán kính 6. Diện tích S = ℓR/2 = π.
- 5Vận dụng Hình quạt bán kính 6 có diện tích 15π thì số đo cung là °.
Hình vành khuyên
- 1Nhận biết
Diện tích hình vành khuyên có bán kính ngoài R, trong r là:
- 2Thông hiểu R = 5, r = 3: S = π.
- 3Vận dụng Vành khuyên có R = 7 và diện tích 24π thì bán kính trong r = .
- 4Vận dụng
Vành khuyên có bán kính trong 4 và bề rộng 2 (R = 6). Diện tích là:
🎯 Chủ điểm này ra thi vào 10 thế nào?
- •Dạng tính độ dài cung, diện tích quạt hoặc vành khuyên thường nằm trong câu hình thực tế (bánh xe, mặt đồng hồ, sân vườn), cần nhớ đúng công thức và đơn vị.
- •Hay có bài dây và khoảng cách tới tâm: kẻ OH vuông góc với dây rồi dùng Pythagore.
- •Tam giác vuông nội tiếp đường tròn có cạnh huyền là đường kính là kết quả hay dùng ở câu hình học chứng minh.
8. Vị trí tương đối với đường tròn, tiếp tuyến