Bài kiểm tra đánh giá: Các thì trong tiếng Anh

Tất cả đề
Tiếng Anh

Bài kiểm tra đánh giá: Các thì trong tiếng Anh

20 câu
35 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tiếng Anh
Số câu
20 câu
Thời gian
35 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    She ______ to school by bus every day.

    • A.

      go

    • B.

      goes

    • C.

      is going

    • D.

      went

  2. Câu 2.

    Look! The children ______ in the garden.

    • A.

      play

    • B.

      plays

    • C.

      are playing

    • D.

      played

  3. Câu 3.

    Water ______ at 100 degrees Celsius.

    • A.

      boil

    • B.

      boils

    • C.

      is boiling

    • D.

      boiled

  4. Câu 4.

    ______ your brother like football?

    • A.

      Does

    • B.

      Do

    • C.

      Is

    • D.

      Are

  5. Câu 5.

    The train to Hanoi ______ at 6 a.m. every morning.

    • A.

      leave

    • B.

      leaves

    • C.

      is leaving

    • D.

      has left

  6. Câu 6.

    Last night, while I ______ my homework, the lights went out.

    • A.

      did

    • B.

      was doing

    • C.

      am doing

    • D.

      have done

  7. Câu 7.

    They ______ to Nha Trang last summer.

    • A.

      go

    • B.

      have gone

    • C.

      went

    • D.

      were going

  8. Câu 8.

    When I arrived at the party, everyone ______.

    • A.

      danced

    • B.

      was dancing

    • C.

      were dancing

    • D.

      has danced

  9. Câu 9.

    "Did you see the film on TV last night?" – "Yes, I ______ it."

    • A.

      see

    • B.

      have seen

    • C.

      saw

    • D.

      was seeing

  10. Câu 10.

    My grandfather ______ in the war from 1965 to 1975.

    • A.

      fights

    • B.

      fought

    • C.

      was fighting

    • D.

      has fought

  11. Câu 11.

    I ______ my keys. I can't find them anywhere.

    • A.

      lose

    • B.

      lost

    • C.

      have lost

    • D.

      am losing

  12. Câu 12.

    He ______ in this company since 2015.

    • A.

      works

    • B.

      worked

    • C.

      has worked

    • D.

      is working

  13. Câu 13.

    By the time we arrived at the cinema, the film ______.

    • A.

      started

    • B.

      has started

    • C.

      had started

    • D.

      was starting

  14. Câu 14.

    This is the first time I ______ such a beautiful sunset.

    • A.

      see

    • B.

      saw

    • C.

      have seen

    • D.

      had seen

  15. Câu 15.

    I promise I ______ you as soon as I arrive at the airport.

    • A.

      call

    • B.

      will call

    • C.

      called

    • D.

      am calling

  16. Câu 16.

    By next July, she ______ her master's degree.

    • A.

      will finish

    • B.

      will have finished

    • C.

      finishes

    • D.

      has finished

  17. Câu 17.

    Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc: She usually ______ (get up) at six o'clock in the morning.

  18. Câu 18.

    Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc: While they ______ (play) football, it suddenly started to rain.

  19. Câu 19.

    Viết một đoạn văn ngắn (80–100 từ) kể về kỳ nghỉ hè gần nhất của em. Trong đoạn văn phải sử dụng ít nhất 2 câu ở thì quá khứ đơn và 1 câu ở thì quá khứ tiếp diễn.

  20. Câu 20.

    Viết một đoạn văn ngắn (80–100 từ) trình bày kế hoạch của em cho mùa hè tới. Trong đoạn văn phải sử dụng ít nhất 3 thì/cấu trúc chỉ tương lai khác nhau: thì tương lai đơn (will), 'be going to' và thì hiện tại tiếp diễn diễn tả kế hoạch đã sắp xếp.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Tiếng Anh tương tự