Bài kiểm tra đánh giá: Chương 1 - Một số khái niệm và định luật cơ bản của Hóa học

20 questions
35 min
Answer key

Exam info

Subject
Hóa học đại cương
Exam type
University
Questions
20
Duration
35 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo Dalton, nguyên tử được hiểu là:

    • A.

      Hạt nhỏ nhất của một chất còn mang tính chất hóa học của chất đó

    • B.

      Phân tử nhỏ nhất của một nguyên tố hóa học còn mang tính chất hóa học của nguyên tố đó

    • C.

      Hạt mang điện tích dương ở trong hạt nhân

    • D.

      Hạt nhỏ nhất có thể phân chia được bằng phương pháp hóa học

  2. Q 2.

    Đơn chất là:

    • A.

      Chất gồm các nguyên tử của nhiều nguyên tố khác nhau

    • B.

      Chất gồm một hay nhiều nguyên tử cùng nguyên tố

    • C.

      Hỗn hợp gồm nhiều loại phân tử

    • D.

      Chất gồm các nguyên tử của hai nguyên tố trở lên

  3. Q 3.

    Ozon (O₃) và oxi (O₂) được gọi là:

    • A.

      Đồng vị

    • B.

      Đơn chất

    • C.

      Các dạng thù hình của oxi

    • D.

      Hợp chất

  4. Q 4.

    Đơn vị khối lượng nguyên tử (u) được quy định bằng:

    • A.

      Khối lượng của một nguyên tử hiđro

    • B.

      1/12 khối lượng của nguyên tử ¹²C

    • C.

      Khối lượng của một nguyên tử oxi

    • D.

      Khối lượng của một proton

  5. Q 5.

    Giá trị của 1 u (đơn vị khối lượng nguyên tử) là:

    • A.

      1,6605.10⁻²⁴ g

    • B.

      1,6605.10⁻²⁷ kg

    • C.

      6,023.10²³ g

    • D.

      Cả A và B đều đúng

  6. Q 6.

    Số Avogadro (Nₐ) có giá trị bằng:

    • A.

      Số nguyên tử có trong 1 gam ¹²C

    • B.

      Số nguyên tử ¹²C có trong 12 g ¹²C, bằng 6,023.10²³

    • C.

      Số phân tử có trong 1 mol khí

    • D.

      Khối lượng của 1 mol chất

  7. Q 7.

    1 mol phân tử H₂ chứa:

    • A.

      6,023.10²³ nguyên tử H

    • B.

      6,023.10²³ phân tử H₂

    • C.

      2.6,023.10²³ phân tử H₂

    • D.

      6,023.10²³ mol phân tử H₂

  8. Q 8.

    Phân tử khối của H₂O (biết H = 1,0079; O = 15,999) là:

    • A.

      17,0

    • B.

      18,0153 ≈ 18,0

    • C.

      20,0

    • D.

      1,0079 + 15,999

  9. Q 9.

    Nguyên tử khối của H là 1,0079 có nghĩa là:

    • A.

      Khối lượng một nguyên tử H là 1,0079 g

    • B.

      Khối lượng một nguyên tử H gấp 1,0079 lần đơn vị u

    • C.

      Khối lượng một mol nguyên tử H là 1,0079 u

    • D.

      Khối lượng nguyên tử H là 1,0079 kg

  10. Q 10.

    Khối lượng mol nguyên tử của một nguyên tố có số trị:

    • A.

      Gấp đôi nguyên tử khối

    • B.

      Đồng nhất với nguyên tử khối của nguyên tố tương ứng

    • C.

      Bằng phân tử khối

    • D.

      Khác nguyên tử khối

  11. Q 11.

    Định luật bảo toàn khối lượng phát biểu rằng:

    • A.

      Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất phản ứng bằng tổng khối lượng các sản phẩm

    • B.

      Khối lượng của một chất bằng khối lượng nguyên tử

    • C.

      Khối lượng mol luôn không đổi

    • D.

      Khối lượng của hỗn hợp bằng tổng khối lượng các chất thành phần

  12. Q 12.

    Định luật tỷ lệ bội (Dalton) áp dụng cho trường hợp:

    • A.

      Hai nguyên tố tạo thành nhiều hợp chất khác nhau

    • B.

      Hai nguyên tố tạo thành chỉ một hợp chất duy nhất

    • C.

      Các khí trong điều kiện tiêu chuẩn

    • D.

      Hỗn hợp nhiều chất khác nhau

  13. Q 13.

    0,25 mol rượu etylic có khối lượng là 11,5104 g. Khối lượng mol phân tử của rượu etylic là:

    • A.

      2,8776 g/mol

    • B.

      11,5104 g/mol

    • C.

      46,0416 g/mol

    • D.

      23,0208 g/mol

  14. Q 14.

    Số mol phân tử nước có trong 3,603 gam nước (M(H₂O) = 18 g/mol) là:

    • A.

      0,1 mol

    • B.

      0,2 mol

    • C.

      0,3 mol

    • D.

      0,5 mol

  15. Q 15.

    Khi dùng đơn vị mol, điều nào sau đây là đúng?

    • A.

      Mol chỉ dùng cho nguyên tử

    • B.

      Mol chỉ dùng cho phân tử

    • C.

      Khi dùng mol phải chỉ rõ mol nguyên tử, mol phân tử hay mol ion

    • D.

      Mol là đơn vị đo khối lượng

  16. Q 16.

    Định luật Avogadro phát biểu rằng:

    • A.

      Các khí có khối lượng mol bằng nhau thì có số phân tử bằng nhau

    • B.

      Ở cùng nhiệt độ và áp suất, những thể tích bằng nhau của các chất khí đều chứa cùng một số phân tử

    • C.

      Khối lượng mol của các khí đều bằng nhau

    • D.

      Áp suất tỷ lệ thuận với nhiệt độ

  17. Q 17.

    Điền vào chỗ trống: "Nguyên tử là ............... nhỏ nhất của một nguyên tố hóa học còn mang tính chất hóa học của nguyên tố đó."

  18. Q 18.

    Tính số phân tử có trong 2 mol khí oxi (O₂). (Cho Nₐ = 6,023.10²³)

  19. Q 19.

    Trình bày sự khác nhau giữa đơn chất và hợp chất. Cho ví dụ minh họa. Giải thích khái niệm "dạng thù hình" và nêu các dạng thù hình của nguyên tố cacbon.

  20. Q 20.

    Một hợp chất A có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử nguyên tố Y. Biết rằng khối lượng mol phân tử của A là 102 g/mol, nguyên tử khối của X là 14 và của Y là 16. Hãy xác định công thức phân tử của hợp chất A.

Answers and explanations are in mode.