Đề kiểm tra Hóa học đại cương - Tổng hợp các chương

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Hóa học đại cương
Exam type
University
Questions
100
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Theo thuyết nguyên tử Dalton (1808), phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

    • A.

      Nguyên tử là hạt rất nhỏ, không thể chia nhỏ hơn được

    • B.

      Nguyên tử của cùng một nguyên tố có khối lượng và tính chất giống nhau

    • C.

      Hợp chất được tạo thành khi nguyên tử của các nguyên tố kết hợp theo tỉ lệ số nguyên đơn giản

    • D.

      Trong phản ứng hóa học, nguyên tử có thể được tạo ra hoặc mất đi

  2. Q 2.

    Mô hình nguyên tử Thomson (1904) mô tả nguyên tử như thế nào?

    • A.

      Khối cầu đặc không có cấu trúc bên trong

    • B.

      Khối cầu tích điện dương với electron rải rác bên trong như 'nho trong bánh'

    • C.

      Hạt nhân nhỏ ở trung tâm, electron chuyển động quanh trên các quỹ đạo

    • D.

      Các electron ở các mức năng lượng lượng tử hóa

  3. Q 3.

    Thí nghiệm nào đã chứng minh sự tồn tại của hạt nhân nguyên tử?

    • A.

      Thí nghiệm ống tia cathode của Thomson

    • B.

      Thí nghiệm giọt dầu của Millikan

    • C.

      Thí nghiệm bắn phá lá vàng bằng hạt alpha của Rutherford

    • D.

      Thí nghiệm nhiễu xạ electron của Davisson-Germer

  4. Q 4.

    Điện tích và khối lượng của electron lần lượt là:

    • A.

      và

    • B.

      và

    • C.

      và

    • D.

      và

  5. Q 5.

    Hạn chế lớn nhất của mô hình nguyên tử Rutherford theo cơ học cổ điển là gì?

    • A.

      Không giải thích được tại sao nguyên tử trung hòa điện

    • B.

      Không giải thích được quang phổ phát xạ đặc trưng của nguyên tử

    • C.

      Nguyên tử không bền vững vì electron sẽ phát xạ sóng điện từ và rơi vào hạt nhân

    • D.

      Không giải thích được tỉ lệ điện tích/khối lượng của electron

  6. Q 6.

    Trong phân rã alpha, hạt alpha chính là:

    • A.

      Một electron

    • B.

      Một positron

    • C.

      Một hạt nhân heli ()

    • D.

      Một photon gamma

  7. Q 7.

    Phương trình phân rã cho thấy:

    • A.

      Ra phân rã beta thành Rn

    • B.

      Ra-226 phóng xạ alpha tạo thành Rn-222

    • C.

      Rn bị bắn phá bởi hạt alpha để tạo thành Ra

    • D.

      Có sự tạo thành electron trong quá trình

  8. Q 8.

    Trong phân rã , quá trình nào xảy ra ở cấp độ nucleon?

    • A.

      Proton chuyển thành neutron và phát ra positron

    • B.

      Neutron chuyển thành proton và phát ra electron và neutrino

    • C.

      Hai proton kết hợp tạo thành hạt alpha

    • D.

      Neutron tách thành proton và neutron

  9. Q 9.

    Trong y tế, Co-60 được sử dụng trong xạ trị vì:

    • A.

      Phát ra tia alpha có khả năng xuyên thấu cao

    • B.

      Phát ra tia gamma năng lượng cao để tiêu diệt tế bào ung thư

    • C.

      Có chu kỳ bán rã ngắn nên dễ kiểm soát

    • D.

      Là đồng vị bền nên an toàn khi sử dụng

  10. Q 10.

    Biểu thức nào mô tả số lượng hạt nhân còn lại sau thời gian t?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  11. Q 11.

    Thời gian bán phân rã liên hệ với hằng số phóng xạ bằng công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Q 12.

    Theo thuyết tương đối hẹp của Einstein, năng lượng tỏa ra trong phản ứng hạt nhân được tính bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Q 13.

    Trong phản ứng hạt nhân , phát biểu nào đúng?

    • A.

      Đây là phản ứng phân hạch hạt nhân

    • B.

      Đây là phản ứng nhiệt hạch, xảy ra trong Mặt Trời

    • C.

      Là phản ứng thu năng lượng

    • D.

      Là phản ứng phóng xạ tự nhiên

  14. Q 14.

    Hiện tượng nào được gọi là 'thảm họa cực tím' trong bức xạ vật đen?

    • A.

      Vật đen không phát xạ tia cực tím

    • B.

      Lý thuyết cổ điển dự đoán cường độ bức xạ vô hạn ở bước sóng ngắn, mâu thuẫn với thực nghiệm

    • C.

      Vật đen bị phá hủy khi chiếu tia cực tím

    • D.

      Tia cực tím gây ra phản ứng hạt nhân

  15. Q 15.

    Giả thuyết lượng tử của Planck (1900) khẳng định điều gì?

    • A.

      Năng lượng được hấp thụ và phát xạ một cách liên tục

    • B.

      Năng lượng được hấp thụ và phát xạ theo các gói rời rạc gọi là lượng tử

    • C.

      Ánh sáng chỉ có tính chất sóng

    • D.

      Nguyên tử là hạt không thể phân chia

  16. Q 16.

    Theo thuyết Bohr (1913), khi electron chuyển từ quỹ đạo xa về quỹ đạo gần hơn thì:

    • A.

      Electron hấp thụ năng lượng

    • B.

      Electron phát ra photon có năng lượng xác định

    • C.

      Electron không thay đổi năng lượng

    • D.

      Electron ngừng chuyển động

  17. Q 17.

    Năng lượng của electron trong nguyên tử hydro theo mô hình Bohr được tính bởi:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 18.

    Theo thuyết photon của Einstein, năng lượng của photon tỉ lệ thuận với:

    • A.

      Bước sóng của ánh sáng

    • B.

      Tần số của ánh sáng

    • C.

      Cường độ ánh sáng

    • D.

      Vận tốc ánh sáng

  19. Q 19.

    Theo De Broglie, mọi vật chất đều có tính chất sóng với bước sóng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Q 20.

    Tại sao trong thực tế không quan sát được sóng vật chất của các vật thông thường?

    • A.

      Vì hằng số Planck rất lớn

    • B.

      Vì hằng số Planck rất nhỏ, tính sóng chỉ quan sát được ở hạt có khối lượng cực nhỏ

    • C.

      Vì vật chất không có tính sóng

    • D.

      Vì các vật thông thường không chuyển động

  21. Q 21.

    Nguyên lý bất định Heisenberg phát biểu rằng:

    • A.

      Có thể đo chính xác đồng thời vị trí và vận tốc của hạt vi mô

    • B.

      Không thể đo chính xác đồng thời vị trí và vận tốc của hạt vi mô

    • C.

      Nguyên tử là hạt không thể phân chia

    • D.

      Năng lượng được bảo toàn

  22. Q 22.

    Hàm sóng trong cơ học lượng tử có ý nghĩa:

    • A.

      Mô tả quỹ đạo chính xác của hạt

    • B.

      Bình phương độ lớn thể hiện mật độ xác suất tìm thấy hạt

    • C.

      Là khối lượng của hạt

    • D.

      Là điện tích của hạt

  23. Q 23.

    Trong nguyên tử nhiều electron, năng lượng orbital phụ thuộc vào:

    • A.

      Chỉ phụ thuộc vào số lượng tử chính n

    • B.

      Phụ thuộc vào cả số lượng tử chính n và số lượng tử phụ l

    • C.

      Chỉ phụ thuộc vào số lượng tử phụ l

    • D.

      Không phụ thuộc vào số lượng tử nào

  24. Q 24.

    Quy tắc n + l trong nguyên tử nhiều electron phát biểu rằng:

    • A.

      Năng lượng orbital tăng theo giá trị n + l, nếu bằng nhau thì n nhỏ hơn có năng lượng thấp hơn

    • B.

      Năng lượng orbital chỉ phụ thuộc vào n

    • C.

      Năng lượng orbital tăng theo n, không phụ thuộc vào l

    • D.

      Năng lượng orbital giảm theo n + l

  25. Q 25.

    Quy tắc loại trừ Pauli phát biểu rằng:

    • A.

      Hai electron có thể có cùng 4 số lượng tử

    • B.

      Trong nguyên tử, không thể có hai electron có cùng 4 số lượng tử n, l, m_l, m_s

    • C.

      Mỗi orbital chứa tối đa 1 electron

    • D.

      Electron luôn chuyển động theo quỹ đạo tròn

  26. Q 26.

    Quy tắc Hund phát biểu rằng:

    • A.

      Các orbital luôn được lấp đầy trước khi điền sang orbital mới

    • B.

      Electron phân bố sao cho số electron độc thân là tối đa và có spin song song

    • C.

      Mỗi orbital chỉ chứa 1 electron

    • D.

      Spin của electron luôn ngược chiều nhau

  27. Q 27.

    Bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào dọc theo một chu kỳ (nhóm A) từ trái sang phải?

    • A.

      Tăng dần

    • B.

      Giảm dần

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng rồi giảm

  28. Q 28.

    Bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào trong cùng một nhóm chính (A) từ trên xuống dưới?

    • A.

      Tăng dần

    • B.

      Giảm dần

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng rồi giảm

  29. Q 29.

    Năng lượng ion hóa thứ nhất là gì?

    • A.

      Năng lượng cần để tách 1 mol electron khỏi 1 mol ion khí

    • B.

      Năng lượng tối thiểu cần để tách 1 mol electron khỏi 1 mol nguyên tử khí ở trạng thái cơ bản

    • C.

      Năng lượng tỏa ra khi nguyên tử nhận electron

    • D.

      Năng lượng của liên kết hóa học

  30. Q 30.

    Tại sao năng lượng ion hóa thứ hai (IE2) luôn lớn hơn năng lượng ion hóa thứ nhất (IE1)?

    • A.

      Vì tách electron từ ion dương khó hơn từ nguyên tử trung hòa

    • B.

      Vì electron thứ hai nằm xa hạt nhân hơn

    • C.

      Vì số proton giảm

    • D.

      Vì nguyên tử trở nên bền hơn

  31. Q 31.

    Ái lực electron là gì?

    • A.

      Năng lượng cần để tách electron khỏi nguyên tử

    • B.

      Năng lượng tỏa ra khi thêm 1 mol electron vào 1 mol nguyên tử khí

    • C.

      Năng lượng của liên kết hóa trị

    • D.

      Năng lượng của photon

  32. Q 32.

    Quy tắc bát tử (Octet rule) phát biểu rằng:

    • A.

      Mỗi nguyên tử cần có 8 proton

    • B.

      Các nguyên tố nhóm chính tạo liên kết để đạt 8 electron ở lớp vỏ hóa trị

    • C.

      Mỗi phân tử có 8 nguyên tử

    • D.

      Mỗi orbital chứa 8 electron

  33. Q 33.

    Liên kết ion hình thành do:

    • A.

      Sự dùng chung cặp electron giữa hai nguyên tử

    • B.

      Lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu

    • C.

      Sự chia sẻ tinh thể

    • D.

      Sự phát xạ photon

  34. Q 34.

    Đặc điểm nào KHÔNG đúng với hợp chất ion?

    • A.

      Có nhiệt độ nóng chảy cao

    • B.

      Dẫn điện tốt ở trạng thái rắn

    • C.

      Có tính giòn

    • D.

      Liên kết đẳng hướng

  35. Q 35.

    Liên kết cộng hóa trị theo Lewis là:

    • A.

      Sự chuyển electron hoàn toàn từ nguyên tử này sang nguyên tử khác

    • B.

      Sự dùng chung cặp electron giữa hai nguyên tử

    • C.

      Lực hút giữa các phân tử

    • D.

      Sự phát xạ của photon

  36. Q 36.

    Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh nhất?

    • A.

      H2

    • B.

      HCl

    • C.

      HF

    • D.

      F2

  37. Q 37.

    Theo thuyết VSEPR, phân tử CH4 có hình dạng và góc liên kết là:

    • A.

      Tứ diện, góc liên kết 109.5°

    • B.

      Tam giác phẳng, góc liên kết 120°

    • C.

      Đường thẳng, góc liên kết 180°

    • D.

      Chóp tam giác, góc liên kết 107°

  38. Q 38.

    Phân tử H2O có góc liên kết nhỏ hơn 109.5° (khoảng 104.5°) vì:

    • A.

      Do có 2 cặp electron tự do đẩy mạnh các cặp liên kết

    • B.

      Do kích thước nguyên tử O nhỏ

    • C.

      Do liên kết H-O yếu

    • D.

      Do phân tử không đối xứng

  39. Q 39.

    Lai hóa sp3 tạo ra bao nhiêu orbital lai hóa?

    • A.

      2 orbital

    • B.

      3 orbital

    • C.

      4 orbital

    • D.

      5 orbital

  40. Q 40.

    Trong phân tử ethylene (C2H4), mỗi nguyên tử C sử dụng lai hóa nào?

    • A.

      sp

    • B.

      sp2

    • C.

      sp3

    • D.

      sp3d

  41. Q 41.

    Phân tử O2 có tính thuận từ vì:

    • A.

      Có 2 electron độc thân trong orbital phản liên kết pi*

    • B.

      Có liên kết đôi O=O

    • C.

      Có cấu trúc Lewis thỏa mãn bát tử

    • D.

      Có 2 nguyên tử O giống nhau

  42. Q 42.

    Bậc liên kết trong phân tử N2 theo thuyết MO là:

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  43. Q 43.

    Khí lý tưởng khác khí thực ở đặc điểm nào?

    • A.

      Khí lý tưởng có kích thước phân tử và tương tác

    • B.

      Khí lý tưởng bỏ qua kích thước phân tử và tương tác giữa các phân tử

    • C.

      Khí lý tưởng chỉ tồn tại ở áp suất cao

    • D.

      Khí lý tưởng chỉ tồn tại ở nhiệt độ thấp

  44. Q 44.

    Phương trình trạng thái khí lý tưởng là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  45. Q 45.

    Theo thuyết động học chất khí, nhiệt độ là thước đo của:

    • A.

      Vận tốc trung bình của phân tử

    • B.

      Động năng trung bình chuyển động hỗn loạn của phân tử

    • C.

      Áp suất khí

    • D.

      Thể tích khí

  46. Q 46.

    Lực phân tán London xuất hiện giữa:

    • A.

      Các phân tử phân cực

    • B.

      Các phân tử không phân cực

    • C.

      Các ion

    • D.

      Ion và phân tử phân cực

  47. Q 47.

    Liên kết hydro mạnh hơn lực van der Waals khoảng bao nhiêu lần?

    • A.

      2 lần

    • B.

      10 lần

    • C.

      100 lần

    • D.

      1000 lần

  48. Q 48.

    Nước đá có khối lượng riêng nhỏ hơn nước lỏng (< 4°C) là do:

    • A.

      Trọng lực

    • B.

      Liên kết hydro tạo cấu trúc mạng tinh thể rỗng trong nước đá

    • C.

      Nhiệt độ thấp làm phân tử co lại

    • D.

      Không khí hòa tan trong nước thoát ra

  49. Q 49.

    Chất rắn tinh thể khác chất rắn vô định hình ở điểm nào?

    • A.

      Chất rắn tinh thể có cấu trúc sắp xếp có quy luật, vô định hình thì không

    • B.

      Chất rắn vô định hình cứng hơn

    • C.

      Chất rắn tinh thể nặng hơn

    • D.

      Chất rắn vô định hình dẫn điện tốt hơn

  50. Q 50.

    Cấu hình electron của Na (Z=11) là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  51. Q 51.

    Trong nguyên tử hydro, số orbital có năng lượng bằng nhau ở trạng thái n=2 là:

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      9

  52. Q 52.

    Số lượng tử từ m_l có thể nhận bao nhiêu giá trị?

    • A.

      1 giá trị

    • B.

      2 giá trị

    • C.

      2l + 1 giá trị

    • D.

      Vô hạn giá trị

  53. Q 53.

    Orbital p có dạng hình học nào?

    • A.

      Hình cầu

    • B.

      Hình số 8 (hai thùy)

    • C.

      Hình bông hoa 4 cánh

    • D.

      Hình bát diện

  54. Q 54.

    Hiệu ứng xâm nhập và che chắn giải thích sự phụ thuộc năng lượng vào số lượng tử phụ l. Thứ tự năng lượng nào đúng trong cùng lớp n?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      Năng lượng không phụ thuộc vào l

  55. Q 55.

    Tại sao khí hiếm hầu như không tham gia phản ứng hóa học?

    • A.

      Vì có lớp vỏ electron ngoài cùng bão hòa (8 electron, trừ He có 2)

    • B.

      Vì chúng nhẹ hơn các nguyên tố khác

    • C.

      Vì chúng không có electron

    • D.

      Vì chúng ở thể khí ở điều kiện thường

  56. Q 56.

    Hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

    • A.

      H2O

    • B.

      NaCl

    • C.

      CH4

    • D.

      CO2

  57. Q 57.

    Số liên kết sigma (σ) trong phân tử acetylene C2H2 (H−C≡C−H) là:

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      5

  58. Q 58.

    Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:

    • A.

      Một phân tử có thể biểu diễn bằng nhiều công thức Lewis tương đương

    • B.

      Phân tử dao động với tần số riêng

    • C.

      Có sự cộng hưởng từ

    • D.

      Phân tử có màu

  59. Q 59.

    Trong ion CO3^2-, ba liên kết C-O có đặc điểm gì?

    • A.

      Có độ dài bằng nhau do cộng hưởng

    • B.

      1 liên kết đôi, 2 liên kết đơn rõ ràng

    • C.

      Có độ dài khác nhau rõ rệt

    • D.

      Là liên kết ion

  60. Q 60.

    Trong thuyết MO, orbital phản liên kết được ký hiệu bằng dấu:

    • A.

      Không có dấu

    • B.

      Dấu hoa thị (*)

    • C.

      Dấu trừ (-)

    • D.

      Dấu cộng (+)

  61. Q 61.

    Một mẫu chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 5 năm. Sau 15 năm, lượng chất còn lại bằng bao nhiêu phần ban đầu?

    • A.

      1/2

    • B.

      1/4

    • C.

      1/8

    • D.

      1/16

  62. Q 62.

    Tính chất nào sau đây là đặc trưng cho chất rắn kim loại?

    • A.

      Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có ánh kim

    • B.

      Không dẫn điện

    • C.

      Giòn và cứng

    • D.

      Không có ánh kim

  63. Q 63.

    Plasma là trạng thái vật chất có đặc điểm:

    • A.

      Chỉ chứa nguyên tử trung hòa

    • B.

      Chứa ion và electron tự do, dẫn điện

    • C.

      Là trạng thái rắn

    • D.

      Không tồn tại trong tự nhiên

  64. Q 64.

    Trong công thức cấu tạo Lewis của H2SO4, nguyên tử S là nguyên tử trung tâm. Số cặp electron hóa trị quanh S là:

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      6

    • D.

      8

  65. Q 65.

    Công thức tính bậc liên kết theo thuyết MO là:

    • A.

      Bậc liên kết = (số e trên MO liên kết - số e trên MO phản liên kết)

    • B.

      Bậc liên kết = (số e trên MO liên kết + số e trên MO phản liên kết)/2

    • C.

      Bậc liên kết = (số e trên MO liên kết - số e trên MO phản liên kết)/2

    • D.

      Bậc liên kết = số e trên MO liên kết × 2

  66. Q 66.

    Phân tử nào có moment lưỡng cực bằng 0?

    • A.

      HCl

    • B.

      H2O

    • C.

      CO2

    • D.

      NH3

  67. Q 67.

    Trong mạng tinh thể NaCl, mỗi ion Na+ được bao quanh bởi bao nhiêu ion Cl-?

    • A.

      4

    • B.

      6

    • C.

      8

    • D.

      12

  68. Q 68.

    Trong cùng chu kỳ, các nguyên tố nhóm VIIA có năng lượng ion hóa cao và ái lực electron cao, nên:

    • A.

      Dễ tạo cation

    • B.

      Dễ tạo anion

    • C.

      Không tạo ion

    • D.

      Dễ tạo liên kết kim loại

  69. Q 69.

    Bán kính ion so với bán kính nguyên tử trung hòa:

    • A.

      Bán kính cation nhỏ hơn, bán kính anion lớn hơn nguyên tử gốc

    • B.

      Bán kính cation lớn hơn, bán kính anion nhỏ hơn

    • C.

      Bán kính ion bằng bán kính nguyên tử

    • D.

      Cation và anion đều có bán kính lớn hơn

  70. Q 70.

    Năng lượng liên kết (BDE) của phân tử I2 là khoảng 139 kJ/mol. Điều này cho thấy:

    • A.

      I2 là phân tử rất bền

    • B.

      Liên kết I-I yếu, phân tử I2 kém bền

    • C.

      I2 không tồn tại

    • D.

      Liên kết I-I là liên kết ion

  71. Q 71.

    Electron độc thân là gì?

    • A.

      Electron ở orbital đã ghép đôi

    • B.

      Electron ở orbital chỉ chứa một electron

    • C.

      Electron ở lớp trong cùng

    • D.

      Electron không có spin

  72. Q 72.

    Số lượng tử spin m_s có thể nhận những giá trị nào?

    • A.

      0

    • B.

      +1/2 hoặc -1/2

    • C.

      1 hoặc -1

    • D.

      Vô hạn giá trị

  73. Q 73.

    Sự phát hiện nguyên tố Helium (He) trên Mặt Trời dựa trên:

    • A.

      Quang phổ phát xạ đặc trưng

    • B.

      Phân tích mẫu đất từ Mặt Trời

    • C.

      Tính toán lý thuyết

    • D.

      Phóng xạ

  74. Q 74.

    Công thức tính năng lượng tỏa ra trong phản ứng hạt nhân dựa vào độ hụt khối là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  75. Q 75.

    Pin nhiệt điện đồng vị phóng xạ (RTG) sử dụng đồng vị nào?

    • A.

      Co-60

    • B.

      Pu-238

    • C.

      U-235

    • D.

      Cs-137

  76. Q 76.

    Trong phân rã (positron), quá trình nào xảy ra?

    • A.

      Proton chuyển thành neutron và phát ra positron

    • B.

      Neutron chuyển thành proton và phát ra electron

    • C.

      Hạt nhân phát ra hạt alpha

    • D.

      Hạt nhân phát ra tia gamma

  77. Q 77.

    Lý thuyết VSEPR giải thích điều gì?

    • A.

      Hình dạng phân tử dựa trên sự sắp xếp cặp electron quanh nguyên tử trung tâm

    • B.

      Bản chất sóng của electron

    • C.

      Cấu trúc hạt nhân

    • D.

      Tính chất của khí

  78. Q 78.

    Lực giữa các phân tử nước trong nước đá là:

    • A.

      Lực van der Waals

    • B.

      Liên kết hydro

    • C.

      Liên kết ion

    • D.

      Liên kết cộng hóa trị

  79. Q 79.

    Cấu hình electron của Cr (Z=24) là gì, thể hiện tính ổn định của orbital d bán bão hòa?

    • A.

      [Ar] 4s^2 3d^4

    • B.

      [Ar] 4s^1 3d^5

    • C.

      [Ar] 4s^2 3d^5

    • D.

      [Ar] 3d^6

  80. Q 80.

    Số lượng orbital trong lớp n=3 là:

    • A.

      1

    • B.

      4

    • C.

      9

    • D.

      16

  81. Q 81.

    Trình bày sự phát triển của các mô hình nguyên tử từ Dalton đến Bohr. Trong quá trình đó, những thí nghiệm nào đã góp phần làm thay đổi mô hình nguyên tử?

  82. Q 82.

    Giải thích vì sao mô hình nguyên tử Rutherford không bền vững theo cơ học cổ điển và làm thế nào Bohr khắc phục được hạn chế này?

  83. Q 83.

    Phân biệt các loại phóng xạ hạt nhân (alpha, beta-, beta+, gamma). Cho biết sự khác nhau về bản chất, khả năng đâm xuyên và ảnh hưởng của từ trường lên mỗi loại bức xạ.

  84. Q 84.

    Trình bày giả thuyết lượng tử của Planck và giải thích cách Planck giải quyết 'thảm họa cực tím'.

  85. Q 85.

    Phân tích mối liên hệ giữa bán kính nguyên tử, năng lượng ion hóa thứ nhất và ái lực electron theo chu kỳ và theo nhóm trong bảng tuần hoàn.

  86. Q 86.

    So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị. Cho ví dụ minh họa và giải thích tại sao nhiều liên kết có cả tính chất của cả hai loại.

  87. Q 87.

    Trình bày thuyết VB (Valence Bond) về liên kết cộng hóa trị. Phân biệt liên kết sigma và liên kết pi.

  88. Q 88.

    Giải thích sự hình thành các loại lai hóa sp, sp2, sp3, sp3d, sp3d2. Cho ví dụ phân tử tương ứng và dự đoán hình học của chúng.

  89. Q 89.

    Trình bày thuyết MO cho phân tử 2 nguyên tử đồng nhân. Giải thích vì sao O2 có tính thuận từ trong khi Lewis không giải thích được điều này.

  90. Q 90.

    Trình bày các loại lực liên phân tử (van der Waals, dipole-dipole, ion-dipole, liên kết hydro) và ảnh hưởng của chúng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khả năng hòa tan.

  91. Q 91.

    Trình bày thuyết động học chất khí. Giải thích mối liên hệ giữa nhiệt độ, áp suất và động năng của phân tử khí.

  92. Q 92.

    Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng ban đầu 100 g và chu kỳ bán rã 5 ngày. a) Tính khối lượng còn lại sau 20 ngày. b) Sau bao lâu thì khối lượng còn lại là 12.5 g?

  93. Q 93.

    Một laser phát ra ánh sáng tím có bước sóng 410 nm với tổng năng lượng 54 J trong 1 giây. Tính số photon mà laser phát ra trong 1 giây. Cho h = 6.626×10^-34 J·s, c = 3×10^8 m/s.

  94. Q 94.

    Trình bày sự hình thành liên kết trong phân tử N2 theo thuyết MO. Tính bậc liên kết và cho biết tính chất từ của N2.

  95. Q 95.

    Vẽ cấu trúc Lewis cho các phân tử/ion sau và xác định hình dạng theo VSEPR: a) H2O, b) NH3, c) CO2, d) SO4^2-, e) PCl5.

  96. Q 96.

    Trình bày cấu tạo và hoạt động của bom nhiệt hạch. So sánh với bom phân hạch về nguyên tắc, nhiên liệu và hậu quả.

  97. Q 97.

    Trình bày cấu tạo nguyên tử nhiều electron. So sánh năng lượng orbital trong nguyên tử nhiều electron và nguyên tử một electron (hydro).

  98. Q 98.

    Một quả bóng có khối lượng 0.1 kg bay với vận tốc 10 m/s. Tính bước sóng de Broglie của nó. Nhận xét về khả năng quan sát tính sóng. Cho h = 6.626×10^-34 J·s.

  99. Q 99.

    Một khí lý tưởng có thể tích 2 L ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 27°C. Tính: a) Số mol khí. b) Số phân tử khí. c) Áp suất khi nén đẳng nhiệt đến thể tích 0.5 L. Cho R = 0.082 L·atm·mol^-1·K^-1, N_A = 6.022×10^23.

  100. Q 100.

    Trình bày mô hình khí thực theo phương trình Van der Waals. So sánh với khí lý tưởng và giải thích vì sao phương trình Van der Waals mô tả thực tế tốt hơn.

Answers and explanations are in mode.

Similar Hóa học đại cương exams