Bài kiểm tra đánh giá: Thì tiếng Anh
Bài kiểm tra đánh giá: Thì tiếng Anh
Thông tin đề
- Môn
- Tiếng Anh
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
She ___ to school every day.
- A.
go
- B.
goes
- C.
going
- D.
went
- A.
- Câu 2.
They ___ like coffee.
- A.
don't
- B.
doesn't
- C.
isn't
- D.
aren't
- A.
- Câu 3.
___ you speak English?
- A.
Do
- B.
Does
- C.
Are
- D.
Is
- A.
- Câu 4.
I ___ reading a book now.
- A.
am
- B.
is
- C.
are
- D.
be
- A.
- Câu 5.
He ___ not watching TV.
- A.
is
- B.
am
- C.
are
- D.
be
- A.
- Câu 6.
___ they playing football?
- A.
Is
- B.
Are
- C.
Do
- D.
Does
- A.
- Câu 7.
She ___ to the party yesterday.
- A.
go
- B.
goes
- C.
went
- D.
going
- A.
- Câu 8.
I ___ a movie last night.
- A.
see
- B.
saw
- C.
seen
- D.
seeing
- A.
- Câu 9.
He ___ come to class yesterday.
- A.
didn't
- B.
doesn't
- C.
don't
- D.
isn't
- A.
- Câu 10.
I ___ call you tomorrow.
- A.
will
- B.
am
- C.
do
- D.
did
- A.
- Câu 11.
She ___ come to the meeting.
- A.
will not
- B.
do not
- C.
does not
- D.
is not
- A.
- Câu 12.
They ___ going to travel next week.
- A.
is
- B.
am
- C.
are
- D.
be
- A.
- Câu 13.
Right now, she ___ TV.
- A.
watches
- B.
watch
- C.
is watching
- D.
watched
- A.
- Câu 14.
While I ___ dinner, the phone rang.
- A.
cook
- B.
cooked
- C.
was cooking
- D.
am cooking
- A.
- Câu 15.
I think it ___ rain tomorrow.
- A.
will
- B.
is
- C.
does
- D.
did
- A.
- Câu 16.
She usually ___ up at 7, but yesterday she ___ up at 9.
- A.
gets / got
- B.
get / get
- C.
got / gets
- D.
is getting / got
- A.
- Câu 17.
Complete the sentence with the correct form of the verb in parentheses: He ___ (play) football every Sunday.
- Câu 18.
Write the correct form of the verb: They ___ (not / like) watching TV.
- Câu 19.
Write a short paragraph (3-5 sentences) about your daily routine. Use Present Simple.
- Câu 20.
Describe what you did last weekend. Use Past Simple.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Tiếng Anh tương tự
Bài kiểm tra đánh giá: Tiếng Anh 8 Nâng Cao - Học sinh giỏi
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Tiếng Anh lấy lại cho người mất gốc
25 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Luyện thi Tiếng Anh đầu vào (B2)
30 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Tiếng Anh đầu vào - Đại học (Beginner)
30 câu
Đề thi tiếng Anh đầu vào đại học
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Tiếng Anh đầu vào HCMUTE 2026
55 câu · HCMUTE