Bài kiểm tra đánh giá: Tiếng Anh lấy lại cho người mất gốc

25 questions
40 min
Answer key

Exam info

Subject
Tiếng Anh
Exam type
Languages
Questions
25
Duration
40 min
Answers
✓ With explanations

Questions (25)

  1. Q 1.

    Bảng chữ cái tiếng Anh bắt đầu bằng chữ cái nào?

    • A.

      Z

    • B.

      A

    • C.

      M

    • D.

      E

  2. Q 2.

    Bảng chữ cái tiếng Anh có tổng cộng bao nhiêu chữ cái?

    • A.

      24

    • B.

      26

    • C.

      28

    • D.

      30

  3. Q 3.

    "Xin chào" trong tiếng Anh là gì?

    • A.

      Goodbye

    • B.

      Hello

    • C.

      Thank you

    • D.

      Sorry

  4. Q 4.

    Câu nào dùng để chào hỏi buổi sáng?

    • A.

      Good night

    • B.

      Good morning

    • C.

      Good afternoon

    • D.

      Goodbye

  5. Q 5.

    Số "5" trong tiếng Anh đọc là gì?

    • A.

      Four

    • B.

      Six

    • C.

      Five

    • D.

      Seven

  6. Q 6.

    Số nào đọc là "twenty"?

    • A.

      12

    • B.

      200

    • C.

      2

    • D.

      20

  7. Q 7.

    Màu của bầu trời là màu gì?

    • A.

      Red

    • B.

      Green

    • C.

      Blue

    • D.

      Yellow

  8. Q 8.

    "Cỏ" trong tiếng Anh là gì?

    • A.

      Red

    • B.

      Green

    • C.

      Black

    • D.

      White

  9. Q 9.

    Danh từ số ít "book" ở dạng số nhiều là gì?

    • A.

      books

    • B.

      bookes

    • C.

      bookies

    • D.

      booked

  10. Q 10.

    Số nhiều của danh từ "child" là gì?

    • A.

      childs

    • B.

      childen

    • C.

      children

    • D.

      childies

  11. Q 11.

    Điền mạo từ thích hợp: "This is ___ apple."

    • A.

      a

    • B.

      an

    • C.

      the

    • D.

      no

  12. Q 12.

    Điền mạo từ thích hợp: "I have ___ book."

    • A.

      an

    • B.

      a

    • C.

      the

    • D.

      some

  13. Q 13.

    Điền từ thích hợp: "She ___ a student."

    • A.

      am

    • B.

      are

    • C.

      is

    • D.

      be

  14. Q 14.

    Chọn câu đúng:

    • A.

      I am go to school.

    • B.

      I go to school.

    • C.

      I going to school.

    • D.

      I goes to school.

  15. Q 15.

    Từ để hỏi "Tên bạn là gì?" trong tiếng Anh là gì?

    • A.

      Where

    • B.

      What

    • C.

      How

    • D.

      When

  16. Q 16.

    Từ để hỏi "Bạn sống ở đâu?" là từ nào?

    • A.

      What

    • B.

      Who

    • C.

      Where

    • D.

      Why

  17. Q 17.

    Ngày nào đứng sau Monday?

    • A.

      Wednesday

    • B.

      Friday

    • C.

      Sunday

    • D.

      Tuesday

  18. Q 18.

    Một tuần có bao nhiêu ngày?

    • A.

      5

    • B.

      6

    • C.

      7

    • D.

      8

  19. Q 19.

    "Mẹ" trong tiếng Anh là gì?

    • A.

      Father

    • B.

      Sister

    • C.

      Mother

    • D.

      Brother

  20. Q 20.

    "Trường học" trong tiếng Anh là gì?

    • A.

      Hospital

    • B.

      School

    • C.

      Market

    • D.

      Bank

  21. Q 21.

    Điền dạng quá khứ của động từ: "I ___ (go) to school yesterday."

  22. Q 22.

    Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Tôi yêu tiếng Anh."

  23. Q 23.

    Viết dạng số nhiều của các danh từ sau: box, baby, day

  24. Q 24.

    Viết 3 câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh (bao gồm: tên, tuổi, quê quán).

  25. Q 25.

    Hãy viết một đoạn văn ngắn (5-7 câu) bằng tiếng Anh để miêu tả gia đình bạn.

Answers and explanations are in mode.

Similar Tiếng Anh exams