Bài tập Giao thức và Mạng máy tính

32 câu
15 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tin học
Kỳ thi
High school
Số câu
32 câu
Thời gian
15 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (32 câu)

  1. Câu 1.

    Phát biểu nào sau đây mô tả sai về việc kết nối máy tính với các thiết bị khác qua mạng Wi-Fi?

    • A.

      Cần biết tên mạng và mật khẩu nếu mạng có bảo mật.

    • B.

      Hầu hết laptop và điện thoại thông minh có sẵn card mạng không dây để kết nối Wi-Fi.

    • C.

      Chỉ cần kết nối với bất kì điểm truy cập nào trong phạm vi phủ sóng.

    • D.

      Cần kết nối với Access Point của mạng đó.

  2. Câu 2.

    Giao thức nào truyền tải các gói dữ liệu tin cậy, đúng thứ tự, có kiểm tra lỗi và điều chỉnh tốc độ truyền?

    • A.

      HTTP

    • B.

      SMTP

    • C.

      TCP

    • D.

      IP

  3. Câu 3.

    Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các giao thức mạng?

    • A.

      TCP đảm bảo các gói tin được truyền tải tin cậy và đúng thứ tự.

    • B.

      HTTP truyền tải siêu văn bản giữa trình duyệt và máy chủ web.

    • C.

      FTP là giao thức truyền tải tệp tin.

    • D.

      SMTP được sử dụng để truyền tải tệp tin lớn giữa các máy tính.

  4. Câu 4.

    Phát biểu nào sau đây mô tả sai về giao thức IP?

    • A.

      IP được sử dụng để định danh và truyền tải các gói tin qua mạng.

    • B.

      IP là viết tắt của Internet Protocol.

    • C.

      Hiện nay chỉ IPv6 được sử dụng, IPv4 đã hoàn toàn bị thay thế.

    • D.

      IP hỗ trợ định tuyến các gói tin qua mạng.

  5. Câu 5.

    Phát biểu nào sau đây mô tả sai về khả năng của switch?

    • A.

      Kết nối các thiết bị trong mạng nội bộ.

    • B.

      Phân phối dữ liệu giữa các thiết bị.

    • C.

      Định tuyến các gói tin giữa các mạng khác nhau.

    • D.

      Quản lý lưu lượng dữ liệu giữa các thiết bị.

  6. Câu 6.

    Ngoài cung cấp kết nối không dây, Access Point còn có chức năng nào?

    • A.

      Tăng cường khả năng truyền tải dữ liệu.

    • B.

      Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự.

    • C.

      Biến đổi tín hiệu tương tự thành tín hiệu số.

    • D.

      Hỗ trợ điều phối và quản lý lưu lượng dữ liệu giữa các thiết bị kết nối.

  7. Câu 7.

    Đặc điểm nào thể hiện một trong những lợi ích của giao thức TCP/IP?

    • A.

      Đảm bảo tính bảo mật cao khi truyền dữ liệu.

    • B.

      Kết nối và truyền dữ liệu giữa nhiều loại thiết bị.

    • C.

      Chỉ hỗ trợ ứng dụng đa phương tiện.

    • D.

      Đảm bảo mọi gói dữ liệu luôn được gửi đúng thứ tự.

  8. Câu 8.

    Giao thức nào gắn địa chỉ IP của trạm gửi và trạm nhận vào gói tin, hỗ trợ xác định tuyến đường?

    • A.

      HTTP

    • B.

      SMTP

    • C.

      TCP

    • D.

      IP

  9. Câu 9.

    Theo các phương án trong tài liệu, giao thức nào cần được thực hiện tại thiết bị gửi trước khi gửi dữ liệu?

    • A.

      TCP

    • B.

      HTTP

    • C.

      FTP

    • D.

      ICMP

  10. Câu 10.

    Lựa chọn nào cho phép người dùng kích hoạt tính năng chia sẻ tệp tin và thư mục?

    • A.

      Enable Sharing

    • B.

      Share this folder

    • C.

      Turn on network discovery

    • D.

      Allow access to files

  11. Câu 11.

    Thẻ nào trong cửa sổ Properties cho phép thiết lập chức năng chia sẻ?

    • A.

      General

    • B.

      Sharing

    • C.

      Security

    • D.

      Details

  12. Câu 12.

    Lựa chọn nào thiết lập việc chia sẻ máy in để mọi người cùng sử dụng?

    • A.

      Share this printer

    • B.

      Configure printer settings

    • C.

      Stop sharing this printer

    • D.

      Add a new printer

  13. Câu 13.

    Muốn chia sẻ ổ đĩa để người khác chỉ đọc dữ liệu, cần cấp quyền nào?

    • A.

      Full control

    • B.

      Change

    • C.

      Read

    • D.

      Full control, Change và Read

  14. Câu 14.

    Phương án nào mô tả đúng các bước bật điểm truy cập mạng di động (Mobile hotspot) trên điện thoại?

    • A.

      Nhập địa chỉ IP vào trình duyệt.

    • B.

      Cài đặt > Mạng và Internet > Bật Mobile hotspot.

    • C.

      Cài đặt > Ứng dụng > Kích hoạt chia sẻ mạng.

    • D.

      Mở Bluetooth để kết nối chia sẻ.

  15. Câu 15.

    Theo tài liệu, biểu tượng nào giúp bật Network discovery để kiểm tra thiết bị đã kết nối?

    • A.

      Biểu tượng Settings trên thanh tác vụ.

    • B.

      Biểu tượng Network trên màn hình chính.

    • C.

      Biểu tượng Wi-Fi trong phần thông báo.

    • D.

      Biểu tượng Network Settings trong bảng điều khiển.

  16. Câu 16.

    Loại dây nào dùng để kết nối máy tính với switch?

    • A.

      Cáp quang.

    • B.

      Cáp mạng Ethernet.

    • C.

      Cáp HDMI.

    • D.

      Cáp USB.

  17. Câu 17.

    Hiệu trưởng yêu cầu tạo thư mục chia sẻ báo cáo cuộc họp hằng tháng để nhóm GIÁO VIÊN xem được.

    • A.

      Phân quyền Full Control cho nhóm Everyone.

    • B.

      Phân quyền Read cho nhóm Everyone.

    • C.

      Phân quyền Read cho nhóm GIÁO VIÊN.

    • D.

      Phân quyền Modify cho nhóm GIÁO VIÊN.

  18. Câu 18.

    Tạo thư mục Tài liệu năm học 2023–2024, chỉ sinh viên được đọc và chỉ giảng viên được chỉnh sửa.

    • A.

      Phân quyền Full Control cho nhóm SINH VIÊN.

    • B.

      Phân quyền Read cho nhóm GIẢNG VIÊN.

    • C.

      Phân quyền Read cho nhóm SINH VIÊN và Modify cho nhóm GIẢNG VIÊN.

    • D.

      Phân quyền Modify cho nhóm SINH VIÊN.

  19. Câu 19.

    Phòng máy có 30 máy tính trong LAN, bộ phát Wi-Fi nối với router và Internet nối vào router.

    • A.

      Các máy tính có thể chia sẻ dữ liệu qua mạng LAN.

    • B.

      Khi router mất kết nối Internet, các máy tính vẫn có thể chia sẻ tài liệu nội bộ.

    • C.

      Switch có thể giúp tăng hiệu quả kết nối giữa các máy tính so với chỉ dùng router.

    • D.

      Thêm hub sẽ cải thiện tốc độ kết nối của các máy tính.

  20. Câu 20.

    Văn phòng có 20 máy tính kết nối switch; switch nối router ra Internet; router nối bộ phát Wi-Fi.

    • A.

      Switch phân phối dữ liệu giữa các máy tính trong văn phòng.

    • B.

      Nếu bộ phát Wi-Fi bị ngắt, máy tính nối với switch vẫn có thể truy cập Internet nếu đường kết nối qua router còn hoạt động.

    • C.

      Tất cả máy tính phải kết nối qua Wi-Fi để truy cập Internet.

    • D.

      Thay switch bằng router khác sẽ giúp mạng nhanh hơn khi nhiều máy tính sử dụng.

  21. Câu 21.

    Trường có 8 phòng máy, mỗi phòng có 3 máy tính nối với hub; các phòng nối với nhau qua switch trung tâm.

    • A.

      Các phòng có thể chia sẻ dữ liệu qua mạng nội bộ nhờ switch trung tâm.

    • B.

      Dùng hub có thể tiết kiệm chi phí hơn so với dùng switch ở mỗi phòng.

    • C.

      Cấu trúc mạng là hình sao với switch là thiết bị trung tâm.

    • D.

      Nếu hub trong một phòng hỏng, tất cả máy tính trong phòng đó vẫn kết nối mạng bình thường.

  22. Câu 22.

    Thư mục LỚP HỌC cần cho nhóm GIÁO VIÊN xem và chỉnh sửa nội dung.

    • A.

      Phân quyền Full Control cho nhóm GIÁO VIÊN.

    • B.

      Phân quyền Modify cho nhóm GIÁO VIÊN.

    • C.

      Phân quyền Read cho nhóm GIÁO VIÊN.

    • D.

      Phân quyền Write cho nhóm GIÁO VIÊN.

  23. Câu 23.

    Thư mục DỰ ÁN cho phép nhóm HỌC SINH nộp bài tập và sửa đổi nội dung.

    • A.

      Phân quyền Full Control cho nhóm HỌC SINH.

    • B.

      Phân quyền Write cho nhóm HỌC SINH.

    • C.

      Phân quyền Read cho nhóm HỌC SINH.

    • D.

      Phân quyền Modify cho nhóm HỌC SINH.

  24. Câu 24.

    Phòng thực hành có switch trung tâm, máy tính chia sẻ tệp qua LAN và truy cập Internet qua router.

    • A.

      Switch là thiết bị bắt buộc duy nhất để máy tính truy cập Internet.

    • B.

      Máy tính có thể chia sẻ tệp qua LAN mà không cần Internet.

    • C.

      Nếu switch bị ngắt, các máy tính kết nối qua switch sẽ không thể liên lạc với nhau theo kết nối đó.

    • D.

      Thêm hub sẽ cải thiện tốc độ kết nối so với chỉ sử dụng switch.

  25. Câu 25.

    Văn phòng có mạng nội bộ dùng switch để chia sẻ thư mục chung và router để kết nối Internet.

    • A.

      Để truy cập Internet, mạng cần có đường kết nối đến mạng bên ngoài thông qua thiết bị định tuyến thích hợp.

    • B.

      Máy tính có thể chia sẻ dữ liệu qua LAN mà không cần router.

    • C.

      Thêm switch sẽ làm tất cả máy tính truy cập Internet nhanh hơn.

    • D.

      Thay switch bằng hub sẽ cải thiện hệ thống mạng.

  26. Câu 26.

    Trường đại học muốn nâng cấp mạng để phục vụ dạy học trực tuyến và kết nối nhiều thiết bị.

    • A.

      Thêm switch có thể mở rộng số lượng kết nối có dây.

    • B.

      Thêm Access Point chắc chắn cải thiện tốc độ Internet của tất cả thiết bị.

    • C.

      Router có băng thông cao hơn có thể giúp mạng hiệu quả hơn khi nhiều thiết bị cùng sử dụng, nếu router cũ là nút thắt.

    • D.

      Nâng cấp modem chắc chắn làm tăng vùng phủ sóng Wi-Fi.

  27. Câu 27.

    Văn phòng có khoảng 15 máy tính nối với switch nhưng không có Internet, cần chia sẻ dữ liệu nội bộ.

    • A.

      NAS cho phép máy tính chia sẻ dữ liệu qua mạng cục bộ mà không cần Internet.

    • B.

      DHCP có thể cấp phát địa chỉ IP cho thiết bị trong mạng nội bộ.

    • C.

      Tường lửa có thể giúp bảo vệ mạng khỏi các truy cập trái phép.

    • D.

      Switch không thể kết nối các máy tính để chia sẻ dữ liệu nếu không có Internet.

  28. Câu 28.

    Chị Lan cần họp trực tuyến nhưng Wi-Fi không ổn định; điện thoại có kết nối 4G.

    • A.

      Kết nối máy tính với điện thoại bằng USB và bật USB Tethering để sử dụng mạng 4G.

    • B.

      Khởi động lại Wi-Fi và thử kết nối lại trước khi tham gia họp.

    • C.

      Chuyển sang phòng khác có thể cải thiện tín hiệu Wi-Fi.

    • D.

      Chỉ gọi nhà cung cấp dịch vụ và chờ xử lý mới có thể tham gia cuộc họp.

  29. Câu 29.

    Thư mục Tài liệu chiến lược marketing cho phép nhóm MARKETING xem và đóng góp ý kiến.

    • A.

      Phân quyền Full Control cho nhóm Everyone.

    • B.

      Phân quyền Read cho nhóm Everyone.

    • C.

      Phân quyền Read cho nhóm MARKETING.

    • D.

      Phân quyền Change cho nhóm MARKETING.

  30. Câu 30.

    Phòng thiết kế có 30 máy tính không hỗ trợ Wi-Fi, các máy tính và Access Point nối switch; router cung cấp đường Internet.

    • A.

      Các máy tính sử dụng cáp mạng để kết nối.

    • B.

      Nếu mất Internet, các máy tính vẫn có thể tạo thành mạng LAN và chia sẻ dữ liệu nếu mạng nội bộ còn hoạt động.

    • C.

      Hub hiệu quả hơn switch trong cấu hình này.

    • D.

      Theo mô tả, cáp Internet được kết nối trực tiếp với bộ phát Wi-Fi.

  31. Câu 31.

    Quán cà phê có modem kết nối ISP, modem nối bộ phát Wi-Fi; chủ quán đề xuất bật WPA2.

    • A.

      Bộ phát Wi-Fi là một phần của mạng cục bộ.

    • B.

      WPA2 giúp ngăn người dùng trái phép dễ dàng truy cập nếu được cấu hình với mật khẩu phù hợp.

    • C.

      Modem luôn là thiết bị trực tiếp cấp phát địa chỉ IP cho mọi thiết bị Wi-Fi.

    • D.

      Tất cả thiết bị khách kết nối Wi-Fi đều thuộc cùng mạng LAN nội bộ của quán, không có phân tách mạng.

  32. Câu 32.

    Văn phòng có 20 máy tính nối switch, modem kết nối Internet; cần chia sẻ tệp nội bộ.

    • A.

      NAS cho phép nhân viên chia sẻ tệp qua mạng cục bộ.

    • B.

      DHCP là bắt buộc để gán địa chỉ IP trong mọi mạng LAN và truy cập Internet.

    • C.

      Không cần Internet để chia sẻ tệp giữa các máy tính trong cùng mạng nội bộ.

    • D.

      Switch tự gán địa chỉ IP cho tất cả thiết bị trên mạng.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Tin học tương tự