Đề kiểm tra Tin học – Bài 1 đến Bài 8 (Trí tuệ nhân tạo, mạng máy tính, giao tiếp mạng, HTML)
Exam info
- Subject
- Tin học
- Exam type
- High school
- Questions
- 23
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Phước Bửu
Questions (23)
- Q 1.
Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?
- A.
Khả năng của máy tính lưu trữ dữ liệu với dung lượng rất lớn.
- B.
Khả năng của máy tính thực hiện những công việc mang tính trí tuệ của con người như học, suy luận, giải quyết vấn đề.
- C.
Phần mềm giúp máy tính chạy nhanh hơn.
- D.
Hệ thống tự động thực hiện đúng một chuỗi lệnh đã lập trình sẵn.
- A.
- Q 2.
Hệ thống nào sau đây là ứng dụng AI, không phải hệ thống tự động hoá thông thường?
- A.
Máy giặt chạy theo chương trình giặt cài sẵn.
- B.
Đèn đường tự bật, tắt theo giờ hẹn.
- C.
Điện thoại tự nhận diện khuôn mặt chủ máy để mở khoá.
- D.
Thang máy dừng ở tầng có người bấm nút.
- A.
- Q 3.
Ứng dụng dịch máy dịch một đoạn văn tiếng Anh sang tiếng Việt đúng ngữ cảnh, đúng ngữ pháp. Ứng dụng này thể hiện rõ nhất đặc trưng nào của AI?
- A.
Khả năng nhận thức hình ảnh.
- B.
Khả năng giải quyết vấn đề với các bài toán tối ưu.
- C.
Khả năng suy luận logic từ các luật cho trước.
- D.
Khả năng hiểu ngôn ngữ.
- A.
- Q 4.
Điều nào sau đây là một nguy cơ khi AI phát triển thiếu kiểm soát?
- A.
Xâm phạm quyền riêng tư do thu thập, sử dụng dữ liệu cá nhân trái phép.
- B.
Máy tính tiêu thụ ít điện năng hơn.
- C.
Giảm nhu cầu sử dụng Internet.
- D.
Phần cứng máy tính rẻ hơn.
- A.
- Q 5.
Vì sao ChatGPT được xem là một hệ thống AI?
- A.
Vì nó lưu trữ được rất nhiều văn bản.
- B.
Vì nó trả lời bằng cách tra từ khoá trong một bảng cố định.
- C.
Vì nó có tri thức học được từ lượng dữ liệu lớn và có khả năng suy luận để tạo câu trả lời phù hợp ngữ cảnh.
- D.
Vì nó hoạt động trên Internet.
- A.
- Q 6.
Một bệnh viện dùng AI đọc ảnh X-quang để phát hiện sớm dấu hiệu bệnh phổi. Nhận định nào sau đây hợp lí nhất?
- A.
AI sẽ thay thế hoàn toàn bác sĩ chẩn đoán hình ảnh.
- B.
AI giúp bác sĩ chẩn đoán nhanh hơn, nhưng kết luận cuối cùng vẫn cần bác sĩ xem xét.
- C.
Kết quả của AI luôn chính xác 100% nên không cần kiểm tra lại.
- D.
Không nên dùng AI trong y tế vì không mang lại lợi ích.
- A.
- Q 7.
Thiết bị nào dùng để kết nối các mạng với nhau và chọn đường đi cho gói tin?
- A.
Router (bộ định tuyến).
- B.
Hub.
- C.
Switch.
- D.
Điểm truy cập không dây (Access Point).
- A.
- Q 8.
Điểm khác nhau cơ bản giữa hub và switch là gì?
- A.
Hub dùng cho mạng không dây, switch dùng cho mạng có dây.
- B.
Hub kết nối các mạng khác nhau, switch chỉ kết nối hai máy tính.
- C.
Hub có tốc độ luôn cao hơn switch.
- D.
Hub gửi dữ liệu nhận được tới tất cả các cổng; switch chỉ chuyển dữ liệu tới đúng cổng nối với máy nhận.
- A.
- Q 9.
Gia đình bạn An có một modem của nhà mạng nhưng modem không phát Wi-Fi. Để điện thoại, máy tính xách tay truy cập Internet không dây, cần nối thêm thiết bị nào vào modem?
- A.
Hub.
- B.
Điểm truy cập không dây (Wireless Access Point).
- C.
Switch.
- D.
Máy in mạng.
- A.
- Q 10.
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ IPv4 hợp lệ?
- A.
192.168.1.256
- B.
10.0.0.0.1
- C.
172.16.300.5
- D.
192.168.10.25
- A.
- Q 11.
Vai trò của giao thức TCP là gì?
- A.
Xác định địa chỉ và chuyển gói tin đến máy đích.
- B.
Đảm bảo dữ liệu được truyền đầy đủ, đúng thứ tự; yêu cầu gửi lại gói tin bị lỗi hoặc bị mất.
- C.
Phát sóng Wi-Fi cho các thiết bị trong mạng.
- D.
Mã hoá trình duyệt web.
- A.
- Q 12.
Địa chỉ IP dạng nhị phân 11000000.10101000.00000001.00001010 viết dưới dạng thập phân là
- A.
192.168.1.10
- B.
192.168.2.10
- C.
192.164.1.10
- D.
193.168.1.10
- A.
- Q 13.
Để chia sẻ thư mục cho các máy khác sử dụng, điều kiện cần là các máy tính phải
- A.
cùng một hãng sản xuất.
- B.
cài cùng một phần mềm soạn thảo văn bản.
- C.
được kết nối vào cùng một mạng cục bộ.
- D.
đều có kết nối máy in.
- A.
- Q 14.
Một thư mục được chia sẻ với quyền Read. Người dùng ở máy khác có thể làm gì?
- A.
Mở xem và sao chép tệp về máy mình, nhưng không sửa, xoá được tệp trong thư mục đó.
- B.
Chỉnh sửa nội dung các tệp trong thư mục.
- C.
Xoá các tệp không cần thiết trong thư mục.
- D.
Không thể mở bất kì tệp nào trong thư mục.
- A.
- Q 15.
Cô giáo muốn chia sẻ thư mục “NganHangCauHoi” để các giáo viên trong tổ cùng thêm và chỉnh sửa tệp qua mạng cục bộ. Cô nên cấp quyền nào?
- A.
Read.
- B.
Chỉ chia sẻ máy in.
- C.
Read/Write.
- D.
Không cấp quyền cho ai.
- A.
- Q 16.
Ưu điểm của giao tiếp trong không gian mạng là
- A.
thể hiện đầy đủ nét mặt, cử chỉ của người nói.
- B.
thông tin luôn được bảo mật tuyệt đối.
- C.
không bao giờ xảy ra hiểu lầm.
- D.
nhanh chóng, tiện lợi, không bị giới hạn về khoảng cách.
- A.
- Q 17.
Vì sao tin nhắn văn bản trên mạng dễ gây hiểu lầm hơn so với nói chuyện trực tiếp?
- A.
Vì tốc độ giao tiếp chậm.
- B.
Vì thiếu các tín hiệu phi ngôn ngữ như giọng điệu, nét mặt, cử chỉ.
- C.
Vì người gửi luôn gõ sai chính tả.
- D.
Vì tin nhắn không lưu lại được.
- A.
- Q 18.
Trong nhóm chat của lớp, một bạn đăng ảnh chế để chế giễu một bạn khác. Cách ứng xử nào phù hợp nhất?
- A.
Chia sẻ tiếp ảnh cho bạn bè ở lớp khác.
- B.
Thả biểu tượng cười để không bị xem là khác biệt.
- C.
Không chia sẻ, nhắn riêng khuyên bạn đăng gỡ ảnh và báo giáo viên chủ nhiệm nếu việc tiếp diễn.
- D.
Đăng một ảnh chế khác để trêu lại bạn đã đăng.
- A.
- Q 19.
HTML là
- A.
ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản, dùng để tạo trang web.
- B.
ngôn ngữ lập trình dùng để viết hệ điều hành.
- C.
phần mềm dùng để duyệt web.
- D.
giao thức truyền dữ liệu trên Internet.
- A.
- Q 20.
Nhóm nào sau đây gồm toàn thẻ đơn?
- A.
, ,
- B.
, ,
- C.
, ,
- D.
, ,
- A.
- Q 21.
Cho đoạn mã: Lớp 12AChào mừngNăm học mới. Phát biểu nào đúng về cây phần tử của đoạn mã?
- A.
Phần tử title là phần tử con của body.
- B.
Phần tử head là phần tử con của title.
- C.
Phần tử p là phần tử gốc.
- D.
Phần tử h1 và p là hai phần tử con của body.
- A.
- Q 22.
Thẻ nào dùng để in đậm văn bản?
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 23.
Phát biểu nào đúng về hai phần tử và ?
- A.
là phần tử khối (bắt đầu trên dòng mới), còn là phần tử nội tuyến (nằm trong dòng).
- B.
là phần tử nội tuyến, còn là phần tử khối.
- C.
Hai thẻ đều làm chữ in đậm.
- D.
chỉ được dùng trong phần .
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Tin học exams
Đề kiểm tra Tin học 12 gk 1 đề 2
2026 · 28 Q · THPT Phước Bửu
Đề kiểm tra Tin học 10 – Chương Tin học và Xã hội (Phần I: trắc nghiệm một lựa chọn; Phần II: đúng – sai)
2026 · 101 Q · Học viện Tài chính
Đề ôn tập giữa học kỳ I Tin học 12 – Năm học 2026-2027 (Định hướng Tin học ứng dụng)
2026 · 19 Q · THPT Phan Châu Trinh
Đề cương ôn tập giữa kì – Tin học lớp 11 – Năm học 2026-2027
2026 · 60 Q · THPT Bắc Ninh
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tin học 11
2026 · 1 Q · THPT Nvd
Đề thi trắc nghiệm Tin học 12 – Trí tuệ nhân tạo và mạng máy tính
2026 · 62 Q · Đại học FPT