Tin học 2026 Hà Nội HVTC High school

Đề kiểm tra Tin học 10 – Chương Tin học và Xã hội (Phần I: trắc nghiệm một lựa chọn; Phần II: đúng – sai)

101 questions
40 min
Answer key

Exam info

Subject
Tin học
Exam type
High school
Questions
101
Duration
40 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (101)

  1. Q 1.

    Thông tin là gì?

    • A.

      Những con số được lưu trữ trong máy tính.

    • B.

      Tất cả những gì mang lại cho con người sự hiểu biết.

    • C.

      Các thiết bị dùng để xử lí dữ liệu.

    • D.

      Các chương trình máy tính.

  2. Q 2.

    Trong tin học, dữ liệu được hiểu là gì?

    • A.

      Những thông tin chỉ được thể hiện bằng hình ảnh.

    • B.

      Những kiến thức do con người ghi nhớ.

    • C.

      Thông tin được đưa vào máy tính để máy tính nhận biết và xử lí.

    • D.

      Những kết quả do máy tính in ra giấy.

  3. Q 3.

    Quá trình xử lí thông tin của máy tính gồm những bước nào?

    • A.

      Tiếp nhận dữ liệu → Xử lí dữ liệu → Đưa ra kết quả.

    • B.

      Xử lí dữ liệu → Tiếp nhận dữ liệu → Đưa ra kết quả.

    • C.

      Tiếp nhận dữ liệu → Đưa ra kết quả → Xử lí dữ liệu.

    • D.

      Đưa ra kết quả → Xử lí dữ liệu → Tiếp nhận dữ liệu.

  4. Q 4.

    Đơn vị dữ liệu nhỏ nhất là gì?

    • A.

      Byte.

    • B.

      Kilobyte.

    • C.

      Megabyte.

    • D.

      Bit.

  5. Q 5.

    Một byte gồm bao nhiêu bit?

    • A.

      2 bit.

    • B.

      4 bit.

    • C.

      8 bit.

    • D.

      16 bit.

  6. Q 6.

    Theo bảng đơn vị lưu trữ trong bài học, 1 KB bằng bao nhiêu byte?

    • A.

      100 B.

    • B.

      1 000 B.

    • C.

      1 024 B.

    • D.

      2 048 B.

  7. Q 7.

    Thiết bị nào sau đây là thiết bị số?

    • A.

      Đồng hồ cơ.

    • B.

      Đĩa hát nhựa.

    • C.

      Đồng hồ cát.

    • D.

      Thẻ nhớ.

  8. Q 8.

    Ưu điểm nào sau đây là ưu điểm của thiết bị số?

    • A.

      Chỉ lưu trữ được một lượng nhỏ dữ liệu.

    • B.

      Có khả năng xử lí thông tin nhanh và chính xác.

    • C.

      Không thể truyền dữ liệu qua mạng.

    • D.

      Luôn cần con người thực hiện mọi phép tính.

  9. Q 9.

    Vì sao thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối?

    • A.

      Vì dữ liệu luôn chính xác tuyệt đối.

    • B.

      Vì thông tin chỉ được biểu diễn bằng văn bản.

    • C.

      Vì một thông tin có thể được thể hiện bằng nhiều loại dữ liệu khác nhau.

    • D.

      Vì dữ liệu không liên quan đến thông tin.

  10. Q 10.

    Một bài giảng có thể được lưu dưới dạng văn bản Word, video hoặc bản ghi âm. Điều này chứng tỏ điều gì?

    • A.

      Một thông tin có thể được thể hiện bằng nhiều loại dữ liệu.

    • B.

      Mỗi thông tin chỉ có một cách biểu diễn.

    • C.

      Video không phải là dữ liệu.

    • D.

      Văn bản Word luôn chứa nhiều thông tin hơn video.

  11. Q 11.

    Dữ liệu nhiệt độ 39°C có thể mang ý nghĩa khác nhau trong dự báo thời tiết và hồ sơ bệnh án. Vì sao?

    • A.

      Vì máy tính xử lí sai dữ liệu.

    • B.

      Vì dữ liệu không thể biểu diễn bằng số.

    • C.

      Vì số 39 không có ý nghĩa.

    • D.

      Vì ý nghĩa của dữ liệu phụ thuộc vào ngữ cảnh.

  12. Q 12.

    Vì sao dữ liệu không đầy đủ có thể dẫn đến thông tin sai lệch?

    • A.

      Vì máy tính không thể lưu dữ liệu thiếu.

    • B.

      Vì thiếu dữ liệu có thể khiến việc hiểu và xác định thông tin không chính xác.

    • C.

      Vì mọi dữ liệu đều có cùng ý nghĩa.

    • D.

      Vì dữ liệu thiếu luôn bị máy tính xóa.

  13. Q 13.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa đồng hồ cơ và đồng hồ thông minh là gì?

    • A.

      Đồng hồ cơ luôn chính xác hơn.

    • B.

      Đồng hồ thông minh không cần năng lượng.

    • C.

      Đồng hồ thông minh có thể xử lí và lưu trữ dữ liệu số.

    • D.

      Đồng hồ cơ có khả năng kết nối Internet.

  14. Q 14.

    Tại sao việc lưu trữ dữ liệu trên thiết bị số giúp tìm kiếm thông tin nhanh hơn?

    • A.

      Vì dữ liệu có thể được tổ chức, truy xuất và tìm kiếm bằng phần mềm.

    • B.

      Vì thiết bị số không cần bộ nhớ.

    • C.

      Vì tất cả dữ liệu đều được in ra giấy.

    • D.

      Vì dữ liệu tự động biến thành kiến thức.

  15. Q 15.

    Khi học sinh nhập điểm các môn vào bảng tính và phần mềm tính điểm trung bình, thao tác tính điểm trung bình thuộc bước nào?

    • A.

      Tiếp nhận dữ liệu.

    • B.

      Truyền dữ liệu.

    • C.

      Lưu trữ thiết bị.

    • D.

      Xử lí dữ liệu.

  16. Q 16.

    Một thư viện số hóa 2 000 cuốn sách, mỗi cuốn cần 50 MB. Tổng dung lượng cần lưu trữ xấp xỉ bao nhiêu GB? (1 GB = 1 024 MB.)

    • A.

      50 GB.

    • B.

      97,66 GB.

    • C.

      100 GB chính xác.

    • D.

      200 GB.

  17. Q 17.

    Một thẻ nhớ 16 GB dùng để lưu ảnh, mỗi ảnh có dung lượng 8 MB. Giả sử toàn bộ dung lượng thẻ đều sử dụng được, thẻ có thể lưu tối đa bao nhiêu ảnh?

    • A.

      1 024 ảnh.

    • B.

      2 000 ảnh.

    • C.

      2 048 ảnh.

    • D.

      4 096 ảnh.

  18. Q 18.

    Một học sinh có điểm ba môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh lần lượt là 8, 7, 9. Nếu ba môn có hệ số bằng nhau, điểm trung bình là bao nhiêu?

    • A.

      8,0.

    • B.

      7,5.

    • C.

      8,5.

    • D.

      9,0.

  19. Q 19.

    Một trường muốn gửi thông báo khẩn đến 1 000 học sinh. Phương án nào tận dụng tốt nhất ưu điểm truyền thông của thiết bị số?

    • A.

      Gửi thư giấy qua bưu điện.

    • B.

      Dán thông báo tại cổng trường.

    • C.

      Nhờ từng học sinh truyền miệng.

    • D.

      Gửi thông báo qua hệ thống quản lí học tập trực tuyến.

  20. Q 20.

    Một tệp dữ liệu có dung lượng 3 MB. Theo quy ước trong bài học, dung lượng đó bằng bao nhiêu KB?

    • A.

      3 000 KB.

    • B.

      3 072 KB.

    • C.

      3 024 KB.

    • D.

      30 720 KB.

  21. Q 21.

    Thiết bị thông minh là gì?

    • A.

      Thiết bị chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu.

    • B.

      Thiết bị điện tử có khả năng hoạt động tự chủ ở mức độ nhất định nhờ phần mềm điều khiển.

    • C.

      Thiết bị hoạt động hoàn toàn bằng cơ học.

    • D.

      Thiết bị chỉ có khả năng hiển thị thông tin.

  22. Q 22.

    Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?

    • A.

      Đồng hồ cơ.

    • B.

      Máy tính bỏ túi thông thường.

    • C.

      Điện thoại thông minh.

    • D.

      Đĩa hát nhựa.

  23. Q 23.

    Công nghệ nào sau đây thường được sử dụng để kết nối các thiết bị thông minh?

    • A.

      Bluetooth và Wi-Fi.

    • B.

      Bàn phím và chuột.

    • C.

      Máy in và máy quét.

    • D.

      Đĩa CD và DVD.

  24. Q 24.

    Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là gì?

    • A.

      Cách mạng cơ khí.

    • B.

      Cách mạng điện khí hóa.

    • C.

      Cách mạng công nghiệp 2.0.

    • D.

      Cách mạng công nghiệp 4.0.

  25. Q 25.

    IoT là viết tắt của thuật ngữ nào?

    • A.

      Internet of Things.

    • B.

      Information of Technology.

    • C.

      Internet of Tools.

    • D.

      Intelligent of Technology.

  26. Q 26.

    Lĩnh vực nào sau đây là một ứng dụng của tin học trong quản lí?

    • A.

      Viết văn bản bằng tay.

    • B.

      Quản lí tài khoản ngân hàng bằng phần mềm.

    • C.

      Ghi chép sổ sách hoàn toàn bằng giấy.

    • D.

      Tính toán bằng bàn tính cơ học.

  27. Q 27.

    Ngôn ngữ lập trình bậc cao nào sau đây được sử dụng phổ biến?

    • A.

      Mã máy.

    • B.

      Mã nhị phân.

    • C.

      Python.

    • D.

      Ngôn ngữ tự nhiên.

  28. Q 28.

    Hệ quản trị cơ sở dữ liệu nào sau đây được đề cập trong bài học?

    • A.

      Microsoft Word.

    • B.

      Microsoft Paint.

    • C.

      Microsoft PowerPoint.

    • D.

      MySQL.

  29. Q 29.

    Vì sao camera kết nối Internet có khả năng tự động ghi hình khi phát hiện chuyển động được xem là thiết bị thông minh?

    • A.

      Vì camera có kích thước nhỏ.

    • B.

      Vì camera có thể tự động phát hiện, xử lí và truyền dữ liệu theo chương trình.

    • C.

      Vì camera sử dụng điện.

    • D.

      Vì camera có giá thành cao.

  30. Q 30.

    Điểm khác biệt quan trọng giữa thiết bị thông minh và thiết bị điện tử thông thường là gì?

    • A.

      Thiết bị thông minh luôn có màn hình cảm ứng.

    • B.

      Thiết bị thông minh không cần nguồn điện.

    • C.

      Thiết bị thông minh có khả năng hoạt động tự chủ và tương tác hoặc kết nối với thiết bị khác.

    • D.

      Thiết bị thông minh luôn có kích thước nhỏ hơn.

  31. Q 31.

    Vì sao IoT có vai trò quan trọng trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?

    • A.

      Vì IoT cho phép kết nối các thiết bị để thu thập, trao đổi và xử lí dữ liệu tự động.

    • B.

      Vì IoT chỉ dùng để giải trí.

    • C.

      Vì IoT thay thế hoàn toàn Internet.

    • D.

      Vì IoT chỉ hoạt động trên điện thoại.

  32. Q 32.

    Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba, tin học có vai trò nổi bật nào?

    • A.

      Phát minh động cơ hơi nước.

    • B.

      Phát triển sản xuất thủ công.

    • C.

      Phổ biến việc sử dụng sức kéo động vật.

    • D.

      Máy tính hỗ trợ con người trong các hoạt động trí tuệ và tự động hóa.

  33. Q 33.

    Vì sao phần mềm quản lí giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả hoạt động?

    • A.

      Vì phần mềm thay thế mọi nhân viên.

    • B.

      Vì phần mềm giúp xử lí dữ liệu nhanh, chính xác và hỗ trợ quản lí công việc.

    • C.

      Vì phần mềm không cần dữ liệu đầu vào.

    • D.

      Vì phần mềm loại bỏ hoàn toàn chi phí hoạt động.

  34. Q 34.

    Vai trò của ngôn ngữ lập trình bậc cao đối với sự phát triển tin học là gì?

    • A.

      Làm cho máy tính không cần phần cứng.

    • B.

      Chỉ cho phép lập trình bằng mã nhị phân.

    • C.

      Giúp lập trình viên biểu diễn thuật toán dễ dàng hơn và phát triển phần mềm hiệu quả hơn.

    • D.

      Thay thế hoàn toàn hệ điều hành.

  35. Q 35.

    Vì sao sự phát triển của Internet làm thay đổi phương thức giao tiếp cộng đồng?

    • A.

      Vì Internet cho phép trao đổi thông tin nhanh chóng, tương tác từ xa và kết nối nhiều người.

    • B.

      Vì Internet chỉ phục vụ hoạt động nghiên cứu.

    • C.

      Vì Internet làm mọi người không cần giao tiếp.

    • D.

      Vì Internet chỉ truyền được văn bản.

  36. Q 36.

    Một gia đình muốn lắp đặt hệ thống đèn tự bật khi có người đi vào phòng và tự tắt khi không có người. Giải pháp nào phù hợp nhất?

    • A.

      Sử dụng công tắc cơ thông thường.

    • B.

      Sử dụng bóng đèn sợi đốt.

    • C.

      Sử dụng đèn bàn thông thường.

    • D.

      Sử dụng cảm biến chuyển động kết hợp bộ điều khiển thông minh.

  37. Q 37.

    Một trường học muốn quản lí điểm, chuyên cần và kết quả học tập của học sinh. Giải pháp nào tận dụng tốt nhất thành tựu của tin học?

    • A.

      Ghi toàn bộ thông tin vào sổ giấy.

    • B.

      Sử dụng phần mềm quản lí học sinh có cơ sở dữ liệu.

    • C.

      Yêu cầu giáo viên ghi nhớ thông tin học sinh.

    • D.

      Chỉ sử dụng bảng thông báo tại trường.

  38. Q 38.

    Một nông trại sử dụng cảm biến độ ẩm đất kết nối Internet để tự động điều khiển hệ thống tưới. Đây là ứng dụng tiêu biểu của công nghệ nào?

    • A.

      Công nghệ in ấn.

    • B.

      Công nghệ cơ khí truyền thống.

    • C.

      Internet vạn vật (IoT).

    • D.

      Công nghệ lưu trữ quang học.

  39. Q 39.

    Một bệnh viện sử dụng hệ thống máy tính để lưu trữ hồ sơ bệnh án, hỗ trợ bác sĩ tìm kiếm và phân tích thông tin bệnh nhân. Điều này thể hiện vai trò nào của tin học?

    • A.

      Hỗ trợ quản lí và giải quyết các bài toán chuyên môn.

    • B.

      Chỉ phục vụ giải trí.

    • C.

      Thay thế hoàn toàn bác sĩ.

    • D.

      Làm giảm nhu cầu lưu trữ thông tin.

  40. Q 40.

    Một doanh nghiệp muốn tự động hóa dây chuyền sản xuất, theo dõi tình trạng máy móc theo thời gian thực và dự báo bảo trì. Giải pháp nào phù hợp nhất?

    • A.

      Chỉ tăng số lượng công nhân.

    • B.

      Ghi chép hoạt động máy móc bằng giấy.

    • C.

      Không sử dụng hệ thống kết nối.

    • D.

      Kết hợp cảm biến IoT, phần mềm phân tích dữ liệu và hệ thống điều khiển tự động.

  41. Q 41.

    Biểu diễn thông tin trong máy tính là gì?

    • A.

      Quá trình truyền thông tin qua Internet.

    • B.

      Cách mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân.

    • C.

      Quá trình in thông tin ra giấy.

    • D.

      Cách sắp xếp các thiết bị lưu trữ.

  42. Q 42.

    Kiểu dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để biểu diễn họ và tên của một người?

    • A.

      Kiểu số.

    • B.

      Kiểu logic.

    • C.

      Kiểu văn bản.

    • D.

      Kiểu âm thanh.

  43. Q 43.

    Kiểu dữ liệu nào sau đây thích hợp để thực hiện các phép tính số học?

    • A.

      Kiểu số.

    • B.

      Kiểu văn bản.

    • C.

      Kiểu hình ảnh.

    • D.

      Kiểu âm thanh.

  44. Q 44.

    Kiểu dữ liệu logic thường có những giá trị nào?

    • A.

      Số nguyên và số thực.

    • B.

      Chữ cái và chữ số.

    • C.

      Hình ảnh và âm thanh.

    • D.

      Đúng (True) và Sai (False).

  45. Q 45.

    ASCII là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      American Standard Code for Information Interchange.

    • B.

      American System Code for Internet Information.

    • C.

      Advanced Standard Computer Information.

    • D.

      Automatic System Code for Information.

  46. Q 46.

    Bảng mã ASCII gốc sử dụng bao nhiêu bit để mã hóa một kí tự?

    • A.

      6 bit.

    • B.

      7 bit.

    • C.

      8 bit.

    • D.

      16 bit.

  47. Q 47.

    Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng 8 bit có thể biểu diễn tối đa bao nhiêu kí tự?

    • A.

      64 kí tự.

    • B.

      128 kí tự.

    • C.

      256 kí tự.

    • D.

      512 kí tự.

  48. Q 48.

    Unicode được xây dựng chủ yếu nhằm mục đích gì?

    • A.

      Tăng tốc độ xử lí của CPU.

    • B.

      Thay thế các thiết bị lưu trữ.

    • C.

      Chỉ mã hóa chữ cái tiếng Anh.

    • D.

      Xây dựng hệ thống mã kí tự thống nhất, hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.

  49. Q 49.

    Vì sao số căn cước công dân thường được lưu dưới dạng văn bản thay vì kiểu số dùng để tính toán?

    • A.

      Vì số căn cước luôn chứa chữ cái.

    • B.

      Vì số căn cước dùng để định danh, không dùng trong phép tính số học.

    • C.

      Vì máy tính không lưu được số có nhiều chữ số.

    • D.

      Vì kiểu số không thể so sánh.

  50. Q 50.

    Vì sao cần phân loại dữ liệu khi đưa thông tin vào máy tính?

    • A.

      Để giảm số lượng bàn phím cần sử dụng.

    • B.

      Để mọi dữ liệu đều trở thành số nguyên.

    • C.

      Để lựa chọn cách biểu diễn và xử lí phù hợp với từng loại dữ liệu.

    • D.

      Để máy tính không cần phần mềm.

  51. Q 51.

    Tại sao bảng mã ASCII gốc không đáp ứng đầy đủ việc biểu diễn tiếng Việt có dấu?

    • A.

      Vì ASCII gốc có số lượng mã hạn chế và không chứa đầy đủ kí tự tiếng Việt.

    • B.

      Vì ASCII chỉ biểu diễn được hình ảnh.

    • C.

      Vì ASCII không có chữ cái tiếng Anh.

    • D.

      Vì tiếng Việt không thể mã hóa bằng máy tính.

  52. Q 52.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa Unicode và ASCII là gì?

    • A.

      Unicode chỉ dùng cho số nguyên.

    • B.

      ASCII hỗ trợ nhiều kí tự hơn Unicode.

    • C.

      Unicode không thể biểu diễn chữ cái tiếng Anh.

    • D.

      Unicode hỗ trợ tập hợp kí tự lớn hơn, phù hợp với nhiều ngôn ngữ.

  53. Q 53.

    Vì sao UTF-8 được sử dụng phổ biến trong các hệ thống văn bản hiện nay?

    • A.

      Vì UTF-8 chỉ sử dụng đúng 1 byte cho mọi kí tự.

    • B.

      Vì UTF-8 tương thích với ASCII và có thể mã hóa kí tự Unicode bằng số byte thay đổi.

    • C.

      Vì UTF-8 chỉ hỗ trợ tiếng Việt.

    • D.

      Vì UTF-8 không cần sử dụng mã nhị phân.

  54. Q 54.

    Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa kí tự và phông chữ?

    • A.

      Phông chữ quyết định mã Unicode của kí tự.

    • B.

      Mỗi phông chữ chỉ chứa một kí tự.

    • C.

      Bảng mã xác định mã của kí tự, còn phông chữ quy định hình dạng hiển thị của kí tự.

    • D.

      Phông chữ và bảng mã là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau.

  55. Q 55.

    Vì sao một tệp văn bản tiếng Việt có thể hiển thị sai dấu khi mở bằng phần mềm không phù hợp?

    • A.

      Vì phần mềm có thể giải mã dữ liệu không đúng bảng mã hoặc cách mã hóa.

    • B.

      Vì máy tính không thể xử lí tiếng Việt.

    • C.

      Vì mọi tệp văn bản đều sử dụng ASCII gốc.

    • D.

      Vì bàn phím bị hỏng.

  56. Q 56.

    Khi xây dựng cơ sở dữ liệu học sinh, trường thông tin nào nên sử dụng kiểu số thực?

    • A.

      Họ và tên.

    • B.

      Mã học sinh.

    • C.

      Địa chỉ.

    • D.

      Điểm trung bình.

  57. Q 57.

    Một chương trình cần lưu kết quả kiểm tra điều kiện “Điểm trung bình lớn hơn hoặc bằng 5”. Kiểu dữ liệu phù hợp nhất để lưu kết quả của điều kiện là gì?

    • A.

      Kiểu văn bản.

    • B.

      Kiểu logic.

    • C.

      Kiểu âm thanh.

    • D.

      Kiểu hình ảnh.

  58. Q 58.

    Một tệp văn bản gồm 500 kí tự thuộc bảng ASCII, được mã hóa bằng UTF-8. Nếu chỉ tính dữ liệu kí tự, dung lượng tệp là bao nhiêu byte?

    • A.

      250 byte.

    • B.

      1 000 byte.

    • C.

      500 byte.

    • D.

      4 000 byte.

  59. Q 59.

    Một học sinh soạn văn bản tiếng Việt nhưng khi mở trên máy tính khác, chữ có dấu bị hiển thị sai. Cách xử lí phù hợp nhất là gì?

    • A.

      Kiểm tra cách mã hóa văn bản, ưu tiên sử dụng Unicode và phần mềm hỗ trợ tương ứng.

    • B.

      Xóa tất cả dấu tiếng Việt.

    • C.

      Chuyển toàn bộ văn bản thành số nguyên.

    • D.

      Chỉ thay đổi màu chữ.

  60. Q 60.

    Một chương trình cần lưu thông tin “Ngày sinh: 05/09/2010” để hiển thị và tìm kiếm theo chuỗi, chưa cần tính toán ngày tháng. Kiểu dữ liệu nào phù hợp với yêu cầu này?

    • A.

      Kiểu logic.

    • B.

      Kiểu âm thanh.

    • C.

      Kiểu hình ảnh.

    • D.

      Kiểu văn bản.

  61. Q 61.

    Hệ nhị phân sử dụng những chữ số nào?

    • A.

      0 và 2

    • B.

      0 và 1

    • C.

      1 và 2

    • D.

      Từ 0 đến 9

  62. Q 62.

    Trong hệ nhị phân, giá trị của chữ số 1 ở vị trí thứ ba tính từ phải sang trái là bao nhiêu?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      8

  63. Q 63.

    Kết quả của phép cộng 1 + 1 trong hệ nhị phân là gì?

    • A.

      10

    • B.

      2

    • C.

      11

    • D.

      100

  64. Q 64.

    Kết quả của phép nhân 1 × 1 trong hệ nhị phân là gì?

    • A.

      0

    • B.

      10

    • C.

      11

    • D.

      1

  65. Q 65.

    Số nhị phân 1011₂ có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ thập phân?

    • A.

      9

    • B.

      10

    • C.

      11

    • D.

      12

  66. Q 66.

    Số thập phân 13 được biểu diễn trong hệ nhị phân là gì?

    • A.

      1011

    • B.

      1101

    • C.

      1110

    • D.

      1001

  67. Q 67.

    Khi cộng hai bit 1 và 1 trong hệ nhị phân, ta thực hiện như thế nào?

    • A.

      Viết 0 và nhớ 1 sang hàng bên trái

    • B.

      Viết 1 và nhớ 1 sang hàng bên trái

    • C.

      Viết 2 và không nhớ

    • D.

      Viết 1 và không nhớ

  68. Q 68.

    Kết quả phép cộng 1010₂ + 1011₂ là:

    • A.

      10101

    • B.

      10011

    • C.

      11101

    • D.

      11001

  69. Q 69.

    Kết quả phép nhân 101₂ × 11₂ là:

    • A.

      1011

    • B.

      1101

    • C.

      1111

    • D.

      10001

  70. Q 70.

    Kết quả của phép cộng 11101₂ + 10111₂ là:

    • A.

      110100

    • B.

      101100

    • C.

      110010

    • D.

      111100

  71. Q 71.

    Mệnh đề logic là gì?

    • A.

      Một câu hỏi cần được trả lời.

    • B.

      Một khẳng định có giá trị đúng hoặc sai.

    • C.

      Một câu cảm thán.

    • D.

      Một phép tính bất kì.

  72. Q 72.

    Các giá trị chân lí của mệnh đề logic gồm những giá trị nào?

    • A.

      Đúng và Sai.

    • B.

      Lớn và Nhỏ.

    • C.

      Cao và Thấp.

    • D.

      Âm và Dương.

  73. Q 73.

    Trong đại số logic, giá trị Đúng thường được biểu diễn bằng số nào?

    • A.

      0.

    • B.

      2.

    • C.

      1.

    • D.

      -1.

  74. Q 74.

    Phép toán logic AND cho kết quả Đúng khi nào?

    • A.

      Có ít nhất một mệnh đề đúng.

    • B.

      Hai mệnh đề khác nhau.

    • C.

      Hai mệnh đề đều sai.

    • D.

      Cả hai mệnh đề đều đúng.

  75. Q 75.

    Phép toán logic OR cho kết quả Sai khi nào?

    • A.

      Cả hai mệnh đề đều sai.

    • B.

      Có ít nhất một mệnh đề đúng.

    • C.

      Cả hai mệnh đề đều đúng.

    • D.

      Hai mệnh đề khác nhau.

  76. Q 76.

    Phép toán logic XOR cho kết quả Đúng khi nào?

    • A.

      Hai mệnh đề đều đúng.

    • B.

      Hai mệnh đề có giá trị logic khác nhau.

    • C.

      Hai mệnh đề đều sai.

    • D.

      Hai mệnh đề có giá trị giống nhau.

  77. Q 77.

    Phép toán NOT có chức năng gì?

    • A.

      Cộng hai giá trị logic.

    • B.

      Nhân hai giá trị logic.

    • C.

      Đảo ngược giá trị logic.

    • D.

      So sánh hai số nguyên.

  78. Q 78.

    Theo quy ước biểu diễn dữ liệu logic bằng bit, cần tối thiểu bao nhiêu bit để biểu diễn hai trạng thái Đúng và Sai?

    • A.

      2 bit.

    • B.

      4 bit.

    • C.

      8 bit.

    • D.

      1 bit.

  79. Q 79.

    Cho p = 1 và q = 0. Giá trị của biểu thức p AND q là:

    • A.

      1.

    • B.

      0.

    • C.

      2.

    • D.

      Không xác định.

  80. Q 80.

    Cho p = 0 và q = 1. Giá trị của biểu thức p OR q là:

    • A.

      1.

    • B.

      0.

    • C.

      2.

    • D.

      Không xác định.

  81. Q 81.

    Cho p = 1 và q = 1. Giá trị của biểu thức p XOR q là:

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      0.

    • D.

      Không xác định.

  82. Q 82.

    Cho p = 0. Giá trị của NOT p là:

    • A.

      0.

    • B.

      2.

    • C.

      -1.

    • D.

      1.

  83. Q 83.

    Vì sao biểu thức p AND NOT p luôn có giá trị bằng 0?

    • A.

      Vì p và NOT p không thể đồng thời đúng.

    • B.

      Vì p luôn sai.

    • C.

      Vì NOT p luôn sai.

    • D.

      Vì phép AND luôn cho kết quả 0.

  84. Q 84.

    Biểu thức p OR NOT p luôn có giá trị bằng bao nhiêu?

    • A.

      0.

    • B.

      1.

    • C.

      2.

    • D.

      Phụ thuộc vào q.

  85. Q 85.

    Trong biểu thức logic không có dấu ngoặc, theo quy tắc ưu tiên được trình bày trong bài học, phép toán nào được thực hiện trước?

    • A.

      AND.

    • B.

      OR.

    • C.

      NOT.

    • D.

      XOR.

  86. Q 86.

    Cho p = 1, q = 0, r = 1. Giá trị của biểu thức p AND (q OR r) là:

    • A.

      0.

    • B.

      2.

    • C.

      Không xác định.

    • D.

      1.

  87. Q 87.

    Cho p = 0, q = 1, r = 1. Giá trị của biểu thức (p OR q) AND NOT r là:

    • A.

      1.

    • B.

      0.

    • C.

      2.

    • D.

      Không xác định.

  88. Q 88.

    Cho hai dãy bit A = 1010 và B = 1100. Kết quả phép AND từng cặp bit tương ứng là:

    • A.

      1000.

    • B.

      1110.

    • C.

      0110.

    • D.

      0010.

  89. Q 89.

    Cho hai dãy bit A = 1011 và B = 1101. Kết quả phép XOR từng cặp bit tương ứng là:

    • A.

      1111.

    • B.

      1001.

    • C.

      0110.

    • D.

      0000.

  90. Q 90.

    Một hệ thống đèn tự động bật khi trời tối (p = 1) AND có người trong phòng (q = 1). Trong trường hợp nào đèn sẽ bật?

    • A.

      Trời sáng, có người.

    • B.

      Trời tối, không có người.

    • C.

      Trời sáng, không có người.

    • D.

      Trời tối, có người.

  91. Q 91.

    Phương pháp cơ bản để số hóa âm thanh là gì?

    • A.

      RGB

    • B.

      PCM

    • C.

      ASCII

    • D.

      Unicode

  92. Q 92.

    Trong quá trình số hóa âm thanh, bước đầu tiên là gì?

    • A.

      Nén dữ liệu

    • B.

      Phát âm thanh

    • C.

      Lấy mẫu tín hiệu

    • D.

      Giải mã âm thanh

  93. Q 93.

    Hệ màu nào được sử dụng phổ biến để biểu diễn hình ảnh trên màn hình máy tính?

    • A.

      RGB

    • B.

      CMYK

    • C.

      HSV

    • D.

      HSL

  94. Q 94.

    Độ sâu màu phổ biến của ảnh màu RGB là bao nhiêu bit cho mỗi điểm ảnh?

    • A.

      8 bit

    • B.

      16 bit

    • C.

      32 bit

    • D.

      24 bit

  95. Q 95.

    Khi giảm chu kì lấy mẫu âm thanh (giữ nguyên các yếu tố khác), điều gì thường xảy ra?

    • A.

      Số mẫu giảm

    • B.

      Số mẫu tăng và lượng dữ liệu tăng

    • C.

      Âm thanh không thể lưu trữ

    • D.

      Dữ liệu luôn giảm

  96. Q 96.

    Vì sao định dạng MP3 thường có dung lượng nhỏ hơn WAV không nén?

    • A.

      MP3 không lưu trữ âm thanh

    • B.

      MP3 chỉ dùng cho âm thanh đơn sắc

    • C.

      MP3 sử dụng phương pháp nén có mất mát

    • D.

      WAV chỉ lưu được một giây âm thanh

  97. Q 97.

    Định dạng ảnh PNG có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Hỗ trợ nén không mất mát và nền trong suốt

    • B.

      Luôn có dung lượng nhỏ hơn JPEG

    • C.

      Không hỗ trợ ảnh màu

    • D.

      Chỉ lưu được ảnh đen trắng

  98. Q 98.

    Một ảnh RGB 100 × 100 pixel, độ sâu màu 24 bit. Dung lượng dữ liệu chưa nén (không tính thông tin phụ) là bao nhiêu?

    • A.

      10 000 byte

    • B.

      20 000 byte

    • C.

      24 000 byte

    • D.

      30 000 byte

  99. Q 99.

    Tệp âm thanh 128 Kb/s, quy ước 1 Kb = 1000 bit. Dung lượng 10 giây là bao nhiêu?

    • A.

      128 KB

    • B.

      160 KB

    • C.

      1 280 KB

    • D.

      16 KB

  100. Q 100.

    Cần lưu logo có nền trong suốt để chèn vào trình chiếu. Định dạng nào phù hợp nhất?

    • A.

      JPEG

    • B.

      MP3

    • C.

      PNG

    • D.

      WAV

  101. Q 101.

    Cho các nhận định về kiểu dữ liệu:

    • A)

      Kiểu số thường được sử dụng để thực hiện các phép tính số học.

    • B)

      Kiểu văn bản chỉ có thể chứa chữ cái, không thể chứa chữ số.

    • C)

      Kiểu logic có thể nhận giá trị Đúng hoặc Sai.

    • D)

      Hình ảnh và âm thanh thuộc nhóm dữ liệu đa phương tiện.

Answers and explanations are in mode.

Similar Tin học exams