Đề thi trắc nghiệm Tin học 12 – Trí tuệ nhân tạo và mạng máy tính

62 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Tin học
Exam type
High school
Questions
62
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (62)

  1. Q 1.

    Thuật ngữ "Trí tuệ nhân tạo" (Artificial Intelligence - AI) lần đầu tiên được chính thức đưa ra tại hội thảo khoa học Dartmouth vào năm nào?

    • A.

      1950

    • B.

      1956

    • C.

      1972

    • D.

      1986

  2. Q 2.

    Phép thử Turing do Alan Turing đề xuất năm 1950 chủ yếu nhằm đánh giá điều gì?

    • A.

      Khả năng máy thể hiện hội thoại khó phân biệt với con người.

    • B.

      Đánh giá tốc độ xử lý phép toán số học của máy tính điện tử.

    • C.

      Lập trình hệ thống tự động nhận dạng khuôn mặt và chữ viết tay.

    • D.

      Kiểm tra khả năng kết nối mạng không dây giữa các máy tính.

  3. Q 3.

    Đặc trưng nào của AI thể hiện khả năng tự cải thiện hiệu suất hoạt động thông qua việc phân tích dữ liệu và trải nghiệm tích lũy?

    • A.

      Khả năng suy luận.

    • B.

      Khả năng nhận thức.

    • C.

      Khả năng học.

    • D.

      Khả năng giải quyết vấn đề.

  4. Q 4.

    Hệ thống chuyên gia MYCIN được phát triển vào năm 1972 thuộc lĩnh vực ứng dụng điển hình nào của AI?

    • A.

      Y học (hỗ trợ chẩn đoán và tư vấn điều trị bệnh nhiễm trùng máu).

    • B.

      Giao thông (điều khiển xe tự lái trên đường cao tốc).

    • C.

      Tài chính (phát hiện gian lận thẻ tín dụng).

    • D.

      Giáo dục (chấm điểm tự động bài văn tự luận).

  5. Q 5.

    Khái niệm Trí tuệ nhân tạo hẹp (Narrow AI) được hiểu là hệ thống AI như thế nào?

    • A.

      Hệ thống AI có trí thông minh vượt trội con người trong mọi lĩnh vực đời sống.

    • B.

      Hệ thống AI được thiết kế và huấn luyện để giải quyết một nhiệm vụ cụ thể trong phạm vi hẹp.

    • C.

      Hệ thống AI chỉ hoạt động được trên các máy siêu máy tính quân sự.

    • D.

      Hệ thống AI có cảm xúc và ý thức tự do như con người.

  6. Q 6.

    Thiết bị hoặc hệ thống nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của Trí tuệ nhân tạo?

    • A.

      Hệ thống nhận dạng khuôn mặt để mở khóa điện thoại thông minh.

    • B.

      Trợ lý ảo Siri tự động trả lời câu hỏi bằng giọng nói tự nhiên.

    • C.

      Phần mềm Google Dịch dịch thuật văn bản đa ngôn ngữ.

    • D.

      Ấm đun nước tự động ngắt điện khi nước sôi nhờ rơ-le nhiệt.

  7. Q 7.

    Khả năng AI thu thập và xử lý thông tin từ các cảm biến hình ảnh, âm thanh, video để hiểu môi trường xung quanh thuộc đặc trưng nào?

    • A.

      Khả năng nhận thức.

    • B.

      Khả năng học sâu.

    • C.

      Khả năng sáng tạo nghệ thuật.

    • D.

      Khả năng lưu trữ dữ liệu.

  8. Q 8.

    Robot ASIMO của Honda là ví dụ về ứng dụng công nghệ trong lĩnh vực nào?

    • A.

      Lập trình web tự động.

    • B.

      Nhận dạng chữ viết tay cổ.

    • C.

      Robot thông minh với khả năng di chuyển và tương tác vật lý.

    • D.

      Xử lý giao dịch ngân hàng trực tuyến.

  9. Q 9.

    Đặc trưng "Hiểu ngôn ngữ tự nhiên" của AI được thể hiện rõ nhất qua ứng dụng nào sau đây?

    • A.

      Các ứng dụng dịch tự động và trợ lý ảo giao tiếp bằng giọng nói.

    • B.

      Chương trình quét vi-rút tự động trên máy tính.

    • C.

      Hệ thống đếm xe tự động tại trạm thu phí giao thông.

    • D.

      Phần mềm tính tiền tại siêu thị bằng mã vạch.

  10. Q 10.

    Mục tiêu nghiên cứu cao nhất của Trí tuệ nhân tạo tổng quát (General AI) là gì?

    • A.

      Tạo ra máy tính có năng lực trí tuệ toàn diện tương đương hoặc vượt con người trong mọi hoạt động.

    • B.

      Tự động hóa các dây chuyền lắp ráp ô tô trong nhà máy.

    • C.

      Thay thế hoàn toàn mạng Internet bằng trí tuệ nhân tạo.

    • D.

      Chỉ tập trung xử lý các bài toán chơi cờ vua và cờ vây.

  11. Q 11.

    Hệ thống AI IBM Watson for Oncology nổi tiếng được ứng dụng trong lĩnh vực nào?

    • A.

      Y tế (hỗ trợ bác sĩ phân tích hồ sơ bệnh án và đề xuất phác đồ điều trị ung thư).

    • B.

      Dự báo thời tiết và thiên tai toàn cầu.

    • C.

      Thiết kế kiểu dáng công nghiệp cho máy bay.

    • D.

      Chơi trò chơi điện tử trực tuyến.

  12. Q 12.

    Công nghệ AI tạo sinh (Generative AI) có khả năng cốt lõi nào sau đây?

    • A.

      Chỉ tìm kiếm thông tin theo từ khóa có sẵn trong cơ sở dữ liệu.

    • B.

      Tự động tạo ra nội dung mới (văn bản, hình ảnh, âm thanh, mã nguồn) từ dữ liệu huấn luyện.

    • C.

      Tự động sửa chữa phần cứng máy tính bị hỏng.

    • D.

      Kết nối trực tiếp máy tính với vệ tinh địa tĩnh.

  13. Q 13.

    Sản phẩm trò chuyện ứng dụng mô hình ngôn ngữ lớn do OpenAI giới thiệu cuối năm 2022 là gì?

    • A.

      Google Assistant

    • B.

      ChatGPT

    • C.

      IBM Watson

    • D.

      MYCIN

  14. Q 14.

    Trong ngành giao thông vận tải, AI được ứng dụng phổ biến và đột phá nhất vào công nghệ nào?

    • A.

      Sản xuất lốp xe máy chịu nhiệt.

    • B.

      Công nghệ xe tự lái và hệ thống điều phối giao thông thông minh.

    • C.

      Tự động thu phí đường bộ bằng tiền mặt.

    • D.

      Thủ công điều khiển đèn tín hiệu giao thông.

  15. Q 15.

    Khả năng nào của AI giúp các tổ chức tài chính - ngân hàng phát hiện sớm các giao dịch bất thường?

    • A.

      Nhận dạng mẫu và phát hiện sự sai lệch bất thường trong chuỗi dữ liệu giao dịch theo thời gian thực.

    • B.

      Tự động in tiền giấy mới.

    • C.

      Thay thế hoàn toàn giám đốc ngân hàng.

    • D.

      Gửi thư quảng cáo tự động hàng loạt.

  16. Q 16.

    Trong nông nghiệp thông minh, AI kết hợp với cảm biến IoT giúp ích gì cho người nông dân?

    • A.

      Phân tích dữ liệu đất, dự báo sâu bệnh, tối ưu hóa lượng nước tưới và lập kế hoạch thu hoạch.

    • B.

      Thay thế hoàn toàn đất trồng bằng linh kiện điện tử.

    • C.

      Tự động làm tăng nhiệt độ Trái Đất.

    • D.

      Ép cây trồng tăng trưởng không cần ánh sáng.

  17. Q 17.

    Khái niệm "Hộp đen" (Black Box) trong AI thể hiện rủi ro nào?

    • A.

      Máy tính bị cháy nổ do quá nhiệt khi xử lý dữ liệu lớn.

    • B.

      Con người khó giải thích và hiểu rõ quy trình ra quyết định bên trong của các mô hình AI phức tạp.

    • C.

      Dữ liệu AI bị xóa sạch khi mất nguồn điện.

    • D.

      Màn hình máy tính bị đen không hiển thị được.

  18. Q 18.

    Nguy cơ an ninh xã hội nào phát sinh trực tiếp từ sự phát triển của AI tạo sinh?

    • A.

      Lạm dụng Deepfake để giả mạo hình ảnh, giọng nói nhằm lừa đảo hoặc bôi nhọ danh dự.

    • B.

      Mạng cáp quang biển bị đứt liên tục.

    • C.

      Điện thoại thông minh bị giảm dung lượng pin.

    • D.

      Máy in bị hết mực nhanh hơn.

  19. Q 19.

    Sự phát triển của tự động hóa ứng dụng AI trong sản xuất dẫn đến thách thức lớn nào đối với thị trường lao động?

    • A.

      Gia tăng nguy cơ thất nghiệp đối với lao động làm công việc lặp đi lặp lại và yêu cầu đào tạo lại kỹ năng.

    • B.

      Tất cả mọi người đều không cần đi làm nữa.

    • C.

      Xóa bỏ hoàn toàn ngành công nghệ thông tin.

    • D.

      Con người không còn nhu cầu tiêu dùng sản phẩm.

  20. Q 20.

    Khi sử dụng công nghệ AI trong học tập và làm bài tập, thái độ nào sau đây là ĐÚNG đắn nhất?

    • A.

      Sao chép nguyên văn câu trả lời của AI và nộp làm bài của mình.

    • B.

      Nhờ AI làm hộ toàn bộ bài kiểm tra trực tuyến.

    • C.

      Sử dụng AI như một công cụ hỗ trợ tham khảo, luôn kiểm chứng thông tin và giữ vững trung thực học thuật.

    • D.

      Tẩy chay hoàn toàn không sử dụng AI trong bất kỳ công việc nào.

  21. Q 21.

    Thiết bị mạng dùng để kết nối các máy tính trong cùng một mạng LAN và phát tán tín hiệu tới TẤT CẢ các cổng kết nối là gì?

    • A.

      Switch (Bộ chuyển mạch)

    • B.

      Hub (Bộ chia tín hiệu)

    • C.

      Router (Bộ định tuyến)

    • D.

      Modem quang

  22. Q 22.

    Điểm cải tiến quan trọng nhất của Switch (Bộ chuyển mạch) so với Hub trong mạng LAN là gì?

    • A.

      Switch dựa vào địa chỉ MAC đích để chuyển khung tới cổng phù hợp khi đã học được địa chỉ.

    • B.

      Switch có khả năng phát sóng Wi-Fi công suất cao.

    • C.

      Switch tự động gán địa chỉ IP công cộng cho tất cả các máy tính.

    • D.

      Switch hoạt động không cần sử dụng nguồn điện.

  23. Q 23.

    Thiết bị mạng nào có chức năng kết nối các mạng máy tính độc lập khác nhau và định tuyến gói tin truyền giữa chúng?

    • A.

      Hub

    • B.

      Switch

    • C.

      Router (Bộ định tuyến)

    • D.

      Card mạng (NIC)

  24. Q 24.

    Trong các hộ gia đình, thiết bị mạng phổ biến hiện nay thường tích hợp sẵn những chức năng nào?

    • A.

      Tích hợp cả Router định tuyến, Switch nhiều cổng và Điểm truy cập không dây Wi-Fi (WAP).

    • B.

      Tích hợp siêu máy tính và máy in màu.

    • C.

      Tích hợp ổ cứng lưu trữ 100 TB.

    • D.

      Tích hợp màn hình hiển thị tivi.

  25. Q 25.

    Thiết bị WAP (Wireless Access Point) có vai trò chính là gì trong mạng máy tính?

    • A.

      Cho phép các thiết bị di động kết nối không dây vào mạng LAN dây sẵn có.

    • B.

      Định tuyến các gói tin giữa mạng Việt Nam và mạng quốc tế.

    • C.

      Biến đổi tín hiệu số thành tín hiệu analog trên đường dây điện thoại.

    • D.

      Lưu trữ các trang web cho người dùng truy cập.

  26. Q 26.

    Thiết bị Modem có vai trò cơ bản nào trong việc kết nối Internet gia đình?

    • A.

      Modem thực hiện chức năng điều chế, giải điều chế hoặc chuyển đổi tín hiệu phù hợp với đường truyền của nhà mạng.

    • B.

      Chỉ có nhiệm vụ cắm dây nguồn điện.

  27. Q 27.

    Dầu nối cáp mạng xoắn đôi chuẩn RJ45 thường được cắm vào cổng nào trên máy tính hoặc Switch?

    • A.

      Cổng USB

    • B.

      Cổng HDMI

    • C.

      Cổng Ethernet (LAN)

    • D.

      Cổng VGA

  28. Q 28.

    Trong mô hình mạng, thiết bị Router hoạt động chính tại tầng nào để định tuyến các gói tin?

    • A.

      Tầng Vật lý (Physical)

    • B.

      Tầng Liên kết dữ liệu (Data Link)

    • C.

      Tầng Mạng (Network)

    • D.

      Tầng Ứng dụng (Application)

  29. Q 29.

    Sự khác biệt cơ bản nhất về phạm vi hoạt động giữa Switch và Router là gì?

    • A.

      Switch kết nối các thiết bị trong cùng một mạng LAN; Router kết nối các mạng độc lập với nhau.

    • B.

      Switch dùng không dây; Router bắt buộc dùng dây cáp.

    • C.

      Switch chỉ dùng cho máy Mac; Router dùng cho máy Windows.

    • D.

      Switch chỉ hoạt động vào ban ngày; Router hoạt động ban đêm.

  30. Q 30.

    Giải pháp nào phù hợp để mở rộng vùng phủ Wi-Fi cho ngôi nhà nhiều tầng với một hệ thống mạng thống nhất?

    • A.

      Hệ thống Wi-Fi Mesh có các nút phối hợp với nhau.

    • B.

      Thay toàn bộ cáp đồng bằng cáp điện gia dụng.

    • C.

      Mỗi tầng lắp một Modem độc lập không nối mạng.

    • D.

      Tắt bớt các thiết bị di động trong nhà.

  31. Q 31.

    Khái niệm "Giao thức mạng" (Network Protocol) được hiểu là gì?

    • A.

      Tên của một dây cáp mạng cao cấp.

    • B.

      Tập hợp các quy định mà các thiết bị trên mạng phải tuân thủ để trao đổi dữ liệu thành công.

    • C.

      Phần mềm quản lý nhân sự trong công ty.

    • D.

      Thiết bị cứng dùng để nối mạng.

  32. Q 32.

    Bộ giao thức chuẩn làm nền tảng hoạt động cho toàn bộ mạng Internet toàn cầu hiện nay là gì?

    • A.

      Bộ giao thức TCP/IP

    • B.

      Bộ giao thức IPX/SPX

    • C.

      Bộ giao thức Bluetooth

    • D.

      Bộ giao thức Ethernet

  33. Q 33.

    Địa chỉ IPv4 192.168.1.3 được biểu diễn nhị phân nào sau đây?

    • A.

      11000000 10101000 00000001 00000011

    • B.

      11000000 10101000 00000001 00000011

    • C.

      11000000 10101000 00000001 00000011

    • D.

      10000000 10101000 00000001 00000011

  34. Q 34.

    Máy tính kết nối được Wi-Fi nội bộ và in qua máy in mạng, nhưng không truy cập Internet. Nhận định nào hợp lí nhất?

    • A.

      Wi-Fi chắc chắn đã bị hỏng.

    • B.

      Máy in không thuộc mạng LAN.

    • C.

      Card mạng không thể hoạt động.

    • D.

      Kết nối LAN có thể tốt nhưng đường ra Internet gặp lỗi.

  35. Q 35.

    Địa chỉ IPv4 chuẩn có độ dài bao nhiêu bit và được biểu diễn như thế nào?

    • A.

      32 bit, biểu diễn bằng 4 nhóm số thập phân phân cách bởi dấu chấm (VD: 192.168.1.1).

    • B.

      128 bit, biểu diễn bằng 8 nhóm số thập lục phân.

    • C.

      16 bit, biểu diễn bằng 2 nhóm số.

    • D.

      64 bit, biểu diễn bằng chữ cái.

  36. Q 36.

    Địa chỉ IPv6 có độ dài bao nhiêu bit?

    • A.

      32 bit.

    • B.

      48 bit.

    • C.

      64 bit.

    • D.

      28 bit.

  37. Q 37.

    Địa chỉ MAC (Media Access Control) là loại địa chỉ như thế nào của thiết bị mạng?

    • A.

      Địa chỉ logic do người dùng tự đặt.

    • B.

      Địa chỉ MAC dạng EUI-48 có 48 bit, thường biểu diễn bằng 6 nhóm số thập lục phân.

    • C.

      Địa chỉ trang web trên Internet.

    • D.

      Địa chỉ hộp thư điện tử Gmail.

  38. Q 38.

    Dịch vụ mạng DNS (Domain Name System) thực hiện chức năng quan trọng nào sau đây?

    • A.

      Phân giải tên miền (ví dụ: example.edu.vn) thành địa chỉ IP tương ứng.

    • B.

      Tự động diệt vi-rút trên trang web.

    • C.

      Nén dung lượng ảnh trên màn hình.

    • D.

      Đo tốc độ đường truyền mạng.

  39. Q 39.

    Giao thức nào thường dùng để gửi thư điện tử từ ứng dụng thư tới máy chủ?

    • A.

      FTP.

    • B.

      SMTP.

    • C.

      HTTP.

    • D.

      Ethernet.

  40. Q 40.

    Quá trình chia nhỏ tệp dữ liệu thành nhiều gói tin ở máy gửi và đóng gói tái lập lại chính xác ở máy nhận do giao thức nào đảm nhiệm?

    • A.

      Giao thức IP

    • B.

      Giao thức TCP

    • C.

      Giao thức ICMP

    • D.

      Giao thức ARP

  41. Q 41.

    Phương pháp định tuyến nào có thể thay đổi cổng gửi theo điều kiện cụ thể?

    • A.

      Định tuyến tĩnh

    • B.

      Định tuyến động

    • C.

      Ghi địa chỉ MAC

    • D.

      Mã hóa thư

  42. Q 42.

    Lệnh nào được tài liệu hướng dẫn để kiểm tra phản hồi kết nối tới tên miền?

    • A.

      format

    • B.

      getmac

    • C.

      bing

    • D.

      ping

  43. Q 43.

    Phát biểu nào mô tả đúng IPv6?

    • A.

      Gồm bốn nhóm số thập phân, phân cách bằng dấu chấm.

    • B.

      Có độ dài 48 bit và gắn với card mạng.

    • C.

      Có độ dài 128 bit, thường ghi bằng hệ thập lục phân.

    • D.

      Dùng địa chỉ có độ dài bằng IPv4.

  44. Q 44.

    Địa chỉ IPv4 nào dưới đây đúng về cú pháp và giá trị các octet?

    • A.

      192.168.10.25

    • B.

      192.168.300.1

    • C.

      10.20.30

    • D.

      172.16.1.-4

  45. Q 45.

    Máy tính cần kiểm tra khả năng nhận phản hồi từ địa chỉ 192.168.1.1 bằng lệnh ping. Câu lệnh nào phù hợp?

    • A.

      ping 192,168.1.1

    • B.

      ping

    • C.

      ping 192.168.1.1

    • D.

      ping 192:168:1:1

  46. Q 46.

    Khi truyền tệp, một số gói tin bị mất nhưng dữ liệu cuối cùng vẫn đầy đủ nhờ cơ chế gửi lại. Giao thức nào chủ yếu thực hiện cơ chế này?

    • A.

      Ethernet.

    • B.

      DNS.

    • C.

      TCP.

    • D.

      IP.

  47. Q 47.

    Địa chỉ IPv4 nhị phân 11000000.10101000.00000001.00001010 tương ứng dạng thập phân nào?

    • A.

      192.168.10.1

    • B.

      192.160.1.10

    • C.

      192.168.1.8

    • D.

      192.168.1.10

  48. Q 48.

    Khi dùng công cụ AI để hỗ trợ làm bài tập, học sinh nên thực hiện việc nào sau đây?

    • A.

      Nộp ngay nội dung AI tạo ra.

    • B.

      Tin mọi thông tin AI cung cấp.

    • C.

      Kiểm chứng thông tin trước khi dùng.

    • D.

      Để AI quyết định toàn bộ bài làm.

  49. Q 49.

    Trao đổi dữ liệu trong mạng cục bộ thường tuân thủ giao thức nào?

    • A.

      Ethernet

    • B.

      HTTP

    • C.

      SMTP

    • D.

      DNS

  50. Q 50.

    Giao thức nào có thể được dùng để người nhận lấy thư điện tử từ máy chủ?

    • A.

      SMTP

    • B.

      Ethernet

    • C.

      IP

    • D.

      POP3 hoặc IMAP

  51. Q 51.

    Khi tìm hiểu về khái niệm và đặc trưng cơ bản của Trí tuệ nhân tạo (AI) trong chương trình SGK Tin học 12:

    • A)

      AI là khả năng của máy tính hoặc hệ thống do máy tính điều khiển có thể thực hiện các công việc đòi hỏi trí tuệ con người.

    • B)

      Khả năng học của AI cho phép hệ thống tự rút ra tri thức mới từ dữ liệu huấn luyện mà không cần lập trình lại thủ công.

    • C)

      Mọi thiết bị điện gia dụng tự động ngắt hoạt động theo cảm biến nhiệt/cơ đơn giản đều được xếp vào hệ thống AI hẹp.

    • D)

      Phép thử Turing (Turing Test) được Alan Turing đề xuất năm 1950 nhằm đánh giá xem máy tính có khả năng giao tiếp thông minh như con người hay không.

  52. Q 52.

    Về lịch sử phát triển và phân loại Trí tuệ nhân tạo:

    • A)

      AI hẹp được thiết kế để xử lý một hoặc một nhóm nhiệm vụ trong phạm vi xác định.

    • B)

      Trí tuệ nhân tạo tổng quát (General AI) là trình độ AI đã đạt được phổ biến ở tất cả các ứng dụng trên điện thoại thông minh hiện nay.

    • C)

      Hội thảo Dartmouth năm 1956 đánh dấu sự ra đời chính thức của thuật ngữ "Trí tuệ nhân tạo".

    • D)

      Hệ thống MYCIN phát triển 1972 là một ví dụ điển hình về hệ chuyên gia ứng dụng thành công trong y học.

  53. Q 53.

    Về các ứng dụng thực tiễn của AI trong các lĩnh vực đời sống và khoa học kỹ thuật:

    • A)

      Trong y tế, các hệ thống AI như IBM Watson có thể phân tích hồ sơ bệnh án và hỗ trợ bác sĩ phác thảo phác đồ điều trị ung thư.

    • B)

      Các ngân hàng ứng dụng AI để tự động phân tích và cảnh báo những giao dịch tài chính có dấu hiệu bất thường theo thời gian thực.

    • C)

      Công nghệ xe tự lái sử dụng kết hợp các đặc trưng nhận thức hình ảnh, suy luận và xử lý dữ liệu thời gian thực để vận hành an toàn.

    • D)

      AI tạo sinh (Generative AI) chỉ có khả năng tìm kiếm từ khóa có sẵn chứ không thể tự tạo ra đoạn văn bản hay mã lập trình mới.

  54. Q 54.

    Về nguy cơ, thách thức và đạo đức khi ứng dụng Trí tuệ nhân tạo:

    • A)

      Do AI hoạt động chính xác 100%, học sinh có thể chép nguyên văn sản phẩm của AI làm bài nộp mà không cần kiểm chứng.

    • B)

      Công nghệ Deepfake có thể bị kẻ xấu lợi dụng để giả mạo khuôn mặt, giọng nói nhằm lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

    • C)

      Hiện tượng "Hộp đen" (Black Box) gây khó khăn cho con người trong việc giải thích nguyên nhân và quy trình AI đưa ra một quyết định cụ thể.

    • D)

      Sự phát triển mạnh mẽ của tự động hóa AI làm nảy sinh mối lo ngại về nguy cơ mất việc làm đối với một bộ phận lao động.

  55. Q 55.

    Khi tìm hiểu về chức năng của các thiết bị kết nối mạng LAN:

    • A)

      Hub truyền dữ liệu bằng cách phát tín hiệu nhận được tới tất cả các cổng kết nối trong mạng LAN.

    • B)

      Switch có thể dựa trên địa chỉ MAC đích để chuyển khung tin qua cổng phù hợp khi đã học được địa chỉ.

    • C)

      Cả Hub và Switch đều có chức năng định tuyến gói tin truyền qua các mạng Internet khác nhau.

    • D)

      WAP (Wireless Access Point) chuyển đổi tín hiệu mạng dây thành sóng vô tuyến điện cho các thiết bị di động truy cập LAN.

  56. Q 56.

    Về vai trò của Router, Modem và các thiết bị kết nối Internet gia đình:

    • A)

      Router thực hiện chức năng định tuyến, kết nối giữa các mạng máy tính độc lập với nhau.

    • B)

      Modem thực hiện điều chế, giải điều chế hoặc chuyển đổi tín hiệu phù hợp với đường truyền của nhà mạng.

    • C)

      Router không dây trong gia đình thường tích hợp cả chức năng của Router, Switch và điểm truy cập không dây Access Point.

    • D)

      Dây cáp mạng xoắn đôi sử dụng đầu nối RJ11 để cắm trực tiếp vào cổng Ethernet trên máy tính.

  57. Q 57.

    Về khái niệm giao thức mạng và bộ giao thức TCP/IP:

    • A)

      Giao thức mạng là tập hợp các quy tắc chuẩn hóa giúp các thiết bị trên mạng giao tiếp và hiểu dữ liệu của nhau.

    • B)

      Giao thức TCP chịu trách nhiệm đánh địa chỉ IP và tìm đường đi cho gói tin trên mạng.

    • C)

      TCP/IP là bộ giao thức nền tảng chuẩn được sử dụng rộng rãi nhất trên mạng Internet toàn cầu.

    • D)

      Giao thức IP đảm nhận việc gắn địa chỉ nguồn, địa chỉ đích và định tuyến chuyển tiếp gói tin qua các mạng.

  58. Q 58.

    Về địa chỉ IP, địa chỉ MAC và dịch vụ phân giải tên miền DNS:

    • A)

      Hệ thống phân giải tên miền DNS có chức năng chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC tương ứng trên mạng LAN.

    • B)

      Địa chỉ MAC dạng EUI-48 dài 48 bit, thường được biểu diễn bằng 6 nhóm số thập lục phân.

    • C)

      Địa chỉ IPv6 ra đời nhằm mở rộng không gian địa chỉ khi không gian địa chỉ IPv4 đứng trước nguy cơ cạn kiệt.

    • D)

      Địa chỉ IPv4 gồm 32 bit, viết dưới dạng 4 nhóm số thập phân từ 0 đến 255 phân cách bởi dấu chấm.

  59. Q 59.

    Xét tính đúng/sai về các phát biểu sau đây về Địa chỉ IP và định tuyến:

    • A)

      IP quy định cách đánh địa chỉ và dẫn đường gói dữ liệu.

    • B)

      IPv4 gồm bốn byte.

    • C)

      IPv4 và IPv6 là tên của hai giao thức gửi thư điện tử.

    • D)

      Định tuyến động luôn phải giữ nguyên cổng gửi trong mọi điều kiện.

  60. Q 60.

    Về giao thức mạng và Ethernet, xét tính đúng sai của các phát biểu sau đây:

    • A)

      Giao thức mạng là các quy định giúp thiết bị trao đổi dữ liệu.

    • B)

      SMTP được dùng chủ yếu để người nhận lấy thư từ máy chủ.

    • C)

      Trong Ethernet, truyền dữ liệu nội bộ có thể căn cứ vào địa chỉ MAC.

    • D)

      Mã kiểm tra của Ethernet giúp phát hiện lỗi trong quá trình truyền.

  61. Q 61.

    Một lớp học tìm hiểu khả năng và giới hạn của AI trong học tập:

    • A)

      Mọi câu trả lời do AI tạo ra đều chính xác tuyệt đối.

    • B)

      AI tạo sinh có thể tạo văn bản dựa trên yêu cầu đầu vào.

    • C)

      Nhận dạng giọng nói là một ứng dụng có thể dùng AI.

    • D)

      Khi sử dụng AI, học sinh không cần kiểm chứng nguồn thông tin.

  62. Q 62.

    Trường bổ sung Wi-Fi cho phòng máy vốn có LAN dùng Switch:

    • A)

      Có thể nối một AP thích hợp vào Switch.

    • B)

      Máy tính không có Wi-Fi vẫn có thể tiếp tục dùng cáp.

    • C)

      Muốn dùng Wi-Fi thì bắt buộc bỏ tất cả dây mạng.

    • D)

      Một AP có thể cho nhiều thiết bị truy cập cùng mạng.

Answers and explanations are in mode.

Similar Tin học exams