Tin học 2026 High school

Đề cương kiểm tra giữa học kỳ I môn Tin học lớp 12 năm học 2026-2027

44 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Tin học
Exam type
High school
Questions
44
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (44)

  1. Q 1.

    MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào?

    • A.

      Giáo dục.

    • B.

      Y học.

    • C.

      Hoá học.

    • D.

      Giao thông.

  2. Q 2.

    Trợ lý ảo của Apple là

    • A.

      Siri.

    • B.

      Cortana.

    • C.

      Alexa.

    • D.

      Bixby.

  3. Q 3.

    Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI do hãng nào sản xuất?

    • A.

      Tesla.

    • B.

      Honda.

    • C.

      NASA.

    • D.

      Toshiba.

  4. Q 4.

    Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?

    • A.

      Siêu trí tuệ nhân tạo.

    • B.

      Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

    • C.

      Trí tuệ nhân tạo hẹp.

    • D.

      Trí tuệ nhân tạo mạnh.

  5. Q 5.

    Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên YouTube là ví dụ về đặc trưng nào của AI?

    • A.

      Khả năng học.

    • B.

      Khả năng giải quyết vấn đề.

    • C.

      Khả năng hiểu ngôn ngữ.

    • D.

      Khả năng nhận thức.

  6. Q 6.

    Máy tính điều khiển xe tự lái nhận biết chướng ngại vật, biển báo và người đi bộ xung quanh bằng cách nào?

    • A.

      Sử dụng cảm biến lidar và camera

    • B.

      Sử dụng cảm biến radar và siêu âm

    • C.

      Sử dụng cảm biến siêu âm và lidar

    • D.

      Sử dụng cảm biến radar và camera

  7. Q 7.

    Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?

    • A.

      2.

    • B.

      3.

    • C.

      4.

    • D.

      5.

  8. Q 8.

    Trợ lý ảo có chức năng nào sau đây?

    • A.

      Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.

    • B.

      Nhận dạng khuôn mặt.

    • C.

      Nhận dạng chữ viết tay.

    • D.

      Kiểm tra lỗi chính tả.

  9. Q 9.

    Ngày nay, các ứng dụng AI đang trở thành phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

    • A)

      Robot Asimo của hãng Tesla là robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI như tự động điều khiển, nhận dạng hình ảnh, nhận dạng tiếng nói.

    • B)

      Phiên bản Google dịch được dùng phổ biến hiện nay cho phép dịch nhiều dạng văn bản như các từ, cụm từ, tệp văn bản, trang web.

    • C)

      Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.

    • D)

      Facebook ứng dụng nhận dạng khuôn mặt để xác định và gán nhãn tên khá chính xác những người quen xuất hiện trong ảnh của người dùng đưa lên trang cá nhân.

  10. Q 10.

    Khi tìm hiểu về các khái niệm cốt lõi, đặc trưng và sự phân chia các mức độ phát triển của trí tuệ nhân tạo (AI), phát biểu nào sau đây là Đúng hay Sai?

    • A)

      AI hẹp (Narrow AI) là hệ thống trí tuệ nhân tạo chỉ chuyên sâu thực hiện một hoặc một số nhiệm vụ cụ thể và thường vượt trội hơn con người trong chính lĩnh vực hẹp đó.

    • B)

      Khả năng nhận thức hình ảnh (Computer Vision) của AI cho phép máy tính thu nhận, phân tích và hiểu nội dung từ hình ảnh hoặc video.

    • C)

      Trí tuệ nhân tạo siêu việt (Artificial Superintelligence – ASI) là mức độ công nghệ đã đạt được và đang được ứng dụng rộng rãi trong các thiết bị gia dụng phổ thông hiện nay.

    • D)

      Mục tiêu cốt lõi của AI không phải là thay thế hoàn toàn tư duy con người, mà là xây dựng các hệ thống giúp máy tính tự động hóa các tác vụ đòi hỏi năng lực trí tuệ.

  11. Q 11.

    Phần mềm IBM Watson for Oncology góp phần nâng cao hiệu quả điều trị bệnh gì?

    • A.

      Bệnh ung thư.

    • B.

      Bệnh tim.

    • C.

      Bệnh tiểu đường.

    • D.

      Bệnh phổi.

  12. Q 12.

    ChatGPT được phát triển bởi

    • A.

      Apple.

    • B.

      OpenAI.

    • C.

      Microsoft.

    • D.

      Meta.

  13. Q 13.

    Công nghệ nào thuộc AI giúp máy tính có khả năng nhận biết, phân tích và hiểu được thông tin từ hình ảnh hoặc video?

    • A.

      Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

    • B.

      Học máy

    • C.

      Thị giác máy tính

    • D.

      Iot

  14. Q 14.

    Sự phát triển của AI mang lại lợi ích như thế nào cho lĩnh vực giáo dục?

    • A.

      AI hỗ trợ tự động hoá cập nhật chứng từ, hoá đơn vào cơ sở dữ liệu của ngân hàng.

    • B.

      AI được sử dụng để phát triển các phương tiện tự lái, quản lý giao thông thông minh và định tuyến phương tiện vận tải.

    • C.

      Các trợ lý ảo học tập dựa trên AI có thể hỗ trợ học sinh và giáo viên bằng cách trả lời câu hỏi, cung cấp hướng dẫn và tài liệu học tập.

    • D.

      AI có thể giúp người nông dân tối ưu hoá quy trình chăm sóc vật nuôi và cây trồng.

  15. Q 15.

    Sự kết hợp IoT và AI (AIoT) giúp ích cho các nhà khoa học như thế nào?

    • A.

      Hỗ trợ quyết định đầu tư, phát hiện và ngăn chặn gian lận, nâng cao trải nghiệm khách hàng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.

    • B.

      Cải thiện hiệu suất, hiệu quả của các lĩnh vực sản xuất.

    • C.

      Giúp giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi tình hình biến đổi khí hậu.

    • D.

      Phát triển các nền tảng học trực tuyến thông minh.

  16. Q 16.

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Các thành tựu hiện tại của AI đều là Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

    • B.

      Phiên bản GPT-2 được huấn luyện trên hàng vạn văn bản thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau trên Internet, bao gồm sách, bài báo, trang web và nhiều nguồn khác.

    • C.

      Nhiều chuyên gia coi ChatGPT là bước đột phá trong lĩnh vực AI của năm 2022.

    • D.

      ChatGPT có thể làm thơ, soạn nhạc, viết thư, thiết kế nhưng không thể sửa lỗi trong lập trình.

  17. Q 17.

    Điểm khác nhau của switch và hub là gì?

    • A.

      Hình dạng

    • B.

      Số cổng

    • C.

      Cách thức hoạt động

    • D.

      Màu sắc

  18. Q 18.

    Router là gì?

    • A.

      Bộ chuyển mạch.

    • B.

      Bộ thu phát không dây.

    • C.

      Bộ định tuyến.

    • D.

      Bộ chia tín hiệu.

  19. Q 19.

    Trên mỗi router, cổng để kết nối với các router khác gọi là gì?

    • A.

      Cổng WAP.

    • B.

      Cổng WAN.

    • C.

      Cổng LAN.

    • D.

      Cổng AP.

  20. Q 20.

    Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?

    • A.

      Hub.

    • B.

      Wireless Access Point.

    • C.

      Switch.

    • D.

      Router.

  21. Q 21.

    Các LAN thường dùng loại cáp mạng nào?

    • A.

      FTP.

    • B.

      STP.

    • C.

      ETP.

    • D.

      UTP.

  22. Q 22.

    Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp vào cổng nào của máy tính?

    • A.

      RJ45.

    • B.

      VJ45.

    • C.

      CJ45.

    • D.

      PJ45.

  23. Q 23.

    Gia đình em cần thiết bị nào để chuyển đổi tín hiệu số từ máy tính thành tín hiệu tương tự khi kết nối Internet qua đường dây điện thoại?

    • A.

      Switch.

    • B.

      Router.

    • C.

      Modem.

    • D.

      Hub.

  24. Q 24.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Switch dùng để kết nối các đoạn mạng với nhau theo mô hình hình sao.

    • B.

      Hiện nay có hai loại Hub phổ biến là Active Hub và Smart Hub.

    • C.

      Router là một thiết bị mạng thuộc lớp 2 của mô hình OSI (Network Layer).

    • D.

      Modem có chức năng chuyển hoá các gói dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ mạng (ISP)

  25. Q 25.

    Doanh nghiệp cần kết nối cáp quang nhà mạng, định tuyến mạng nội bộ, cắm dây cho 20 máy bàn (chống nghẽn mạch) và phát Wi-Fi. Thiết bị cần lắp đặt gồm những gì?

    • A.

      Modem và Hub trung tâm.

    • B.

      Modem, Router, Switch và Access Point.

    • C.

      Router và Switch.

    • D.

      Vi mạng (NIC) và cáp UTP.

  26. Q 26.

    Khi tìm hiểu về chức năng và đặc điểm phối hợp của các thiết bị mạng trong hệ thống, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

    • A)

      Switch là thiết bị trung tâm đóng vai trò kết nối các máy tính trong mạng LAN và chuyển tiếp dữ liệu dựa trên địa chỉ MAC của thiết bị nhận.

    • B)

      Router có chức năng chính là định tuyến, dẫn đường cho các gói dữ liệu truyền qua lại giữa các mạng khác nhau (như từ mạng LAN ra Internet).

    • C)

      Hub có cơ chế hoạt động thông minh tương tự Switch, giúp lọc dữ liệu và chỉ gửi gói tin đến đúng máy nhận mà không làm ảnh hưởng đến các cổng khác.

    • D)

      Modem đóng vai trò chuyển đổi tín hiệu số của máy tính thành tín hiệu tương tự hoặc tín hiệu quang để truyền tải qua đường truyền của nhà mạng.

  27. Q 27.

    Thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính, thiết bị thông minh,... tạo thành mạng máy tính.

    • A)

      Wi-Fi là thiết bị kết nối không dây trong mạng cục bộ.

    • B)

      Khi máy tính gửi dữ liệu qua một cổng của switch, tín hiệu sẽ được gửi đến tất cả các cổng còn lại.

    • C)

      Mỗi router có một số cổng có thể kết nối trực tiếp vào LAN gọi là cổng LAN.

    • D)

      Modem quay số (dial-up) được sử dụng rất phổ biến để kết nối Internet tốc độ cao trước khi cáp quang được dùng rộng rãi.

  28. Q 28.

    Các quy định liên quan đến gửi thư có tên là gì?

    • A.

      Giao thức IMAP.

    • B.

      Giao thức MQTT.

    • C.

      Giao thức SMTP.

    • D.

      Giao thức POP3.

  29. Q 29.

    Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?

    • A.

      IPv4 và IPv6.

    • B.

      IPv2 và IPv4.

    • C.

      IPv4 và IPv5.

    • D.

      IPv1 và IPv3.

  30. Q 30.

    Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ gì?

    • A.

      Địa chỉ IP.

    • B.

      Địa chỉ MAC.

    • C.

      Địa chỉ LAN.

    • D.

      Địa chỉ Server.

  31. Q 31.

    Giao thức quy định cách biểu diễn (mã hoá) các trang web là

    • A.

      SNMP.

    • B.

      DNS.

    • C.

      HTTP.

    • D.

      DHCP.

  32. Q 32.

    Lệnh nào của giao thức ICMP (Internet Control Message Protocol) giúp kiểm tra máy tính có kết nối được với một máy tính hay một thiết bị mạng hay không?

    • A.

      touch.

    • B.

      mkdir.

    • C.

      ping.

    • D.

      tracert.

  33. Q 33.

    Địa chỉ IP 11001011 10100010 00101001 11111110 dưới dạng thập phân là

    • A.

      203.162.41.254.

    • B.

      230.178.52.166.

    • C.

      203.126.71.235.

    • D.

      235.197.80.255.

  34. Q 34.

    Khi muốn truyền tệp tin dung lượng lớn giữa máy tính cá nhân và máy chủ lưu trữ trên mạng, người ta thường sử dụng giao thức nào?

    • A.

      DNS

    • B.

      HTTP

    • C.

      FTP

    • D.

      ICMP

  35. Q 35.

    Lệnh dùng để kiểm tra cấu hình IP của máy tính đang sử dụng là

    • A.

      systeminfo.

    • B.

      taskkill.

    • C.

      driverquery.

    • D.

      ipconfig.

  36. Q 36.

    Giao thức mạng nào hỗ trợ lấy địa chỉ MAC theo địa chỉ IP?

    • A.

      DDS.

    • B.

      ICMP.

    • C.

      ARP.

    • D.

      BGP.

  37. Q 37.

    Một máy tính trong mạng LAN nhận được địa chỉ IP động dạng '192.168.1.15' mỗi khi khởi động. Giao thức mạng nào đã tự động cấp phát địa chỉ IP này?

    • A.

      ARP

    • B.

      DHCP

    • C.

      ICMP

    • D.

      DNS

  38. Q 38.

    Hai giao thức IP và TCP xác định cách thức kết nối và trao đổi dữ liệu có tính đặc thù của Internet.

    • A)

      Địa chỉ IP giống với địa chỉ MAC.

    • B)

      Mỗi địa chỉ IP là một số 4 bit.

    • C)

      Giao thức TCP chỉ đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia mà không đảm bảo chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.

    • D)

      Việc tách dữ liệu thành nhiều gói cho phép nhiều cuộc truyền khác nhau có thể được thực hiện xen kẽ nhau trên cùng một đường truyền vật lí giúp tận dụng được đường truyền.

  39. Q 39.

    Tất cả các hoạt động truyền thông trên mạng đều cần có giao thức giúp việc gửi, nhận dữ liệu chính xác, tin cậy và hiệu quả.

    • A)

      Giao thức mạng còn được gọi là giao thức truyền thông.

    • B)

      DNS là giao thức truyền tải siêu văn bản.

    • C)

      Các gói tin gửi đi trên Internet luôn phải được gán địa chỉ IP của máy tính gửi và máy tính nhận.

    • D)

      Giao thức TCP quy định cách thiết lập địa chỉ cho các thiết bị tham gia mạng và cách dẫn đường các gói dữ liệu theo địa chỉ từ thiết bị gửi đến thiết bị nhận.

  40. Q 40.

    Nhận định nào đúng/sai khi nói về địa chỉ IP?

    • A)

      IPv4 có độ dài 32 bit và được biểu diễn dưới dạng số thập phân

    • B)

      IPv6 có độ dài 48 bit và được biểu diễn dưới dạng số thập phân chia thành 8 nhóm

    • C)

      Địa chỉ '2001:0db8:85a3:0000:0000:8a2e:0370:7334' là địa chỉ IPv4

    • D)

      Địa chỉ '2011:dc4:85a3::8a2e:370:7334' là địa chỉ IPv6

  41. Q 41.

    Vì sao lại nói giao tiếp trong không gian mạng ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư?

    • A.

      Trong không gian mạng, người sử dụng có thể dễ dàng giấu mặt, tạo ra các bản sao không đầy đủ của bản thân hoặc giả mạo thông tin, làm cho người khác khó đánh giá được tính chân thật của thông tin và sự thật về người đối diện.

    • B.

      Mất kết nối mạng dẫn đến giao tiếp bị trì hoãn hoặc bị gián đoạn.

    • C.

      Dữ liệu bị xâm phạm khiến các thông tin riêng tư và nhạy cảm bị rò rỉ hoặc bị tấn công bởi những kẻ xấu.

    • D.

      Thư điện tử hay tin nhắn có thể gây khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc và dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.

  42. Q 42.

    Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn thể hiện khía cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

    • A.

      Lịch sự.

    • B.

      Thấu hiểu.

    • C.

      Tôn trọng.

    • D.

      Hỗ trợ.

  43. Q 43.

    Đầu không phải là quy tắc ứng xử văn minh khi tham gia giao tiếp trong không gian mạng?

    • A.

      Tôn trọng quyền riêng tư và thông tin cá nhân của người khác.

    • B.

      Sử dụng ngôn ngữ lịch sự, phù hợp với chuẩn mực đạo đức.

    • C.

      Tự do chia sẻ các tin đồn chưa được kiểm chứng để cảnh báo cộng đồng.

    • D.

      Tuân thủ các quy định của pháp luật và điều khoản sử dụng dịch vụ.

  44. Q 44.

    Việc sử dụng các biểu tượng cảm xúc (emoji), nhân dân (sticker) trong tin nhắn trực tuyến chủ yếu nhằm mục đích gì?

    • A.

      Thay thế hoàn toàn văn bản chữ viết.

    • B.

      Bổ sung cảm xúc và thái độ khi giao tiếp bằng văn bản.

    • C.

      Bảo mật nội dung tin nhắn không bị lộ ra ngoài.

    • D.

      Tăng tốc độ truyền dữ liệu qua mạng Internet.

Answers and explanations are in mode.

Similar Tin học exams