Bài tập Tin học 12 từ Bài 1 đến Bài 5 – Kết nối tri thức với cuộc sống
Thông tin đề
- Môn
- Tin học
- Kỳ thi
- High school
- Số câu
- 125 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (125 câu)
- Câu 1.
Trí tuệ nhân tạo (AI) là lĩnh vực nghiên cứu nhằm tạo ra các hệ thống có khả năng
- A.
chỉ lưu trữ dữ liệu.
- B.
thực hiện một số hoạt động đòi hỏi trí thông minh của con người.
- C.
chỉ thực hiện phép tính số học.
- D.
thay thế hoàn toàn Internet.
- A.
- Câu 2.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện khả năng của một hệ thống AI?
- A.
Học từ dữ liệu.
- B.
Chỉ thực hiện một lệnh cố định.
- C.
Chỉ lưu trữ tệp.
- D.
Chỉ truyền dữ liệu qua mạng.
- A.
- Câu 3.
Khả năng nhận biết và phân tích hình ảnh thuộc lĩnh vực nào của AI?
- A.
Thị giác máy tính.
- B.
Mạng máy tính.
- C.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
- D.
Thiết kế đồ họa.
- A.
- Câu 4.
Công nghệ giúp máy tính hiểu và xử lí ngôn ngữ của con người được gọi là
- A.
điện toán đám mây.
- B.
xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
- C.
mạng cục bộ.
- D.
đồ họa máy tính.
- A.
- Câu 5.
Ví dụ nào sau đây thể hiện ứng dụng của AI trong nhận dạng tiếng nói?
- A.
Chuyển lời nói thành văn bản.
- B.
Sao chép một tệp văn bản.
- C.
Nén một thư mục.
- D.
Định dạng ổ đĩa.
- A.
- Câu 6.
Trợ lí ảo có thể thực hiện chức năng nào?
- A.
Hiểu một số yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên và phản hồi người dùng.
- B.
Chỉ tăng dung lượng ổ cứng.
- C.
Thay thế bộ nhớ RAM.
- D.
Tạo kết nối vật lí cho mạng LAN.
- A.
- Câu 7.
Hệ thống AI chơi cờ thường sử dụng khả năng nào?
- A.
Tìm kiếm và lựa chọn phương án.
- B.
Chỉ lưu trữ nước cờ.
- C.
Chỉ hiển thị bàn cờ.
- D.
Chỉ kết nối Internet.
- A.
- Câu 8.
Machine Learning được hiểu là
- A.
máy tính tự sửa chữa phần cứng.
- B.
phương pháp giúp máy tính học từ dữ liệu.
- C.
phương pháp tăng tốc độ Internet.
- D.
cách thiết kế trang web.
- A.
- Câu 9.
Dữ liệu có vai trò quan trọng đối với nhiều hệ thống AI vì
- A.
AI có thể sử dụng dữ liệu để học và phát hiện các mẫu.
- B.
dữ liệu làm tăng kích thước màn hình.
- C.
dữ liệu thay thế CPU.
- D.
AI không cần thuật toán khi có dữ liệu.
- A.
- Câu 10.
Ví dụ nào là ứng dụng AI trong giáo dục?
- A.
Hệ thống đề xuất nội dung học phù hợp với năng lực người học.
- B.
Bàn học có ngăn kéo.
- C.
Máy chiếu chỉ trình chiếu hình ảnh.
- D.
Máy in tài liệu.
- A.
- Câu 11.
Một hệ thống đề xuất phim dựa trên lịch sử xem của người dùng là ứng dụng của
- A.
AI.
- B.
bộ nguồn máy tính.
- C.
hệ điều hành tệp.
- D.
cáp mạng.
- A.
- Câu 12.
Chatbot sử dụng AI thường có khả năng
- A.
trao đổi và trả lời câu hỏi của người dùng.
- B.
thay thế màn hình máy tính.
- C.
sửa chữa linh kiện điện tử.
- D.
tăng dung lượng USB.
- A.
- Câu 13.
Xe tự lái có thể sử dụng AI để
- A.
nhận biết môi trường và hỗ trợ đưa ra quyết định điều khiển.
- B.
tăng kích thước bánh xe.
- C.
sản xuất nhiên liệu.
- D.
thay đổi cấu tạo vật lí của đường.
- A.
- Câu 14.
Trong y tế, AI có thể được ứng dụng để
- A.
hỗ trợ phân tích hình ảnh y khoa.
- B.
thay thế mọi bác sĩ trong mọi trường hợp.
- C.
loại bỏ hoàn toàn nhu cầu thu thập dữ liệu.
- D.
bảo đảm mọi chẩn đoán luôn chính xác 100%.
- A.
- Câu 15.
Nhận diện khuôn mặt là một ứng dụng tiêu biểu của
- A.
thị giác máy tính.
- B.
soạn thảo văn bản.
- C.
mạng LAN.
- D.
bảng tính.
- A.
- Câu 16.
AI tạo sinh (Generative AI) có khả năng
- A.
tạo ra nội dung mới dựa trên dữ liệu và mô hình đã học.
- B.
chỉ sao chép tệp.
- C.
chỉ xóa dữ liệu.
- D.
chỉ thay đổi tên tệp.
- A.
- Câu 17.
Sản phẩm nào có thể được tạo bởi AI tạo sinh?
- A.
Văn bản.
- B.
Hình ảnh.
- C.
Âm thanh.
- D.
Cả A, B và C.
- A.
- Câu 18.
Khi sử dụng AI tạo sinh để hỗ trợ học tập, học sinh nên
- A.
kiểm tra lại độ chính xác của thông tin.
- B.
tin tuyệt đối mọi câu trả lời.
- C.
sao chép toàn bộ mà không đọc.
- D.
không cần tham khảo nguồn khác.
- A.
- Câu 19.
Một hạn chế của AI tạo sinh là
- A.
có thể tạo ra thông tin không chính xác.
- B.
mọi câu trả lời đều được kiểm chứng tuyệt đối.
- C.
không thể xử lí văn bản.
- D.
không thể tạo nội dung.
- A.
- Câu 20.
Khi AI đưa ra một thông tin quan trọng, cách xử lí phù hợp nhất là
- A.
kiểm chứng bằng các nguồn đáng tin cậy.
- B.
chia sẻ ngay cho mọi người.
- C.
mặc nhiên coi là chính xác.
- D.
bỏ qua nguồn thông tin.
- A.
- Câu 21.
Nói về trí tuệ nhân tạo:
- A)
AI có thể thực hiện một số nhiệm vụ thường cần đến trí thông minh của con người.
- B)
Mọi chương trình máy tính đều được xem là AI.
- C)
Một số hệ thống AI có khả năng học từ dữ liệu.
- D)
AI chỉ được ứng dụng trong lĩnh vực máy tính.
- A)
- Câu 22.
Nói về các khả năng của AI:
- A)
AI có thể được sử dụng để nhận dạng hình ảnh.
- B)
AI có thể hỗ trợ xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
- C)
AI không thể xử lí âm thanh.
- D)
AI có thể hỗ trợ đưa ra dự đoán dựa trên dữ liệu.
- A)
- Câu 23.
Một trường học sử dụng AI hỗ trợ học tập:
- A)
AI có thể đề xuất nội dung phù hợp với từng người học.
- B)
Giáo viên không cần kiểm tra nội dung do AI tạo ra.
- C)
Học sinh có thể sử dụng AI để tham khảo cách giải quyết vấn đề.
- D)
Mọi câu trả lời của AI đều chính xác.
- A)
- Câu 24.
Về AI tạo sinh:
- A)
AI tạo sinh có thể tạo văn bản mới.
- B)
AI tạo sinh có thể tạo hình ảnh.
- C)
Nội dung do AI tạo ra luôn phản ánh sự thật.
- D)
Người dùng cần kiểm chứng các thông tin quan trọng do AI cung cấp.
- A)
- Câu 25.
Một học sinh sử dụng chatbot AI để tìm tài liệu làm bài:
- A)
Học sinh nên kiểm tra lại các thông tin AI cung cấp.
- B)
Có thể sao chép toàn bộ nội dung AI tạo ra và coi đó là sản phẩm của bản thân.
- C)
AI có thể hỗ trợ gợi ý từ khóa để tìm hiểu thêm.
- D)
Học sinh vẫn cần tư duy và chịu trách nhiệm về bài làm của mình.
- A)
- Câu 26.
Một hệ thống AI được huấn luyện bằng dữ liệu thiếu cân bằng có thể dẫn đến
- A.
kết quả thiên lệch.
- B.
máy tính mất nguồn điện.
- C.
màn hình giảm độ phân giải.
- D.
bàn phím không hoạt động.
- A.
- Câu 27.
Khái niệm "thiên lệch AI" liên quan đến hiện tượng
- A.
kết quả của hệ thống có thể ưu tiên hoặc gây bất lợi không hợp lí cho một số nhóm/trường hợp.
- B.
máy tính bị nghiêng.
- C.
màn hình bị xoay.
- D.
tốc độ mạng giảm.
- A.
- Câu 28.
Để giảm nguy cơ thiên lệch của AI, người phát triển cần chú ý
- A.
chất lượng và tính đại diện của dữ liệu.
- B.
chỉ kích thước màn hình.
- C.
màu sắc bàn phím.
- D.
số lượng cổng USB.
- A.
- Câu 29.
Khi sử dụng AI, vấn đề nào liên quan trực tiếp đến quyền riêng tư?
- A.
Thu thập và xử lí dữ liệu cá nhân.
- B.
Kích thước màn hình.
- C.
Tốc độ bàn phím.
- D.
Loại vỏ máy tính.
- A.
- Câu 30.
Hành động nào phù hợp khi sử dụng công cụ AI trực tuyến?
- A.
Hạn chế cung cấp thông tin cá nhân không cần thiết.
- B.
Cung cấp mọi thông tin riêng tư cho AI.
- C.
Công khai mật khẩu để AI phân tích.
- D.
Đưa thông tin bí mật của người khác vào hệ thống tùy ý.
- A.
- Câu 31.
Deepfake là công nghệ có thể được sử dụng để
- A.
tạo hoặc chỉnh sửa nội dung hình ảnh, âm thanh, video giống thật bằng AI.
- B.
tăng dung lượng ổ cứng.
- C.
tạo mạng LAN.
- D.
sửa lỗi bàn phím.
- A.
- Câu 32.
Nguy cơ của deepfake là
- A.
có thể được dùng để tạo thông tin giả hoặc gây nhầm lẫn.
- B.
luôn làm thông tin chính xác hơn.
- C.
không thể ảnh hưởng đến người dùng.
- D.
chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu.
- A.
- Câu 33.
Khi gặp một video có dấu hiệu được tạo bằng AI, người dùng nên
- A.
kiểm tra nguồn và đối chiếu thông tin trước khi chia sẻ.
- B.
chia sẻ ngay vì video trông giống thật.
- C.
khẳng định chắc chắn đó là sự thật.
- D.
bỏ qua mọi thông tin về nguồn.
- A.
- Câu 34.
Việc sử dụng AI có trách nhiệm đòi hỏi người dùng
- A.
cân nhắc tính chính xác, quyền riêng tư và tác động của nội dung.
- B.
giao toàn bộ quyết định cho AI.
- C.
không cần chịu trách nhiệm về việc sử dụng kết quả.
- D.
luôn công khai dữ liệu cá nhân.
- A.
- Câu 35.
Trong học tập, hành vi nào thể hiện sử dụng AI phù hợp?
- A.
Dùng AI gợi ý hướng giải rồi tự tìm hiểu và hoàn thiện bài.
- B.
Sao chép nguyên bài AI tạo ra để nộp như sản phẩm của mình.
- C.
Dùng AI để gian lận kiểm tra.
- D.
Yêu cầu AI làm toàn bộ nhiệm vụ mà không cần hiểu.
- A.
- Câu 36.
Một học sinh yêu cầu AI tóm tắt bài học. Sau đó, học sinh nên
- A.
đọc, đối chiếu với tài liệu học tập và chỉnh sửa nếu cần.
- B.
học thuộc ngay mà không kiểm tra.
- C.
coi kết quả AI là đáp án chính thức.
- D.
xóa tài liệu gốc.
- A.
- Câu 37.
Khi AI và con người cùng thực hiện một nhiệm vụ, ưu điểm phù hợp nhất là
- A.
AI có thể hỗ trợ xử lí nhanh, còn con người đánh giá và chịu trách nhiệm về quyết định.
- B.
con người không cần kiểm tra kết quả.
- C.
AI luôn đúng hơn con người.
- D.
AI có thể chịu trách nhiệm đạo đức thay con người.
- A.
- Câu 38.
Trong lĩnh vực sản xuất, AI có thể hỗ trợ
- A.
phát hiện sản phẩm có dấu hiệu lỗi qua hình ảnh.
- B.
loại bỏ hoàn toàn mọi thiết bị.
- C.
thay thế điện năng.
- D.
làm cho dữ liệu không còn cần thiết.
- A.
- Câu 39.
Trong thương mại điện tử, AI thường được sử dụng để
- A.
đề xuất sản phẩm phù hợp với người dùng.
- B.
chế tạo màn hình máy tính.
- C.
thay thế Internet.
- D.
sản xuất dây cáp mạng.
- A.
- Câu 40.
Hệ thống lọc thư rác có thể sử dụng AI để
- A.
phân loại email dựa trên các đặc điểm đã học.
- B.
tăng dung lượng hộp thư vật lí.
- C.
thay đổi địa chỉ IP của mọi người dùng.
- D.
sửa chữa máy tính.
- A.
- Câu 41.
Một hệ thống AI dự đoán kết quả dựa trên dữ liệu trong quá khứ. Điều nào cần lưu ý?
- A.
Dữ liệu quá khứ có thể không phản ánh chính xác các tình huống trong tương lai.
- B.
Dự đoán của AI chắc chắn đúng.
- C.
AI không phụ thuộc vào dữ liệu.
- D.
Càng nhiều dữ liệu thì kết quả luôn chính xác tuyệt đối.
- A.
- Câu 42.
Con người vẫn đóng vai trò quan trọng khi sử dụng AI vì
- A.
cần đánh giá kết quả, xem xét bối cảnh và chịu trách nhiệm về quyết định.
- B.
AI không thể thực hiện bất cứ nhiệm vụ nào.
- C.
AI chỉ hoạt động khi không có dữ liệu.
- D.
máy tính không thể tính toán.
- A.
- Câu 43.
Một giáo viên sử dụng AI tạo câu hỏi kiểm tra. Việc nào nên thực hiện trước khi sử dụng câu hỏi cho học sinh?
- A.
Kiểm tra nội dung, đáp án và mức độ phù hợp.
- B.
Sử dụng ngay toàn bộ câu hỏi.
- C.
Không cần đọc lại đáp án.
- D.
Coi mọi câu hỏi AI tạo ra đều đạt yêu cầu.
- A.
- Câu 44.
Học sinh nhận được một hình ảnh trên mạng có nội dung bất thường và nghi do AI tạo ra. Cách xử lí phù hợp là
- A.
kiểm tra nguồn, tìm thông tin đối chiếu và không vội chia sẻ.
- B.
chia sẻ cho nhiều người trước rồi kiểm tra sau.
- C.
khẳng định hình ảnh là thật vì nhìn chân thực.
- D.
sử dụng hình ảnh để đưa ra kết luận ngay.
- A.
- Câu 45.
Nhận định phù hợp nhất về AI là
- A.
AI là công cụ mạnh nhưng cần được con người sử dụng có trách nhiệm.
- B.
AI luôn chính xác trong mọi trường hợp.
- C.
AI có thể thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực.
- D.
Sử dụng AI không phát sinh vấn đề đạo đức hoặc xã hội.
- A.
- Câu 46.
Về dữ liệu và AI:
- A)
Dữ liệu có thể được sử dụng để huấn luyện mô hình AI.
- B)
Chất lượng dữ liệu có thể ảnh hưởng đến kết quả AI.
- C)
Dữ liệu thiên lệch có thể làm kết quả AI bị thiên lệch.
- D)
Chỉ cần có thật nhiều dữ liệu thì AI luôn đưa ra kết quả chính xác.
- A)
- Câu 47.
Một ứng dụng AI yêu cầu người dùng cung cấp thông tin cá nhân:
- A)
Người dùng cần cân nhắc trước khi cung cấp thông tin.
- B)
Mọi dữ liệu cá nhân đều có thể cung cấp cho AI mà không có rủi ro.
- C)
Quyền riêng tư là một vấn đề cần quan tâm khi sử dụng AI.
- D)
Không nên nhập mật khẩu hoặc thông tin bí mật vào công cụ AI không phù hợp.
- A)
- Câu 48.
Về deepfake:
- A)
Deepfake có thể sử dụng AI để tạo nội dung giống thật.
- B)
Deepfake có thể gây ra nguy cơ lan truyền thông tin sai lệch.
- C)
Video trông chân thực thì chắc chắn không phải deepfake.
- D)
Cần kiểm tra nguồn trước khi chia sẻ nội dung đáng ngờ.
- A)
- Câu 49.
Một doanh nghiệp sử dụng AI để hỗ trợ tuyển dụng:
- A)
AI có thể hỗ trợ xử lí một lượng lớn dữ liệu.
- B)
Kết quả của AI không bao giờ bị ảnh hưởng bởi dữ liệu huấn luyện.
- C)
Con người cần giám sát và đánh giá kết quả do AI cung cấp.
- D)
Cần quan tâm đến tính công bằng khi ứng dụng AI.
- A)
- Câu 50.
Về việc sử dụng AI có trách nhiệm:
- A)
Con người cần chịu trách nhiệm về cách sử dụng kết quả của AI.
- B)
Không nên tin tuyệt đối mọi nội dung AI tạo ra.
- C)
Cần chú ý đến quyền riêng tư, tính công bằng và độ chính xác.
- D)
Khi đã sử dụng AI thì con người không cần tư duy phản biện.
- A)
- Câu 51.
Thiết bị nào thường dùng để kết nối nhiều máy tính trong mạng cục bộ có dây?
- A.
Switch
- B.
Máy quét
- C.
Máy chiếu
- D.
Loa
- A.
- Câu 52.
Chức năng chính của router là gì?
- A.
Lưu trữ tất cả tệp
- B.
Chọn đường và chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng
- C.
Hiển thị trang web
- D.
Thay thế card mạng
- A.
- Câu 53.
Thiết bị nào cho phép điện thoại kết nối không dây vào mạng?
- A.
Hub
- B.
Switch
- C.
Điểm truy cập không dây
- D.
Ổ cứng ngoài
- A.
- Câu 54.
Khi nhận dữ liệu từ một cổng, hub thường làm gì?
- A.
Chỉ gửi tới đúng cổng đích
- B.
Chuyển tiếp tới các cổng còn lại
- C.
Chuyển dữ liệu thành văn bản
- D.
Lưu vĩnh viễn
- A.
- Câu 55.
So với hub, switch có ưu điểm nào?
- A.
Có thể hướng dữ liệu tới cổng nối thiết bị đích
- B.
Luôn phát tới mọi cổng
- C.
Không cần điện
- D.
Tự tạo trang web
- A.
- Câu 56.
Phòng học có 20 máy tính cần nối bằng cáp mạng. Nên dùng thiết bị nào?
- A.
Máy in
- B.
Switch
- C.
Webcam
- D.
Máy chiếu
- A.
- Câu 57.
Modem có chức năng cơ bản nào?
- A.
Chuyển đổi tín hiệu phù hợp với đường truyền
- B.
Gõ địa chỉ web
- C.
Bảo vệ màn hình
- D.
Soạn thư điện tử
- A.
- Câu 58.
Thiết bị nào thường nối mạng gia đình với mạng nhà cung cấp Internet?
- A.
Router
- B.
Bàn phím
- C.
Màn hình
- D.
Máy quét
- A.
- Câu 59.
Máy tính bàn muốn nối mạng qua cáp Ethernet thường cần gì?
- A.
Giao diện mạng và cáp phù hợp
- B.
Micro và tai nghe
- C.
Bút cảm ứng
- D.
Máy chiếu
- A.
- Câu 60.
Tên mạng Wi-Fi hiển thị trong danh sách mạng được gọi là gì?
- A.
URL
- B.
SSID
- C.
HTML
- D.
CPU
- A.
- Câu 61.
Khi kết nối mạng Wi-Fi có mật khẩu, người được phép truy cập cần làm gì?
- A.
Nhập đúng mật khẩu mạng
- B.
Nhập số điện thoại nhà sản xuất
- C.
Tháo card mạng
- D.
Tắt Wi-Fi
- A.
- Câu 62.
Phát biểu nào đúng về cách kết nối mạng?
- A.
Mạng có dây luôn dùng Wi-Fi
- B.
Điện thoại dùng Wi-Fi phải cắm cáp Ethernet
- C.
Máy tính có thể nối qua cáp hoặc Wi-Fi nếu hỗ trợ
- D.
Mạng có dây chỉ có một máy
- A.
- Câu 63.
Trong sơ đồ máy tính → switch → router → Internet, thiết bị nào kết nối các máy trong LAN?
- A.
Switch
- B.
Router
- C.
Màn hình
- D.
Bàn phím
- A.
- Câu 64.
Trong sơ đồ trên, thiết bị nào chuyển dữ liệu giữa LAN và mạng bên ngoài?
- A.
Chuột
- B.
Switch
- C.
Router
- D.
Máy in
- A.
- Câu 65.
Máy tính không thấy tên mạng Wi-Fi trong khi điện thoại gần đó vẫn thấy. Nên kiểm tra gì trước?
- A.
Wi-Fi đã bật và máy có hỗ trợ Wi-Fi chưa
- B.
Màu màn hình
- C.
Kích thước tệp
- D.
Âm lượng loa
- A.
- Câu 66.
Máy nối cáp vào switch nhưng báo không có kết nối vật lí. Nên kiểm tra gì trước?
- A.
Đầu cắm và cáp mạng
- B.
Phông chữ trình duyệt
- C.
Xóa tất cả tệp
- D.
Hình nền
- A.
- Câu 67.
Phát biểu nào đúng về điểm truy cập không dây?
- A.
Có thể cung cấp Wi-Fi cho thiết bị tham gia mạng
- B.
Chỉ dùng để in
- C.
Chỉ dùng lưu trữ
- D.
Không nối được mạng có dây
- A.
- Câu 68.
Thiết bị tích hợp router và điểm truy cập Wi-Fi có thể làm gì?
- A.
Định tuyến và cung cấp Wi-Fi
- B.
Thay màn hình
- C.
Tự sửa mọi lỗi phần mềm
- D.
Bỏ địa chỉ mạng
- A.
- Câu 69.
Thiết bị nào chủ yếu chuyển dữ liệu giữa các mạng khác nhau?
- A.
Router
- B.
Máy quét
- C.
Loa
- D.
Webcam
- A.
- Câu 70.
Một phòng đã có mạng qua cáp muốn phủ Wi-Fi. Nên bổ sung thiết bị nào?
- A.
Điểm truy cập không dây
- B.
Màn hình phụ
- C.
Máy in
- D.
Ổ cứng
- A.
- Câu 71.
Vai trò của thiết bị mạng
- A)
Switch kết nối nhiều máy trong LAN có dây.
- B)
Router chuyển dữ liệu giữa các mạng.
- C)
Hub luôn chỉ gửi dữ liệu tới đúng một cổng đích.
- D)
Điểm truy cập không dây cung cấp Wi-Fi.
- A)
- Câu 72.
Phòng máy dùng switch và cáp
- A)
Máy nối cáp cần giao diện mạng phù hợp.
- B)
Cáp lỏng có thể gây mất kết nối.
- C)
Switch có chức năng chính là hiển thị trang web.
- D)
Có thể nối nhiều máy vào các cổng switch.
- A)
- Câu 73.
Mạng Wi-Fi gia đình
- A)
Điện thoại có thể thấy tên mạng trong vùng phủ sóng.
- B)
Mạng có mật khẩu cần nhập đúng mật khẩu.
- C)
Mọi mạng Wi-Fi đều không cần xác thực.
- D)
Một thiết bị có thể tích hợp router và điểm truy cập.
- A)
- Câu 74.
So sánh thiết bị
- A)
Switch và router luôn có cùng chức năng chính.
- B)
Modem chuyển đổi tín hiệu phù hợp với đường truyền.
- C)
Điểm truy cập giúp thiết bị Wi-Fi tham gia mạng.
- D)
Hub và switch đều có thể kết nối thiết bị trong LAN.
- A)
- Câu 75.
Xử lí sự cố kết nối
- A)
Không thấy mạng Wi-Fi có thể kiểm tra Wi-Fi đã bật chưa.
- B)
Lỗi mạng có dây có thể kiểm tra đầu cắm và cáp.
- C)
Đổi hình nền luôn khắc phục lỗi mất mạng.
- D)
Sai mật khẩu Wi-Fi có thể khiến kết nối thất bại.
- A)
- Câu 76.
Giao thức mạng là gì?
- A.
Tập hợp quy tắc trao đổi dữ liệu qua mạng
- B.
Một loại cáp
- C.
Thiết bị phát Wi-Fi
- D.
Phần mềm vẽ
- A.
- Câu 77.
Vì sao các thiết bị cần tuân theo giao thức mạng?
- A.
Để thống nhất cách gửi nhận và xử lí dữ liệu
- B.
Để cùng hình nền
- C.
Để không cần địa chỉ
- D.
Để tăng màn hình
- A.
- Câu 78.
Bộ giao thức nền tảng của Internet là gì?
- A.
TCP/IP
- B.
HDMI/VGA
- C.
PNG/JPEG
- D.
USB/HDMI
- A.
- Câu 79.
Vai trò chủ yếu của IP là gì?
- A.
Định địa chỉ và hỗ trợ chuyển gói tin
- B.
Định dạng chữ
- C.
Ghi âm
- D.
Chỉnh độ sáng
- A.
- Câu 80.
TCP hỗ trợ truyền dữ liệu tin cậy như thế nào?
- A.
Kiểm tra xác nhận và hỗ trợ gửi lại khi cần
- B.
Thay cáp bằng màn hình
- C.
Xóa địa chỉ đích
- D.
Tắt kết nối
- A.
- Câu 81.
Địa chỉ IPv4 thường được viết như thế nào?
- A.
Bốn nhóm số thập phân ngăn bằng dấu chấm
- B.
Hai nhóm chữ ngăn bằng dấu /
- C.
Một chuỗi chữ
- D.
Bốn nhóm ngăn bằng @
- A.
- Câu 82.
Địa chỉ nào có dạng IPv4 hợp lệ?
- A.
192.168.10.25
- B.
192.168.10.300
- C.
192.168.10
- D.
192:168:10:25
- A.
- Câu 83.
Mỗi nhóm số thập phân trong IPv4 có giá trị trong khoảng nào?
- A.
0 đến 15
- B.
0 đến 99
- C.
0 đến 255
- D.
1 đến 999
- A.
- Câu 84.
Một địa chỉ IPv4 gồm bao nhiêu byte?
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
8
- A.
- Câu 85.
Nhóm bit 11000000 có giá trị thập phân là bao nhiêu?
- A.
128
- B.
168
- C.
190
- D.
192
- A.
- Câu 86.
11000000.10101000.00000001.00000011 tương ứng địa chỉ nào?
- A.
192.168.1.3
- B.
192.168.3.1
- C.
168.192.1.3
- D.
192.160.1.3
- A.
- Câu 87.
Giao thức nào thường liên quan việc gửi thư điện tử?
- A.
SMTP
- B.
POP3
- C.
ICMP
- D.
Ethernet
- A.
- Câu 88.
Cặp giao thức nào liên quan việc truy cập và nhận thư điện tử?
- A.
POP3 và IMAP
- B.
HDMI và VGA
- C.
TCP và USB
- D.
Ethernet và HDMI
- A.
- Câu 89.
Thông tin nào cần để hệ thống xác định nơi chuyển thư điện tử?
- A.
Địa chỉ người nhận
- B.
Độ sáng màn hình
- C.
Màu bàn phím
- D.
Kích thước cửa sổ
- A.
- Câu 90.
Địa chỉ nào gắn với giao diện mạng trong Ethernet?
- A.
MAC
- B.
Địa chỉ nhà
- C.
Địa chỉ trường
- D.
Số điện thoại
- A.
- Câu 91.
Ethernet chủ yếu liên quan đến hoạt động nào?
- A.
Truyền dữ liệu trong LAN
- B.
Trình chiếu
- C.
Soạn bảng tính
- D.
Nén ảnh
- A.
- Câu 92.
Khi dữ liệu bị thất lạc, TCP hỗ trợ khắc phục bằng cách nào?
- A.
Xác định phần chưa nhận và hỗ trợ gửi lại
- B.
Đổi tên tệp thành IP
- C.
Thay màn hình
- D.
Ngắt vĩnh viễn
- A.
- Câu 93.
Giao thức nào gắn với thông điệp của lệnh ping?
- A.
ICMP
- B.
SMTP
- C.
POP3
- D.
HTML
- A.
- Câu 94.
DNS hỗ trợ sử dụng tên miền bằng cách nào?
- A.
Tìm địa chỉ IP tương ứng
- B.
Đổi cáp thành sóng
- C.
Tăng độ phân giải
- D.
Thay mọi giao thức
- A.
- Câu 95.
Phát biểu nào phân biệt đúng TCP và IP?
- A.
TCP hỗ trợ truyền tin cậy; IP định địa chỉ và chuyển gói tin
- B.
TCP để in; IP để vẽ
- C.
Cả hai là MAC
- D.
TCP chỉ dùng dây; IP chỉ dùng Wi-Fi
- A.
- Câu 96.
Khái niệm giao thức mạng
- A)
Giao thức quy định cách truyền nhận dữ liệu.
- B)
Các bên cần thống nhất định dạng và cách xử lí.
- C)
Giao thức là tên gọi khác của cáp mạng.
- D)
TCP/IP là bộ giao thức nền tảng Internet.
- A)
- Câu 97.
Vai trò TCP và IP
- A)
IP hỗ trợ định địa chỉ và chuyển gói tin.
- B)
TCP hỗ trợ truyền tin cậy.
- C)
TCP và IP có vai trò hoàn toàn giống nhau.
- D)
TCP có thể hỗ trợ gửi lại dữ liệu chưa nhận đúng.
- A)
- Câu 98.
Địa chỉ IPv4
- A)
10.0.0.1 có dạng IPv4 hợp lệ.
- B)
256.1.2.3 có dạng IPv4 hợp lệ.
- C)
IPv4 gồm bốn byte.
- D)
00000001 có giá trị thập phân là 1.
- A)
- Câu 99.
Thư điện tử và giao thức
- A)
SMTP liên quan đến gửi thư.
- B)
POP3 và IMAP liên quan đến nhận thư.
- C)
Chuyển thư không cần địa chỉ người nhận.
- D)
Thông tin tệp đính kèm cần được xử lí phù hợp.
- A)
- Câu 100.
Giao thức và địa chỉ mạng
- A)
Ethernet dùng để truyền dữ liệu trong LAN.
- B)
MAC và IPv4 là cùng một khái niệm.
- C)
Ping liên quan thông điệp ICMP.
- D)
DNS hỗ trợ tìm IP tương ứng tên miền.
- A)
- Câu 101.
Mục tiêu thực hành chính của Bài 5 là gì?
- A.
Thiết kế website
- B.
Chia sẻ tệp, thư mục và máy in trong mạng cục bộ
- C.
Viết chương trình quản lí tệp
- D.
Tạo địa chỉ IP công cộng
- A.
- Câu 102.
Để hai máy tính có thể chia sẻ tài nguyên qua LAN, điều kiện nền tảng nào cần có?
- A.
Cùng dùng một hình nền
- B.
Cùng hãng sản xuất
- C.
Có kết nối mạng phù hợp và được cấp quyền truy cập
- D.
Cùng một tài khoản mạng xã hội
- A.
- Câu 103.
Trên Windows, chế độ mạng nào phù hợp hơn với việc chia sẻ tài nguyên trong một LAN được tin cậy?
- A.
Private
- B.
Public
- C.
Airplane mode
- D.
Offline
- A.
- Câu 104.
Tùy chọn Network discovery có tác dụng gì?
- A.
Xóa tệp trùng lặp
- B.
Đổi tên máy in
- C.
Nén dữ liệu trước khi gửi
- D.
Giúp các thiết bị trong mạng có thể phát hiện máy tính theo cấu hình
- A.
- Câu 105.
Muốn máy tính cho phép chia sẻ tệp và máy in theo cấu hình mạng, cần bật chức năng nào?
- A.
Screen saver
- B.
File and printer sharing
- C.
Dark mode
- D.
Bluetooth audio
- A.
- Câu 106.
Một thư mục chỉ cấp quyền Read cho bạn học. Bạn học có thể làm gì?
- A.
Xem nội dung được chia sẻ theo quyền
- B.
Sửa và xóa mọi tệp
- C.
Đổi quyền của tất cả tài khoản
- D.
Cài lại hệ điều hành máy chủ
- A.
- Câu 107.
Khi người được chia sẻ cần xem và chỉnh sửa nội dung thư mục, nên cấp quyền nào nếu được phép?
- A.
No access
- B.
Read
- C.
Read/Write
- D.
Print only
- A.
- Câu 108.
Trong ví dụ chia sẻ thư mục cho tất cả người dùng được phép trong mạng, tên đối tượng thường được chọn là gì?
- A.
Only me
- B.
Administrator only
- C.
Guest Wi-Fi
- D.
Everyone
- A.
- Câu 109.
Trong File Explorer, mục nào giúp người dùng xem các máy tính và tài nguyên có thể truy cập trong mạng?
- A.
Recycle Bin
- B.
Network
- C.
Downloads
- D.
Pictures
- A.
- Câu 110.
Để mở thiết lập chia sẻ của một thư mục trong Windows, có thể bắt đầu từ thao tác nào?
- A.
Nháy phải thư mục, mở Properties rồi chọn Sharing
- B.
Xóa thư mục rồi tạo lại
- C.
Đổi phần mở rộng mọi tệp
- D.
Mở trình phát nhạc
- A.
- Câu 111.
Máy A chia sẻ thư mục cho máy B với quyền Read. Máy B sửa tệp trực tiếp trong thư mục đó thì điều gì phù hợp nhất?
- A.
Luôn sửa được
- B.
Tệp tự in ra giấy
- C.
Không được sửa qua quyền chia sẻ chỉ đọc
- D.
Máy A mất kết nối Internet
- A.
- Câu 112.
Sau khi đổi quyền chia sẻ từ Read sang Read/Write, máy B được phép làm gì theo quyền mới?
- A.
Chỉ xem tên thư mục
- B.
Chỉ đổi tên máy tính
- C.
Tự tắt máy chủ
- D.
Đọc và sửa dữ liệu được chia sẻ, nếu các quyền liên quan cũng cho phép
- A.
- Câu 113.
Muốn ngừng chia sẻ một thư mục bằng Advanced Sharing, cần làm gì?
- A.
Đổi độ sáng màn hình
- B.
Bỏ chọn Share this folder rồi áp dụng thay đổi
- C.
Đổi tên mạng Wi-Fi
- D.
Gỡ máy in mặc định
- A.
- Câu 114.
Lợi ích thực tế của việc chia sẻ máy in trong LAN là gì?
- A.
Nhiều máy tính có thể gửi yêu cầu in tới một máy in được chia sẻ
- B.
Mỗi máy buộc phải có máy in riêng
- C.
Máy in tự cấp Internet cho mọi máy
- D.
Không cần kiểm tra tài liệu trước khi in
- A.
- Câu 115.
Máy tính trực tiếp quản lí máy in được chia sẻ thường giữ vai trò gì?
- A.
Máy chủ tên miền
- B.
Máy quét
- C.
Máy cung cấp dịch vụ in
- D.
Bộ định tuyến
- A.
- Câu 116.
Máy tính khác muốn in qua máy in được chia sẻ cần làm gì?
- A.
Chỉ thay hình nền
- B.
Đổi tên mọi tệp
- C.
Ngắt kết nối LAN
- D.
Kết nối hoặc thêm máy in mạng được chia sẻ
- A.
- Câu 117.
Khi nhiều máy gửi yêu cầu in tới máy in dùng chung, các yêu cầu thường được quản lí theo cách nào?
- A.
Xóa hết để tiết kiệm bộ nhớ
- B.
Đưa vào hàng đợi in để xử lí lần lượt
- C.
In ngẫu nhiên không cần kiểm soát
- D.
Chuyển thành thư điện tử
- A.
- Câu 118.
Vì sao cần cấp quyền phù hợp khi chia sẻ thư mục?
- A.
Để hạn chế người khác sửa hoặc truy cập dữ liệu ngoài nhu cầu
- B.
Để tăng độ phân giải màn hình
- C.
Để máy tính không cần mạng
- D.
Để loại bỏ hoàn toàn mọi rủi ro
- A.
- Câu 119.
Máy B không thấy thư mục được chia sẻ từ máy A. Việc kiểm tra nào hợp lí trước tiên?
- A.
Đổi bàn phím
- B.
Xóa thư mục trên máy A
- C.
Kiểm tra kết nối mạng, phát hiện mạng và quyền chia sẻ
- D.
Tăng âm lượng loa
- A.
- Câu 120.
Sau khi hoàn thành bài thực hành, cách nào xác nhận quyền chia sẻ được thiết lập đúng?
- A.
Chỉ nhìn tên thư mục trên máy A
- B.
Chỉ đổi tên máy B
- C.
Tắt cả hai máy ngay
- D.
Dùng máy B thử truy cập và kiểm tra khả năng đọc, sửa theo quyền đã cấp
- A.
- Câu 121.
Điều kiện và môi trường chia sẻ
- A)
Hai máy cần có kết nối mạng phù hợp để chia sẻ trong LAN.
- B)
Cấp quyền truy cập là một phần của việc chia sẻ an toàn.
- C)
Hai người dùng bắt buộc phải kết bạn trên mạng xã hội.
- D)
Network discovery có thể giúp thiết bị khác phát hiện máy tính theo cấu hình.
- A)
- Câu 122.
Quyền trên thư mục chia sẻ
- A)
Quyền Read cho phép xem dữ liệu được chia sẻ.
- B)
Quyền Read luôn cho phép sửa và xóa tệp.
- C)
Read/Write cho phép đọc và sửa theo quyền được cấp.
- D)
Cần cân nhắc đối tượng được truy cập trước khi chọn Everyone.
- A)
- Câu 123.
Thực hành với máy A và máy B
- A)
Máy A có thể chia sẻ thư mục cho máy B qua LAN.
- B)
Máy B nên thử mở tệp để xác nhận quyền Read.
- C)
Thay quyền chia sẻ trên máy A không bao giờ ảnh hưởng đến máy B.
- D)
Sau khi hủy chia sẻ, máy B không còn quyền truy cập qua chia sẻ đó.
- A)
- Câu 124.
Chia sẻ máy in
- A)
Một máy in được chia sẻ có thể nhận yêu cầu in từ nhiều máy trong LAN.
- B)
Máy sử dụng máy in mạng cần kết nối với máy in được chia sẻ.
- C)
Muốn in qua mạng, từng máy luôn phải nối trực tiếp bằng cáp USB vào máy in.
- D)
Hàng đợi in giúp quản lí nhiều yêu cầu in.
- A)
- Câu 125.
Kiểm tra và bảo vệ tài nguyên
- A)
Không nên chia sẻ dữ liệu ngoài phạm vi công việc cần thiết.
- B)
Cấp quyền Read phù hợp khi người khác chỉ cần xem.
- C)
Nếu máy khác không truy cập được, chỉ cần đổi hình nền để khắc phục.
- D)
Khi không còn nhu cầu, có thể hủy chia sẻ tài nguyên.
- A)
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .