Đề cương ôn tập giữa kì – Tin học lớp 11 – Năm học 2026-2027

60 questions
15 min
Answer key

Exam info

Subject
Tin học
Exam type
High school
Questions
60
Duration
15 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (60)

  1. Q 1.

    Thiết bị nào là thành phần quan trọng nhất của máy tính?

    • A.

      Đĩa cứng

    • B.

      CPU

    • C.

      RAM

    • D.

      ROM

  2. Q 2.

    Bộ phận nào dưới đây đóng vai trò làm nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử phục vụ cho việc kết nối với các thiết bị ngoại vi?

    • A.

      ROM

    • B.

      Thiết bị lưu trữ

    • C.

      Main board

    • D.

      Dung lượng lưu trữ

  3. Q 3.

    Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM?

    • A.

      Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

    • B.

      Lưu trữ tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính, dữ liệu sẽ bị mất khi máy tính bị mất điện hoặc khởi động lại

    • C.

      Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn

    • D.

      Lưu trữ tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD

  4. Q 4.

    Đặc điểm nào của RAM khiến dữ liệu bị mất khi máy tính bị mất điện hoặc khởi động lại?

    • A.

      Tốc độ truy cập nhanh

    • B.

      Khả năng lưu trữ dữ liệu lâu dài

    • C.

      Dung lượng lưu trữ lớn

    • D.

      Dữ liệu chỉ tồn tại trong thời gian hoạt động của máy tính

  5. Q 5.

    Kết quả của phép cộng 11001 + 10110 trong hệ nhị phân là

    • A.

      101111

    • B.

      110111

    • C.

      111011

    • D.

      111101

  6. Q 6.

    Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số thường có các mục nào sau đây?

    • A.

      Hướng dẫn an toàn (Safety)

    • B.

      Xử lí sự cố (Troubleshooting)

    • C.

      Lắp đặt (Setup)

    • D.

      Tất cả đáp án trên

  7. Q 7.

    Mục "Vận hành" (Operation) trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số có ý nghĩa gì?

    • A.

      Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật,... nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị.

    • B.

      Hướng dẫn sử dụng các tính năng của thiết bị.

    • C.

      Hướng dẫn chẩn đoán và xử lí sơ bộ các lỗi thường gặp của thiết bị.

    • D.

      Tất cả đáp án trên.

  8. Q 8.

    Thông số kĩ thuật quan trọng về hình ảnh kĩ thuật số là:

    • A.

      Tốc độ CPU

    • B.

      Độ dài đường chéo màn hình

    • C.

      Dung lượng RAM

    • D.

      Dung lượng lưu trữ

  9. Q 9.

    Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm × 20.7 cm, hỏi màn hình đó có kích thước bao nhiêu inch?

    • A.

      15.4 inch

    • B.

      15 inch

    • C.

      16.2 inch

    • D.

      16 inch

  10. Q 10.

    12 megapixel có bao nhiêu điểm ảnh?

    • A.

      12 điểm ảnh

    • B.

      12 nghìn điểm ảnh

    • C.

      12 triệu điểm ảnh

    • D.

      12 tỉ điểm ảnh

  11. Q 11.

    Các phiên bản Windows đầu tiên chạy trên nền tảng của

    • A.

      macOS

    • B.

      LINUX

    • C.

      UNIX

    • D.

      MS DOS

  12. Q 12.

    Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

    • A.

      Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.

    • B.

      Không chuyển được.

    • C.

      Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

    • D.

      Chuyển được mọi lúc.

  13. Q 13.

    Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được có thể là:

    • A.

      MS Word

    • B.

      MS PowerPoint

    • C.

      Window 10

    • D.

      Google Chrome

  14. Q 14.

    Phần mềm ứng dụng là:

    • A.

      Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính

    • B.

      Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính

    • C.

      Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính

    • D.

      Tất cả các đáp án trên

  15. Q 15.

    Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

    • A.

      Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành.

    • B.

      Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

    • C.

      Chạy trong môi trường của hệ điều hành.

    • D.

      Tất cả các đáp án trên.

  16. Q 16.

    Phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.

    • B.

      Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính.

    • C.

      Phần cứng máy tính có thể hoạt động khi chưa có hệ điều hành.

    • D.

      Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.

  17. Q 17.

    Phần mềm trình chiếu (Microsoft Power Point) là:

    • A.

      Phần mềm hệ thống.

    • B.

      Phần mềm công cụ.

    • C.

      Phần mềm tiện ích.

    • D.

      Phần mềm ứng dụng.

  18. Q 18.

    Lưu trữ trực tuyến là gì?

    • A.

      Phương thức lưu trữ thông qua băng từ

    • B.

      Quá trình lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng trong máy tính cá nhân

    • C.

      Hình thức lưu trữ dữ liệu thông qua Internet

    • D.

      Phương pháp lưu trữ dữ liệu trên đĩa CD

  19. Q 19.

    Điểm mạnh chính của lưu trữ trực tuyến là gì?

    • A.

      Tiết kiệm chi phí

    • B.

      Tránh được các sự cố, thảm họa,…

    • C.

      Dễ dàng quản lý dữ liệu

    • D.

      Khả năng bảo mật dữ liệu.

  20. Q 20.

    Điều gì tạo ra tính khả thi của lưu trữ trực tuyến?

    • A.

      Công nghệ đám mây

    • B.

      Hệ điều hành Windows

    • C.

      Cơ chế lưu trữ RAID

    • D.

      Giao thức HTTP

  21. Q 21.

    Một ví dụ phổ biến của dịch vụ lưu trữ trực tuyến là gì?

    • A.

      Google Drive

    • B.

      Microsoft Word

    • C.

      Photoshop

    • D.

      Skype

  22. Q 22.

    Một trong các nhược điểm của lưu trữ trực tuyến là gì?

    • A.

      Tốn nhiều băng thông Internet

    • B.

      Tốc độ truy cập phụ thuộc vào tốc độ đường truyền

    • C.

      Giới hạn về khoảng cách địa lí

    • D.

      Không thể lưu trữ nhiều loại tệp tin

  23. Q 23.

    Bạn muốn tìm kiếm các từ khóa tương đồng hoặc có nghĩa gần giống với từ khóa bạn nhập, bạn nên sử dụng toán tử nào?

    • A.

      ~ (ký tự gạch ngang)

    • B.

      * (ký tự sao)

    • C.

      ^ (ký tự mũ)

    • D.

      + (ký tự cộng)

  24. Q 24.

    Bạn muốn loại bỏ kết quả tìm kiếm có chứa một từ khóa cụ thể, bạn sẽ sử dụng toán tử nào?

    • A.

      - (dấu trừ)

    • B.

      ! (dấu chấm than)

    • C.

      # (ký tự thăng)

    • D.

      @ (ký tự at)

  25. Q 25.

    Để tìm kiếm thông tin trên Google bằng giọng nói, bạn có thể sử dụng ứng dụng nào trên điện thoại di động?

    • A.

      Google Maps

    • B.

      Google Drive

    • C.

      Google Assistant

    • D.

      Google Translate

  26. Q 26.

    Tính năng bảo mật hai lớp nào của Facebook cho phép người dùng xác minh danh tính thông qua một mã xác nhận gửi đến điện thoại di động?

    • A.

      Facebook Login

    • B.

      Facebook Encryption

    • C.

      Facebook Two-Factor Authentication

    • D.

      Facebook Privacy Checkup

  27. Q 27.

    Tính năng nào của Facebook giúp người dùng chia sẻ bài viết cho một đối tượng cụ thể?

    • A.

      Facebook Security Checkup

    • B.

      Facebook Privacy Checkup

    • C.

      Facebook Two-Factor Authentication

    • D.

      Facebook Specific friends

  28. Q 28.

    Tính năng nào của Facebook cho phép người dùng tạo phòng họp

    • A.

      Facebook Room

    • B.

      Facebook Encryption

    • C.

      Facebook Two-Factor Authentication

    • D.

      Facebook Privacy Checkup

  29. Q 29.

    LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

    • A.

      Windows

    • B.

      mac OS

    • C.

      DOS

    • D.

      UNIX

  30. Q 30.

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Hệ điều hành Windows có giao diện dòng lệnh

    • B.

      Hệ điều hành MS-DOS có giao diện đồ hoạ

    • C.

      Hệ điều hành Windows có giao diện đồ hoạ

    • D.

      Hệ điều hành MS-DOS có giao diện dòng lệnh và giao diện đồ hoạ

  31. Q 31.

    Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động là:

    • A.

      iOS và Android

    • B.

      Windows và iOS

    • C.

      Linux và Android

    • D.

      Windows và Linux

  32. Q 32.

    Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

    • A.

      Hệ điều hành Windows và hệ điều hành Linux đều là hệ điều hành nguồn mở.

    • B.

      Hệ điều hành Windows là hệ điều hành nguồn mở, hệ điều hành Linux là hệ điều hành thương mại.

    • C.

      Hệ điều hành Windows là hệ điều hành nguồn mở.

    • D.

      Hệ điều hành Windows là hệ điều hành thương mại, hệ điều hành Linux là hệ điều hành nguồn mở.

  33. Q 33.

    Một số khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính cá nhân là:

    • A.

      Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, khó kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.

    • B.

      Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.

    • C.

      Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.

    • D.

      Giao diện không thân thiện với người dùng, khó kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.

  34. Q 34.

    Hệ điều hành là?

    • A.

      Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

    • B.

      Thiết bị xử lý thông tin

    • C.

      Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

    • D.

      Đáp án khác

  35. Q 35.

    Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

    • A.

      Inkscape

    • B.

      GIMP

    • C.

      Microsoft Word

    • D.

      Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

  36. Q 36.

    Phần mềm nguồn mở cho phép người dùng truy cập, sửa đổi và phân phối mã nguồn của nó.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  37. Q 37.

    Việc lưu trữ tệp trên Internet giúp người dùng dễ dàng truy cập và chia sẻ tài liệu từ bất kỳ đâu có kết nối mạng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Q 38.

    Phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm thương mại?

    • A.

      Phần mềm đặt hàng

    • B.

      Phần mềm tự do

    • C.

      LINUX

    • D.

      UNIX

  39. Q 39.

    Do mã nguồn của phần mềm nguồn mở có thể được tùy chỉnh nên?

    • A.

      Nhiều phiên bản phần mềm khác nhau có thể được phát triển và sử dụng theo nhu cầu của người dùng

    • B.

      Đem lại sự đa dạng và lựa chọn cho người dùng khi lựa chọn phần mềm

    • C.

      Cung cấp mã nguồn để người dùng tự do chỉnh sửa, phát triển.

    • D.

      Cả ba đáp án trên đều đúng

  40. Q 40.

    Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

    • A.

      Nhà sáng tạo ra phần mềm

    • B.

      Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

    • C.

      Nhà kiểm soát phần mềm

    • D.

      Người dùng

  41. Q 41.

    Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

    • A.

      Không chia sẻ mã nguồn

    • B.

      Cùng nhau tạo ra mã nguồn

    • C.

      Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

    • D.

      Đáp án khác

  42. Q 42.

    Bộ xử lý trung tâm là?

    • A.

      Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính

    • B.

      Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

    • C.

      Là phần mềm thống trị

    • D.

      Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

  43. Q 43.

    CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?

    • A.

      Bộ số học và logic; Bộ điều khiển

    • B.

      Bộ điều khiển và bộ tính toán

    • C.

      Bộ điều khiển và bộ xóa

    • D.

      Bộ thư mục và bộ giải nén

  44. Q 44.

    RAM (Random Access Memory) là bộ nhớ không biến mất và có thể lưu trữ dữ liệu ngay cả khi tắt máy tính.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  45. Q 45.

    Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa?

    • A.

      Quản trị phần mềm virus

    • B.

      Giảm dữ liệu rác

    • C.

      Nâng cao hiệu suất tổng thể của máy tính.

    • D.

      Giảm thiệu hiệu năng CPU

  46. Q 46.

    Mainboard (bo mạch chủ) là nơi kết nối tất cả các thành phần của máy tính và có vai trò quan trọng trong việc truyền dữ liệu giữa các linh kiện.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  47. Q 47.

    Các thiết bị vào cho phép?

    • A.

      Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

    • B.

      Nhập dữ liệu vào máy tính

    • C.

      Trao đổi thông tin hai chiều

    • D.

      Lưu dữ liệu tạm thời

  48. Q 48.

    Thiết bị ra chuyển thông tin ra ngoài?

    • A.

      Màn hình, máy in, máy chiếu

    • B.

      Màn hình, bàn phím, chuột

    • C.

      Bộ điều khiển

    • D.

      Máy in, máy fax, chuột

  49. Q 49.

    Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

    • A.

      Máy in

    • B.

      Máy quét ảnh

    • C.

      Máy chiếu

    • D.

      USB

  50. Q 50.

    Cổng kết nối nào dùng để truyền âm thanh và hình ảnh với băng thông lớn?

    • A.

      HDMI

    • B.

      VGA

    • C.

      USB

    • D.

      Tất cả đáp án đều đúng

  51. Q 51.

    Kích thước của màn hình được đo bằng?

    • A.

      Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

    • B.

      Độ dài đường chéo trên màn hình

    • C.

      Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

    • D.

      Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

  52. Q 52.

    Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

    • A.

      Microsoft Box

    • B.

      Dropbox, Google Drive

    • C.

      Driver

    • D.

      Google Doc

  53. Q 53.

    Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

    • A.

      Phân phối bán lẻ bộ nhớ

    • B.

      Cho người dùng thuê bộ nhớ

    • C.

      Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

    • D.

      Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.

  54. Q 54.

    Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

    • A.

      Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

    • B.

      Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

    • C.

      Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

    • D.

      Thích vào thư mục của ai cũng được

  55. Q 55.

    Em hãy chọn phương án đúng, nêu thứ tự các bước thực hiện lưu trữ và chia sẻ dữ liệu trực tuyến trên Google Drive

    • A.

      Đăng nhập tài khoản Gmail, chia sẻ dữ liệu, tải các tệp dữ liệu xuống từ Google Drive, tải dữ liệu lên Google Drive

    • B.

      Tải các tệp dữ liệu xuống từ Google Drive, tải dữ liệu lên Google Drive, chia sẻ dữ liệu, đăng nhập tài khoản Gmail

    • C.

      Đăng nhập tài khoản Gmail, tải dữ liệu lên Google Drive, chia sẻ dữ liệu, tải các tệp dữ liệu xuống từ Google Drive.

    • D.

      Tải các tệp dữ liệu lên Google Drive, đăng nhập tài khoản Gmail, tải dữ liệu lên Google Drive, chia sẻ dữ liệu

  56. Q 56.

    Trong quá trình tìm kiếm thông tin trên Internet, yếu tố nào quan trọng nhất để có được kết quả chính xác?

    • A.

      Sử dụng từ khóa phù hợp

    • B.

      Chọn đúng trình duyệt web

    • C.

      Sử dụng nhiều trình duyệt cùng lúc

    • D.

      Tắt các quảng cáo trên trang web

  57. Q 57.

    Máy tính ở thế hệ thứ nhất, các chương trình được viết bằng gì?

    • A.

      Ngôn ngữ lập trình.

    • B.

      Ngôn ngữ máy.

    • C.

      Ngôn ngữ viết bằng tay.

    • D.

      Bằng tay, ngôn ngữ lập trình, NN máy.

  58. Q 58.

    Máy tính bắt đầu có hệ điều hành ở thế hệ thứ mấy?

    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      2

  59. Q 59.

    Tại mỗi thời điểm có nhiều chương trình được thực hiện thuộc thế hệ thứ mấy?

    • A.

      4

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      1

  60. Q 60.

    Ở thế hệ thứ 4, khuynh hướng phát triển của máy tính là gì?

    • A.

      Máy tính cá nhân và siêu máy tính.

    • B.

      Hai loại máy tính có chung hệ điều hành.

    • C.

      Mỗi loại máy tính có loại hệ điều hành tương ứng.

    • D.

      Máy tính cá nhân và siêu máy tính, mỗi loại máy tính có loại hệ điều hành tương ứng.

Answers and explanations are in mode.

Similar Tin học exams