Bài tập luyện tập trắc nghiệm GDQP & AN 10 – Giữa kì I – Năm học 2026-2027
Exam info
- Subject
- Giáo dục quốc phòng và an ninh
- Exam type
- High school
- Questions
- 42
- Duration
- 30 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (42)
- Q 1.
Ngày truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam là ngày:
- A.
22-12-1945
- B.
22-5-1946
- C.
22-12-1944
- D.
22-5-1945
- A.
- Q 2.
Ngày đầu thành lập, Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân có bao nhiêu chiến sĩ?
- A.
32 chiến sĩ
- B.
34 chiến sĩ
- C.
23 chiến sĩ
- D.
43 chiến sĩ
- A.
- Q 3.
Câu nói “Cuộc đời đẹp nhất là trên trận tuyến đánh quân thù” là của ai?
- A.
Liệt sĩ Phan Đình Giót
- B.
Anh hùng Lê Mã Lương
- C.
Anh hùng liệt sĩ Nguyễn Viết Xuân
- D.
Anh hùng Phạm Tuân
- A.
- Q 4.
Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?
- A.
Đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược
- B.
Quyết chiến với mọi kẻ thù xâm lược
- C.
Quyết chiến, quyết thắng, biết đánh và biết thắng
- D.
Quyết chiến, quyết thắng, đánh chắc, tiến chắc
- A.
- Q 5.
Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?
- A.
Quan hệ của quân với dân như cá với nước
- B.
Gắn bó máu thịt với nhân dân
- C.
Luôn công tác cùng nhân dân
- D.
Hòa nhã với dân, kiên quyết với địch
- A.
- Q 6.
Ngày truyền thống của lực lượng Công an nhân dân là:
- A.
Ngày 19/12/1946
- B.
Ngày 02/9/1945
- C.
Ngày 19/8/1945
- D.
Ngày 22/12/1944
- A.
- Q 7.
Anh hùng lực lượng vũ trang nào sau đây đầu tiên thuộc Công an nhân dân?
- A.
Võ Thị Sáu
- B.
Nguyễn Viết Xuân
- C.
Anh hùng Lê Mã Lương
- D.
Phạm Tuân
- A.
- Q 8.
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Công an nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc nào?
- A.
Tuyệt đối, trực tiếp và toàn diện
- B.
Toàn diện, trực tiếp về mọi mặt
- C.
Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
- D.
Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt
- A.
- Q 9.
Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm những lực lượng nào?
- A.
Quân đội nhân dân Việt Nam và Công an nhân dân Việt Nam
- B.
Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ
- C.
Quân đội nhân dân Việt Nam, Công an nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ
- D.
Bộ đội biên phòng và Dân quân tự vệ
- A.
- Q 10.
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ là:
- A.
22/12/1944
- B.
19/12/1934
- C.
28/3/1935
- D.
26/3/1930
- A.
- Q 11.
Điều 4 Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh quy định gì?
- A.
Quyền và trách nhiệm
- B.
Các hành vi bị nghiêm cấm
- C.
Mục tiêu giáo dục quốc phòng-an ninh
- D.
Giáo dục quốc phòng an ninh trong nhà trường
- A.
- Q 12.
Điều 10 Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh quy định gì?
- A.
Quyền và trách nhiệm
- B.
Các hành vi bị nghiêm cấm
- C.
Mục tiêu giáo dục quốc phòng an ninh
- D.
Giáo dục quốc phòng an ninh trong nhà trường
- A.
- Q 13.
Chương trình giáo dục quốc phòng THPT khối lớp 10 có bao nhiêu tiết?
- A.
70 tiết
- B.
18 tiết
- C.
17 tiết
- D.
35 tiết
- A.
- Q 14.
Điều 2 Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam quy định?
- A.
Sự quan Quân đội nhân dân Việt Nam
- B.
Vị trí, chức năng của sĩ quan
- C.
Nghĩa vụ của sĩ quan
- D.
Điều kiện tuyển trọn sĩ quan
- A.
- Q 15.
Điều 1 Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam quy định?
- A.
Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
- B.
Vị trí, chức năng của sĩ quan
- C.
Nghĩa vụ của sĩ quan
- D.
Điều kiện tuyển trọn sĩ quan
- A.
- Q 16.
Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam là?
- A.
Cán bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam
- B.
Cán bộ cấp cao
- C.
Từ cấp tá trở lên
- D.
Người hoạt động trong nhiều lĩnh vực
- A.
- Q 17.
Một quân nhân khi là sĩ quan dự bị thì được đăng ký ở đâu và được quản lý như thế nào?
- A.
Đăng ký, quản lý tại một đơn vị quân đội
- B.
Đăng ký, quản lý tại cơ quan quân sự xã, phường nơi cư trú
- C.
Đăng ký, quản lý tại trung ương
- D.
Đăng ký, quản lý tại cơ quan làm việc
- A.
- Q 18.
Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của sĩ quan quân đội?
- A.
Sẵn sàng chiến đấu hi sinh bảo vệ vững chắc tổ quốc XHCN
- B.
Tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh, giữ gìn bí mật quốc gia, quân sự
- C.
Luôn chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho bộ đội
- D.
Luôn gần gũi đời sống vật chất và tinh thần của mọi người
- A.
- Q 19.
Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan Công an?
- A.
Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ
- B.
Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật
- C.
Sĩ quan nghiệp vụ
- D.
Hạ sĩ quan chuyên nghiệp
- A.
- Q 20.
Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm có:
- A.
Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát nhân dân
- B.
Lực lượng An ninh kinh tế và An ninh nhân dân ở địa phương
- C.
Lực lượng dân phòng và Cảnh sát nhân dân
- D.
Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát cơ động
- A.
- Q 21.
Chất gây nghiện khác chất hưng thần về khả năng gây nghiện:
- A.
Dễ gây tình trạng nghiện
- B.
Không gây tình trạng nghiện
- C.
Dễ gây nên bệnh thần kinh
- D.
Dùng một lần là nghiện
- A.
- Q 22.
Heroine tồn tại ở dạng tinh thể không lẫn tạp chất, có tính chất:
- A.
Dạng tinh thể không màu
- B.
Màu trắng, không mùi, vị đắng
- C.
Màu trắng, mùi hắc, vị ngọt
- D.
Màu trắng, mùi hắc, vị chua
- A.
- Q 23.
Nội dung không phải là tác hại của ma túy đối với trật tự, an toàn xã hội:
- A.
Lôi kéo gây mất trật tự an ninh ở các khu vực đông người
- B.
Người nghiện có những hành vi vi phạm đạo đức và pháp luật
- C.
Kéo theo tệ nạn xã hội, gây bất ổn về an ninh, trật tự trong địa bàn
- D.
Gây tâm lý hoang mang, lo sợ và bất bình trong nhân dân
- A.
- Q 24.
Nội dung không phải là dấu hiệu để nhận biết học sinh nghiện ma túy:
- A.
Hay toát mồ hôi, ngáp vật, ngủ gật, lực học giảm sút
- B.
Thích ăn mặc, trang điểm lòe loẹt khác người
- C.
Thường xin ra ngoài để vệ sinh trong khi học tập
- D.
Tính tình cáu gắt, da xanh tái, trầm cảm
- A.
- Q 25.
Trách nhiệm của học sinh trong phòng, chống ma túy — lưu ý không được làm:
- A.
Nâng cao cảnh giác tránh bị kẻ xấu lừa dùng, lôi kéo
- B.
Khi trong lớp có bạn nghiện ma túy, phải xin phép nghỉ học
- C.
Tích cực tham gia phong trào phòng chống ma túy do nhà trường phát động
- D.
Cam kết không vi phạm pháp luật, không tham gia vào các tệ nạn xã hội, ma túy
- A.
- Q 26.
Tác hại của ma túy tới hệ hô hấp người nghiện hít:
- A.
Viêm phổi, hen phế quản, viêm đường hô hấp dưới
- B.
Viêm mũi, nhưng không ảnh hưởng tới đường hô hấp trên và dưới
- C.
Viêm phế quản, viêm đường hô hấp trên
- D.
Viêm mũi, viêm xoang, viêm đường hô hấp trên và dưới
- A.
- Q 27.
Quá trình nghiện ma túy:
- A.
Lệ thuộc ma túy → Sử dụng ma túy → Lạm dụng ma túy
- B.
Sử dụng ma túy → Lạm dụng ma túy → Lệ thuộc ma túy
- C.
Lạm dụng ma túy → Sử dụng ma túy → Lệ thuộc ma túy
- D.
Sử dụng ma túy → Lệ thuộc ma túy → Lạm dụng ma túy
- A.
- Q 28.
Học sinh có thái độ như thế nào trước lời rủ rê, lôi kéo sử dụng ma túy?
- A.
Thử một lần cho biết rồi bỏ
- B.
Từ chối kiên quyết, tuyệt đối không sử dụng dù chỉ một lần
- C.
Sử dụng khi không bị ai biết
- D.
Dùng một chút để hòa đồng với bạn bè
- A.
- Q 29.
Trách nhiệm của học sinh trong việc phòng, chống ma túy là gì?
- A.
Chỉ cần tự bảo vệ bản thân, không cần quan tâm đến người khác
- B.
Tích cực tuyên truyền, vận động người thân và bạn bè không sử dụng, mua bán, tàng trữ ma túy
- C.
Giao phó việc phòng chống ma túy cho cơ quan công an
- D.
Không nhắc đến vấn đề ma túy để tránh rắc rối
- A.
- Q 30.
Tác hại của ma túy tới hệ tuần hoàn người nghiện:
- A.
Tim loạn nhịp, huyết áp tăng, giảm đột ngột, mạch máu bị xơ cứng
- B.
Ổn định nhịp tim, huyết áp, mạch máu tạm ổn định
- C.
Huyết áp luôn tăng đột ngột, mạch máu bị tắc
- D.
Tim ổn định về nhịp, nhưng huyết áp tăng, mạch máu bình thường
- A.
- Q 31.
Hành vi nào dưới đây vi phạm luật giao thông?
- A.
Không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe gắn máy
- B.
Bật đèn tín hiệu khi chuyển làn đường, chuyển hướng xe
- C.
Giảm tốc độ khi điều khiển xe từ đường nhánh ra đường chính
- D.
Chấp hành nghiêm túc hiệu lệnh của người điều khiển giao thông
- A.
- Q 32.
Người điều khiển xe mô tô dưới 50 phân khối bắt buộc phải có giấy:
- A.
Giấy phép lái xe, chứng nhận đăng kí xe
- B.
Chứng nhận đăng kí xe, bảo hiểm dân sự
- C.
Bảo hiểm dân sự, giấy phép lái xe
- D.
Không cần giấy tờ
- A.
- Q 33.
Người điều khiển xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy chỉ được chở 2 người trong những trường hợp:
- A.
Chở người đi cấp cứu, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật, chở trẻ em dưới 14 tuổi
- B.
Chở người bệnh đi cấp cứu, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật
- C.
Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật, chở trẻ em dưới 14 tuổi
- D.
Chở người đi cấp cứu, trẻ em dưới 14 tuổi
- A.
- Q 34.
Người điều khiển xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy không được chở 2 người trong trường hợp:
- A.
Chở người trên 14 tuổi
- B.
Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật
- C.
Chở trẻ em dưới 14 tuổi
- D.
Chở người bệnh đi cấp cứu
- A.
- Q 35.
Khi muốn rẽ trái, rẽ phải, người điều khiển phương tiện phải báo hiệu như thế nào?
- A.
Chỉ cần bấm còi và tăng tốc
- B.
Phải có tín hiệu báo hướng rõ ràng (bật đèn xi-nhan) trước khi chuyển hướng
- C.
Không cần báo hiệu nếu không có xe phía sau
- D.
Bấm còi dài để xe khác nhường đường
- A.
- Q 36.
Khi rẽ trái tại nơi giao nhau, người điều khiển xe phải làm gì?
- A.
Tăng tốc để nhanh chóng rẽ qua
- B.
Giảm tốc độ, quan sát, nhường đường cho xe đi thẳng và người đi bộ qua đường
- C.
Bấm còi liên tục để xe khác nhường đường
- D.
Đứng giữa nơi giao nhau rồi mới rẽ
- A.
- Q 37.
Người điều khiển phương tiện được phép vượt xe khác khi:
- A.
Xe phía trước đi chậm hơn xe của mình
- B.
Phía trước không có chướng ngại vật, không bị cản trở tầm nhìn, không có xe đi ngược chiều và xe phía trước không có hiệu hiệu vượt
- C.
Đường rộng và không có cảnh sát giao thông
- D.
Đang trên đoạn đường cong nhưng vắng xe
- A.
- Q 38.
Trách nhiệm của học sinh trong việc bảo đảm trật tự an toàn giao thông:
- A.
Chỉ cần biết luật giao thông là đủ, không cần thực hiện
- B.
Tích cực học tập, tìm hiểu các quy định về trật tự an toàn giao thông
- C.
Chỉ tuân thủ khi có công an giao thông giám sát
- D.
Tham gia giao thông theo thói quen, không cần chú ý biển báo
- A.
- Q 39.
Học sinh cần tuân thủ quy định về trật tự an toàn giao thông:
- A.
Vượt đèn đỏ khi thấy đường vắng
- B.
Đi xe hàng ba trên đường
- C.
Đội mũ bảo hiểm đúng quy định khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện
- D.
Phóng nhanh để kịp giờ học
- A.
- Q 40.
Học sinh tuyên truyền, vận động người thân và bạn bè thực hiện tốt trật tự an toàn giao thông:
- A.
Khuyên người thân chấp hành luật giao thông, không vi phạm khi tham gia giao thông
- B.
Mặc kệ người thân vì không liên quan đến mình
- C.
Chỉ chia sẻ những hình ảnh tai nạn giao thông trên mạng xã hội cho vui
- D.
Cổ vũ bạn bè khi họ đua xe hoặc lạng lách trên đường
- A.
- Q 41.
Người đủ 16 tuổi được điều khiển các loại xe:
- A.
mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 50cm³ trở lên
- B.
xe gắn máy có dung tích xi lanh từ 50cm³ trở xuống
- C.
ô tô tải dưới 3,5 tấn, xe chở người đến 9 chỗ ngồi
- D.
xe chở người đến 9 chỗ ngồi
- A.
- Q 42.
Người điều khiển xe đạp điện, xe máy điện bắt buộc phải:
- A.
đội mũ
- B.
đội nón
- C.
đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách
- D.
đội mũ bảo hiểm nhưng không cần cài quai
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Giáo dục quốc phòng và an ninh exams
Đề cương ôn tập Giáo dục quốc phòng và an ninh 10 – Học kỳ I
2026 · 60 Q
Đề trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng và an ninh – Quân sự, Công an nhân dân Việt Nam
2026 · 40 Q · An Giang
Câu hỏi nghiên cứu môn GDQP khối 12
2026 · 74 Q · THPT Phan Văn Hòa
Đề trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng và an ninh – Chủ quyền biên giới, biển, đảo và nghĩa vụ quân sự, phòng chống tội phạm và tệ nạn xã hội
2026 · 3 Q · Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Đề cương ôn tập giữa kì 1 môn Giáo dục quốc phòng và an ninh 12
2026 · 24 Q · THPT Phương Sơn
Ôn tập giữa kỳ I môn Giáo dục quốc phòng và an ninh lớp 12
2026 · 89 Q