Câu hỏi nghiên cứu môn GDQP khối 12
Exam info
- Subject
- Giáo dục quốc phòng và an ninh
- Exam type
- High school
- Questions
- 74
- Duration
- 45 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Phan Văn Hòa
Questions (74)
- Q 1.
Ngày 30/4/1977, tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary đã sử dụng lực lượng quân sự xâm phạm khu vực lãnh thổ nào của Việt Nam?
- A.
Từ Kiên Giang đến Tây Ninh.
- B.
Từ Quảng Ninh đến Lai Châu.
- C.
Từ Kiên Giang đến Kon Tum.
- D.
Từ Cà Mau đến Kiên Giang.
- A.
- Q 2.
Sự kiện lịch sử nổi bật nào đã diễn ra vào ngày 7/1/1979 trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam?
- A.
Thủ đô Phnom Penh được hoàn toàn giải phóng, xóa bỏ chế độ diệt chủng Pol Pot.
- B.
Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia ra đời.
- C.
Bộ Chính trị phát động cuộc chiến tranh nhân dân ở biên giới Tây Nam.
- D.
Quân và dân ta bắt đầu tổ chức tổng phản công trên toàn tuyến biên giới.
- A.
- Q 3.
Tổ chức cách mạng nào của Nhân dân Campuchia được thành lập vào ngày 2/12/1978?
- A.
Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia.
- B.
Đảng Nhân dân Cách mạng Campuchia.
- C.
Liên minh Cứu quốc Campuchia.
- D.
Chính phủ Lâm thời Campuchia.
- A.
- Q 4.
Có mấy giá trị lịch sử được rút ra trong chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam?
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
6
- A.
- Q 5.
Trong chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, ngày 15/6/1978 đã xảy ra sự kiện gì?
- A.
Ta đánh tan tập đoàn Pôn Pốt – Iêng Xary giành chính quyền về tay nhân dân Cam-pu-chia
- B.
Bộ Chính trị và Quân ủy Trung ương quyết định phát động chiến tranh nhân dân
- C.
Tập đoàn Pôn Pốt – Iêng Xary mở cuộc tiến công trên toàn tuyến biên gới
- D.
Tập đoàn Pôn Pốt – Iêng Xary lên nắm quyền đất nước Cam-pu-chia
- A.
- Q 6.
Trung Quốc tiến hành tiến công dọc các tỉnh biên giới phía bắc nước ta từ ngày nào?
- A.
17/01/1979
- B.
05/3/1979
- C.
17/02/1979
- D.
17/12/1978
- A.
- Q 7.
Trung Quốc cơ bản đã rút hết quân khỏi nước ta từ ngày nào?
- A.
17/4/1979
- B.
18/4/1979
- C.
17/3/1979
- D.
18/3/1979
- A.
- Q 8.
Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc năm 1979 diễn ra dọc theo các tỉnh biên giới nước ta trong phạm vi từ tỉnh nào đến tỉnh nào?
- A.
Từ Quảng Ninh đến Lai Châu.
- B.
Từ Kiên Giang đến Tây Ninh.
- C.
Từ Lạng Sơn đến Điện Biên.
- D.
Từ Cao Bằng đến Lào Cai.
- A.
- Q 9.
Việt Nam có chiều dài đường bờ biển và số lượng hòn đảo khoảng bao nhiêu?
- A.
Chiều dài bờ biển hơn 3.260 km với hơn 3.000 hòn đảo lớn nhỏ.
- B.
Chiều dài bờ biển hơn 2.360 km với hơn 3.000 hòn đảo lớn nhỏ.
- C.
Chiều dài bờ biển hơn 3.620 km với hơn 3.000 hòn đảo lớn nhỏ.
- D.
Chiều dài bờ biển hơn 3.500 km với hơn 3.000 hòn đảo lớn nhỏ.
- A.
- Q 10.
Năm 1956, chính quyền Trung Quốc đã dùng lực lượng chiếm đóng trái phép vùng nào thuộc quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam?
- A.
Nhóm đảo phía Đông quần đảo Hoàng Sa.
- B.
Nhóm đảo phía Tây quần đảo Hoàng Sa.
- C.
Toàn bộ quần đảo Trường Sa.
- D.
Cụm đảo Song Tử Tây.
- A.
- Q 11.
Năm 1974, chính quyền Trung Quốc tiếp tục sử dụng vũ lực đánh chiếm trái phép vùng nào thuộc quần đảo Hoàng Sa?
- A.
Nhóm đảo phía Tây quần đảo Hoàng Sa.
- B.
Nhóm đảo phía Đông quần đảo Hoàng Sa.
- C.
Bãi đá Gạc Ma và Chữ Thập.
- D.
Toàn bộ quần đảo Trường Sa.
- A.
- Q 12.
Năm 1988, chính quyền Trung Quốc đã sử dụng vũ lực chiếm đóng trái phép các bãi đá nào thuộc quần đảo Trường Sa của Việt Nam?
- A.
Chữ Thập, Châu Viên, Ga Ven, Tư Nghĩa, Gạc Ma, Xu Bi.
- B.
Song Tử Tây, Sinh Tồn, Nam Yết, Sơn Ca, Trường Sa Lớn.
- C.
Phú Quốc, Thổ Chu, Côn Đảo, Hòn Khoai, Bạch Long Vĩ.
- D.
Cồn Cỏ, Lý Sơn, Phú Quý, Hòn Mê, Hòn Tắm.
- A.
- Q 13.
Đối với quần đảo Trường Sa, hiện nay có bao nhiêu quốc gia và bên tuyên bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần?
- A.
5 nước 6 bên.
- B.
4 nước 5 bên.
- C.
6 nước 7 bên.
- D.
3 nước 4 bên.
- A.
- Q 14.
Trong cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía bắc, Chủ tịch nước ta công bố Lệnh Tổng động viên trong cả nước để bảo vệ Tổ quốc vào ngày nào?
- A.
05/3/1979
- B.
17/02/1979
- C.
17/01/1979
- D.
17/12/1978
- A.
- Q 15.
Việt Nam rút hết quân tình nguyện khỏi Campuchia vào năm nào?
- A.
1985
- B.
1987
- C.
1989
- D.
1990
- A.
- Q 16.
Lực lượng nào giữ vai trò làm nòng cốt trong huy động sức mạnh tổng hợp bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Tổ quốc?
- A.
Hải quân nhân dân Việt Nam.
- B.
Cảnh sát biển Việt Nam.
- C.
Bộ đội Biên phòng.
- D.
Dân quân tự vệ biển.
- A.
- Q 17.
Người chỉ huy, điều hành cao nhất trong QĐND Việt Nam là ai?
- A.
Tổng Tham mưu trưởng
- B.
Chủ tịch nước
- C.
Thủ tướng Chính phủ
- D.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
- A.
- Q 18.
Chức năng của Bộ Quốc phòng?
- A.
Quản lí nhà nước về lĩnh vực quân sự, quốc phòng trong phạm vi cả nước
- B.
Xây dựng phát triển lực lượng và huấn luyện sẵn sàng chiến đấu cho QĐND, DQTV
- C.
Đảm bảo công tác đảng, công tác chính trị trong QĐND Việt Nam
- D.
Là cơ quan chỉ huy các lực lượng vũ trang quốc gia
- A.
- Q 19.
Chức năng của Bộ Tổng Tham mưu?
- A.
Quản lí nhà nước về lĩnh vực quân sự, quốc phòng trong phạm vi cả nước
- B.
Xây dựng phát triển lực lượng và huấn luyện sẵn sàng chiến đấu cho QĐND, DQTV
- C.
Đảm bảo công tác đảng, công tác chính trị trong QĐND Việt Nam
- D.
Là cơ quan chỉ huy các lực lượng vũ trang quốc gia
- A.
- Q 20.
Chức năng của Tổng Cục Chính trị trong quân đội là gì?
- A.
Huấn luyện sẵn sàng chiến đấu cho bộ đội chủ lực
- B.
Đảm nhiệm công tác chính trị trong quân đội
- C.
Đảm nhiệm công tác Đảng trong quân đội
- D.
Đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội
- A.
- Q 21.
Quân khu có chức năng gì?
- A.
Xây dựng phát triển lực lượng và huấn luyện sẵn sàng chiến đấu cho QĐND, DQTV
- B.
Là cơ quan chỉ huy các lực lượng vũ trang quốc gia
- C.
Xây dựng tiềm lực quân sự trong thời bình, chỉ huy LLVT trong thời chiến bảo vệ lãnh thổ quân khu
- D.
Đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội
- A.
- Q 22.
Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay có mấy quân khu?
- A.
Có 9 quân khu
- B.
Có 7 quân khu
- C.
Có 5 quân khu
- D.
Có 8 quân khu
- A.
- Q 23.
Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay có mấy quân đoàn?
- A.
Có 2 quân đoàn
- B.
Có 3 quân đoàn
- C.
Có 4 quân đoàn
- D.
Có 6 quân đoàn
- A.
- Q 24.
Cấp bậc quân hàm của sĩ quan QĐND Việt Nam gồm:
- A.
4 cấp, 12 bậc
- B.
2 cấp 7 bậc
- C.
2 cấp, 8 bậc
- D.
3 cấp, 12 bậc
- A.
- Q 25.
Cấp bậc quân hàm của hạ sĩ quan QĐND Việt Nam gồm:
- A.
3 bậc
- B.
2 cấp 7 bậc
- C.
2 cấp, 8 bậc
- D.
3 cấp, 12 bậc
- A.
- Q 26.
Cấp bậc hàm của hạ sĩ quan nghiệp vụ CAND Việt Nam gồm:
- A.
3 bậc
- B.
2 cấp 7 bậc
- C.
2 cấp, 8 bậc
- D.
3 cấp, 12 bậc
- A.
- Q 27.
Cấp bậc hàm của sĩ quan nghiệp vụ CAND Việt Nam gồm:
- A.
4 cấp, 12 bậc
- B.
2 cấp 7 bậc
- C.
2 cấp, 8 bậc
- D.
3 cấp, 12 bậc
- A.
- Q 28.
Cấp bậc hàm của sĩ quan chuyên môn kĩ thuật CAND Việt Nam gồm:
- A.
4 cấp, 12 bậc
- B.
2 cấp 7 bậc
- C.
2 cấp, 8 bậc
- D.
3 cấp, 12 bậc
- A.
- Q 29.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng nước ta hiện nay là ai?
- A.
Đại tướng Phan Văn Giang
- B.
Đại tướng Lương Tam Quang
- C.
Đại tướng Nguyễn Tân Cương
- D.
Đại tướng Trịnh Văn Quyết
- A.
- Q 30.
Bộ trưởng Bộ Công an nước ta hiện nay là ai?
- A.
Đại tướng Phan Văn Giang
- B.
Đại tướng Lương Tam Quang
- C.
Đại tướng Nguyễn Tân Cương
- D.
Đại tướng Trịnh Văn Quyết
- A.
- Q 31.
Tổng Tham mưu trưởng QĐND Việt Nam hiện nay là ai?
- A.
Đại tướng Phan Văn Giang
- B.
Đại tướng Lương Tam Quang
- C.
Đại tướng Nguyễn Tân Cương
- D.
Đại tướng Trịnh Văn Quyết
- A.
- Q 32.
Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt Nam hiện nay là ai?
- A.
Đại tướng Phan Văn Giang
- B.
Đại tướng Lương Tam Quang
- C.
Đại tướng Nguyễn Tân Cương
- D.
Đại tướng Nguyễn Trọng Nghĩa
- A.
- Q 33.
Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay có mấy quân chủng?
- A.
Có 2 quân chủng
- B.
Có 3 quân chủng
- C.
Có 4 quân chủng
- D.
Có 6 quân chủng
- A.
- Q 34.
Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay có mấy binh chủng?
- A.
Có 2 binh chủng
- B.
Có 3 binh chủng
- C.
Có 4 binh chủng
- D.
Có 5 binh chủng
- A.
- Q 35.
Cấp hàm Phó Đô đốc Hải quân tương đương với cấp hàm nào?
- A.
Thiếu tướng
- B.
Trung tướng
- C.
Thượng tướng
- D.
Đại tướng
- A.
- Q 36.
Cấp hàm Chuẩn Đô đốc Hải quân tương đương với cấp hàm nào?
- A.
Thiếu tướng
- B.
Trung tướng
- C.
Thượng tướng
- D.
Đại tướng
- A.
- Q 37.
Người đứng đầu Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Vĩnh Long gọi là gì?
- A.
Tư lệnh quân sự tỉnh Vĩnh Long
- B.
Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Long
- C.
Tỉnh trưởng Vĩnh Long
- D.
Chủ nhiệm Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Long
- A.
- Q 38.
Người đứng đầu Công an tỉnh Vĩnh Long gọi là gì?
- A.
Trưởng Công an tỉnh Vĩnh Long
- B.
Chỉ huy trưởng Công an tỉnh Vĩnh Long
- C.
Giám đốc Công an tỉnh Vĩnh Long
- D.
Chủ nhiệm Công an tỉnh Vĩnh Long
- A.
- Q 39.
Đường viền cấp hiệu của sĩ quan Lục quân có màu gì?
- A.
Đỏ
- B.
Xanh da trời
- C.
Tím than
- D.
Vàng
- A.
- Q 40.
Đường viền cấp hiệu của sĩ quan Hải quân có màu gì?
- A.
Đỏ
- B.
Xanh lá cây
- C.
Tím than
- D.
Vàng
- A.
- Q 41.
Nền cấp hiệu của sĩ quan Không quân có màu gì?
- A.
Đỏ
- B.
Xanh da trời
- C.
Tím than
- D.
Vàng
- A.
- Q 42.
Nền cấp hiệu của sĩ quan Biên phòng có màu gì?
- A.
Đỏ
- B.
Xanh lá cây
- C.
Tím than
- D.
Vàng
- A.
- Q 43.
Cấp bậc hàm của quân nhân chuyên nghiệp gồm:
- A.
4 cấp, 12 bậc
- B.
2 cấp 7 bậc
- C.
2 cấp, 8 bậc
- D.
3 cấp, 12 bậc
- A.
- Q 44.
Đối tượng nào sau đây không được tham gia tuyển sinh bậc ĐH trong các trường công an?
- A.
Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ
- B.
Chiến sĩ nghĩa vụ Công an
- C.
Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia Công an
- D.
Học sing trường Văn hóa
- A.
- Q 45.
Hệ thống nhà trường quân đội gồm có mấy học viện và trường sĩ quan, đại học?
- A.
10 học viện, 10 trường đại học
- B.
10 học viện, 12 trường đại học
- C.
10 học viện, 12 trường đại học
- D.
12 học viện, 12 trường đại học
- A.
- Q 46.
Trong quân đội, ngoài các học viện, trường sĩ quan, đại học còn có các trường nào?
- A.
Trường cao đẳng, trường văn hóa
- B.
Trường quân sự, trường kĩ thuật nghiệp vụ
- C.
Trường cao đẳng, trường trung cấp chuyên nghiệp
- D.
Trường quân sự, trường cao đẳng
- A.
- Q 47.
Độ tuổi dự thi vào các trường Quân đội nhân dân là bao nhiêu?
- A.
Không quá 21 tuổi đối với thanh niên ngoài quân đội
- B.
Không quá 21 tuổi đối với quân nhân tại ngũ hoặc xuất ngũ
- C.
Không quá 22 tuổi đối với thanh niên ngoài quân đội
- D.
Không quá 23 tuổi đối với thanh niên ngoài quân đội
- A.
- Q 48.
Trường đại học Nguyễn Huệ là tên gọi khác của trường nào?
- A.
Trường sĩ quan Chính trị
- B.
Trường sĩ quan Công binh
- C.
Trường sĩ quan Lục quân 1
- D.
Trường sĩ quan Lục quân 2
- A.
- Q 49.
Công nhân viên chức quốc phòng muốn dự thi bậc đại học vào các trường quân đội thì phải có thời gian phục vụ quân đội từ mấy tháng trở lên?
- A.
Từ đủ 6 tháng (tính đến tháng 4 năm tuyển sinh)
- B.
Từ đủ 12 tháng (tính đến tháng 4 năm tuyển sinh)
- C.
Từ đủ 6 tháng (tính đến tháng 9 năm tuyển sinh)
- D.
Từ đủ 12 tháng (tính đến tháng 9 năm tuyển sinh)
- A.
- Q 50.
Hệ thống nhà trường Công an bao gồm mấy học viện và trường đại học?
- A.
3 học viện, 3 trường đại học
- B.
5 học viện, 3 trường đại học
- C.
4 học viện, 4 trường đại học
- D.
3 học viện, 5 trường đại học
- A.
- Q 51.
Đối tượng nào sau đây không được tham gia tuyển sinh bậc ĐH trong các trường quân đội?
- A.
Quân nhân đã xuất ngũ
- B.
Quân nhân chuyên nghiệp
- C.
Sĩ quan tại ngũ
- D.
Thanh niên ngoài quân đội
- A.
- Q 52.
Trường đại học Trần Quốc Tuấn là tên gọi khác của trường nào?
- A.
Trường sĩ quan Chính trị
- B.
Trường sĩ quan Công binh
- C.
Trường sĩ quan Lục quân 1
- D.
Trường sĩ quan Lục quân 2
- A.
- Q 53.
Trường đại học Ngô Quyền là tên gọi khác của trường nào?
- A.
Trường sĩ quan Chính trị
- B.
Trường sĩ quan Công binh
- C.
Trường sĩ quan Lục quân 1
- D.
Trường sĩ quan Lục quân 2
- A.
- Q 54.
Trong hệ thống nhà trường công an ngoài các học viện, trường đại học còn có các trường nào?
- A.
Trường trung cấp, Trường dạy nghề
- B.
Trường cao đẳng, trường trung cấp chuyên nghiệp
- C.
Trường dạy nghề, Trung tâm bồi dưỡng nghiệp vụ
- D.
Trường cao đẳng, trường văn hóa
- A.
- Q 55.
Cơ sở đào tạo nào sau đây không tuyển học sinh THPT?
- A.
Trường sĩ quan Chính trị
- B.
Học viện Hậu cần
- C.
Học viện Lục quân
- D.
Học viện Hải quân
- A.
- Q 56.
Độ tuổi dự thi vào các trường Quân đội nhân dân là bao nhiêu?
- A.
Không quá 22 tuổi đối với thanh niên ngoài quân đội
- B.
Không quá 21 tuổi đối với quân nhân tại ngũ hoặc xuất ngũ
- C.
Không quá 23 tuổi đối với quân nhân tại ngũ hoặc xuất ngũ
- D.
Không quá 23 tuổi đối với thanh niên ngoài quân đội
- A.
- Q 57.
Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ muốn dự thi bậc đại học vào các trường quân đội thì phải có thời gian phục vụ tại ngũ từ mấy tháng trở lên?
- A.
Từ đủ 6 tháng (tính đến tháng 4 năm tuyển sinh)
- B.
Từ đủ 12 tháng (tính đến tháng 4 năm tuyển sinh)
- C.
Từ đủ 6 tháng (tính đến tháng 9 năm tuyển sinh)
- D.
Từ đủ 12 tháng (tính đến tháng 9 năm tuyển sinh)
- A.
- Q 58.
Cơ sở đào tạo nào sau đây không tuyển học sinh THPT?
- A.
Học viện Chính trị
- B.
Trường sĩ quan Không quân
- C.
Học viện Quân y
- D.
Học viện Hải quân
- A.
- Q 59.
Tiêu chuẩn về văn hóa để xét tuyển bậc đại học vào các trường quân đội là gì?
- A.
Tốt nghiệp Đại học
- B.
Tốt nghiệp THCS
- C.
Đang dự thi tốt nghiệp THPT
- D.
Tốt nghiệp THPT
- A.
- Q 60.
Cơ sở đào tạo nào sau đây không tuyển học sinh THPT?
- A.
Đại học Kỹ thuật Lê Quý Đôn
- B.
Trường trung cấp kỹ thuật Công binh
- C.
Trường sĩ quan Phòng hóa
- D.
Học viện Biên phòng
- A.
- Q 61.
Trường Sĩ quan Lục quân 1 (Trường Đại học Trần Quốc Tuấn) thực hiện tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú từ tỉnh nào trở ra phía Bắc?
- A.
Tỉnh Thanh Hóa trở ra.
- B.
Tỉnh Nghệ An trở ra.
- C.
Tỉnh Hà Tĩnh trở ra.
- D.
Tỉnh Quảng Bình trở ra.
- A.
- Q 62.
Trường Sĩ quan Lục quân 2 (Trường Đại học Nguyễn Huệ) thực hiện tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú từ tỉnh nào trở vào phía Nam?
- A.
Tỉnh Hà Tĩnh trở vào.
- B.
Tỉnh Quảng Trị trở vào.
- C.
Tỉnh Thừa Thiên Huế trở vào.
- D.
Thành phố Đà Nẵng trở vào.
- A.
- Q 63.
Thí sinh là thanh niên ngoài quân đội muốn dự tuyển vào các trường quân đội phải mua hồ sơ và đăng ký sơ tuyển tại địa điểm nào?
- A.
Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh.
- B.
Ban Tuyển sinh quân sự cấp xã (nơi đăng ký hộ khẩu thường trú).
- C.
Ban Tuyển sinh quân sự cấp tỉnh.
- D.
Trường THPT nơi thí sinh đang học tập.
- A.
- Q 64.
Trong công tác tuyển sinh đào tạo trình độ đại học CAND, công dân thường trú tại địa phương là người dân tộc thiểu số có độ tuổi quy định tính đến năm dự tuyển là bao nhiêu?
- A.
Không quá 22 tuổi.
- B.
Không quá 23 tuổi.
- C.
Không quá 24 tuổi.
- D.
Không quá 25 tuổi.
- A.
- Q 65.
Thí sinh là học sinh phổ thông đăng ký mua hồ sơ và đăng ký sơ tuyển vào các trường Công an nhân dân tại cơ quan nào?
- A.
UBND cấp xã.
- B.
Công an cấp xã.
- C.
Công an cấp tỉnh.
- D.
Ban Giám hiệu trường THPT.
- A.
- Q 66.
Trường Đại học An ninh nhân dân và Trường Đại học Cảnh sát nhân dân thực hiện tuyển sinh thí sinh phía Nam tính từ địa phương nào trở vào?
- A.
Tỉnh Quảng Trị trở vào.
- B.
Tỉnh Thừa Thiên Huế trở vào.
- C.
Thành phố Đà Nẵng trở vào.
- D.
Tỉnh Lâm Đồng trở vào.
- A.
- Q 67.
Chuyên ngành 'Chỉ huy tham mưu Tác chiến không gian mạng' do trường sĩ quan nào trong Quân đội nhân dân Việt Nam trực tiếp đào tạo?
- A.
Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự.
- B.
Trường Sĩ quan Thông tin.
- C.
Trường Sĩ quan Công binh.
- D.
Học viện Kỹ thuật Quân sự.
- A.
- Q 68.
Học viện Công an nhân dân nào dưới đây chuyên đào tạo nhóm ngành 'An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao'?
- A.
Học viện An ninh nhân dân.
- B.
Học viện Cảnh sát nhân dân.
- C.
Học viện Chính trị CAND.
- D.
Học viện Quốc tế.
- A.
- Q 69.
Phương thức tuyển sinh nào dưới đây KHÔNG được áp dụng trong kỳ tuyển sinh đại học quân sự hệ chính quy?
- A.
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT và quy định Bộ Quốc phòng.
- B.
Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
- C.
Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG Hà Nội, ĐHQG TP.HCM hoặc Bộ Quốc phòng tổ chức.
- D.
Xét tuyển hoàn toàn dựa trên học bạ THPT của 3 năm học.
- A.
- Q 70.
Thí sinh đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân muốn đăng ký dự tuyển vào các trường Công an nhân dân cần đáp ứng điều kiện xuất ngũ như thế nào?
- A.
Có quyết định xuất ngũ trong vòng 12 tháng tính đến tháng dự tuyển.
- B.
Đã xuất ngũ từ 24 tháng trở lên.
- C.
Đã xuất ngũ bất kỳ thời điểm nào không giới hạn thời gian.
- D.
Phải xuất ngũ sau ngày tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT.
- A.
- Q 71.
Việc xác định góc bắn và hướng bắn cho súng để đưa quỹ đạo đường đạn đi qua điểm định bắn trúng trên mục tiêu gọi là gì?
- A.
Ngắm bắn
- B.
Đường ngắm cơ bản
- C.
Điểm ngắm đúng
- D.
Đường ngắm đúng.
- A.
- Q 72.
Đường ngắm cơ bản là đường thẳng được xác định từ mắt người ngắm qua điểm nào?
- A.
Qua điểm chính giữa mép trên khe ngắm đến tâm vòng 10 của mục tiêu.
- B.
Qua điểm chính giữa mép trên đầu ngắm đến điểm định bắn trúng trên mục tiêu.
- C.
Qua điểm chính giữa mép trên khe ngắm đến điểm chính giữa mép trên đầu ngắm.
- D.
Qua mép dưới khe ngắm đến đỉnh nhọn của đầu ngắm súng tiểu liên AK.
- A.
- Q 73.
Điểm ngắm đúng trong lí thuyết bắn súng là điểm như thế nào?
- A.
Là điểm chính giữa mặt tên địch được vẽ trên bia số 4.
- B.
Là điểm được xác định trước, sao cho khi ngắm vào đó để bắn thì quỹ đạo của đường đạn đi qua điểm định bắn trúng trên mục tiêu.
- C.
Là điểm chính giữa mép trên bia số 4.
- D.
Là giao điểm của đường thẳng đứng và đường nằm ngang qua tâm mục tiêu.
- A.
- Q 74.
Đường ngắm đúng được định nghĩa như thế nào trong bài Kí thuật bắn súng AK?
- A.
Là đường thẳng nối từ mắt người ngắm qua đỉnh đầu ngắm đến mép dưới mục tiêu.
- B.
Là đường ngắm cơ bản được đóng vào điểm ngắm đã xác định với điều kiện mặt súng phải thăng bằng.
- C.
Là đường ngắm cơ bản kéo dài đi xuyên qua tâm vòng 10 của bia số 4.
- D.
Là đường thẳng vuông góc giữa mặt súng và mặt phẳng nằm ngang của bệ bắn.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Giáo dục quốc phòng và an ninh exams
Đề cương ôn tập Giáo dục quốc phòng và an ninh 10 – Học kỳ I
2026 · 60 Q
Đề trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng và an ninh – Quân sự, Công an nhân dân Việt Nam
2026 · 40 Q · An Giang
Bài tập luyện tập trắc nghiệm GDQP & AN 10 – Giữa kì I – Năm học 2026-2027
2026 · 42 Q
Đề trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng và an ninh – Chủ quyền biên giới, biển, đảo và nghĩa vụ quân sự, phòng chống tội phạm và tệ nạn xã hội
2026 · 3 Q · Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Đề cương ôn tập giữa kì 1 môn Giáo dục quốc phòng và an ninh 12
2026 · 24 Q · THPT Phương Sơn
Ôn tập giữa kỳ I môn Giáo dục quốc phòng và an ninh lớp 12
2026 · 89 Q