Bài tập trắc nghiệm Giáo dục Kinh tế và Pháp luật: An sinh xã hội, Lập kế hoạch kinh doanh, Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp, Quản lý thu chi trong gia đình
Thông tin đề
- Môn
- Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Kỳ thi
- High school
- Số câu
- 80 câu
- Thời gian
- 888 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- THPT Ltt
Nội dung đề (80 câu)
- Câu 1.
Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?
- A.
Phòng ngừa biến cố.
- B.
Ngăn ngừa rủi ro.
- C.
Khắc phục rủi ro.
- D.
Quản lý xã hội.
- A.
- Câu 2.
Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp
- A.
tạo ra nhiều sản phẩm.
- B.
tạo ra nhiều việc làm mới.
- C.
bảo vệ người lao động.
- D.
tăng thu nhập cho người lao động.
- A.
- Câu 3.
Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
- A.
việc làm tối thiểu.
- B.
thu nhập tối đa.
- C.
y tế tối thiểu.
- D.
bảo hiểm tối thiểu.
- A.
- Câu 4.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?
- A.
Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.
- B.
Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.
- C.
Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.
- D.
Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.
- A.
- Câu 5.
Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt
- A.
phạm tội.
- B.
rủi ro.
- C.
quyền lợi.
- D.
lợi nhuận.
- A.
- Câu 6.
Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
- A.
Chia đều các nguồn thu nhập.
- B.
Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
- C.
Chấp hành quy tắc công cộng.
- D.
Bảo trợ hoạt động truyền thông.
- A.
- Câu 7.
Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân
- A.
xóa đói giảm nghèo.
- B.
xóa bỏ nhà tạm.
- C.
phòng ngừa rủi ro.
- D.
phòng ngừa thất nghiệp.
- A.
- Câu 8.
Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?
- A.
Hưởng thu nhập vô điều kiện
- B.
Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.
- C.
Khắc phục và giảm thiếu rủi ro.
- D.
Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.
- A.
- Câu 9.
Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần
- A.
thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.
- B.
thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
- C.
thúc đẩy tình trạng thất nghiệp.
- D.
thúc đẩy tình trạng lạm phát.
- A.
- Câu 10.
Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
- A.
An sinh xã hội.
- B.
Bảo hiểm xã hội.
- C.
Chất lượng cuộc sống.
- D.
Thượng tầng xã hội.
- A.
- Câu 11.
Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể
- A.
ổn định cuộc sống.
- B.
mặc cảm và tự ti.
- C.
từ bỏ cuộc sống.
- D.
gia tăng giàu nghèo.
- A.
- Câu 12.
Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
- A.
Chia đều lợi nhuận khu vực.
- B.
Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.
- C.
Xóa bỏ định kiến về giới.
- D.
Phát triển sản xuất và dịch vụ.
- A.
- Câu 13.
Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
- A.
thu đổi ngoại tệ.
- B.
hỗ trợ pháp lý.
- C.
giáo dục tối thiểu.
- D.
hỗ trợ việc làm.
- A.
- Câu 14.
Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
- A.
Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.
- B.
Chính sách trợ giúp xã hội.
- C.
Chính sách trợ giúp việc làm.
- D.
Chính sách hỗ trợ thu nhập.
- A.
- Câu 15.
Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?
- A.
Chính sách về bảo hiểm.
- B.
Chính sách xuất khẩu nông sản.
- C.
Chính sách hỗ trợ thu nhập.
- D.
Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.
- A.
- Câu 16.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?
- A.
Dịch vụ y tế tối thiểu.
- B.
Công tác văn hóa, thông tin.
- C.
Dịch vụ việc làm tối thiểu.
- D.
Dịch vụ giáo dục tối thiểu.
- A.
- Câu 17.
Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự
- A.
bất công xã hội.
- B.
vi phạm dân quyền.
- C.
phát triển kinh tế.
- D.
tiến bộ xã hội.
- A.
- Câu 18.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?
- A.
Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
- B.
Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.
- C.
Góp phần xóa đói giảm nghèo.
- D.
Phân phối lại thu nhập xã hội.
- A.
- Câu 19.
Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần
- A.
tăng nguồn thu ngân sách.
- B.
giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.
- C.
gia tăng thất nghiệp tự nhiên.
- D.
nâng cao chất lượng cuộc sống.
- A.
- Câu 20.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm ở nước ta?
- A.
Trợ cấp tai nạn lao động.
- B.
Trợ cấp xóa nhà tạm.
- C.
Trợ cấp ốm đau.
- D.
Trợ cấp thai sản.
- A.
- Câu 21.
Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?
- A.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
- B.
Xác định chiến lược kinh doanh.
- C.
Xác định ý tưởng kinh doanh.
- D.
Xác định điều kiện thực hiện.
- A.
- Câu 22.
Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?
- A.
Xác định ý tưởng kinh doanh.
- B.
Xác định thời gian hoàn thành.
- C.
Xác định mức lợi nhuận đạt được.
- D.
Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu.
- A.
- Câu 23.
Để quá trình kinh doanh diễn ra hiệu quả, kế hoạch kinh doanh của các chủ thể cần xác định được
- A.
số thuế phải đóng.
- B.
ý tưởng kinh doanh.
- C.
số tiền sẽ thu lợi.
- D.
thời gian thành công.
- A.
- Câu 24.
Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?
- A.
Xác định điều kiện thực hiện.
- B.
Xác định ý tưởng kinh doanh.
- C.
Xác định chiến lược kinh doanh.
- D.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
- A.
- Câu 25.
Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được
- A.
ý tưởng kinh doanh.
- B.
chiến lược kinh doanh.
- C.
các rủi ro gặp phải.
- D.
mục tiêu kinh doanh.
- A.
- Câu 26.
Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?
- A.
Hành vi tiêu dùng.
- B.
Nguồn gốc xuất thân.
- C.
Nhu cầu khách hàng.
- D.
Độ tuổi khách hàng.
- A.
- Câu 27.
Khi xác định mục tiêu kinh doanh, các chủ thể không cần chú ý tới tiêu chí nào dưới đây?
- A.
Tính có thể đo lường.
- B.
Tính khả thi.
- C.
Tính vô thời hạn.
- D.
Tính cụ thể.
- A.
- Câu 28.
Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là
- A.
yếu tố hội nhập.
- B.
yếu tố khách hàng.
- C.
yếu tố xuất thân.
- D.
yếu tố quốc tế.
- A.
- Câu 29.
Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có
- A.
tính nhân đạo.
- B.
tính sáng tạo.
- C.
tính phi lợi nhuận.
- D.
tính xã hội.
- A.
- Câu 30.
Khi xây dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình?
- A.
Phương hướng kinh doanh.
- B.
Cách thức thực hiện.
- C.
Thời điểm hoàn thành.
- D.
Điều kiện thực hiện.
- A.
- Câu 31.
Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là
- A.
kế hoạch sản xuất.
- B.
kế hoạch tài chính.
- C.
chiến lược đàm phán.
- D.
chiến lược kinh doanh.
- A.
- Câu 32.
Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?
- A.
Số vốn mình muốn có.
- B.
Số vốn đã thua lỗ.
- C.
Số vốn đã đầu tư.
- D.
Số vốn cần huy động.
- A.
- Câu 33.
Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần phân tích là yếu tố
- A.
Nhân sự và đối thủ.
- B.
Tài chính và nhân sự.
- C.
Tài chính và lợi nhuận.
- D.
Đối thủ và lợi nhuận.
- A.
- Câu 34.
Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được
- A.
lợi nhuận thực tế.
- B.
thời điểm thất bại.
- C.
thời gian thành công.
- D.
mục tiêu hướng tới.
- A.
- Câu 35.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi lập kế hoạch kinh doanh?
- A.
Kinh doanh mặt hàng gì.
- B.
Đối tượng khách hàng là ai.
- C.
Tỷ suất lợi nhuận thu được.
- D.
Kinh doanh bằng cách nào.
- A.
- Câu 36.
Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần phân tích là yếu tố
- A.
Nhà nước.
- B.
Quốc tế.
- C.
Thị trường.
- D.
Lợi nhuận.
- A.
- Câu 37.
Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong
- A.
nghệ thuật.
- B.
công tác.
- C.
học tập.
- D.
kinh doanh.
- A.
- Câu 38.
Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?
- A.
Phân tích chiến lược.
- B.
Phân tích mục tiêu.
- C.
Phân tích sản phẩm.
- D.
Phân tích ý tưởng.
- A.
- Câu 39.
Bản tóm tắt kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây?
- A.
Thuận lợi và khó khăn.
- B.
Ý tưởng kinh doanh.
- C.
Tên kế hoạch kinh doanh.
- D.
Thời điểm thành công.
- A.
- Câu 40.
Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?
- A.
Xác định ý tưởng kinh doanh.
- B.
Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.
- C.
Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
- D.
Xác định kế hoạch tài chính.
- A.
- Câu 41.
Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động
- A.
bài trừ quyền tự do tính ngưỡng.
- B.
làm trái thỏa ước lao động tập thể.
- C.
tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.
- D.
tuyển dụng lao động trực tuyến
- A.
- Câu 42.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?
- A.
Sản xuất hàng giả để thu lợi ích.
- B.
Khuyến mại hàng kém chất lượng.
- C.
Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý.
- D.
Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm.
- A.
- Câu 43.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?
- A.
Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.
- B.
Thực hiện chính sách, giảm nghèo.
- C.
Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
- D.
Thực hiện chính sách an sinh xã hội.
- A.
- Câu 44.
Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
- A.
Tăng lợi thế và khả năng cạnh tranh.
- B.
Góp phần bảo vệ môi trường sống.
- C.
Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.
- D.
Hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn
- A.
- Câu 45.
Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
- A.
Trách nhiệm kinh tế.
- B.
Trách nhiệm pháp lý.
- C.
Trách nhiệm kinh doanh.
- D.
Trách nhiệm từ thiện.
- A.
- Câu 46.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
- A.
Bảo vệ môi trường sống.
- B.
Tránh rủi ro và khủng hoảng.
- C.
Gây thiệt hại người tiêu dùng.
- D.
Tăng năng suất lao động.
- A.
- Câu 47.
Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
- A.
Nhân văn.
- B.
Đạo đức.
- C.
Pháp lý.
- D.
Kinh tế.
- A.
- Câu 48.
Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?
- A.
Bảo vệ bất bình đẳng xã hội.
- B.
Bảo vệ môi trường sống.
- C.
Gây rối loạn thị trường.
- D.
Cạnh tranh không lành mạnh.
- A.
- Câu 49.
Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
- A.
Đạo đức.
- B.
Nhân văn.
- C.
Kinh tế.
- D.
Pháp lý.
- A.
- Câu 50.
Việc doanh doanh thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?
- A.
Trách nhiệm tiêu dùng.
- B.
Trách nhiệm sản xuất.
- C.
Trách nhiệm xã hội.
- D.
Trách nhiệm phân phối.
- A.
- Câu 51.
Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?
- A.
Xây dựng thương hiệu tích cực.
- B.
Giảm khả năng cạnh tranh.
- C.
Được nhà nước hỗ trợ thuế.
- D.
Thúc đẩy nguy cơ phá sản.
- A.
- Câu 52.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?
- A.
Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân.
- B.
Gian lận chế độ của người lao động.
- C.
Kìm hãm người lao động phát triển.
- D.
Hỗ trợ công nhân vi phạm pháp luật.
- A.
- Câu 53.
Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty M luôn luôn chỉ đạo nhân viên phải không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an toàn là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
- A.
Trách nhiệm pháp lý.
- B.
Trách nhiệm đạo đức.
- C.
Trách nhiệm kinh tế.
- D.
Trách nhiệm nhân văn.
- A.
- Câu 54.
Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
- A.
Trách nhiệm pháp lý.
- B.
Trách nhiệm kinh doanh.
- C.
Trách nhiệm nhân văn.
- D.
Trách nhiệm từ thiện.
- A.
- Câu 55.
Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?
- A.
Trách nhiệm pháp lý.
- B.
Trách nhiệm nhân văn.
- C.
Trách nhiệm sản xuất.
- D.
Trách nhiệm kinh tế.
- A.
- Câu 56.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?
- A.
Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.
- B.
Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
- C.
Góp phần bảo vệ môi trường sống.
- D.
Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.
- A.
- Câu 57.
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?
- A.
Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.
- B.
Ủng hộ quỹ nhân đạo.
- C.
Chấp hành việc bảo vệ môi trường.
- D.
Tuân thủ nghĩa vụ thuế.
- A.
- Câu 58.
Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?
- A.
Góp phần bảo vệ môi trường sống.
- B.
Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.
- C.
Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.
- D.
Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.
- A.
- Câu 59.
Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động
- A.
nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên,
- B.
kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.
- C.
tham gia xây nhà tình nghĩa,
- D.
tuyển dụng chuyên gia cao cấp.
- A.
- Câu 60.
Tuân thủ các quy định về thuế, bảo vệ môi trường, bảo vệ người tiêu dùng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
- A.
Pháp lý.
- B.
Kinh tế.
- C.
Đạo đức.
- D.
Nhân văn.
- A.
- Câu 61.
Phát biểu nào dưới đây là đúng về sự cần thiết phải quản lý thu chi trong gia đình.
- A.
Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp mỗi thành viên chi tiêu không giới hạn.
- B.
Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp hạn chế các thói quen chi tiêu tích cực.
- C.
Lập kế hoạch thu chi trong gia đình là giải pháp để cân bằng tài chính gia đình.
- D.
Lập kế hoạch thu chi trong gia đình nhằm kiểm soát nguồn chi tiêu của người vợ.
- A.
- Câu 62.
Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm
- A.
kiểm soát các nguồn thu trong gia đình.
- B.
kiểm soát các khoản thu của con.
- C.
kiểm soát các khoản chi của con.
- D.
kiểm soát các khoản chi của người chồng.
- A.
- Câu 63.
Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình giúp mỗi gia đình chủ động thực hiện được kế hoạch tài chính
- A.
dòng họ.
- B.
gia đình.
- C.
cá nhân.
- D.
nhà nước.
- A.
- Câu 64.
Khi xác định mục tiêu tài chính trong gia đình, cần tránh xác định những mục tiêu tài chính có tính chất nào dưới đây?
- A.
Trìu tượng.
- B.
Có khả thi.
- C.
Đo lường được.
- D.
Cụ thể.
- A.
- Câu 65.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh sự cần thiết phải quản lí thu, chi trong gia đình?
- A.
Tăng số tiền mặt cho hoạt động mua sắm hằng ngày.
- B.
Tăng chất lượng cuộc sống của gia đình.
- C.
Kiểm soát được nguồn thu, chi trong gia đình.
- D.
Dự phòng cho các trường hợp khẩn cấp và tương lai.
- A.
- Câu 66.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?
- A.
Mục tiêu tài chính ngắn hạn.
- B.
Mục tiêu tài chính dài hạn.
- C.
Mục tiêu tài chính trung hạn.
- D.
Mục tiêu tài chính vô hạn.
- A.
- Câu 67.
Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?
- A.
Mối quan hệ giữa các thành viên.
- B.
Tình hình việc làm và thu nhập.
- C.
Tình hình tài chính hiện tại.
- D.
Tình trạng hôn nhân gia đình.
- A.
- Câu 68.
Nội dung nào dưới đây được liệt kê vào nguồn thu nhập của gia đình khi xây dựng kế hoạch thu chi trong gia đình?
- A.
Chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu.
- B.
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh.
- C.
Thu nhập từ lương của bố mẹ.
- D.
Thu nhập tiền lãi gửi ngân hàng.
- A.
- Câu 69.
Khi xác định mục tiêu tài chính để thực hiện kế hoạch quản lý thu chi hợp lý, mỗi gia đình cần tránh xác định mục tiêu mang tính
- A.
ngắn hạn.
- B.
dài hạn.
- C.
trung hạn.
- D.
vô hạn.
- A.
- Câu 70.
Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?
- A.
Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân.
- B.
Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.
- C.
Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình.
- D.
Tối ưu hoá sử dụng khoản thu của bản thân.
- A.
- Câu 71.
Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình không mang lại lợi ích nào dưới đây?
- A.
Kiểm soát thu chi hiệu quả.
- B.
Giúp cân bằng tài chính.
- C.
Hạn chế quan hệ gia đình.
- D.
Vượt qua rủi ro tài chính.
- A.
- Câu 72.
Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định các nguồn thu nhập khi xây dựng kế hoạch chi tiêu trong gia đình?
- A.
Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.
- B.
Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.
- C.
Chủ động tiềm kiếm nguồn thu nhập.
- D.
Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.
- A.
- Câu 73.
Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện các khoản thu chi trong gia đình theo kế hoạch?
- A.
Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.
- B.
Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.
- C.
Chủ động tiềm kiếm nguồn thu nhập.
- D.
Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.
- A.
- Câu 74.
Khi thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản chi tiêu, các gia đình không cần phân chi tỷ lệ cho nội dung nào dưới đây?
- A.
Chi thiết yếu.
- B.
Chi nộp thuế nhà đất.
- C.
Chi không thiết yếu.
- D.
Chi tiết kiệm.
- A.
- Câu 75.
Thông qua việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình góp phần theo dõi và điều chỉnh những hành vi nào dưới đây để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình?
- A.
Thói quen chi tiêu hoang phí.
- B.
Thói quen chi tiêu tích cực.
- C.
Thói quen chi tiêu không tích cực.
- D.
Thói quen chi tiêu tiết kiệm.
- A.
- Câu 76.
Việc quản lý thi, chi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình chủ động được
- A.
các khoản rủi ro khi chi tiêu.
- B.
các khoản nhà nước hỗ trợ.
- C.
các khoản thu nhập ngoài.
- D.
kế hoạch tài chính gia đình.
- A.
- Câu 77.
Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
- A.
Quản lí thu, chi nội bộ.
- B.
Quản lí thu, chi đối ngoại.
- C.
Quản lí thu, chi đối nội.
- D.
Quản lí thu, chi trong gia đình.
- A.
- Câu 78.
Nguồn thu nhập trong gia đình không bao gồm khoản nào dưới đây?
- A.
Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh.
- B.
Doanh thu từ hoạt động nộp thuế kinh doanh.
- C.
Thu nhập từ tiền lương các thành viên.
- D.
Thu nhập từ tiền lãi xuất gửi tiết kiệm.
- A.
- Câu 79.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự cần thiết phải quản lý thu, chi trong gia đình?
- A.
Điều chỉnh hành vi tiêu dùng.
- B.
Thiết lập mục tiêu tài chính.
- C.
Chi tiêu tự do mất kiểm soát.
- D.
Kiểm soát các nguồn thu nhập.
- A.
- Câu 80.
Khi lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình, việc thống nhất các khoản chi thiết yếu và không thiết yếu cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?
- A.
Ưu tiên cho khoản không thiết yếu.
- B.
Dành toàn bộ cho khoản không thiết yếu.
- C.
Dành toàn bộ cho khoản thiết yếu
- D.
Ưu tiên cho khoản chi tiêu thiết yếu.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .