Bài tập tự động toán lớp 2 – Cộng trừ trong phạm vi 30 có nhớ, dấu so sánh lớn bé

25 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Toán
Exam type
Primary
Questions
25
Duration
30 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (25)

  1. Q 1.

    Tính: 12 + 7 = ?

    • A.

      18

    • B.

      19

    • C.

      20

    • D.

      17

  2. Q 2.

    Tính: 9 + 8 = ?

    • A.

      16

    • B.

      17

    • C.

      18

    • D.

      15

  3. Q 3.

    Tính: 15 + 6 = ?

    • A.

      20

    • B.

      22

    • C.

      21

    • D.

      19

  4. Q 4.

    Tính: 8 + 14 = ?

    • A.

      21

    • B.

      23

    • C.

      22

    • D.

      24

  5. Q 5.

    Tính: 17 + 9 = ?

    • A.

      25

    • B.

      27

    • C.

      26

    • D.

      24

  6. Q 6.

    Tính: 6 + 13 = ?

    • A.

      18

    • B.

      19

    • C.

      20

    • D.

      17

  7. Q 7.

    Tính: 11 + 9 = ?

    • A.

      19

    • B.

      21

    • C.

      20

    • D.

      22

  8. Q 8.

    Tính: 7 + 16 = ?

    • A.

      22

    • B.

      23

    • C.

      24

    • D.

      21

  9. Q 9.

    Tính: 13 + 8 = ?

    • A.

      21

    • B.

      20

    • C.

      22

    • D.

      19

  10. Q 10.

    Tính: 16 + 5 = ?

    • A.

      20

    • B.

      22

    • C.

      21

    • D.

      23

  11. Q 11.

    Tính: 23 − 9 = ?

    • A.

      13

    • B.

      14

    • C.

      15

    • D.

      12

  12. Q 12.

    Tính: 30 − 7 = ?

    • A.

      22

    • B.

      24

    • C.

      23

    • D.

      21

  13. Q 13.

    Tính: 25 − 8 = ?

    • A.

      17

    • B.

      16

    • C.

      18

    • D.

      19

  14. Q 14.

    Tính: 21 − 5 = ?

    • A.

      15

    • B.

      17

    • C.

      16

    • D.

      14

  15. Q 15.

    Tính: 28 − 19 = ?

    • A.

      8

    • B.

      10

    • C.

      9

    • D.

      11

  16. Q 16.

    Tính: 19 − 6 = ?

    • A.

      14

    • B.

      12

    • C.

      13

    • D.

      15

  17. Q 17.

    Tính: 26 − 9 = ?

    • A.

      18

    • B.

      16

    • C.

      17

    • D.

      19

  18. Q 18.

    Tính: 14 − 7 = ?

    • A.

      6

    • B.

      8

    • C.

      7

    • D.

      5

  19. Q 19.

    Điền dấu thích hợp (>, <, =): 12 + 5 ___ 18

    • A.

      >

    • B.

      <

    • C.

      =

    • D.

      Không điền được

  20. Q 20.

    Điền dấu thích hợp (>, <, =): 9 + 7 ___ 15

    • A.

      >

    • B.

      <

    • C.

      =

    • D.

      Không điền được

  21. Q 21.

    Điền dấu thích hợp (>, <, =): 20 − 8 ___ 11

    • A.

      >

    • B.

      <

    • C.

      =

    • D.

      Không điền được

  22. Q 22.

    Điền dấu thích hợp (>, <, =): 25 − 9 ___ 16

    • A.

      >

    • B.

      <

    • C.

      =

    • D.

      Không điền được

  23. Q 23.

    Điền dấu thích hợp (>, <, =): 8 + 6 ___ 13 + 1

    • A.

      >

    • B.

      <

    • C.

      =

    • D.

      Không điền được

  24. Q 24.

    Điền dấu thích hợp (>, <, =): 30 − 12 ___ 17

    • A.

      >

    • B.

      <

    • C.

      =

    • D.

      Không điền được

  25. Q 25.

    Điền dấu thích hợp (>, <, =): 14 + 9 ___ 22 + 2

    • A.

      >

    • B.

      <

    • C.

      =

    • D.

      Không điền được

Answers and explanations are in mode.

Similar Toán exams