Đề ôn tập học kỳ I môn Toán

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Toán
Exam type
Primary
Questions
20
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Trong số 4.567.893, chữ số 6 có giá trị là bao nhiêu?

    • A.

      6

    • B.

      600

    • C.

      6.000

    • D.

      60.000

  2. Q 2.

    Số nào lớn hơn 235.480?

    • A.

      235.840

    • B.

      235.480

    • C.

      235.408

    • D.

      235.048

  3. Q 3.

    Số 684.700 làm tròn đến hàng trăm nghìn bằng bao nhiêu?

    • A.

      600.000

    • B.

      700.000

    • C.

      680.000

    • D.

      685.000

  4. Q 4.

    Trong số 48.532 có bao nhiêu chữ số lẻ?

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      3

  5. Q 5.

    Kết quả của phép cộng 48.725 và 36.498 là bao nhiêu?

    • A.

      85.233

    • B.

      85.323

    • C.

      86.223

    • D.

      85.223

  6. Q 6.

    Kết quả của phép trừ 92.406 cho 18.579 là bao nhiêu?

    • A.

      73.827

    • B.

      74.827

    • C.

      73.737

    • D.

      83.827

  7. Q 7.

    Kết quả của phép chia 68.040 cho 8 là bao nhiêu?

    • A.

      8.504

    • B.

      8.505

    • C.

      8.540

    • D.

      8.045

  8. Q 8.

    Nếu x = 7 thì giá trị của biểu thức là bao nhiêu?

    • A.

      23

    • B.

      35

    • C.

      47

    • D.

      59

  9. Q 9.

    Một thư viện có 3 kệ sách, mỗi kệ có 125 quyển. Thư viện nhận thêm 240 quyển và cho mượn 186 quyển. Hiện thư viện còn bao nhiêu quyển sách?

    • A.

      429 quyển sách

    • B.

      375 quyển sách

    • C.

      615 quyển sách

    • D.

      444 quyển sách

  10. Q 10.

    Góc đo được 145° thuộc loại góc nào?

    • A.

      Góc nhọn

    • B.

      Góc vuông

    • C.

      Góc bẹt

    • D.

      Góc tù

  11. Q 11.

    6 tạ 4 yến bằng bao nhiêu yến?

    • A.

      10 yến

    • B.

      64 yến

    • C.

      60 yến

    • D.

      106 yến

  12. Q 12.

    3 ha bằng bao nhiêu mét vuông?

    • A.

      300 mét vuông

    • B.

      3.000 mét vuông

    • C.

      30.000 mét vuông

    • D.

      300.000 mét vuông

  13. Q 13.

    Năm 1985 thuộc thế kỉ nào?

    • A.

      Thế kỉ XX

    • B.

      Thế kỉ XIX

    • C.

      Thế kỉ XXI

    • D.

      Thế kỉ XVIII

  14. Q 14.

    Hãy tính bằng cách nhóm thuận tiện.

    • A.

      223

    • B.

      253

    • C.

      298

    • D.

      248

  15. Q 15.

    Một số lớn hơn số nhỏ 24 đơn vị và tổng của hai số là 86. Số lớn là bao nhiêu?

    • A.

      31

    • B.

      55

    • C.

      43

    • D.

      61

  16. Q 16.

    Cho đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song với đường thẳng c. Quan hệ nào đúng giữa a và c?

    • A.

      a song song với c

    • B.

      a trùng với c

    • C.

      a vuông góc với c

    • D.

      a cắt c

  17. Q 17.

    Đặc điểm nào chỉ có ở hình thoi mà không có ở hình bình hành?

    • A.

      Bốn cạnh bằng nhau

    • B.

      Hai cặp cạnh đối song song

    • C.

      Có bốn góc

    • D.

      Hai góc đối bằng nhau

  18. Q 18.

    Số nào lớn nhất trong các số sau?

    • A.

      999.998

    • B.

      999.999

    • C.

      100.000

    • D.

      1.000.000

  19. Q 19.

    Kết quả của phép cộng 284.517 và 453.826 là bao nhiêu?

    • A.

      638.343

    • B.

      738.343

    • C.

      748.343

    • D.

      728.343

  20. Q 20.

    Số tự nhiên liền trước số 100.000 là bao nhiêu?

    • A.

      99.998

    • B.

      100.001

    • C.

      99.999

    • D.

      100.002

Answers and explanations are in mode.

Similar Toán exams