Đề cương ôn tập giữa học kỳ I môn Toán lớp 9

24 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Toán
Exam type
Middle school
Questions
24
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (24)

  1. Q 1.

    Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

    • A.

      3x^2 + 2y = -1

    • B.

      3x + y = -1

    • C.

      3x – 2y – z = 0

    • D.

      1/x + y = 3

  2. Q 2.

    Phương trình bậc nhất hai ẩn ax +by = c có bao nhiêu nghiệm?

    • A.

      Hai nghiệm

    • B.

      Một nghiệm duy nhất

    • C.

      Vô nghiệm

    • D.

      Vô số nghiệm

  3. Q 3.

    Hệ phương trình: {x + 2y = 1 và {2x + 4y = 5 có bao nhiêu nghiệm?

    • A.

      Vô nghiệm

    • B.

      Một nghiệm duy nhất

    • C.

      Hai nghiệm

    • D.

      Vô số nghiệm

  4. Q 4.

    Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (-2;4) làm nghiệm

    • A.

      x – 2y = 0

    • B.

      2x + y = 0

    • C.

      x – y = 2

    • D.

      x + 2y + 1 = 0

  5. Q 5.

    Khẳng định nào sau đây là đúng về đường thẳng biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình 3x – y = 2 ?

    • A.

      vuông góc với trục tung

    • B.

      vuông góc với trục hoành

    • C.

      đi qua gốc tọa độ

    • D.

      đi qua điểm A(1;1)

  6. Q 6.

    Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:

    • A.

      x + x^2 = 0

    • B.

      1/x + 1 = 0

    • C.

      x – 2 = 0

    • D.

      (x+3)(2x-1) = 0

  7. Q 7.

    Trong các bất phương trình sau, bất phương trình bậc nhất một ẩn là:

    • A.

      x – 1 > 3x^2 + 1

    • B.

      3x - 1 > 0

    • C.

      x - 1/x < 0

    • D.

      0x – 5 < 0

  8. Q 8.

    Số nghiệm của phương trình: (x + 2)(x^2 + 1) = 0 là:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      vô số

  9. Q 9.

    Tổng các nghiệm của phương trình (1/3x - 3)(x + 8) = 0 là

    • A.

      5

    • B.

      1

    • C.

      -5

    • D.

      -1

  10. Q 10.

    Điều kiện xác định của phương trình x/(2x+1) + 3/(x-5) = x/[(2x+1)(x-5)] là

    • A.

      x khac -1/2

    • B.

      x khac -1/2 hoặc x khac 5

    • C.

      x khac -5

    • D.

      x khac -1/2 và x khac 5

  11. Q 11.

    Trong các phương trình sau, phương trình tích là:

    • A.

      (x - 2)^2 (x + 2) = 2

    • B.

      0 = (x - 2)^2 (x + 2)

    • C.

      (x - 2)^2 (x + 2) = 2(x + 2)

    • D.

      (x - 2)^2 (x + 2) + (x + 2) = 0

  12. Q 12.

    Phương trình x^2 – 4x + 3 = 0 viết dưới dạng phương trình tích là

    • A.

      (x + 1)(x – 3) = 0

    • B.

      (x + 1)(x + 3) = 0

    • C.

      (x – 1)(x + 3) = 0

    • D.

      (x – 1)(x – 3) = 0

  13. Q 13.

    Cho a < b. Khẳng định nào sau đây sai?

    • A.

      2 – 3a < 2 – 3b

    • B.

      7 – 3a > 4 – 3b

    • C.

      2a + 1 < 2b + 5

    • D.

      7a – 1 < 7b – 1

  14. Q 14.

    Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cosMNP bằng

    • A.

      MN/NP

    • B.

      MP/NP

    • C.

      MN/MP

    • D.

      MP/MN

  15. Q 15.

    Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó tanMNP bằng

    • A.

      MN/NP

    • B.

      MP/NP

    • C.

      MN/MP

    • D.

      MP/MN

  16. Q 16.

    Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = 60 độ và BC = 8cm. Độ dài cạnh AB là

    • A.

      3 căn 3 cm

    • B.

      4,5 cm

    • C.

      4 cm

    • D.

      9 căn 3 cm

  17. Q 17.

    Cho alpha và beta là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn alpha + beta = 90 độ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.

      tan(alpha) = sin(beta)

    • B.

      tan(alpha) = cot(beta)

    • C.

      tan(alpha) = cos(beta)

    • D.

      tan(alpha) = tan(beta)

  18. Q 18.

    Khẳng định nào sau đây là đúng ?

    • A.

      sin 25 = cos 75

    • B.

      tan 38 = cot 52

    • C.

      tan 53 = cos 37

    • D.

      tan 65 = cot 65

  19. Q 19.

    Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH và AB = 13 cm, BH = 5 cm. Tỉ số lượng giác sinC bằng

    • A.

      sinC xấp xỉ 0.35

    • B.

      sinC xấp xỉ 0.37

    • C.

      sinC xấp xỉ 0.39

    • D.

      sinC xấp xỉ 0.38

  20. Q 20.

    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15 cm, AH = 6 cm. Tỉ số lượng giác cosB bằng

    • A.

      cosB = 5 / (căn 21)

    • B.

      cosB = (căn 21) / 5

    • C.

      cosB = 3/5

    • D.

      cosB = 2/5

  21. Q 21.

    Cho tam giác ABC có AB = 8, AC = 15, BC = 17. Kẻ đường cao AH. Tỉ số lượng giác cosHAC bằng

    • A.

      8/15

    • B.

      17/8

    • C.

      15/17

    • D.

      8/17

  22. Q 22.

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      sin 30 = cos 60

    • B.

      sin 30 = sin 60

    • C.

      cos 30 = cot 60

    • D.

      sin 30 = tan 60

  23. Q 23.

    cos 60 có giá trị bằng bao nhiêu:

    • A.

      (căn 3) / 2

    • B.

      (căn 2) / 2

    • C.

      1

    • D.

      1/2

  24. Q 24.

    Tính giá trị biểu thức B = tan 30 * tan 60

    • A.

      B = 44

    • B.

      B = 1

    • C.

      B = 45

    • D.

      B = 2

Answers and explanations are in mode.

Similar Toán exams