Đề trắc nghiệm Toán lớp 5 – Từ bài 16 đến bài 15 (Sách Kết nối tri thức, Tập 1)

20 questions
40 min
Answer key

Exam info

Subject
Toán
Exam type
Primary
Questions
20
Duration
40 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Số thập phân gồm 3 chục, 5 đơn vị, 4 phần mười và 2 phần trăm được viết là:

    • A.

      35,42

    • B.

      35,24

    • C.

      53,42

    • D.

      35,402

  2. Q 2.

    Số 7,08 đọc là:

    • A.

      Bảy phẩy không tám

    • B.

      Bảy phẩy tám

    • C.

      Bảy không tám

    • D.

      Bảy phẩy tám mươi

  3. Q 3.

    Chữ số 6 trong số 12,635 có giá trị là:

    • A.

      6

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Q 4.

    Số thập phân 0,5 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Q 5.

    Số thập phân 3,07 gấp bao nhiêu lần số 0,01?

    • A.

      307 lần

    • B.

      37 lần

    • C.

      3070 lần

    • D.

      3,07 lần

  6. Q 6.

    Số thập phân nào dưới đây bằng với số 0,8?

    • A.

      0,80

    • B.

      0,08

    • C.

      0,8000

    • D.

      Cả A và C

  7. Q 7.

    Số thập phân lớn nhất trong các số sau là:

    • A.

      0,09

    • B.

      0,1

    • C.

      0,099

    • D.

      0,101

  8. Q 8.

    Số thập phân 0,25 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

    • A.

      25%

    • B.

      2,5%

    • C.

      0,25%

    • D.

      250%

  9. Q 9.

    Tỉ số phần trăm của 3 và 4 là:

    • A.

      75%

    • B.

      0,75%

    • C.

      7,5%

    • D.

      750%

  10. Q 10.

    Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ so với cả lớp là:

    • A.

      62,5%

    • B.

      25%

    • C.

      40%

    • D.

      65%

  11. Q 11.

    Số thập phân 0,75 được viết thành tỉ số phần trăm là:

    • A.

      75%

    • B.

      7,5%

    • C.

      0,75%

    • D.

      750%

  12. Q 12.

    Tìm số tự nhiên x biết: 0,5 < x < 1,2. Vậy x = ?

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      Không có giá trị nào

  13. Q 13.

    Số thập phân 12,34 có phần nguyên là:

    • A.

      12

    • B.

      34

    • C.

      1234

    • D.

      1

  14. Q 14.

    Số thập phân 0,09 có phần thập phân gồm:

    • A.

      0 và 9

    • B.

      9

    • C.

      0

    • D.

      09

  15. Q 15.

    Số thập phân 5,6 được viết dưới dạng hỗn số là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Q 16.

    Số thập phân 0,001 đọc là:

    • A.

      Không phẩy không không một

    • B.

      Không phẩy không một

    • C.

      Không phẩy một

    • D.

      Một phần nghìn

  17. Q 17.

    Số thập phân 0,4 bằng phân số nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 18.

    Số thập phân 2,05 có chữ số 5 thuộc hàng nào?

    • A.

      Hàng phần trăm

    • B.

      Hàng phần mười

    • C.

      Hàng đơn vị

    • D.

      Hàng chục

  19. Q 19.

    Số thập phân 0,6 và 0,60 có giá trị như thế nào?

    • A.

      Bằng nhau

    • B.

      0,6 lớn hơn

    • C.

      0,60 lớn hơn

    • D.

      Không so sánh được

  20. Q 20.

    Số thập phân 0,125 viết dưới dạng phân số thập phân là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

Answers and explanations are in mode.

Similar Toán exams