Bài tập Vật lý đại cương - Chuyển động cơ học (Bài tập tự luận và trắc nghiệm)

40 questions
40 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lý
Exam type
University
Questions
40
Duration
40 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng? Chuyển động cơ là:

    • A.

      sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

    • B.

      sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

    • C.

      sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

    • D.

      sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

  2. Q 2.

    Chọn phát biểu ĐÚNG:

    • A.

      Vectơ vận tốc biểu thị sự chuyển động của hệ quy chiếu.

    • B.

      Vectơ vận tốc là đạo hàm của quãng đường mà chất điểm đi được.

    • C.

      Vectơ vận tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và chiều là chiều chuyển động.

    • D.

      Không có câu nào đúng.

  3. Q 3.

    Chọn phát biểu ĐÚNG:

    • A.

      Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động.

    • B.

      Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi về phương chiều và cả độ lớn của vectơ vận tốc.

    • C.

      Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị tiếp tuyến với quỹ đạo.

    • D.

      Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị pháp tuyến với quỹ đạo.

  4. Q 4.

    Vector gia tốc tiếp tuyến:

    • A.

      Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo.

    • B.

      Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

    • C.

      Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vector vận tốc.

    • D.

      Không có câu nào đúng.

  5. Q 5.

    Vector gia tốc pháp tuyến:

    • A.

      Biểu thị sự thay đổi hướng của vector vận tốc và chiều hướng về bề lõm của quỹ đạo.

    • B.

      Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

    • C.

      Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vector vận tốc.

    • D.

      Không có câu nào đúng.

  6. Q 6.

    Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vector gia tốc có đặc điểm:

    • A.

      Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

    • B.

      Thay đổi về độ lớn

    • C.

      Luôn ngược hướng với vector vận tốc

    • D.

      Tất cả đều đúng

  7. Q 7.

    Chất điểm chuyển động với phương trình: ; . Quỹ đạo là:

    • A.

      Đường tròn tâm O bán kính A.

    • B.

      Elip.

    • C.

      Đường tròn tâm (A,0) và bán kính 1.

    • D.

      Đường tròn tâm O và bán kính 1.

  8. Q 8.

    Chất điểm chuyển động với phương trình: ; . Quỹ đạo là:

    • A.

      Đường tròn tâm O bán kính A.

    • B.

      Elip.

    • C.

      Đường tròn tâm (A,0) và bán kính B.

    • D.

      Không có câu nào đúng.

  9. Q 9.

    Trong hệ quy chiếu quán tính một vật đang chuyển động:

    • A.

      Sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

    • B.

      Sẽ tăng tốc cùng với hệ quy chiếu.

    • C.

      Sẽ chuyển động chậm dần cho đến khi đứng yên.

    • D.

      Không có câu nào đúng.

  10. Q 10.

    Một chất điểm chuyển động trong một mặt phẳng có gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến . Chất điểm sẽ:

    • A.

      Chuyển động thẳng đều.

    • B.

      Chuyển động tròn đều.

    • C.

      Chuyển động tròn thay đổi đều.

    • D.

      Chuyển động theo quỹ đạo parabol.

  11. Q 11.

    Gia tốc của chất điểm đặc trưng cho:

    • A.

      Sự nhanh chậm của chuyển động

    • B.

      Hình dạng quỹ đạo

    • C.

      Tính chất của chuyển động

    • D.

      Sự biến thiên của vận tốc

  12. Q 12.

    Trong các câu dưới đây câu nào sai? Vector gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

    • A.

      Đặt vào vật chuyển động.

    • B.

      Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

    • C.

      Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

    • D.

      Độ lớn .

  13. Q 13.

    Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vector vận tốc và gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất:

    • A.

      Thẳng

    • B.

      Tròn

    • C.

      Tròn đều

    • D.

      Đều

  14. Q 14.

    Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vector vận tốc và gia tốc của chất điểm luôn tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động có tính chất:

    • A.

      nhanh dần

    • B.

      chậm dần

    • C.

      nhanh dần đều

    • D.

      đều

  15. Q 15.

    Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vector vận tốc và gia tốc của chất điểm luôn tạo với nhau một góc tù thì chuyển động có tính chất:

    • A.

      nhanh dần

    • B.

      chậm dần

    • C.

      nhanh dần đều

    • D.

      đều

  16. Q 16.

    Trong chuyển động thẳng, ta có:

    • A.

      Vector gia tốc luôn không đổi

    • B.

      Vector vận tốc luôn không đổi

    • C.

      Nếu cùng chiều với thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần

    • D.

      Tất cả đều đúng.

  17. Q 17.

    Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vector gia tốc có đặc điểm:

    • A.

      Không đổi cả về phương, chiều lẫn độ lớn

    • B.

      Luôn cùng phương, chiều với vector vận tốc

    • C.

      Không đổi về độ lớn

    • D.

      Tất cả đều sai

  18. Q 18.

    Trong chuyển động thẳng, ta có:

    • A.

      Vector gia tốc luôn không đổi

    • B.

      Vector vận tốc luôn không đổi

    • C.

      Vector gia tốc luôn cùng phương với vector vận tốc

    • D.

      Gia tốc tiếp tuyến bằng không.

  19. Q 19.

    Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vector gia tốc có đặc điểm:

    • A.

      Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

    • B.

      Không đổi về độ lớn

    • C.

      Luôn cùng hướng với vector vận tốc

    • D.

      Tất cả đều đúng

  20. Q 20.

    Trong chuyển động tròn, các vector vận tốc dài , vận tốc góc và bán kính có mối liên hệ nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      Tất cả đều đúng

  21. Q 21.

    Trong chuyển động tròn, các vector vận tốc dài , gia tốc góc và gia tốc tiếp tuyến có mối liên hệ nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      Tất cả đều đúng

  22. Q 22.

    Một chất điểm chuyển động tròn đều, sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Chu kỳ quay của chất điểm là:

    • A.

      T = 0,25s

    • B.

      T = 0,5s

    • C.

      T = 4s

    • D.

      T = 2s

  23. Q 23.

    Trong chuyển động tròn của chất điểm, quan hệ nào sau đây là đúng?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      Tất cả đều đúng

  24. Q 24.

    Trong chuyển động tròn đều, độ lớn của vector gia tốc được tính bởi công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      Tất cả đều đúng

  25. Q 25.

    Trong chuyển động tròn, kí hiệu , , là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      Tất cả đều đúng

  26. Q 26.

    Trong chuyển động tròn biến đổi đều, kí hiệu , , là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      Tất cả đều đúng

  27. Q 27.

    Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

  28. Q 28.

    Trong nguyên tử hydro, electron chuyển động đều theo quỹ đạo tròn có bán kính R = 5.10⁻⁹m, với vận tốc 2,2.10⁸cm/s. Tìm tần số của electron.

    • A.

      7.10¹⁵ Hz

    • B.

      7.10¹⁴ Hz

    • C.

      7.10¹³ Hz

    • D.

      7.10¹² Hz

  29. Q 29.

    Một mô tô bắt đầu khởi động nhanh dần đều, sau 2 giây đạt tốc độ ổn định 300 vòng/phút. Tính gia tốc góc của mô tô.

    • A.

      10 π rad/s²

    • B.

      5 π rad/s²

    • C.

      15 π rad/s²

    • D.

      20 π rad/s²

  30. Q 30.

    Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm. Tìm gia tốc pháp tuyến, biết vận tốc của chất điểm v = 80 cm/s.

    • A.

      0,8 m/s²

    • B.

      0,64 m/s²

    • C.

      6,4 m/s²

    • D.

      0,08 m/s²

  31. Q 31.

    Một đồng hồ có kim giờ dài 4cm, kim phút dài 5cm. Gọi , là vận tốc góc và , là vận tốc dài của đầu kim phút, kim giờ. Quan hệ nào sau đây là đúng?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  32. Q 32.

    Một đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây. Gọi , và là vận tốc góc của kim giờ, kim phút và kim giây. Quan hệ nào sau đây là đúng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  33. Q 33.

    Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là . Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến của vật trên quỹ đạo ở thời điểm (gia tốc rơi tự do là gì)?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  34. Q 34.

    Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là . Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến của vật trên quỹ đạo ở thời điểm (gia tốc rơi tự do là gì)?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  35. Q 35.

    Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Nếu trong giây đầu nó đi được 3m thì giây tiếp theo nó sẽ đi được:

    • A.

      6 m

    • B.

      9 m

    • C.

      12 m

    • D.

      15 m

  36. Q 36.

    Một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo tròn bán kính với gia tốc tiếp tuyến không đổi . Tìm gia tốc góc .

    • A.

      0, 2rad/s

    • B.

      0, 15rad/s

    • C.

      0, 3rad/s

    • D.

      0, 25rad/s

  37. Q 37.

    Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính . Tìm vận tốc góc khi vận tốc dài của chất điểm .

    • A.

      9 rad/s

    • B.

      7 rad/s

    • C.

      8 rad/s

    • D.

      10 rad/s

  38. Q 38.

    Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính với phương trình: (hệ SI). Trong đó là độ dài cung , là điểm mốc trên đường tròn. Tính quãng đường chất điểm đã đi trong 2 giây đầu tiên.

    • A.

      26m

    • B.

      5, 2m

    • C.

      37m

    • D.

      130m

  39. Q 39.

    Một ô tô chuyển động trên đường thẳng. Trong nửa thời gian đầu, vận tốc của ô tô bằng , còn trong nửa thời gian sau, vận tốc của ô tô bằng . Vận tốc trung bình của ô tô bằng

    • A.

      50 km/h.

    • B.

      70 km/h.

    • C.

      60 km/h.

    • D.

      55 km/h

  40. Q 40.

    Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đi hết quãng đường AB trong thời gian 6 giây. Vận tốc của vật khi đi qua điểm A là , khi đi qua điểm B là . Tìm chiều dài của quãng đường AB.

    • A.

      50 m

    • B.

      80 m

    • C.

      60 m

    • D.

      70 m

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lý exams