Đề cương ôn tập giữa kì I môn Vật lý lớp 12

87 questions
60 min
AI graded

Exam info

Subject
Vật lý
Exam type
High school
Questions
87
Duration
60 min
Year
2026
Answers
AI inferred

Questions (87)

  1. Q 1.

    Điều nào sau đây là đúng khi nói về mô hình động học phân tử?

    • A.

      Các hạt phân tử cấu tạo nên các chất luôn đứng yên tại một vị trí cố định.

    • B.

      Các hạt phân tử cấu tạo nên các chất luôn chuyển động không ngừng.

    • C.

      Các hạt phân tử cấu tạo nên các chất có thể chuyển động hoặc đứng yên tùy vào đó là chất rắn, chất lỏng hay chất khí.

    • D.

      Các hạt phân tử cấu tạo nên chất lỏng và chất khí thì chuyển động, các hạt cấu tạo nên chất rắn thì đứng yên.

  2. Q 2.

    Theo mô hình động học phân tử nhiệt độ của vật cao hay thấp là do

    • A.

      sự chuyển động nhanh hay chậm của các phân tử cấu tạo nên vật.

    • B.

      số phân tử cấu tạo nên vật là nhiều hay ít.

    • C.

      mật độ các phân tử trên một đơn vị thể tích là lớn hay nhỏ.

    • D.

      khối lượng của các phân tử là nặng hay nhẹ.

  3. Q 3.

    Chuyển động của các nguyên tử, phân tử được gọi là chuyển động

    • A.

      chuyển động cơ.

    • B.

      chuyển động quang.

    • C.

      chuyển động nhiệt.

    • D.

      chuyển động từ.

  4. Q 4.

    Chất ở thể rắn có

    • A.

      thể tích riêng và hình dạng riêng xác định.

    • B.

      thể tích riêng và hình dạng riêng không xác định.

    • C.

      thể tích không xác định, hình dạng xác định.

    • D.

      thể tích xác định, hình dạng không xác định

  5. Q 5.

    Chuyển động nào sau đây gọi là chuyển động Brown?

    • A.

      Chuyển động đầu van xe đạp khi bánh xe lăn trên đường.

    • B.

      Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

    • C.

      Chuyển động của hạt phấn hoa trong chất lỏng.

    • D.

      Chuyển động của chuông nhà thờ khi rung.

  6. Q 6.

    Sự hóa hơi xảy ra trên bề mặt chất lỏng gọi là

    • A.

      sự nóng chảy.

    • B.

      sự sôi.

    • C.

      sự đông đặc.

    • D.

      sự bay hơi.

  7. Q 7.

    Khi phơi quần áo ướt dưới trời nắng, sau một thời gian quần áo khô hoàn toàn. Đây là hiện tượng

    • A.

      ngưng tụ.

    • B.

      bay hơi.

    • C.

      đông đặc.

    • D.

      nóng chảy.

  8. Q 8.

    Quá trình một chất chuyển từ thể rắn sang thể khí được gọi là quá trình

    • A.

      nóng chảy.

    • B.

      thăng hoa.

    • C.

      hóa hơi.

    • D.

      ngưng kết.

  9. Q 9.

    Đổ nước đá vào trong một cốc thủy tinh (không thủng hay vỡ), một lát sau bên ngoài thành cốc xuất hiện những giọt nước. Những giọt nước này được hình thành là do quá trình

    • A.

      ngưng kết.

    • B.

      ngưng tụ.

    • C.

      đông đặc.

    • D.

      nóng chảy.

  10. Q 10.

    Quá trình một chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là quá trình

    • A.

      nóng chảy.

    • B.

      hóa hơi.

    • C.

      đông đặc

    • D.

      ngưng tụ.

  11. Q 11.

    Quá trình cục nước đá chuyển thành nước được gọi là quá trình

    • A.

      nóng chảy.

    • B.

      ngưng kết.

    • C.

      bay hơi.

    • D.

      đông đặc.

  12. Q 12.

    Trường hợp làm biến đổi nội năng của vật hoặc hệ không do thực hiện công là

    • A.

      đun nóng nước bằng bếp.

    • B.

      một viên bị bằng thép rơi xuống đất mềm.

    • C.

      nén khí trong xilanh.

    • D.

      cọ xát hai vật vào nhau.

  13. Q 13.

    Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

    • A.

      Nội năng là một dạng năng lượng.

    • B.

      Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

    • C.

      Nội năng là nhiệt lượng.

    • D.

      Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.

  14. Q 14.

    Tìm phát biểu sai?

    • A.

      Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

    • B.

      Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

    • C.

      Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

    • D.

      Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

  15. Q 15.

    Nội năng của một vật được đo bằng đơn vị

    • A.

      paxcan (Pa).

    • B.

      kenvin (K).

    • C.

      oát (W).

    • D.

      jun (J).

  16. Q 16.

    Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

    • A.

      Khuấy nước.

    • B.

      Đóng đinh.

    • C.

      Nung sắt trong lò.

    • D.

      Mài dao, kéo.

  17. Q 17.

    Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

    • A.

      vật truyền nhiệt và sinh công.

    • B.

      vật truyền nhiệt và nhận công.

    • C.

      vật nhận nhiệt và sinh công.

    • D.

      vật nhận nhiệt và nhận công.

  18. Q 18.

    Hệ thức ΔU = A + Q với Q > 0, A < 0 mô tả quá trình

    • A.

      vật truyền nhiệt và sinh công.

    • B.

      vật truyền nhiệt và nhận công.

    • C.

      vật nhận nhiệt và sinh công.

    • D.

      vật nhận nhiệt và nhận công.

  19. Q 19.

    Phương pháp nào sau đây không làm tăng nội năng của vật?

    • A.

      Nước trong nồi được đun nóng.

    • B.

      Cọ xát miếng kim loại vào mặt bàn.

    • C.

      Viên bi được thả vào nước nóng.

    • D.

      Viên bi rơi trong chân không.

  20. Q 20.

    Hệ thức ΔU = A + Q với Q > 0 và A > 0 mô tả quá trình

    • A.

      vật truyền nhiệt và sinh công.

    • B.

      vật truyền nhiệt và nhận công.

    • C.

      vật nhận nhiệt và sinh công.

    • D.

      vật nhận nhiệt và nhận công.

  21. Q 21.

    Theo định luật I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng

    • A.

      tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

    • B.

      tích công và nhiệt lượng mà hệ nhận được.

    • C.

      nhiệt lượng mà hệ nhận được.

    • D.

      công mà khí thực hiện được trong quá trình dãn nở.

  22. Q 22.

    Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?

    • A.

      Nhiệt kế thủy ngân.

    • B.

      Nhiệt kế kim loại.

    • C.

      Nhiệt kế hồng ngoại.

    • D.

      Nhiệt kế điện tử.

  23. Q 23.

    Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào?

    • A.

      Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

    • B.

      Sự nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ giảm

    • C.

      Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng.

    • D.

      Sự nở của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt độ

  24. Q 24.

    Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và nhiệt độ theo thang Celsius (khi làm tròn số) là

    • A.

      T (K) = t(⁰C) + 273

    • B.

      T (K) = t(⁰C) - 273

    • C.

      T (K) = 1,8 t(⁰C) + 273

    • D.

      t (⁰C) = T(K) + 273

  25. Q 25.

    Thang nhiệt độ Fahrenheit hiện nay (đơn vị là độ F) được sử dụng rộng rãi ở Mỹ và một số quốc gia nói tiếng Anh khác. Nhiệt kế thuỷ ngân đo nhiệt độ trong phòng thường có độ chia cả thang Celsius và thang Fahrenheit. Thang nhiệt độ Fahrenheit lấy điểm chuẩn của nước đóng băng là và nhiệt độ sôi của nước là . Biết số đo nhiệt độ theo độ F và là hàm tuyến tính bậc nhất. Liên hệ giữa thang nhiệt độ Fahrenheit và thang nhiệt độ Celsius đúng là

    • A.

      t(⁰F) = 3,2 t(⁰C) + 1,8

    • B.

      t(⁰F) = 1,8 t(⁰C) + 32

    • C.

      t(⁰C) = 1,8 t(⁰F) + 32

    • D.

      t(⁰F) = 18 t(⁰C) + 32

  26. Q 26.

    Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước tinh khiết, ở áp suất tiêu chuẩn được chia thành

    • A.

      100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 ⁰C.

    • B.

      273 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K.

    • C.

      100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 ⁰F.

    • D.

      10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 ⁰C.

  27. Q 27.

    Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với

    • A.

      0 K.

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      273 K.

  28. Q 28.

    Nhiệt độ không tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ mà tại đó các phân tử có

    • A.

      động năng chuyển động nhiệt bằng không và thế năng tương tác giữa chúng là cực đại.

    • B.

      động năng chuyển động nhiệt cực đại và thế năng tương tác giữa chúng là cực đại.

    • C.

      động năng chuyển động nhiệt bằng không và thế năng tương tác giữa chúng là tối thiểu.

    • D.

      động năng chuyển động nhiệt cực đại và thế năng tương tác giữa chúng là bằng không.

  29. Q 29.

    Khi cho hai vật P và Q tiếp xúc nhau, nhiệt chỉ tự truyền từ vật P sang vật Q khi

    • A.

      thể tích của vật P lớn hơn vật Q.

    • B.

      khối lượng của vật P lớn hơn vật Q.

    • C.

      nhiệt độ của vật P lớn hơn vật Q.

    • D.

      khối lượng riêng của vật P lớn hơn vật Q.

  30. Q 30.

    Khi hai vật được đặt tiếp xúc với nhau, năng lượng nhiệt chỉ truyền từ vật này sang vật kia nếu chúng có

    • A.

      khối lượng khác nhau.

    • B.

      thể tích khác nhau.

    • C.

      nhiệt độ khác nhau.

    • D.

      thế năng khác nhau.

  31. Q 31.

    Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của nhiệt độ là

    • A.

      Kelvin (K).

    • B.

      Celsius ().

    • C.

      Fahrenheit ().

    • D.

      Cả 3 đơn vị trên.

  32. Q 32.

    J/kg.K là đơn vị của đại lượng nào dưới đây:

    • A.

      Nội năng

    • B.

      Nhiệt dung riêng

    • C.

      Nhiệt lượng

    • D.

      Nhiệt năng

  33. Q 33.

    Một vật có khối lượng m(kg) được làm bằng chất có nhiệt dung riêng C(J/kg.K), nhận nhiệt lượng Q(J) thì nhiệt độ của vật tăng thêm . Hệ thức nào sau đây đúng?

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  34. Q 34.

    Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết

    • A.

      nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên.

    • B.

      nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1⁰C.

    • C.

      nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất đó nóng lên thêm 1⁰C.

    • D.

      nhiệt lượng cần cung cấp để 1g chất đó nóng lên thêm 1⁰C.

  35. Q 35.

    Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào: Q = mcΔt = mc(t₂ − t₁), t₂ là:

    • A.

      Nhiệt độ lúc đầu của vật.

    • B.

      Nhiệt độ lúc sau của vật.

    • C.

      Thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng.

    • D.

      Thời điểm sau khi vật nhận nhiết lượng.

  36. Q 36.

    Nhiệt dung riêng là thông tin quan trọng thường được dùng khi thiết kế các hệ thống nào?

    • A.

      Cơ khí, điện tử.

    • B.

      Cơ học, nhiệt độ.

    • C.

      Làm mát, sưởi ấm.

    • D.

      Điều khiển tự động.

  37. Q 37.

    Để xác định nhiệt dung riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

    • A.

      Cân điện tử.

    • B.

      Nhiệt kế.

    • C.

      Vôn kế.

    • D.

      Oát kế

  38. Q 38.

    Thiết bị nào sau đây không được sử dụng để đo nhiệt dung riêng của nước

    • A.

      Nhiệt lượng kế.

    • B.

      Nhiệt kế.

    • C.

      Cân điện tử.

    • D.

      Biến trở.

  39. Q 39.

    Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước: Hãy cho biết dụng cụ số (3) là

    • A.

      Biến thế nguồn.

    • B.

      Cân điện tử.

    • C.

      Nhiệt lượng kế.

    • D.

      Nhiệt kế điện tử.

  40. Q 40.

    Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước: Hãy cho biết dụng cụ số (1) là

    • A.

      Biến thế nguồn.

    • B.

      Cân điện tử.

    • C.

      Nhiệt lượng kế.

    • D.

      Nhiệt kế điện tử.

  41. Q 41.

    Dụng cụ dùng để thực hiện thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của một khối kim loại:

    • A.

      Nhiệt lượng kế

    • B.

      Thước kẻ

    • C.

      Cân

    • D.

      Thước dây

  42. Q 42.

    Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến sự nóng chảy?

    • A.

      Cầu chì bị đứt khi dòng điện qua nó có cường độ lớn hơn giá trị cho phép.

    • B.

      Thép được nấu trong lò luyện kim.

    • C.

      Giọt nước đọng bên ngoài cốc nước đá.

    • D.

      Viên nước đá trong cốc nước chanh ngày càng nhỏ đi.

  43. Q 43.

    Trong các hiện tượng sau, hiện tượng liên quan đến sự nóng chảy là

    • A.

      thả cục nước đá vào cốc nước.

    • B.

      cho khay nước vào tủ lạnh.

    • C.

      đun nóng một nồi nước.

    • D.

      đốt ngọn đèn dầu.

  44. Q 44.

    Có m (kg) chất rắn đang ở nhiệt độ nóng chảy, người ta cung cấp nhiệt lượng Q (J) vừa đủ để làm nó nóng chảy hoàn toàn. Nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn đó được xác định theo công thức

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  45. Q 45.

    Đơn vị đo của nhiệt nóng chảy riêng là

    • A.

      J/Kg.

    • B.

      J.

    • C.

      J.K/Kg.

    • D.

      J/K.

  46. Q 46.

    Một tinh thể bị nấu chảy thành chất lỏng nóng và sau đó nguội đi. Bảng bên dưới ghi lại nhiệt độ của chất lỏng nóng theo thời gian.

    Thời gian (phút) 0 5 10 15 20 25 30
    Nhiệt độ (°C) 100 85 72 72 72 67 61

    Nhiệt độ nóng chảy của tinh thể là

    • A.

      85°C.

    • B.

      67°C.

    • C.

      72°C.

    • D.

      61°C.

  47. Q 47.

    Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để bao nhiêu (kg) chất đó chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy?

    • A.

      1 kg.

    • B.

      .

    • C.

      2 kg.

    • D.

      10 kg.

  48. Q 48.

    Hình bên là các dụng cụ của bộ thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước. Dụng cụ số (5) là

    • A.

      nhiệt kế điện tử.

    • B.

      nhiệt lượng kế.

    • C.

      cân điện tử.

    • D.

      biến thế nguồn.

  49. Q 49.

    Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây?

    • A.

      Oát kế

    • B.

      Nhiệt lượng kế

    • C.

      Đồng hồ bấm giây

    • D.

      Thước mét

  50. Q 50.

    Hệ thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm vật nóng chảy hoàn toàn là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  51. Q 51.

    Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là có ý nghĩa gì?

    • A.

      Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng khi hoá lỏng hoàn toàn.

    • B.

      Khối đồng cần thu nhiệt lượng để hoá lỏng.

    • C.

      Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng khi nóng chảy hoàn toàn.

    • D.

      Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

  52. Q 52.

    Nhiệt hóa hơi riêng của một chất là

    • A.

      Lượng nhiệt cần thiết để 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy.

    • B.

      Lượng nhiệt cần thiết để 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể hơi ở nhiệt độ không đổi.

    • C.

      Lượng nhiệt cần thiết để 1 kg chất đó tăng nhiệt độ thêm .

    • D.

      Lượng nhiệt cần thiết để 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể hơi ở nhiệt độ xác định.

  53. Q 53.

    Để xác định nhiệt hóa hơi riêng của của một chất lỏng bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

    • A.

      Cân điện tử.

    • B.

      Nhiệt kế.

    • C.

      Oát kế.

    • D.

      Thước dây.

  54. Q 54.

    Một chất lỏng có khối lượng m, nhiệt hoá hơi riêng là L, nhiệt nóng chảy riêng là λ, nhiệt dung riêng c. Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức

    • A.

      Q = ΔU – A

    • B.

      Q = Lm.

    • C.

      Q = mc.Δt.

    • D.

      Q = λm.

  55. Q 55.

    Ở áp suất chuẩn, nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100⁰C là . Nhận định nào dưới đây là đúng?

    • A.

      Một kilogam nước cần thu năng lượng nhiệt là hơi hoàn toàn

    • B.

      Một kilogam nước sẽ tỏa ra lượng nhiệt khi hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất bất kỳ

    • C.

      Một lượng nước bất kỳ cần thu nhiệt lượng để hóa hơi hoàn toàn

    • D.

      Một kilogam nước cần thu lượng nhiệt là để hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.

  56. Q 56.

    Hệ thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm thay dổi hoàn toàn trạng thái của vật từ thể lỏng sang thể hơi ở nhiệt độ không đổi là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  57. Q 57.

    Nhiệt hóa hơi riêng có đơn vị đo là

    • A.

      img-d0-12.

    • B.

      img-d0-13.

    • C.

      mol.

    • D.

      img-d0-14.

  58. Q 58.

    Khi tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước phải thực hiện bước nào đầu tiên trong các bước sau.

    • A.

      Tháo nắp bình ra khỏi nhiệt lượng kế

    • B.

      Bật nguồn điện

    • C.

      Nối oát kế với điện trở và nguồn điện

    • D.

      Đặt nhiệt lượng kế lên cân. Đổ nước nóng vào nhiệt lượng kế. Xác định khối lượng nước trong bình.

  59. Q 59.

    Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

    • A.

      phụ thuộc vào khối lượng và bản chất của chất lỏng.

    • B.

      chỉ phụ thuộc vào khối lượng của chất lỏng.

    • C.

      chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

    • D.

      phụ thuộc vào khối lượng và thể tích của chất lỏng.

  60. Q 60.

    Cần đo các đại lượng nào sau đây để xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước?

    • A.

      Khối lượng và thể tích của khối chất lỏng.

    • B.

      Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước hoá hơi và khối lượng của nước.

    • C.

      Nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng trong khoảng thời gian.

    • D.

      Nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng và khoảng thời gian cung cấp nhiệt lượng đó.

  61. Q 61.

    Dụng cụ nào dưới đây được sử dụng trong thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước?

    • A.

      Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước đá.

    • B.

      Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, bật lửa, cân điện tử, các dây nối, nước đá.

    • C.

      Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước nóng.

    • D.

      Bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước nóng.

  62. Q 62.

    Hình bên mô tả vòng tuần hoàn của nước. Trong vòng tuần hoàn này có liên quan đến hiện tượng nào sau đây?

    • A.

      Nóng chảy.

    • B.

      Thăng hoa.

    • C.

      Bay hơi

    • D.

      Ngưng kết.

  63. Q 63.

    Hình bên là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của vật rắn kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong khoảng thời gian từ t_a đến t_b, thì

    • A.

      vật rắn không nhận năng lượng.

    • B.

      nhiệt độ của vật rắn tăng.

    • C.

      nhiệt độ của vật rắn giảm.

    • D.

      vật rắn đang nóng chảy.

  64. Q 64.

    Người ta thực hiện công 1200J để nén khí trong cylinder. Khí truyền ra bên ngoài nhiệt lượng 800J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J.

  65. Q 65.

    Người ta cung cấp nhiệt lượng 500 J cho một lượng khí trong cylinder, khí thực hiện một công 200 J để đẩy piston lên. Nội năng của khí tăng thêm bao nhiêu J.

  66. Q 66.

    Một khối khí được chứa trong một cylinder. Một người thực hiện công 80 J làm không khí trong cylinder nén lại. Khi đó khí nóng lên và tỏa ra môi trường nhiệt lượng 50 J. Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu J

  67. Q 67.

    Một quả bóng có khối lượng 500g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m, lấy g = 10 m/s². Coi độ giảm cơ năng của bóng chuyển thành nội năng của hệ.Tính phần nội năng tạo thành trong quá trình trên.

  68. Q 68.

    Một quả bóng có khối lượng 500g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m, lấy g = 10 m/s². Trong đó 70% độ giảm cơ năng của bóng chuyển thành nội năng của hệ. Tính phần nội năng tạo thành trong quá trình trên.

  69. Q 69.

    Một viên đạn chì khối lượng m = 10 g có vận tốc giảm từ v₁ = 400 m/s xuống v₂ = 200 m/s khi xuyên qua một tấm ván. Biết rằng chỉ có 80% độ giảm động năng của đạn chuyển thành nhiệt Q tỏa ra môi trường. Độ lớn của Q bằng bao nhiêu J.

  70. Q 70.

    Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35⁰C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu Kelvin.

  71. Q 71.

    Một vật được làm lạnh từ nhiệt độ 100°C xuống còn 30°C. Nhiệt độ của vật khi đó đã giảm đi bao nhiêu Kelvin (K) theo thang nhiệt độ Kelvin.

  72. Q 72.

    Nhiệt độ khí trơ trong bóng đèn sợi đốt khi đèn không sáng là 27°C, khi đèn sáng là 327 K. Nhiệt độ khí trơ trong bóng đèn này tăng bao nhiêu lần khi đèn sáng so với khi đèn không sáng, tính theo thang nhiệt độ °C.

  73. Q 73.

    Một khối chì có khối lượng 100 g được cung cấp nhiệt lượng 260 J, làm tăng nhiệt độ từ 15°C lên 35°C. Tính nhiệt dung riêng của chì theo đơn vị J/(kg.K).

  74. Q 74.

    Một khối chì có khối lượng 5 kg và nhiệt dung riêng là 130 J/(kg.K). Sau khi nhận được nhiệt lượng 37,7 kJ, nhiệt độ của khối chì là 90°C. Nhiệt độ ban đầu của khối chì này là bao nhiêu °C.

  75. Q 75.

    Một miếng sắt có khối lượng 2 kg được làm nguội từ 500°C xuống 150°C. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/(kg.K). Nhiệt lượng mà miếng sắt này đã tỏa ra bằng bao nhiêu kJ.

  76. Q 76.

    Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.10⁵ J/ kg. Người ta cung cấp nhiệt lượng 5,01.10⁵ J có thể làm nóng chảy hoàn toàn bao nhiêu kg nước đá?

  77. Q 77.

    Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một viên đá có khối lượng 100 g nước đá ở 0⁰C là x.10³ J. Tính x?

  78. Q 78.

    Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng 3,34.10⁵J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một viên đá có khối lượng 500g nước đá ở 0°C là bao nhiêu KJ.

  79. Q 79.

    Biết nhiệt hoá hơi của nước đá là 2,3.10⁶ J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để hoá hơi hoàn toàn 100g nước đá ở 100⁰C là x.10⁵ J.Tính x?

  80. Q 80.

    Biết nhiệt hoá hơi của nước đá là 2,45.10⁶ J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để hoá hơi hoàn toàn 200g nước đá ở 100⁰C là bao nhiêu kJ?

  81. Q 81.

    Người ta đã cung cấp một nhiệt lượng là 5600 J để làm bay hơi hoàn toàn 200g chất lỏng.Tính nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng này bao nhiêu kJ/kg?

  82. Q 82.

    Cung cấp nhiệt lượng 2,8J cho một khối khí lí tưởng trong một xilanh kín đặt nằm ngang. Chất khí nở ra đẩy pít-tông đi một đoạn 4cm. Biết lực ma sát giữa pít-tông và xilanh có độ lớn là 30N, diện tích tiết diện của pít-tông là 1,5cm². Coi pít-tông chuyển động thẳng đều.

    1. Tính độ biến thiên nội năng của chất khí.
    2. Trong quá trình dãn nở, áp suất của chất khí bao nhiêu?
  83. Q 83.

    Người ta cung cấp một nhiệt lượng 3,5J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang, có nội năng ban đầu là 500J. Khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều một đoạn 5cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 24N. Xem như không có sự truyền nhiệt giữa khí và môi trường xung quanh.

    1. Tính công mà khối khí thực hiện.
    2. Tính nội năng của khối khí sau quá trình trên.
  84. Q 84.

    Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pit-tông làm thể tích khí tăng thêm 5dm³. Biết áp suất của khối khí là 5.10⁵Pa và không đổi trong quá trình khí dãn nở.

    1. Tính công mà khối khí thực hiện
    2. Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí giảm đi 1 kJ thì nhiệt lượng có độ lớn bằng bao nhiêu kJ?
  85. Q 85.

    Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của một miếng chì theo nhiệt lượng cung cấp được mô tả như hình bên. Biết nhiệt nóng chảy riêng của chì là 0,25.10⁵ J/kg.

    1. Khối lượng của miếng chì bằng bao nhiêu kg?
    2. Nhiệt dung riêng của chì rắn bằng bao nhiêu J/kg.K
  86. Q 86.

    Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá đựng trong ca nhôm theo nhiệt lượng cung cấp được cho trên đồ thị như hình. Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,4.10⁵ J/kg; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K; nhiệt dung riêng của nhôm 880 J/kg.K.

    1. Khối lượng nước đá sử dụng trong trường hợp này là bao nhiêu kg?
    2. Khối lượng của ca nhôm bằng bao nhiêu kg?
  87. Q 87.

    Một học sinh làm thí nghiệm đun 100 g nước trong ấm điện có công suất P. Khi nước bắt đầu sôi (ở 100⁰C), học sinh ghi lại giá trị khối lượng m của nước trong ấm theo thời gian và vẽ được đồ thị như hình vẽ. Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước ở điều kiện thí nghiệm là 2,26.10⁶ (J/kg). Bỏ qua mất mát nhiệt ra môi trường.

    1. Trong thời gian 100 s khối lượng nước bị hoá hơi bằng bao nhiêu?
    2. Công suất của ấm bằng bao nhiêu oát (W)?

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lý exams