vật lý chương 5

36 questions
35 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lý
Exam type
High school
Questions
36
Duration
35 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (36)

  1. Q 1.

    Phương trình trạng thái của khí lí tưởng (Với R= 8,31 J/ mol K) có khối lượng bất kì là:

    • A.

      p.V= R.T

    • B.

    • C.

    • D.

  2. Q 2.

    Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp đôi, áp suất của khí sẽ

    • A.

      tăng gấp đôi.

    • B.

      giảm một nửa.

    • C.

      tăng gấp bốn.

    • D.

      giảm gấp bốn.

  3. Q 3.

    Nhiệt độ là đại lượng vật lý đặc trưng cho mức độ:

    • A.

      chuyển động có trật tự của các phân tử.

    • B.

      nóng lên của vật khí có ma sát

    • C.

      chuyển động hỗn loạn của các phân tử

    • D.

      lạnh đi khi vật tiếp xúc với nước đá.

  4. Q 4.

    Hằng số khí lý tưởng R tính theo đơn vị (J/mol.K) là:

    • A.

      8,31

    • B.

      0,0848

    • C.

      831

    • D.

      8,31.10³

  5. Q 5.

    Một khối khí lý tưởng biến đổi theo quá trình đẳng tích. Tăng nhiệt độ của bình từ 100⁰C lên 200⁰C thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần:

    • A.

      1

    • B.

      1,27

    • C.

      2

    • D.

      2,5

  6. Q 6.

    Nén đẳng nhiệt một khối khí lý tưởng ở áp suất 2.10⁵ Pa, thể tích 12 lít xuống còn 3 lít. Tính áp suất của khí sau khi nén?

    • A.

      8.10⁵ N/m²

    • B.

      8.10⁵ bar

    • C.

      8.10⁵ atm

    • D.

      8 mmHg

  7. Q 7.

    Biểu thức của nguyên lý 1 Nhiệt động lực học:

    • A.

      U = A + Q

    • B.

    • C.

      U = A' + Q'

    • D.

  8. Q 8.

    Bậc tự do của phân tử khí lý tưởng đơn nguyên tử bằng:

    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

      6

  9. Q 9.

    Hệ thức Mayer biểu diễn mối liên hệ giữa nhiệt dung mol đẳng áp và nhiệt dung mol đẳng tích là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Q 10.

    Công của n mol khí lí tưởng nhận được trong quá trình nén từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) được tính theo công thức nào sau đây:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  11. Q 11.

    Độ biến thiên nội năng của n mol khí lý tưởng đơn nguyên tử biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Q 12.

    Độ biến thiên nội năng của n mol khí lý tưởng lưỡng nguyên tử biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Q 13.

    Quá trình đẳng nhiệt có:

    • A.

      A = 0

    • B.

    • C.

      Q = 0

    • D.

      T = 0

  14. Q 14.

    Đơn vị nhiệt dung riêng của 1 chất là:

    • A.

      J.kg/độ

    • B.

      J/kg.độ

    • C.

      kg/J.độ

    • D.

      J.kg.độ

  15. Q 15.

    Phát biểu nào dưới đây đúng:

    • A.

      Hệ nhận công và nhiệt thì nội năng của hệ tăng

    • B.

      Hệ nhận công và nhiệt thì nội năng hệ giảm

    • C.

      Hệ sinh công, tỏa nhiệt thì nội năng hệ tăng

    • D.

      Hệ sinh công, tỏa nhiệt thì nội năng của hệ không đổi.

  16. Q 16.

    Một khối khí nhận nhiệt lượng 2000 J và công 1500 J. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí:

    • A.

      3500 J

    • B.

      500 J

    • C.

      -3500 J

    • D.

      -500 J

  17. Q 17.

    Hơ nóng đẳng tích một khối khí chứa trong một bình lớn kín. Độ biến thiên nội năng của khối khí là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  18. Q 18.

    Hãy tìm câu đúng. Phát biểu nguyên lý 2 nhiệt động học

    • A.

      nhiệt độ không thể tự động truyền từ nơi thấp đến cao

    • B.

      nhiệt lượng không thể tự động truyền từ nơi nhiệt độ thấp đến nơi nhiệt độ cao

    • C.

      nhiệt lượng không thể truyền từ nơi nhiệt độ thấp đến nơi nhiệt độ cao

    • D.

      nhiệt không thể truyền từ nơi nhiệt độ thấp đến nơi nhiệt độ cao

  19. Q 19.

    Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công bằng J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng J. Hiệu suất của động cơ đó bằng

    • A.

      33%

    • B.

      80%

    • C.

      25%

    • D.

      65%

  20. Q 20.

    Phát biểu nào sau đây về hiệu suất của động cơ nhiệt sai

    : nhiệt độ tuyệt đối của nguồn nóng; : nhiệt độ tuyệt đối của nguồn lạnh thì

    • A.

      H luôn nhỏ hơn 1

    • B.

      H rất thấp

    • C.

    • D.

      H có thể bằng 1

  21. Q 21.

    Hiệu suất của động cơ nhiệt H nhận nhiệt từ nguồn nóng và truyền nhiệt cho nguồn lạnh được xác định bằng

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  22. Q 22.

    Với : nhiệt độ tuyệt đối của nguồn nóng; : nhiệt độ tuyệt đối của nguồn lạnh, hiệu suất của động cơ nhiệt lý tưởng ( hoạt động theo chu trình các nô) có dạng

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  23. Q 23.

    Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 10 lít giảm xuống còn 5 lít thì áp suất thay đổi như thế nào?

    • A.

      không đổi

    • B.

      tăng 1/2 lần

    • C.

      giảm 2 lần

    • D.

      tăng 2 lần

  24. Q 24.

    Một khối khí lí tưởng nhất định thực hiện quá trình biến đổi mà kết quả là nhiệt độ tăng gấp đôi và áp suất tăng gấp đôi. Gọi là thể tích ban đầu của khí, thể tích cuối là thì:

    • A.

    • B.

      .

    • C.

    • D.

  25. Q 25.

    Một kmol khí được nung nóng đẳng áp từ 17°C đến 75°C. Công mà khí đã thực hiện được có giá trị xấp xỉ:

    • A.

      720 KJ

    • B.

      481 KJ

    • C.

      1200 KJ

    • D.

      240 KJ

  26. Q 26.

    Một bình chứa khí oxi dung tích 10 lít ở áp suất 250kPa và nhiệt độ 27°C. khối lượng khí oxi trong bình là:

    • A.

      32,1g

    • B.

      25,8g

    • C.

      12,6g

    • D.

      22,4 g

  27. Q 27.

    Chọn câu trả lời đúng: Một lượng khí biến đổi, công sinh ra luôn luôn bằng độ biến thiên nội năng. Quá trình biến đổi đó là:

    • A.

      Đoạn nhiệt

    • B.

      Đẳng áp

    • C.

      Đẳng tích

    • D.

      Đẳng nhiệt

  28. Q 28.

    Nén đẳng nhiệt 3 lít không khí ở áp suất 1 at. Tìm nhiệt lượng tỏa ra (J), biết rằng thể tích cuối cùng chỉ bằng 1/10 thể tích ban đầu

    • A.

      725 J

    • B.

      677,65 J

    • C.

      530 J

    • D.

      323 J

  29. Q 29.

    Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Các-nô có nhiệt độ của nguồn lạnh là 60°C và của nguồn nóng là 300°C. Hiệu suất của động cơ là

    • A.

      0,8

    • B.

      0,58

    • C.

      0,42

    • D.

      0,20

  30. Q 30.

    Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp là 800J. Công mà động cơ nhiệt thực hiện là

    • A.

      2kj

    • B.

      320J

    • C.

      800J

    • D.

      480J

  31. Q 31.

    Một động cơ nhiệt thực hiện một công 400J khi nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1kJ. Hiệu suất của động cơ nhiệt là

    • A.

      nhỏ hơn 25%

    • B.

      25%

    • C.

      lớn hơn 40%

    • D.

      40%

  32. Q 32.

    Một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1200J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 900J. Hiệu suất của động cơ là

    • A.

      lớn hơn 75%

    • B.

      75%

    • C.

      25%

    • D.

      nhỏ hơn 25%

  33. Q 33.

    Nhiệt dung riêng đẳng áp và nhiệt dung riêng đẳng tích có quan hệ nào sau đây?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  34. Q 34.

    Công thức nào sau đây dùng tính công trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của n mol khí từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  35. Q 35.

    Một động cơ nhiệt lí tưởng hoạt động giữa 2 nguồn nhiệt và , công mà động cơ thực hiện là . Hiệu suất của động cơ này có giá trị là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  36. Q 36.

    Một động cơ nhiệt lí tưởng hoạt động giữa 2 nguồn nhiệt và , công mà động cơ thực hiện là . Để hiệu suất của động cơ đạt thì phải tăng nhiệt độ nguồn nóng lên bao nhiêu

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lý exams