Bài tập trắc nghiệm Vật lý 10 - Định luật Newton, lực hấp dẫn, lực đàn hồi, lực ma sát, động lượng

38 questions
40 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lý
Exam type
High school
Questions
38
Duration
40 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (38)

  1. Q 1.

    Định luật I Niuton xác nhận rằng:

    • A.

      Vói mòi luc tác dung déu có mòi phàn luc truc doi.

    • B.

      Vát giū nguyén trang thai dung yén hoac chuyén dong thang déu khi nó khong chiu tac dung cua bát cu vát não khac.

    • C.

      Khi hop luc tac dung len môt vát bang khong thi vát khong the chuyén dong duoc.

    • D.

      Do quan tinh nén moi vát dang chuyén dong déu có xu huóng dung lái.

  2. Q 2.

    Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niuton:

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  3. Q 3.

    Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

    • A.

      tăng lên.

    • B.

      giảm đi.

    • C.

      không thay đổi.

    • D.

      bằng 0.

  4. Q 4.

    Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:

    • A.

      Tăng lên gấp đôi.

    • B.

      Giảm đi một nửa.

    • C.

      Tăng lên gấp bốn.

    • D.

      Giữ như cũ.

  5. Q 5.

    Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niuton:

    • A.

      Tac dung vao cung mot vát.

    • B.

      Tac dung vao hai vat khac nhau.

    • C.

      Khong can phai bang nhau vê do lón.

    • D.

      Phai bang nhau vê do lón nhung khong can phai cung giá.

  6. Q 6.

    Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

  7. Q 7.

    Công thức của định luật Húc là:

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  8. Q 8.

    Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

    • A.

      Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

    • B.

      Luôn là lực kéo.

    • C.

      Tỉ lệ với độ biến dạng.

    • D.

      Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

  9. Q 9.

    Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:

    • A.

      Lực tác dụng ban đầu.

    • B.

      Phản lực.

    • C.

      Lực ma sát.

    • D.

      Quán tính.

  10. Q 10.

    Với μt là hệ số ma sát trượt, công thức của lực ma sát trượt là :

    • A.

      F̅mst = μtN̅.

    • B.

      F̅mst = μtN.

    • C.

      Fmst = μtN̅.

    • D.

      Fmst = μtN

  11. Q 11.

    Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:

    • A.

      Fht = k|Δt|.

    • B.

      Fht = mg.

    • C.

      Fht = mσ²r.

    • D.

      Fht = μmg.

  12. Q 12.

    Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

    • A.

      Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

    • B.

      Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

    • C.

      Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

    • D.

      Gia tốc vật không đổi.

  13. Q 13.

    Trọng lực của vật càng lên cao càng giảm vì:

    • A.

      Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao.

    • B.

      Gia tốc rơi tự do khi lên cao giảm.

    • C.

      Khối lượng của vật giảm.

    • D.

      Khối lượng của vật tăng.

  14. Q 14.

    Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần?

    • A.

      Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

    • B.

      Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

    • C.

      Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

    • D.

      Gia tốc vật không đổi.

  15. Q 15.

    Có hai quả cầu đặt cách nhau một đoạn r trong không khí. Sau đó đặt chúng vào trong đầu và cũng cách nhau một đoạn r như trên. Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu trong trường hợp này

    • A.

      bằng không.

    • B.

      tăng lên.

    • C.

      không đổi.

    • D.

      giảm đi

  16. Q 16.

    Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật

    • A.

      không đổi

    • B.

      tăng gấp 2

    • C.

      tăng gấp 4

    • D.

      tăng gấp 8

  17. Q 17.

    Chọn đáp án đúng, Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ

    • A.

      huong theo truc va huong vao trong.

    • B.

      huong theo truc va huong ra ngoai.

    • C.

      huong vuong goc voi truc lo xo.

    • D.

      luon ngucv voi huong cua ngoai luc gay bien dang.

  18. Q 18.

    Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :

    • A.

      Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

    • B.

      Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

    • C.

      Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

    • D.

      Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.

  19. Q 19.

    Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:

    • A.

      tăng lực ma sát.

    • B.

      giới hạn vận tốc của xe.

    • C.

      tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.

    • D.

      giảm lực ma sát.

  20. Q 20.

    Lực hấp dẫn giữa hai vật kích thước nhỏ không đáng kể, đặt cách nhau một khoảng 10cm là F. Khi khoảng cách giữa 2 vật là 2,5 cm, lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu?

    • A.

      4F

    • B.

      8F

    • C.

      16F

    • D.

      25F

  21. Q 21.

    Trường lực nào sau đây không phải là lực thế?

    • A.

      Trường lực đàn hồi.

    • B.

      Trường lực hấp dẫn.

    • C.

      Trường trọng lực.

    • D.

      Trường lực ma sát

  22. Q 22.

    Phát biểu nào sau đây SAI?

    • A.

      Định luật II Newton = ma áp dụng cho hệ chịu tác dụng của ngoại lực.

    • B.

      Định luật I của Newton chỉ được áp dụng cho hệ cô lập.

    • C.

      Trọng lượng và khối lượng là hai khái niệm giống nhau.

    • D.

      Định luật I Newton là trường hợp riêng của định luật II Newton khi tổng hợp các ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không ()

  23. Q 23.

    Phát biểu nào sau đây SAI?

    • A.

      Động lượng của một hệ cô lập được bảo toàn.

    • B.

      Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong thời gian dt bằng độ biến thiên động lượng của vật trong thời gian đó.

    • C.

      Lực ma sát , trong đó là hệ số tỷ lệ, còn là thành phần lực tác dụng tiếp tuyến với phương chuyển động của vật.

    • D.

      Lực ma sát không phải là lực thế.

  24. Q 24.

    Chọn phát biểu SAI.

    Lực hướng tâm có tính chất:

    • A.

      Làm thay đổi phương của chuyển động.

    • B.

      Làm thay đổi độ lớn của vector vận tốc

    • C.

      Luôn hướng vào bề lõm của quỹ đạo.

    • D.

      Gây ra gia tốc pháp tuyến của chuyển động

  25. Q 25.

    Đơn vị mômen động lượng là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  26. Q 26.

    Vector động lượng của chất điểm được định nghĩa bởi công thức nào sau đây? (, , m tương ứng là vận tốc, gia tốc và khối lượng của chất điểm).

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  27. Q 27.

    Động lượng là một đại lượng:

    • A.

      Đặc trưng cho sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động

    • B.

      Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và vector vận tốc.

    • C.

      Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và độ lớn vận tốc

    • D.

      Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương độ lớn vận tốc.

  28. Q 28.

    Độ biến thiên động lượng có giá trị bằng:

    • A.

      Tích của thời gian với vận tốc.

    • B.

      Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.

    • C.

      Tích của lực tác dụng với quãng đường đang xét.

    • D.

      Tất cả sai.

  29. Q 29.

    Đơn vị động lượng là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  30. Q 30.

    Ô tô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu là một mặt phẳng đặt nằm ngang. Lấy g = 10 kgm/s². Áp lực do ô tô nén xuống cầu là

    • A.

      6000N.

    • B.

      15000N.

    • C.

      10000N.

    • D.

      11000N.

  31. Q 31.

    Ô tô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu lõm xuống là một cung tròn có bán kính 100 m. Lấy g = 10 m/s². Áp lực do ô tô nén xuống đáy chỗ lõm là

    • A.

      6000N.

    • B.

      15000N.

    • C.

      10000N.

    • D.

      11000N.

  32. Q 32.

    Ô tô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu vồng lên là một cung tròn có bán kính 100 m. Lấy g = 10 m/s². Áp lực do ô tô nén xuống chỗ lõi là

    • A.

      10000N.

    • B.

      9000N.

    • C.

      9800N.

    • D.

      11000N.

  33. Q 33.

    Khẩu pháo có khối lượng M = 450 kg, nhà đạn theo phương hợp với phương ngang một góc α = 60⁰. Đạn có khối lượng m = 10 kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Khi bắn, pháo bị giật lùi về phía sau với vận tốc bao nhiêu? (coi nền đất tuyệt đối cứng).

    • A.

      10 m/s

    • B.

      5 m/s

    • C.

      7,5 m/s

    • D.

      2,5 m/s

  34. Q 34.

    Một chất điểm khối lượng m = 5kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 10 giây, bán kính quỹ đạo là 2 m. Tính mômen động lượng của chất điểm.

    • A.

      8 kgm²/s

    • B.

      12,6 kgm²/s

    • C.

      4 kgm²/s

    • D.

      6,3 kgm²/s

  35. Q 35.

    Chất điểm khối lượng m = 0,5 kg chuyển động tròn đều với vận tốc góc là 5 vòng/s. Tính mômen động lượng của chất điểm, biết bán kính quỹ đạo là 2m.

    • A.

      5 kgm²/s

    • B.

      10 kgm²/s

    • C.

      31,4 kgm²/s

    • D.

      62,8 kgm²/s

  36. Q 36.

    Vật m = 1,0 kg rơi tự do xuống đất mất 0,5 s. Lấy g = 9,8 m/s². Độ biến thiên động lượng trong thời gian đó là

    • A.

      4,9kgm/s.

    • B.

      0,5kgm/s.

    • C.

      9,8kgm/s.

    • D.

      19,6kgm/s.

  37. Q 37.

    Vật khối lượng m bị kéo bởi lực F̂ và trượt trên sàn ngang như hình vẽ. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là μ. Gia tốc của vật được tính bởi biểu thức nào sau đây?

    • A.

      a = F(cos α - μmg) / m

    • B.

      a = F(cos α + μsin α) - μmg / m

    • C.

      a = F(cos α) / m

    • D.

      a = F(cos α - μsin α) - μmg / m

  38. Q 38.

    Vật khối lượng m bị đẩy bởi lực F̂ và trượt trên sàn ngang như hình vẽ. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là μ. Gia tốc của vật được tính bởi biểu thức nào sau đây?

    • A.

      a = F(cos α + μsin α) / m

    • B.

      a = F(cos α - μsin α) / m

    • C.

      a = F(cos α) / m

    • D.

      a = F(cos α - μsin α) - μmg / m

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lý exams