Đề ôn giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 10 - Trường THPT Bà Điểm - Đề số 1
Exam info
- Subject
- Vật lý
- Exam type
- High school
- Questions
- 25
- Duration
- 45 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Bà Điểm
Questions (25)
- Q 1.
Đối tượng nghiên cứu chính của Vật lý học là
- A.
các hiện tượng sinh học và sự phát triển của các loài.
- B.
các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
- C.
sự biến đổi chất này thành chất khác trong tự nhiên.
- D.
lịch sử hình thành và cấu trúc của Trái Đất.
- A.
- Q 2.
Yếu tố quan trọng nhất khiến Aristotle mắc sai lầm khi cho rằng “vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ” là
- A.
ông không tiến hành thí nghiệm để kiểm chứng lý thuyết.
- B.
trình độ kĩ thuật thời đó chưa làm được đồng hồ đo thời gian.
- C.
toán học thời đó chưa đủ phát triển.
- D.
ông không nhận được sự giúp đỡ từ các nhà khoa học khác.
- A.
- Q 3.
Nguyên tắc nào sau đây SAI khi làm việc trong phòng thí nghiệm có nguồn phóng xạ?
- A.
Mặc áo bảo hộ và tuyệt đối không cần đeo khẩu trang hay mặt nạ.
- B.
Giảm thiểu tối đa thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.
- C.
Tăng khoảng cách an toàn từ bản thân tới nguồn phóng xạ.
- D.
Sử dụng các tấm chắn bảo vệ các cơ quan quan trọng của cơ thể.
- A.
- Q 4.
Biển cảnh báo hình tam giác vàng có hình tia sét bên trong mang ý nghĩa là
- A.
cảnh báo nguy hiểm về điện.
- B.
cảnh báo tia laser.
- C.
cảnh báo chất phóng xạ.
- D.
cảnh báo bề mặt nhiệt độ cao.
- A.
- Q 5.
Phép đo một đại lượng vật lý là
- A.
việc so sánh đại lượng đó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
- B.
tổng các sai số ngẫu nhiên xuất hiện trong quá trình thao tác.
- C.
việc sử dụng các công cụ tính toán để dự đoán giá trị đại lượng.
- D.
thao tác ước lượng bằng mắt giá trị của đại lượng cần đo.
- A.
- Q 6.
Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về phép đo các đại lượng vật lý?
- A.
Mọi đại lượng vật lý đều có thể đo trực tiếp bằng dụng cụ đo.
- B.
Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.
- C.
Phép đo gián tiếp được xác định thông qua công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.
- D.
Sai số của phép đo gián tiếp phụ thuộc vào sai số của các phép đo trực tiếp.
- A.
- Q 7.
Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường.
- A.
Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.
- B.
Độ dịch chuyển luôn có giá trị dương trong mọi trường hợp.
- C.
Vector độ dịch chuyển luôn thay đổi hướng liên tục khi vật chuyển động thẳng.
- D.
Quãng đường là đại lượng vector đặc trưng cho hướng chuyển động.
- A.
- Q 8.
Chọn phát biểu SAI khi nói về độ dịch chuyển.
- A.
Độ lớn độ dịch chuyển luôn luôn bằng quãng đường vật đi được.
- B.
Vector độ dịch chuyển nối điểm đầu và điểm cuối của chuyển động.
- C.
Khi vật đi một vòng khép kín rồi trở về vị trí xuất phát thì độ dịch chuyển bằng 0.
- D.
Độ dịch chuyển có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0.
- A.
- Q 9.
Tốc độ là đại lượng vật lý đặc trưng cho
- A.
tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
- B.
sự thay đổi hướng của chuyển động.
- C.
khả năng duy trì trạng thái chuyển động.
- D.
sự thay đổi gia tốc của vật.
- A.
- Q 10.
Một vật chuyển động thẳng có độ dịch chuyển tại thời điểm và tại thời điểm . Vận tốc trung bình trong khoảng thời gian từ đến được tính bằng công thức
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 11.
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động thẳng đều có dạng là
- A.
một đường thẳng xiên góc với trục thời gian.
- B.
một đường cong parabol.
- C.
một đường tròn.
- D.
một đường gấp khúc bất kỳ.
- A.
- Q 12.
Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian , đoạn đồ thị nằm ngang song song với trục thời gian thể hiện vật đang
- A.
đứng yên.
- B.
chuyển động thẳng đều.
- C.
chuyển động nhanh dần đều.
- D.
chuyển động chậm dần đều.
- A.
- Q 13.
Một ô tô đang đứng yên, bắt đầu nhấn ga chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương đã chọn. Nhận xét nào sau đây đúng về dấu của vận tốc và gia tốc ?
- A.
và .
- B.
và .
- C.
và .
- D.
và .
- A.
- Q 14.
Gia tốc là đại lượng
- A.
vector, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
- B.
vô hướng, đặc trưng cho độ lớn của vận tốc.
- C.
đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vị trí.
- D.
vector, đặc trưng cho sự thay đổi quãng đường đi được.
- A.
- Q 15.
Kết quả đo gia tốc rơi tự do tại một phòng thí nghiệm thu được m/s². Sai số tỉ đối của phép đo này xấp xỉ bằng
- A.
2,04%.
- B.
4,08%.
- C.
1,02%.
- D.
2,50%.
- A.
- Q 16.
Một người đi bộ đi 3 m về phía Đông, sau đó đi 4 m về phía Nam. Độ lớn độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người đó lần lượt là
- A.
m; m.
- B.
m; m.
- C.
m; m.
- D.
m; m.
- A.
- Q 17.
Một chiếc canô đi từ bến A đến bến B cách nhau 6 km về hướng Đông. Tại B, canô rẽ hướng di chuyển 8 km về hướng Bắc đến C. Độ lớn độ dịch chuyển của canô từ A đến C là
- A.
10 km.
- B.
14 km.
- C.
2 km.
- D.
48 km.
- A.
- Q 18.
Một vận động viên chạy cự ly dài. Trong 5 phút đầu chạy với tốc độ trung bình 4 m/s, 5 phút tiếp theo chạy với tốc độ trung bình 6 m/s. Tốc độ trung bình trên toàn bộ quãng đường là
- A.
5,0 m/s.
- B.
4,8 m/s.
- C.
5,2 m/s.
- D.
10,0 m/s.
- A.
- Q 19.
Một vật chuyển động thẳng có đồ thị tăng đều từ m tại đến m tại s. Vận tốc của vật trong khoảng thời gian này là
- A.
2,0 m/s.
- B.
2,4 m/s.
- C.
10,0 m/s.
- D.
1,4 m/s.
- A.
- Q 20.
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc – thời gian tăng tuyến tính từ m/s tại lên m/s tại s. Gia tốc của vật bằng
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 21.
Để đo tốc độ chuyển động của một viên bi lăn trên mặt phẳng nghiêng, học sinh dùng thước dây đo khoảng cách và đồng hồ bấm giây đo thời gian. Kết quả thu được: m và s.
- A)
Phép đo tốc độ lăn của viên bi thông qua thước và đồng hồ là phép đo gián tiếp.
- B)
Sai số do người đo bấm đồng hồ chậm là sai số hệ thống có tính lặp đi lặp lại cố định.
- C)
Sai số tỉ đối của phép đo thời gian bằng 2,0%.
- D)
Kết quả phép đo tốc độ được viết dưới dạng m/s.
- A)
- Q 22.
Một chất điểm chuyển động dọc theo chu vi của một sân vận động hình tròn bán kính m. Chất điểm xuất phát từ vị trí A, đi nửa vòng tròn đến vị trí B rồi dừng lại.
- A)
Quãng đường chất điểm đi được từ A đến B đúng bằng m.
- B)
Độ lớn độ dịch chuyển của chất điểm từ A đến B đúng bằng đường kính m.
- C)
Độ dịch chuyển là đại lượng vô hướng luôn có giá trị không âm.
- D)
Nếu chất điểm đi tiếp nửa vòng còn lại để về lại A thì độ dịch chuyển tổng cộng có độ lớn bằng 628 m.
- A)
- Q 23.
Lúc 7 giờ sáng, hai xe ô tô xuất phát cùng lúc từ hai vị trí A và B cách nhau 120 km, chuyển động thẳng đều ngược chiều nhau. Xe A có tốc độ 50 km/h, xe B có tốc độ 30 km/h. Chọn A làm gốc tọa độ, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc 7 giờ.
- A)
Vận tốc của xe A là km/h, vận tốc xe B là km/h.
- B)
Hai xe gặp nhau vào thời điểm 8 giờ 30 phút cùng ngày.
- C)
Tốc độ trung bình của xe B là đại lượng vectơ chỉ hướng chuyển động của xe B.
- D)
Khoảng cách giữa hai xe sau 1 giờ kể từ lúc xuất phát là 40 km.
- A)
- Q 24.
Một học sinh dùng cân điện tử để đo khối lượng của một vật nhỏ. Kết quả 4 lần đo liên tiếp thu được như sau: g; g; g; g. Biết sai số dụng cụ là g.
a) Tính giá trị trung bình khối lượng của vật.
b) Tính sai số tuyệt đối của phép đo và biểu diễn kết quả đo.
- Q 25.
Một chiếc ca nô chạy xuôi dòng nước từ bến X đến bến Y mất 2 giờ, và chạy ngược dòng từ Y về X mất 3 giờ. Cho biết vận tốc của ca nô so với nước không đổi và bằng 25 km/h. Tính vận tốc của dòng nước so với bờ và khoảng cách giữa hai bến X, Y.
Answers and explanations are in mode.
Similar Vật lý exams
vật lý chương 5
2026 · 36 Q · Hà Nội
chương 2 vldc
2026 · 38 Q · Hà Nội
Đề cương ôn tập giữa kì I môn Vật lý lớp 12
2026 · 87 Q · THPT Cẩm Phả
Đề kiểm tra định kì tháng 10 môn Vật lý khối 11 – Trường THPT Xuân Đình
2026 · 20 Q · THPT Xuân Đình
Ôn tập bài 5 – 6: Dao động điều hòa và năng lượng, dao động tắt dần và cộng hưởng
2026 · 37 Q · Hà Nội
Bài tập trắc nghiệm Vật lý 10 - Định luật Newton, lực hấp dẫn, lực đàn hồi, lực ma sát, động lượng
2026 · 38 Q · ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội (HUS)