Ôn tập bài 5 – 6: Dao động điều hòa và năng lượng, dao động tắt dần và cộng hưởng
Exam info
- Subject
- Vật lý
- Exam type
- High school
- Questions
- 37
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (37)
- Q 1.
Đối với con lắc đơn dao động điều hoà với góc lệch nhỏ , thế năng trọng trường chọn mốc tại vị trí cân bằng được tính theo li độ góc là:
- A.
.
- B.
.
- C.
- D.
.
- A.
- Q 2.
Đơn vị đo của động năng, thế năng và cơ năng trong hệ SI là:
- A.
Niu-ton (N).
- B.
Oát (W).
- C.
Iôn (J).
- D.
Mét trên giây (m/s).
- A.
- Q 3.
Trong dao động điều hoà của một vật, đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
- A.
Động năng.
- B.
Thế năng.
- C.
Cơ năng.
- D.
Vận tốc.
- A.
- Q 4.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự chuyển hoá năng lượng trong dao động điều hoà?
- A.
Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng, thế năng chuyển hoá thành cơ năng.
- B.
Cơ năng biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.
- C.
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, động năng chuyển hoá thành thế năng.
- D.
Tổng động năng và thế năng thay đổi liên tục theo thời gian.
- A.
- Q 5.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T = 0,4 s, khối lượng vật nặng m = 200 g. Độ cứng k của lò xo xấp xỉ bằng (lấy ):
- A.
25 N/m.
- B.
100 N/m.
- C.
50 N/m.
- D.
200 N/m.
- A.
- Q 6.
Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 8 cm. Khoảng cách giữa hai vị trí trên quỹ đạo mà tại đó động năng bằng 3 lần thế năng là:
- A.
4 cm.
- B.
8 cm.
- C.
12 cm.
- D.
16 cm.
- A.
- Q 7.
Đồ thị biểu diễn thế năng theo li độ x của một vật dao động điều hoà là:
- A.
một đường parabol có bể lõm hướng lên.
- B.
một đường parabol có bể lõm hướng xuống.
- C.
một đường thẳng đi qua góc toạ độ.
- D.
một đường hình sin theo thời gian.
- A.
- Q 8.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Tại vị trí có li độ x_1 = 3 cm thì động năng W_d1 = 0,16 J. Tại vị trí x_2 = 4 cm thì động năng W_d2 = 0,09 J. Biên độ dao động A là:
- A.
5 cm.
- B.
6 cm.
- C.
7 cm.
- D.
10 cm.
- A.
- Q 9.
Động năng của vật dao động điều hoà đạt giá trị cực đại khi vật ở vị trí:
- A.
biên dương.
- B.
biên âm.
- C.
cân bằng.
- D.
bất kì.
- A.
- Q 10.
Khi vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng thì:
- A.
thế năng cực đại, động năng bằng 0.
- B.
động năng cực đại, thế năng bằng 0.
- C.
động năng bằng thế năng.
- D.
cơ năng bằng 0.
- A.
- Q 11.
Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc . Nếu tăng khối lượng của quả cầu lên 2 lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ:
- A.
tăng 2 lần.
- B.
giảm 2 lần.
- C.
không thay đổi.
- D.
tăng lần.
- A.
- Q 12.
Một vật khối lượng g dao động điều hoà với tần số góc rad/s và biên độ cm. Cơ năng của vật là:
- A.
0,036 J.
- B.
0,36 J.
- C.
36 J.
- D.
0,072 J.
- A.
- Q 13.
Một con lắc lò xo có cơ năng J, dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10 cm. Độ cứng của lò xo có giá trị là:
- A.
160 N/m.
- B.
80 N/m.
- C.
40 N/m.
- D.
320 N/m.
- A.
- Q 14.
Một con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hoà tại nơi có giá tốc trọng trường g. Khi tăng chiều dài 1 lên 4 lần thì tần số dao động sẽ:
- A.
tăng 2 lần.
- B.
tăng 4 lần.
- C.
giảm 2 lần.
- D.
giảm 4 lần.
- A.
- Q 15.
Vật nhỏ có khối lượng g dao động điều hoà với cơ năng J. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là:
- A.
0,1 m/s.
- B.
0,4 m/s.
- C.
2 m/s.
- D.
0,2 m/s.
- A.
- Q 16.
Một con lắc lò xo có độ cứng N/m, vật nặng dao động với biên độ m. Cơ năng của con lắc là:
- A.
0,125 J.
- B.
0,25 J.
- C.
2,5 J.
- D.
12,5 J.
- A.
- Q 17.
Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng g dao động điều hoà. Tốc độ cực đại của vật là m/s. Động năng cực đại của vật bằng bao nhiêu?
- A.
0,018 J.
- B.
0,036 J.
- C.
0,18 J.
- D.
0,36 J.
- A.
- Q 18.
Một vật nhỏ khối lượng g dao động điều hoà với phương trình cos(10t) (cm, s). Động năng của vật tại thời điểm là:
- A.
0,002 J.
- B.
0,006 J.
- C.
0,008 J.
- D.
0,012 J.
- A.
- Q 19.
Dao động xảy ra dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn gọi là:
- A.
dao động tự do.
- B.
dao động tắt dần.
- C.
dao động cường bức.
- D.
dao động điều hoà.
- A.
- Q 20.
Một con lắc đơn có chiều dài cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối giữa hai thanh ray. Biết chiều dài mỗi thanh ray là 12,5 m và giá tốc trọng trường m/s². Để con lắc dao động với biên độ lớn nhất xe lửa phải chạy thẳng đều với tốc độ xấp xỉ bằng:
- A.
9,4 m/s.
- B.
12,5 m/s.
- C.
6,2 m/s.
- D.
15,8 m/s.
- A.
- Q 21.
Một vật dao động tắt dần chậm. Sau chu kì đầu tiên, biên độ giảm từ cm xuống cm. Tỉ số giữa phần cơ năng còn lại và cơ năng ban đầu sau chu kì đầu tiên là:
- A.
0,9025.
- B.
0,9500.
- C.
0,0975.
- D.
0,8100.
- A.
- Q 22.
Thanh xe buýt rung mạnh khi xe dừng lại ở bến mà chưa tắt máy là do:
- A.
xe chịu tác dụng của lực cản không khí.
- B.
lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường lớn.
- C.
tần số quay của động cơ gần bằng tần số riêng của khung xe.
- D.
xe bị mất cơ năng hoàn toàn.
- A.
- Q 23.
Dao động tắt dần là dao động có:
- A.
biên độ giảm dần theo thời gian.
- B.
chu kì giảm dần theo thời gian.
- C.
tần số giảm dần theo thời gian.
- D.
pha dao động giảm dần theo thời gian.
- A.
- Q 24.
Nguyên nhân chính khiến cầu Tacoma (Mỹ) bị đổ sập vào năm 1940 là:
- A.
sóng biển tác dụng lực ma sát quá lớn vào chân cầu.
- B.
xe tải trọng quá lớn đi qua làm quá tải trọng cho phép.
- C.
vật liệu xây dựng cầu bị gỉ sét và giảm chất lượng.
- D.
hiện tượng cộng hưởng do gió thổi tạo ra lực cường bức có tần số trùng tần số riêng của cầu.
- A.
- Q 25.
Nguyên nhân chính gây ra sự tắt dần của dao động là:
- A.
do quán tính của vật dao động.
- B.
do trọng lực tác dụng lên vật.
- C.
do lực đàn hồi của lò xo.
- D.
do ma sát và lực cản của môi trường.
- A.
- Q 26.
Khi một hệ dao động cường bức đã ổn định, tần số của dao động cường bức bằng:
- A.
tần số của lực cường bức.
- B.
tần số riêng của hệ.
- C.
hiệu giữa tần số riêng và tần số lực cường bức.
- D.
trung bình cộng của tần số riêng và tần số lực cường bức.
- A.
- Q 27.
Một hệ dao động có tần số riêng . Tác dụng vào hệ lực cường bức . Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi có giá trị bằng:
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 28.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
- A.
cơ năng của hệ dao động giảm dần theo thời gian.
- B.
lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần diễn ra càng nhanh.
- C.
tần số dao động giảm mạnh theo thời gian.
- D.
biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
- A.
- Q 29.
Khi lực cản của môi trường tác dụng lên hệ dao động càng nhỏ thì:
- A.
đỉnh của đường cong cộng hưởng càng nhọn và biên độ cực đại càng lớn.
- B.
đỉnh của đường cong cộng hưởng càng tù và biên độ cực đại càng nhỏ.
- C.
hiện tượng cộng hưởng không xảy ra.
- D.
tần số cộng hưởng sẽ tăng lên gấp đôi.
- A.
- Q 30.
Tại sao người ta phải quy định bình lính không được đi đều bước khi đi qua cầu?
- A.
Tránh tần số bước đi trùng với tần số riêng của cầu gây cộng hưởng làm sập cầu.
- B.
Tránh làm tăng trọng lực tác dụng lên mặt cầu.
- C.
Tránh gây ra dao động tắt dần trên cầu.
- D.
Tránh ma sát quá mạnh giữa giày và mặt cầu.
- A.
- Q 31.
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m dao động tại nơi có g = π² = 9,87 m/s². Tác dụng ngoại lực cưỡng bức F = F₀ cos(2πft). Chu kì riêng của con lắc là T₀ = 2 s. Để biên độ dao động đạt cực đại thì tần số f của ngoại lực phải bằng:
- A.
1,0 Hz.
- B.
2,0 Hz.
- C.
0,5 Hz.
- D.
0,25 Hz.
- A.
- Q 32.
Nhận định nào sau đây đúng khi so sánh giữa dao động cưỡng bức và dao động tự do?
- A.
tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
- B.
tần số của dao động tự do phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
- C.
biên độ của dao động tự do phụ thuộc vào tần số ngoại lực.
- D.
dao động cưỡng bức không bao giờ bị tiêu hao năng lượng.
- A.
- Q 33.
Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong dao động cưỡng bức là:
- A.
f > f₀.
- B.
f < f₀.
- C.
f = f₀.
- D.
f = 2f₀.
- A.
- Q 34.
Tác dụng của bộ phận giảm xóc ô tô khi đi qua gờ giảm tốc là:
- A.
tạo ra hiện tượng cộng hưởng giúp xe chạy nhanh hơn.
- B.
dập tắt nhanh dao động của khung xe để ô tô di chuyển êm ái.
- C.
triệt tiêu hoàn toàn lực tác dụng từ mặt đường.
- D.
giúp xe duy trì dao động điều hòa lâu dài.
- A.
- Q 35.
Bộ phận giảm xóc ở xe máy, ô tô là ứng dụng thực tế của:
- A.
dao động điều hòa.
- B.
dao động duy trì.
- C.
dao động tắt dần.
- D.
hiện tượng cộng hưởng.
- A.
- Q 36.
Một xe ô tô chạy trên đường dài bê tông, cứ cách 12 m lại có một rãnh nhỏ. Tần số dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 Hz. Tốc độ xe ô tô dễ bị xóc mạnh nhất là:
- A.
24 m/s.
- B.
8 m/s.
- C.
12 m/s.
- D.
18 m/s.
- A.
- Q 37.
Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ của nó giảm 3%. Phần trăm cơ năng của con lắc bị mất đi sau một chu kì dao động xấp xỉ bằng:
- A.
3,00%.
- B.
6,00%.
- C.
9,00%.
- D.
5,91%.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Vật lý exams
Đề kiểm tra định kì tháng 10 môn Vật lý khối 11 – Trường THPT Xuân Đình
2026 · 20 Q · THPT Xuân Đình
Bài tập trắc nghiệm Vật lý 10 - Định luật Newton, lực hấp dẫn, lực đàn hồi, lực ma sát, động lượng
2026 · 38 Q · ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội (HUS)
Vật lý nhiệt 12
2026 · 56 Q · Long An
Đề kiểm tra Vật lý lớp 12 – Chương 1: Nhiệt học (Cấu tạo chất, Nội năng, Nhiệt lượng, Nhiệt dung riêng, Nhiệt nóng chảy)
2026 · 56 Q
Đề kiểm tra ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ
2026 · 28 Q · THPT Chuyên Thái Nguyên
Tổng hợp kiến thức Vật lý 12 – Nhiệt học (Ôn tập THPT Quốc gia 2027)
2027 · 3 Q · chợ gạo