Đề cương giữa học kì 1 Vật lý khối 12 – Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực 1 Đồng Nai – năm học 2026-2027

51 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lý
Exam type
High school
Questions
51
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (51)

  1. Q 1.

    Tìm câu sai.

    • A.

      Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

    • B.

      Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

    • C.

      Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

    • D.

      Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

  2. Q 2.

    Các tính chất nào sau đây không là tính chất của các phân tử chất lỏng?

    • A.

      Chuyển động không ngừng theo mọi phương.

    • B.

      Hình dạng phụ thuộc bình chứa.

    • C.

      Lực tương tác phân tử lớn hơn chất khí.

    • D.

      Lực tương tác phân tử nhỏ hơn chất rắn.

  3. Q 3.

    Các tính chất nào sau đây là tính chất của chất rắn?

    • A.

      Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

    • B.

      Lực tương tác phân tử mạnh.

    • C.

      Có hình dạng và thể tích xác định.

    • D.

      Các tính chất A, B, C.

  4. Q 4.

    Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí.

    • A.

      Bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa.

    • B.

      Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

    • C.

      Chất khí có tính dễ nén.

    • D.

      Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

  5. Q 5.

    Chọn phương án sai khi nói về các tính chất của chất khí.

    • A.

      Bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa.

    • B.

      Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí giảm đáng kể.

    • C.

      Chất khí có tính dễ nén.

    • D.

      Chất khí có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng.

  6. Q 6.

    Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

    • A.

      có tính dị hướng

    • B.

      có cấu trúc tinh thể

    • C.

      có dạng hình học xác định

    • D.

      có nhiệt độ nóng chảy không xác định

  7. Q 7.

    Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

    • A.

      Không có hình dạng cố định.

    • B.

      Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

    • C.

      Có lực tương tác phân tử lớn.

    • D.

      Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

  8. Q 8.

    Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây?

    • A.

      Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

    • B.

      Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

    • C.

      Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

    • D.

      Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

  9. Q 9.

    Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

    • A.

      Chiếc cốc thuỷ tinh.

    • B.

      Hạt muối ăn.

    • C.

      Viên kim cương.

    • D.

      Miếng thạch anh.

  10. Q 10.

    Tìm phát biểu sai.

    • A.

      Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

    • B.

      Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

    • C.

      Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

    • D.

      Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

  11. Q 11.

    Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:

    • A.

      thời gian truyền nhiệt.

    • B.

      độ biến thiên nhiệt độ.

    • C.

      khối lượng của chất.

    • D.

      nhiệt dung riêng của chất.

  12. Q 12.

    Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là:

    • A.

      J/kg

    • B.

      kg/J

    • C.

      J/kg.K

    • D.

      kg/J.K

  13. Q 13.

    Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t₀ là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

    • A.

      Q = m(t − t₀)

    • B.

      Q = mC(t₀ − t)

    • C.

      Q = mC

    • D.

      Q = mC(t − t₀)

  14. Q 14.

    Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật

    • A.

      tăng 80J.

    • B.

      giảm 80J.

    • C.

      không thay đổi.

    • D.

      giảm 320J.

  15. Q 15.

    Hệ thức ΔU = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

    • A.

      hệ truyền nhiệt và sinh công.

    • B.

      hệ nhận nhiệt và sinh công.

    • C.

      hệ truyền nhiệt và nhận công.

    • D.

      hệ nhận nhiệt và nhận công.

  16. Q 16.

    Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

    • A.

      Kí hiệu của nhiệt độ của t.

    • B.

      Đơn vị đo nhiệt độ là oC.

    • C.

      Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 0oC.

    • D.

      1oC tương ứng với 273 K.

  17. Q 17.

    Trong thang nhiệt Farenheit, nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?

    • A.

      273K

    • B.

      32°C

    • C.

      0K

    • D.

      0°C

  18. Q 18.

    Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng. Để đo nhiệt độ của bàn là phải dùng nhiệt kế nào? (Thủy ngân: −10°C đến 110°C; Rượu: −30°C đến 60°C; Kim loại: 0°C đến 400°C; Y tế: 34°C đến 42°C)

    • A.

      Nhiệt kế kim loại.

    • B.

      Nhiệt kế thủy ngân

    • C.

      Nhiệt kế y tế

    • D.

      Nhiệt kế rượu

  19. Q 19.

    Cơ chế của sự dẫn nhiệt là

    • A.

      sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác.

    • B.

      sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác.

    • C.

      sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.

    • D.

      sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác.

  20. Q 20.

    Trong thang nhiệt độ Kenvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273 K. Hỏi nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu K?

    • A.

      0K

    • B.

      373K

    • C.

      173K

    • D.

      100K

  21. Q 21.

    Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt dung riêng của chất rắn?

    • A.

      Nhiệt dung riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 1kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.

    • B.

      Đơn vị của nhiệt dung riêng là Jun trên kilôgam (J/kg).

    • C.

      Các chất khác nhau thì nhiệt dung riêng của chúng khác nhau.

    • D.

      Cả A, B, C đều đúng.

  22. Q 22.

    Nhiệt lượng mà vật nhận được hay tỏa ra phụ thuộc vào:

    • A.

      khối lượng

    • B.

      độ tăng nhiệt độ của vật

    • C.

      nhiệt dung riêng của chất làm nên vật

    • D.

      Cả 3 phương án trên

  23. Q 23.

    J/kg.K là đơn vị của đại lượng nào dưới đây:

    • A.

      Nội năng

    • B.

      Nhiệt dung riêng

    • C.

      Nhiệt lượng

    • D.

      Nhiệt năng

  24. Q 24.

    Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng λ của chất đó được tính theo công thức

    • A.

      λ = Q.m

    • B.

      λ = Q + m

    • C.

      λ = Q − m

    • D.

      λ = Q/m

  25. Q 25.

    Không thể kết luận gì về nhiệt nóng chảy riêng của chất nào dưới đây?

    • A.

      Miếng nhựa đường (hắc ín)

    • B.

      Muối ăn

    • C.

      Viên kim cương

    • D.

      Khối thạch anh

  26. Q 26.

    Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

    • A.

      Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.

    • B.

      Phụ thuộc bản chất của vật rắn.

    • C.

      Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn.

    • D.

      Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.

  27. Q 27.

    Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là

    • A.

      nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn

    • B.

      nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy

    • C.

      là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn.

    • D.

      là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.

  28. Q 28.

    Nhiệt hoá hơi riêng là

    • A.

      nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

    • B.

      nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

    • C.

      nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

    • D.

      nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

  29. Q 29.

    Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng

    • A.

      kg/J

    • B.

      J.kg

    • C.

      J/kg

    • D.

      J

  30. Q 30.

    Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

    • A.

      Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

    • B.

      Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

    • C.

      Mực khô sau khi viết.

    • D.

      Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

  31. Q 31.

    Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

    • A)

      Hơi nước trong các đám mây sau một thời gian sẽ tạo thành mưa.

    • B)

      Khi hà hơi vào mặt kính cửa sổ sẽ xuất hiện những hạt nước nhỏ làm mờ kính.

    • C)

      Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm.

    • D)

      Nước mưa trên đường nhựa biến mất khi Mặt Trời lại xuất hiện sau cơn mưa.

  32. Q 32.

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về sự sôi?

    • A)

      Nước sôi ở nhiệt độ 100oC. Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sôi của nước.

    • B)

      Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi.

    • C)

      Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần.

    • D)

      Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng.

  33. Q 33.

    Xét một khối khí trong bình kín bị nung nóng.

    • A)

      Khí truyền nhiệt (Q) ra môi trường xung quanh.

    • B)

      Công (A) khác 0 vì thể tích khí thay đổi.

    • C)

      Nội năng (U) của khí tăng.

    • D)

      Hệ thức phù hợp với quá trình ΔU = Q; Q > 0.

  34. Q 34.

    Khi sử dụng nhiệt kế y tế, những việc ta cần làm là

    • A)

      Cầm thân nhiệt kế vẩy mạnh, để thủy ngân hoàn toàn tụt xuống bầu.

    • B)

      Lau sạch (khử trùng) trước khi sử dụng.

    • C)

      Quan sát và ghi chữ số của mực thủy ngân ban đầu trong ống.

    • D)

      Chỉ cần đem nhiệt kế kẹp vào nách và đo.

  35. Q 35.

    Khi nói về nhiệt nóng chảy của một vật (chất) thì

    • A)

      Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn để nâng nhiệt độ của vật đến nhiệt độ nóng chảy.

    • B)

      Nhiệt nóng chảy riêng có đơn vị Jun/kg (J/kg).

    • C)

      Các vật có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.

    • D)

      Nhiệt nóng chảy tỉ lệ thuận với khối lượng của vật rắn.

  36. Q 36.

    Nhiệt hoá hơi riêng là thông tin cần thiết để thiết kế chế tạo các sản phẩm của sử dụng hiện tượng hoá hơi nhằm tiết kiệm năng lượng bảo vệ môi trường. Ví dụ như:

    • A)

      các nhiệt kế cảm ứng nhiệt.

    • B)

      các thiết bị làm lạnh.

    • C)

      nồi hấp tiệt trùng.

    • D)

      thiết bị xử lí rác thải ứng dụng công nghệ nhiệt hoá hơi.

  37. Q 37.

    Dựa vào đồ thị sau trả lời câu hỏi a) và b). Ở nhiệt độ bao nhiêu độ C chất rắn bắt đầu nóng chảy?

  38. Q 38.

    Dựa vào đồ thị sau trả lời câu hỏi a) và b). Thời gian nóng chảy diễn ra trong bao nhiêu phút?

  39. Q 39.

    Người ta thực hiện công 200 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu Jun?

  40. Q 40.

    Một viên đạn đại bác có khối lượng 10 kg khi rơi tới đích có vận tốc 54 km/h. Nếu toàn bộ động năng của nó biến thành nội năng thì nhiệt lượng tỏa ra lúc va chạm vào khoảng bao nhiêu Jun?

  41. Q 41.

    Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống sân và nảy lên được 10 m. Độ biến thiên nội năng của quả bóng bằng bao nhiêu Jun? (lấy g = 10 m/s²).

  42. Q 42.

    Tính nhiệt lượng cần thiết theo đơn vị Kilo Jun để đun 5 kg nước từ 15 °C đến 100 °C trong một cái thùng bằng sắt có khối lượng 1,5 kg. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.độ; của sắt là 460 J/kg.độ.

  43. Q 43.

    Nhiệt kế ở hình bên đang chỉ số đo bằng bao nhiêu K theo thang nhiệt độ Kelvin?

  44. Q 44.

    Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau: 1. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử. 2. Các phân tử chuyển động không ngừng. 3. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn. 4. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử. 5. Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhỏ.

  45. Q 45.

    Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250 kJ do được đun nóng; đồng thời nhận công 500 kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí là bao nhiêu kJ?

  46. Q 46.

    Người ta cung cấp nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm và nội năng của chất khí tăng 0,5 J. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh là 20 N. Nhiệt lượng đã cung cấp cho chất khí là bao nhiêu Jun?

  47. Q 47.

    Một ấm nhôm có khối lượng 300 g chứa 0,5 lít nước đang ở nhiệt độ 25°C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm, nước lần lượt là c₁ = 880 J/(kg.K), c₂ = 4200 J/(kg.K). Nhiệt lượng tối thiểu để đun sôi nước trong ấm là bao nhiêu kJ? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

  48. Q 48.

    Khi nhiệt độ tăng thêm 1oC thì độ dài của dây đồng dài 2m tăng thêm là 0,034 mm. Vậy dây đồng đó sẽ có chiều dài là bao nhiêu khi nhiệt độ tăng thêm 20oC?

  49. Q 49.

    Tính nhiệt lượng cần thiết theo đơn vị Kilo Jun để đun 5 kg nước từ 15 °C đến 100 °C trong một cái thùng bằng sắt có khối lượng 1,5 kg. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.độ; của sắt là 460 J/kg.độ.

  50. Q 50.

    Một người cọ xát một miếng sắt dẹt có khối lượng 150 g trên một tấm đá mài. Sau một khoảng thời gian, miếng sắt nóng thêm 12 °C. Tính công mà người này đã thực hiện, giả sử rằng 40% công đó được dùng để làm nóng miếng sắt. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/(kg.K).

  51. Q 51.

    Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37 °C. Trong thang nhiệt độ Kelvin, nhiệt độ cơ thể người bình thường là bao nhiêu?

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lý exams