trắc nghiệm chuong3 vldc

25 questions
25 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lý
Exam type
University
Questions
25
Duration
25 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (25)

  1. Q 1.

    Một người đứng trên sàn quay hình đĩa đang quay đều. Nếu người đó đi chậm từ tâm ra ngoài biên sàn, sàn đĩa sẽ quay chậm đi, hiện tượng được giải thích bằng:

    • A.

      Định luật bảo toàn cơ năng.

    • B.

      Định luật bảo toàn động lượng.

    • C.

      Định luật bảo toàn mômen động lượng.

    • D.

      Không có câu nào đúng

  2. Q 2.

    Động lượng của khối tâm của một hệ chất điểm có giá trị bằng:

    • A.

      Tổng động lượng của các chất điểm.

    • B.

      Tổng động lượng các chất điểm chia cho khối lượng của hệ.

    • C.

      Tổng động lượng các chất điểm nhân cho khối lượng của hệ.

    • D.

      Không có câu nào đúng

  3. Q 3.

    Biểu thức của mômen quán tính của một hệ chất điểm đối với một trục là:

    • A.

      với là vectơ vị trí của chất điểm thứ i.

    • B.

      với là vectơ vị trí của chất điểm thứ i.

    • C.

      với là khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục.

    • D.

      với là vectơ khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục.

  4. Q 4.

    Phương trình chuyển động của vật rắn lăn không trượt với tác dụng lực F như hình vẽ là:

    • A.

    • B.

    • C.

      Cả hai phương trình trên.

    • D.

      Không có câu nào đúng

  5. Q 5.

    Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục là đại lượng đặc trưng cho:

    • A.

      Tác dụng lực lên vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục.

    • B.

      Quán tính của vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục.

    • C.

      Quán tính của vật rắn trong chuyển động tịnh tiến dọc theo trục.

    • D.

      Quán tính của vật rắn trong chuyển động tổng quát của vật rắn.

  6. Q 6.

    Mômen quán tính của quả cầu đặc khối lượng M bán kính R đối với trục tiếp tuyến với bề mặt quả cầu bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  7. Q 7.

    Gọi và là khối lượng và vận tốc của chất điểm thứ i. Vận tốc của khối tâm G của hệ n chất điểm được xác định bởi công thức nào sau đây?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Q 8.

    Các động cơ đốt trong phải có một kì nén khí và kì nổ khí mới sinh công cung cấp năng lượng ra bên ngoài. Vậy ở kì nén, piston lấy năng lượng ở đâu để nén khí?

    • A.

      Từ quán tính của piston

    • B.

      Từ quán tính của xe

    • C.

      Từ quán tính của vô lăng (bánh đà)

    • D.

      Từ nhiên liệu.

  9. Q 9.

    Đại lượng đặc trưng cho khả năng bảo toàn chuyển động quay là

    • A.

      Khối lượng.

    • B.

      Mômen lực.

    • C.

      Mômen quán tính.

    • D.

      mômen động lượng.

  10. Q 10.

    Hai vật rắn trong chuyển động quay xung quanh một trục cố định dưới tác dụng của hai mômen lực bằng nhau. Nếu thì tỷ số gia tốc góc bằng

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      $1/2$.

    • D.

      $1/4$.

  11. Q 11.

    Có một đĩa đặc đồng chất khối lượng 2 kg, bán kính m. Tác dụng một lực tiếp tuyến không đổi N vào vành đĩa để đĩa chuyển động quay xung quanh trục đi qua khối tâm và vuông góc với mặt đĩa. Xác định gia tốc góc của đĩa.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Q 12.

    Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho

    • A.

      Sự nhanh chậm của chuyển động.

    • B.

      Tác dụng làm quay của lực quanh trục.

    • C.

      Tốc độ quay của chuyển động.

    • D.

      Tốc độ biến thiên của vận tốc.

  13. Q 13.

    Một quả cầu rỗng, thành mỏng, bán kính m, chịu tác dụng bởi mômen quay 960Nm và nó quay với gia tốc góc , quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Khối lượng quả cầu là

    • A.

      240kg.

    • B.

      24 kg.

    • C.

      210 kg.

    • D.

      180 kg.

  14. Q 14.

    Hai chất điểm chuyển động đều, cùng vận tốc dài trên hai đường tròn có bán kính . Tỷ số gia tốc pháp tuyến của chúng bằng

    • A.

      2.

    • B.

      4.

    • C.

      0,5.

    • D.

      1

  15. Q 15.

    Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R được thả lăn tự do từ cùng một độ cao trên đỉnh dốc. Hỏi vật nào sẽ xuống dốc trước?

    • A.

      Hình trụ rỗng

    • B.

      Hình trụ đặc

    • C.

      Quả cầu rỗng

    • D.

      Quả cầu đặc

  16. Q 16.

    Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R. Hỏi vật nào có mômen quán tính lớn nhất?

    • A.

      Hình trụ rỗng

    • B.

      Hình trụ đặc

    • C.

      Quả cầu đặc

    • D.

      Quả cầu rỗng

  17. Q 17.

    Mômen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều dài 2l đối với trục đi qua điểm giữa của thanh và vuông góc với thanh là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 18.

    Mômen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều dài 2l đối với trục đi qua một đầu của thanh và vuông góc với thanh là

    • A.

      I = ml²/12

    • B.

      I = 5ml²/3

    • C.

      I = 4ml²/3

    • D.

      I = ml²/3

  19. Q 19.

    Một vành đĩa đồng chất bán kính R = 0,2m, có khối lượng m = 5 kg phân bố đều, quay quanh trục đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa. Xác định mômen quán tính của vành đĩa.

    • A.

      0,02 kg.m²

    • B.

      0,2 kg.m²

    • C.

      0,1 kg.m²

    • D.

      2 kg.m²

  20. Q 20.

    Một vòng kim loại đồng chất, bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng vòng dây và đi qua một điểm trên vòng dây là

    • A.

      I = 3/2mR².

    • B.

      I = mR².

    • C.

      I = 2mR².

    • D.

      I = 1/2 mR²

  21. Q 21.

    Hai thanh mảnh đồng chất, cùng tiết diện, có chiều dài L₁ = 2L₂, quay quanh trục vuông góc, đi qua một đầu mỗi thanh. Tỷ số mômen quán tính I₁/I₂ là

    • A.

      32.

    • B.

      4.

    • C.

      8.

    • D.

      16.

  22. Q 22.

    Một vô lăng đang quay với tốc độ góc ω = 32 rad/s. Tìm độ lớn của gia tốc góc, biết vô lăng dừng lại sau thời gian t = 20 s.

    • A.

      2,0 rad/s²

    • B.

      20 rad/s²

    • C.

      1,6 rad/s²

    • D.

      16 rad/s²

  23. Q 23.

    Trên một trụ rỗng khối lượng m = 1kg người ta cuộn một sợi dây không giãn có khối lượng và đường kính nhỏ không đáng kể. Đầu tự do của cuộn dây được gắn trên một giá cố định. Để trụ rơi dưới tác dụng của trọng lực, lấy g = 10m/s². Gia tốc của trụ là:

    • A.

      5m/s²

    • B.

      10 m/s²

    • C.

      2,5m/s²

    • D.

      7,5 m/s²

  24. Q 24.

    Trên một trụ rỗng khối lượng m = 1kg người ta cuộn một sợi dây không giãn có khối lượng và đường kính nhỏ không đáng kể. Đầu tự do của cuộn dây được gắn trên một giá cố định. Để trụ rơi dưới tác dụng của trọng lực, lấy g = 10m/s². Sức căng của dây treo.

    • A.

      5N

    • B.

      10 N

    • C.

      2,5N

    • D.

      -7,5N

  25. Q 25.

    Một trụ khối lượng m₁ quay xung quanh một trục nằm ngang trùng với trục của trụ. Trên trụ có quấn một sợi dây không giãn trọng lượng không đáng kể. Đầu tự do của dây có treo một vật nặng khối lượng m₂. Để vật nặng đó tự chuyển động. Gia tốc của vật nặng

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lý exams