Câu hỏi ôn tập Pháp luật đại cương
Exam info
- Subject
- Pháp luật đại cương
- Exam type
- University
- Questions
- 58
- Duration
- 120 min
- Year
- 2026
- Answers
- AI inferred
Questions (58)
- Q 1.
Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của Nhà nước:
- A.
Nhà nước ban hành pháp luật
- B.
Nhà nước quy định và thực hiện việc thu các loại thuế
- C.
Nhà nước có chủ quyền quốc gia
- D.
Nhà nước là tổ chức được hình thành trên cơ sở tự nguyện của cán bộ, công chức
- A.
- Q 2.
Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
- A.
Tòa án nhân dân tối cao.
- B.
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.
- C.
Chính phủ.
- D.
Quốc hội.
- A.
- Q 3.
Hình thức chính thể của nhà nước XHCN là:
- A.
Chính thể cộng hòa dân chủ.
- B.
Chính thể quân chủ tuyệt đối.
- C.
Chính thể cộng hòa quý tộc.
- D.
Chính thể quân chủ hạn chế.
- A.
- Q 4.
Chức năng của nhà nước là:
- A.
Chức năng đối ngoại, đối nội
- B.
Phát triển kinh tế và ổn định trật tự xã hội.
- C.
Những phương diện hoạt động cơ bản của nhà nước.
- D.
Chức năng đối nội
- A.
- Q 5.
Trong chính thể cộng hòa dân chủ:
- A.
Quyền lực tối cao của nhà nước tập trung một phần trong tay người đứng đầu nhà nước
- B.
Mọi công dân đủ điều kiện pháp luật quy định có quyền bầu cử để lập ra cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.
- C.
Người đứng đầu nhà nước có quyền lực vô hạn.
- D.
Chỉ tầng lớp quý tộc mới có quyền bầu cử để lập ra cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.
- A.
- Q 6.
Hình thức nhà nước bao gồm:
- A.
Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
- B.
Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế - xã hội
- C.
Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế-xã hội
- D.
Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
- A.
- Q 7.
Đặc tính nào thể hiện bản chất của nhà nước:
- A.
Tính văn minh
- B.
Tính công bằng
- C.
Tính xã hội
- D.
Tính dân chủ
- A.
- Q 8.
Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam:
- A.
Viện kiểm sát nhân dân
- B.
Ủy ban nhân dân
- C.
Tòa án nhân dân
- D.
Hội đồng nhân dân
- A.
- Q 9.
Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại 4 kiểu nhà nước, là:
- A.
Chủ nô, phong kiến, tư sản, XHCN
- B.
Chủ nô, phong kiến, tư hữu, XHCN
- C.
Chủ nô, chiếm hữu nô lệ, tư bản, XHCN
- D.
Địa chủ, nông nô, phong kiến, tư bản, XHCN
- A.
- Q 10.
Cơ quan nào sau đây là cơ quan quyền lực nhà nước:
- A.
Viện kiểm sát nhân dân
- B.
Chính phủ
- C.
Toà án nhân dân
- D.
Quốc hội
- A.
- Q 11.
Chức năng của nhà nước bao gồm:
- A.
Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại
- B.
Chức năng phát triển kinh tế xã hội và bảo vệ an ninh trật tự xã hội
- C.
Chức năng bảo vệ tổ quốc và phát triển quan hệ ngoại giao
- D.
Chức năng phát triển kinh tế và đàn áp tư tưởng
- A.
- Q 12.
Nguồn gốc ra đời của nhà nước là:
- A.
Sự xuât hiện chế độ tư hữu và phân hóa giai cấp
- B.
Ý chí của giai cấp thống trị
- C.
Sự thỏa thuận của mọi giai cấp trong xã hội
- D.
Sự xuất hiện chế độ tư hữu
- A.
- Q 13.
Hệ thống cơ quan xét xử gồm:
- A.
Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân
- B.
Tòa án nhân dân
- C.
Tòa án nhân dân, Cơ quan công an
- D.
Tất cả các phương án trên đều sai
- A.
- Q 14.
Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm:
- A.
Hình thức cấu trúc và chế độ chính trị
- B.
Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa
- C.
Chính thể quân chủ và chế độ chính trị
- D.
Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa dân chủ
- A.
- Q 15.
Cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam bao gồm:
- A.
Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp
- B.
Quốc hội và Chính phủ
- C.
Quốc hội và Tòa án nhân dân
- D.
Quốc hội, Chính phủ và Tòa án nhân dân
- A.
- Q 16.
Cơ quan thường trực của Quốc hội là:
- A.
Ủy ban thường vụ Quốc hội
- B.
Ủy ban pháp luật của Quốc hội
- C.
Hội đồng dân tộc
- D.
Cả ba phương án trên đều đúng
- A.
- Q 17.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
- A.
Tỉnh chia thành huyện, thành phố thuộc tỉnh và thị xã
- B.
Thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện
- C.
Quận chia thành phường và xã
- D.
Huyện chia thành xã
- A.
- Q 18.
Phương án nào sau đây thể hiện tính giai cấp của nhà nước:
- A.
Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.
- B.
Nhà nước là một bộ máy để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với những giai cấp khác
- C.
Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp
- D.
Cả ba phương án trên đều đúng
- A.
- Q 19.
Đảng Cộng sản Việt Nam là thiết chế thuộc:
- A.
Hệ thống chính trị
- B.
Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước
- C.
Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước
- D.
Tất cả các phương án trên đều đúng
- A.
- Q 20.
Cơ quan nào sau đây là cơ quan tư pháp:
- A.
Thanh tra Chính phủ
- B.
Bộ Công an
- C.
Bộ Tư pháp
- D.
Viện kiểm sát nhân dân
- A.
- Q 21.
Nhà nước là:
- A.
Một tổ chức chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội
- B.
Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế
- C.
Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng quản lý xã hội
- D.
Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội
- A.
- Q 22.
Chủ quyền quốc gia là:
- A.
Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội
- B.
Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại
- C.
Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong vùng lãnh thổ quốc gia
- D.
Cả ba phương án trên đều đúng
- A.
- Q 23.
Uỷ ban thường vụ Quốc hội là:
- A.
Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
- B.
Cơ quan chấp hành của Quốc hội
- C.
Cơ quan thường trực của Quốc hội
- D.
Cơ quan giám sát Quốc hội
- A.
- Q 24.
Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật nước ta:
- A.
Hiến pháp.
- B.
Điều ước quốc tế.
- C.
Luật.
- D.
Nghị quyết của Quốc hội.
- A.
- Q 25.
Luật Trọng tài Thương mại 2010 do cơ quan nào ban hành:
- A.
Chủ tịch nước
- B.
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- C.
Quốc hội
- D.
Chính phủ
- A.
- Q 26.
Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:
- A.
Tuân thủ pháp luật và thi hành pháp luật
- B.
Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.
- C.
Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
- D.
Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
- A.
- Q 27.
Độ tuổi được quy định là sẽ có đầy đủ năng lực hành vi dân sự là:
- A.
Từ 16 tuổi
- B.
Từ 18 tuổi
- C.
Đủ 16 tuổi
- D.
Đủ 18 tuổi
- A.
- Q 28.
Ông Ân có con là Xuân, 35 tuổi. Xuân đã lấy vợ là Hoa và có hai con nhỏ là Minh và Nguyệt. Năm 2008, ông Ân lập di chúc hợp pháp, để cho Xuân toàn bộ di sản, sau đó ông Ân bị mất trí. Năm 2009 Xuân chết do hỏa hoạn. Tháng 3 năm 2010, ông Ân mất do già yếu. Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:
- A.
Xuân được nhận di sản theo di chúc của Ân
- B.
Hoa được nhận di sản của Ân thay Xuân
- C.
Di sản của Ân được chia theo pháp luật.
- D.
Cả ba phương án trên đều sai
- A.
- Q 29.
Đối tượng nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ nhất:
- A.
Con nuôi của người để lại di sản được pháp luật thừa nhận
- B.
Con dâu, con rể của người để lại di sản.
- C.
Con ngoài giá thú của người để lại di sản
- D.
Con riêng của vợ hoặc chồng của người để lại di sản, có quan hệ với người đó như cha con, mẹ con
- A.
- Q 30.
Sở hữu chung của vợ chồng là:
- A.
Sở hữu chung thống nhất
- B.
Sở hữu chung theo phần
- C.
Sở hữu chung hỗn hợp
- D.
Sở hữu chung hợp nhất.
- A.
- Q 31.
Chủ sở hữu tài sản có quyền:
- A.
Chiếm hữu tài sản
- B.
Sử dụng tài sản
- C.
Định đoạt đối với tài sản
- D.
Cả ba phương án trên.
- A.
- Q 32.
Di sản thừa kế bao gồm:
- A.
Tài sản riêng của người chết
- B.
Phần tài sản của người chết trong khối tài chung với người khác
- C.
Quyền về tài sản do người chết để lại
- D.
Cả 3 phương án trên đều đúng.
- A.
- Q 33.
Thời điểm mở thừa kế là:
- A.
Thời điểm người có tài sản chết
- B.
Thời điểm chia di sản thừa kế
- C.
Thời điểm mà tất cả những người thừa kế nhận phần di sản được chia
- D.
Cả ba phương án trên
- A.
- Q 34.
Hòa thuê nhà của Minh để ở, vậy:
- A.
Minh chỉ chuyển giao cho Hòa quyền chiếm hữu ngôi nhà
- B.
Minh chỉ chuyển giao cho Hòa quyền sử dụng ngôi nhà
- C.
Minh đã chuyển giao cho Hòa quyền sở hữu ngôi nhà
- D.
Minh đã chuyển giao cho Hòa quyền chiếm hữu và sử dụng ngôi nhà.
- A.
- Q 35.
Con nuôi chỉ được hưởng thừa kế theo pháp luật của bố (mẹ nuôi) khi:
- A.
Được pháp luật thừa nhận.
- B.
Bố (mẹ nuôi) cho phép.
- C.
Con đẻ của bố (mẹ nuôi) đã chết.
- D.
Tất cả các phương án trên đều đúng.
- A.
- Q 36.
Anh Tân có vợ là chị Hạnh có tài sản chung là 1,8 tỷ đồng. Họ có 3 con là Minh (sinh năm 1983 đã đi làm và có thu nhập cao), Nam (sinh năm 1989), và Tâm (sinh năm 1993). Do cuộc sống chung không hạnh phúc Tân và Hạnh đã ly thân. Nam là đứa con hư hỏng, đã có lần đánh ông Tân gây thương tích và bị Toà án kết án về hành vi này. Năm 2006, Tân bị tai nạn xe máy. Trước khi chết trong bệnh viện, Tân có để lại di chúc miệng (trước nhiều người làm chứng) là để lại toàn bộ tài sản của mình cho ông bác ruột là Kiên, Hạnh đã kiện ra toà yêu cầu không chia tài sản thừa kế cho ông Kiên. Hãy cho biết ông Kiên được hưởng bao nhiêu di sản:
- A.
400 triệu đồng; = 1t8/2=900. 900/3=300= 300*2/3=200; mỗi ng 200, 2ng 600. còn 300
- B.
600 triệu đồng; 900, 2006 tâm dưới 18t, 900/4=225; nam tâm 150*2=300, 600 của kiên
- C.
900 triệu đồng;
- D.
Cả ba phương án trên đều sai. 2ng hưởng= 900-400=500, 300
- A.
- Q 37.
Anh Cường và chị Thịnh có tài sản chung là 1,8 tỷ đồng. Có hai con là Tùng (sinh năm 1987) và Trang (sinh năm 1992). Sau khi sinh con, anh chị bất hoà sống ly thân. Ngày 01/01/2006, anh Cường bị tai nạn xe máy phải đưa vào Bệnh viện. Trước khi chết trong bệnh viên, anh Cường di chúc miệng (trước nhiều người làm chứng) để lại toàn bộ tài sản thuộc sở hữu của mình cho Tùng. Hãy cho biết Tùng được hưởng bao nhiêu di sản. Biết rằng anh Cường còn mẹ đẻ là bà Huệ.
- A.
500 triệu đồng
- B.
450 triệu đồng.900/4= 2252/3=150, 1503=450.
- C.
540 triệu đồng
- D.
Cả ba phương án trên đều sai
- A.
- Q 38.
Sơn và Hà là vợ chồng có tài sản chung là 1,8 tỷ đồng. Họ có hai con là Hạnh (15 tuổi) và Phúc (20 tuổi). Vừa qua, Sơn và Hạnh đi xe bị tai nạn. Lúc hấp hối, Sơn có di chúc miệng trước nhiều người làm chứng là để lại toàn bộ tài sản của mình cho Hạnh và Phúc. Với sự đồng ý của Sơn, Hạnh cũng di chúc miệng trước nhiều người làm chứng là để lại toàn bộ tài sản của mình cho Phúc. Sau khi để lại di chúc, ông Sơn qua đời. Vài giờ sau Hạnh cũng không qua khỏi. Hãy cho biết di sản thừa kế Hạnh để lại là bao nhiêu? Biết rằng Hạnh còn có tài sản trị giá 50 triệu do được bà ngoại tặng trước khi chết.
- A.
400 triệu đồng.()
- B.
450 triệu đồng
- C.
350 triệu đồng= 900/3=300. 300*2/3=200 bà hà, còn 700/2=350+50
- D.
Cả ba phương án trên đều sai= 900/3=300. 300=2/3=200 bà hà, hạnh . 900-400=500/2= 250 hạnh . phúc, hạnh 250+200 =450+50
- A.
- Q 39.
Theo quy định của Bộ luật Dân sự, trường hợp nào sau đây được coi là chiếm hữu bất hợp pháp nhưng ngay tình:
- A.
Xuân năm tuổi, sang nhà hàng xóm lấy đồng hồ về nhà để làm đồ chơi.
- B.
Sơn là sinh viên, nhặt được điện thoại di động đã giữ lại để sử dụng
- C.
Ánh mua xe đạp của Bình mặc dù đã biết chiếc xe đó do B lấy trộm của người khác
- D.
Cả ba phương án trên
- A.
- Q 41.
Chế tài nào đã được áp dụng trong trường hợp An bị cảnh sát phạt 150.000 đồng về hành vi không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe môtô:
- A.
Chế tài kỷ luật
- B.
Chế tài hình sự
- C.
Chế tài hành chính
- D.
Chế tài dân sự
- A.
- Q 43.
Cải tạo không giam giữ là:
- A.
Biện pháp tư pháp khác.
- B.
Biện pháp xử phạt hành chính.
- C.
Hình phạt chính;
- D.
Hình phạt bổ sung.
- A.
- Q 44.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
- A.
Phạt tiền chỉ được áp dụng đối với cá nhân, tổ chức phạm tội, vi phạm hành chính hoặc vi phạm dân sự
- B.
Phạt tiền chỉ được áp dụng đối với cá nhân phạm tội, vi phạm hành chính hoặc vi phạm dân sự
- C.
Phạt tiền được áp dụng đối với người phạm tội; cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính; cá nhân, tổ chức vi phạm dân sự.
- D.
Phạt tiền được áp dụng đối với người phạm tội; cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính; cá nhân, tổ chức vi phạm dân sự; cá nhân, tổ chức vi phạm kỷ luật
- A.
- Q 45.
Loại chế tài nào sau đây không phải là hình phạt:
- A.
Cảnh cáo
- B.
Án treo
- C.
Phạt tiền
- D.
Tù có thời hạn
- A.
- Q 46.
Hành vi gây thiệt hại trong tình thế cấp thiết không phải là vi phạm pháp luật, vì:
- A.
Hành vi đó không trái pháp luật;
- B.
Người thực hiện hành vi có lỗi vô ý.
- C.
Mức độ thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa.
- D.
Hành vi đó gây nguy hiểm không đáng kể cho xã hội.
- A.
- Q 47.
Quyền hưởng dụng không phải là quyền nhân thân? Đúng hay sai
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 48.
Luật Phòng chống tham nhũng việc xử lý tài sản tham nhũng như thế nào?
- A.
Tài sản tham nhũng phải được thu hồi, trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp hoặc tịch thu theo quy định của pháp luật
- B.
Tài sản tham nhũng phải được thu hồi theo quy định của pháp luật.
- C.
Tài sản tham nhũng phải được trả lại cho chủ sở hữu
- A.
- Q 49.
Hành vi nào là tội phạm tham nhũng?
- A.
Tội đồng phạm
- B.
Tội vô ý làm chết người
- C.
Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ
- D.
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
- A.
- Q 50.
Những hành vi nào sau đây người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động?
- A.
Giữ bản chính giấy tờ tùy thân của người lao động
- B.
Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động
- C.
Người lao động được nhận lương đúng thời hạn đã ký hợp đồng
- D.
Cả A, B đều đúng
- A.
- Q 51.
Kết hôn trái pháp luật là gì?
- A.
Là việc nam, nữ vi phạm điều kiện kết hôn theo quy định Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.
- B.
Là việc nam, nữ đã vi phạm về quyền kết hôn tại gia đình.
- C.
Là việc nam, nữ đăng ký kết hôn hợp pháp.
- D.
Tất cả A, B đều đúng
- A.
- Q 52.
Người đứng đầu phải chịu trách nhiệm liên đới khi biết hành vi tham nhũng nhưng không xử lý, đúng hay sai?
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 53.
Một cán bộ không trực tiếp nhận hối lộ nhưng tạo điều kiện cho cấp dưới nhận. Trách nhiệm của người này:
- A.
Không liên quan trực tiếp
- C.
Có thể bị xử lý trách nhiệm quản lý hoặc đồng phạm.
- D.
Không bị xử lý gì cả
- A.
- Q 54.
Anh A chống trả khi bị tấn công nhưng tiếp tục đánh khi đối phương khi họ đã mất khả năng chống cự lại. Đây là:
- A.
Phòng vệ chính đáng
- B.
Vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng
- C.
Không phạm tội
- A.
- Q 55.
Người lao động làm việc trong khoảng thời gian nào sau đây thì được coi là làm việc vào ban đêm
- A.
Từ 20 giờ đến 5 giờ sáng hoặc từ 21 giờ đến 6 giờ
- B.
Từ 22 giờ đến 6 giờ hoặc từ 21 giờ đến 5 giờ
- C.
Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau
- A.
- Q 56.
Người lao động bị sa thải nếu trong một năm có số ngày nghỉ việc cộng dồn không có lý do chính đáng vượt quá:
- A.
15 ngày
- B.
20 ngày
- C.
25 ngày
- D.
30 ngày
- A.
- Q 57.
Giao dịch dân sự là:
- A.
Hợp đồng
- B.
Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương.
- C.
Hành vi pháp lý đơn phương
- D.
Cả 3 phương án trên đều sai
- A.
- Q 58.
Am có tài sản riêng là 200 triệu, có hai con là Cư và Dư. Am lập di chúc để lại 100 triệu đồng cho Cư với điều kiện Cư phải đánh Ban để trả thù cho Am. 100 triệu đồng còn lại Am để lại cho Dư không có điều kiện kèm theo. Hãy xác định tính hợp pháp của di chúc.
- A.
Phần di chúc liên quan đến di sản mà Cư được hưởng bị vô hiệu, phần di chúc liên quan đến phần di sản mà Dư được hưởng có hiệu lực pháp luật.
- B.
Toàn bộ di chúc vô hiệu
- C.
Toàn bộ di chúc có hiệu lực
- D.
Cả ba phương án trên đều sai
- A.
- Q 59.
Ông Tưởng (có con riêng là Thúy và Nhung) kết hôn với bà Loan (có con riêng là Hân). Ông Tưởng chăm sóc và nuôi dưỡng Hân như con đẻ. Năm 2005, họ làm thủ tục xin con nuôi là Hưng. Trong thời gian sống chung, ông Tưởng và bà Loan cùng gây dựng được một khối tài sản trị giá 2 tỷ đồng. Năm 2010, ông Tưởng bị tai nạn chết đột ngột không để lại di chúc. Mai táng cho ông Tưởng hết 10 triệu. Hãy cho biết các chủ thể trong quan hệ thừa kế nói trên được hưởng bao nhiêu di sản
- A.
199 triệu đồng
- B.
247,5 triệu đồng; riêng Hân không được hưởng di sản
- C.
247,5 triệu đồng; riêng Hưng không được hưởng di sản
- D.
Cả ba phương án trên đều sai.
- A.
- Q 60.
Chế tài nào sau đây luôn là chế tài hình sự:
- A.
Tù có thời hạn.
- B.
Phạt tiền
- C.
Cảnh cáo
- D.
Cả ba phương án trên
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Pháp luật đại cương exams
Bộ đề câu hỏi môn Pháp luật đại cương
2026 · 105 Q · Vmu
Đề thi Pháp luật đại cương – Chương III, IV, V
2026 · 77 Q · Đại học Cần Thơ (CTU)
Đề thi môn Pháp luật đại cương – Chương 1: Nhà nước và Pháp luật
2026 · 100 Q · Đại học Công nghiệp TP.HCM (HUIT)
Đề cương ôn tập Pháp luật đại cương - Chương 1-4
2012 · 155 Q · Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)
Đề kiểm tra Chương 3: Thực hiện pháp luật, vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
50 Q
Đề kiểm tra Chương 2: Quy phạm pháp luật và văn bản quy phạm pháp luật
50 Q