Câu hỏi trắc nghiệm Chủ nghĩa xã hội khoa học – 152 câu

152 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Kỳ thi
University
Số câu
152 câu
Thời gian
60 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (152 câu)

  1. Câu 1.

    C.Mác sinh ngày tháng năm nào?

    • A.

      05/5/1818

    • B.

      19/5/1818

    • C.

      28/11/1820

    • D.

      02/9/1820

  2. Câu 2.

    C.Mác mất ngày tháng năm nào?

    • A.

      14/3/1883

    • B.

      14/3/1881

    • C.

      05/8/1883

    • D.

      21/1/1883

  3. Câu 3.

    Ph.Ăngghen sinh ngày tháng năm nào?

    • A.

      25/11/1818

    • B.

      28/11/1820

    • C.

      5/5/1820

    • D.

      22/4/1820

  4. Câu 4.

    Ph.Ăngghen mất ngày tháng năm nào?

    • A.

      14/3/1888

    • B.

      05/8/1895

    • C.

      28/11/1895

    • D.

      22/4/1820

  5. Câu 5.

    V.I.Lênin sinh ngày tháng năm nào?

    • A.

      5/5/1870

    • B.

      22/4/1870

    • C.

      18/3/1870

    • D.

      28/11/1870

  6. Câu 6.

    V.I. Lênin mất ngày tháng năm nào?

    • A.

      22/4/1925

    • B.

      21/1/1924

    • C.

      21/1/1922

    • D.

      28/1/1924

  7. Câu 7.

    Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

    • A.

      Quan hệ sản xuất đặc trưng

    • B.

      Lực lượng sản xuất

    • C.

      Chính trị tư tưởng

    • D.

      Phương thức sản xuất

  8. Câu 8.

    Hoạt động tự giác trên quy mô toàn xã hội là đặc trưng cơ bản của nhân tố chủ quan trong xã hội?

    • A.

      Cộng sản nguyên thủy

    • B.

      Phong kiến

    • C.

      Tư bản chủ nghĩa

    • D.

      Xã hội chủ nghĩa

  9. Câu 9.

    Chi ra luận điểm đúng:

    • A.

      Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba bộ phận cầu thành chủ nghĩa Mác-Lênin

    • B.

      Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba xu hướng của chủ nghĩa Mác-Lênin

    • C.

      Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba tiền để tư tưởng của chủ nghĩa Mác-Lênin

    • D.

      Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba nguồn gốc hình thành chủ nghĩa Mác-Lênin

  10. Câu 10.

    Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn về phương diện chính trị - xã hội là mâu thuẫn giữa giai cấp...

    • A.

      Chủ nô với nô lệ

    • B.

      Nông dân với địa chủ

    • C.

      Tư sản với vô sản

    • D.

      Tất cả các phương án trên

  11. Câu 11.

    Tính chất xã hội của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ:

    • A.

      Xã hội tư bản chủ nghĩa

    • B.

      Xã hội phong kiến

    • C.

      Xã hội chiếm hữu nô lệ

    • D.

      Xã hội xã hội chủ nghĩa

  12. Câu 12.

    Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản được tuyên bố trước toàn thế giới vào thời gian nào?

    • A.

      Năm 1944

    • B.

      Năm 1946

    • C.

      Năm 1847

    • D.

      Năm 1848

  13. Câu 13.

    Đối tượng nghiên cửu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

    • A.

      Những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

    • B.

      Những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

    • C.

      Những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội về sự vận động và phát triển hình thái kinh tế - xã hội chủ nghĩa chủ nghĩa.

    • D.

      Những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội.

  14. Câu 14.

    Chọn cụm từ dưới đây để điền vào chỗ (...) để hoàn thiện luận điểm: Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là những quy luật và tính quy luật (..) của quá trình phát sinh, hình thánh và phát triển hình thái kinh tế -xã hội cộng sản chủ nghĩa.

    • A.

      Chính trị - xã hội

    • B.

      Kinh tế - xã hội

    • C.

      Văn hóa - xã hội

    • D.

      Tư tưởng - xã hội

  15. Câu 15.

    Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời không xuất phát từ yêu cầu của cuộc khởi nghĩa và phong trào đầu tranh nào dưới đây?

    • A.

      Phong trào đấu tranh của giai cấp nô lệ chống giai cấp chủ nô

    • B.

      Phong trào Hiến chương (Anh)

    • C.

      Phong trào đấu tranh của công nhân dệt ở thành phố Xi-lê-di (Đức)

    • D.

      Phong trào đấu tranh của công nhân dệt ở thành phố Lyon (Pháp)

  16. Câu 16.

    Tiền đề nào sau đây không phải tiền đề tư tưởng lý luận dẫn đến sự ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học?

    • A.

      Triết học cổ điển Đức

    • B.

      Kinh tế chính trị cổ điển Anh

    • C.

      Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán

    • D.

      Triết học Tây Âu thời Trung cổ

  17. Câu 17.

    C.Mác và Ph. Ăngghen đã có những phát kiến vĩ đại nào dưới đây tạo tiền đề cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

    • A.

      Chủ nghĩa duy vật lịch sử

    • B.

      Học thuyết giá trị thặng dư

    • C.

      Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

    • D.

      Tất cả 3 học thuyết nêu trên

  18. Câu 18.

    Biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là mâu thuẫn nào?

    • A.

      Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất và chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

    • B.

      Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân và giai cấp tư sản.

    • C.

      Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.

    • D.

      Mâu thuẫn giữa giai cấp địa chủ và giai cấp tư sản.

  19. Câu 19.

    Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là:

    • A.

      Năng suất lao động

    • B.

      Sức mạnh của luật pháp

    • C.

      Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

    • D.

      Sự điều hành và quản lý xã hội của nhà nước

  20. Câu 20.

    Tiền đề tư tưởng trực tiếp ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

    • A.

      Triết học cổ điển Đức

    • B.

      Kinh tế chính trị cổ điển Anh

    • C.

      Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán

    • D.

      Chủ nghĩa xã hội tiểu tư sản

  21. Câu 21.

    Hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng trước Mác là gì?

    • A.

      Chưa thấy sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

    • B.

      Chưa chi ra được con đường đấu tranh cách mạng.

    • C.

      Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất của chủ nghĩa tư bản và quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản.

    • D.

      Tất cả các phương án trên đều đúng.

  22. Câu 22.

    Yếu tố cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

    • A.

      Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản

    • B.

      Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức

    • C.

      Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thu tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội

    • D.

      Chỉ ra sự cần thiết phải thay thể chủ nghĩa tư bản bằng chú nghĩa xã hội

  23. Câu 23.

    Chọn phương án đúng nhất: Sự ra đời của giai cấp công nhân hiện đại gắn liền với sự ra đời và phát triển của:

    • A.

      Sản xuất thủ công

    • B.

      Công trường thủ công

    • C.

      Nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

    • D.

      Giai cấp vô sản thành thị

  24. Câu 24.

    Thuật ngữ nào dưới đây không được sử dụng để chỉ giai cấp công nhân?

    • A.

      Giai cấp làm chủ tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

    • B.

      Giai cấp vô sản hiện đại

    • C.

      Những người lao động làm thuê ở thế kỳ XIX

    • D.

      Giai cấp công nhân đại công nghiệp

  25. Câu 25.

    Lao động của giai cấp công nhân được đặc trưng bởi phương thức nào dưới đây?

    • A.

      Là giai cấp có ý thức tổ tinh thần cách mạng triệt để

    • B.

      Là giai cấp có tính tổ chức, kỷ luật và đoàn kết cao

    • C.

      Bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư

    • D.

      Trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp

  26. Câu 26.

    Nhận định nào dưới đây phản ánh nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

    • A.

      Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong cuộc cách mạng xóa bỏ chế độ thực dân phong kiến

    • B.

      Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong cuộc cách mạng xác lập hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

    • C.

      Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong cuộc cách mạng xác lập hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

    • D.

      Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong cuộc cách mạng xóa bỏ hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

  27. Câu 27.

    Giai cấp công nhân giữ vị trí nào dưới đây trong việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của minh?

    • A.

      Giai cấp đồng minh của nông dân

    • B.

      Giai cấp tiên phong

    • C.

      Giai cấp hỗ trợ nông dân và các tầng lớp khác

    • D.

      Giai cấp giữ vai trò liên minh

  28. Câu 28.

    Yếu tố nào quy định và tạo môi trường để giai cấp công nhân trở thành giai cấp có tính tổ chức, ký luật và đoàn kết cao?

    • A.

      Nền sản xuất đại công nghiệp

    • B.

      Bị tước đoạt tư liệu sản xuất chủ yếu

    • C.

      Làm chủ tư liệu sản xuất chủ yếu

    • D.

      Bị áp bức bóc lột

  29. Câu 29.

    Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân được thể hiện trên những lĩnh vực nào?

    • A.

      Chính trị - xã hội

    • B.

      Kinh tế - xã hội

    • C.

      Văn hóa, tư tưởng

    • D.

      Cả 3 phương án trên

  30. Câu 30.

    Giai cấp nào giữ vai trò lãnh đạo cách mạng xác lập hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

    • A.

      Liên minh công-nông-trí thức

    • B.

      Giai cấp nông dân

    • C.

      Tầng lớp trí thức

    • D.

      Giai cấp công nhân

  31. Câu 31.

    Nhân tố chủ quan nào dưới đây để giai cấp công nhân có thể thực hiện sứ mệnh lịch sử của minh?

    • A.

      Sự phát triển cá về số lượng và chất lượng của giai cấp công nhân

    • B.

      Sự liên minh với các giai cấp, tầng lớp tiến bộ khác

    • C.

      Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

    • D.

      Cả ba phương án trên

  32. Câu 32.

    Giai cấp công nhân phải đóng vai trò nòng cốt trong quá trình nào dưới đây để thực hiện được sử mệnh lịch sử của minh trên phương diện kinh tế?

    • A.

      Cũng cố ý thức hệ tiên tiến

    • B.

      Xây dựng hệ giá trị mới

    • C.

      Giải phóng lực lượng sản xuất

    • D.

      Lật đổ giai cấp tư sản

  33. Câu 33.

    Điểm tương đồng của giai cấp công nhân truyền thống ở thế kỷ XIX và giai cấp công nhân hiện nay là gì?

    • A.

      Trở thành nguồn vốn xã hội quan trọng nhất

    • B.

      Có xu hướng trí tuệ hóa cao

    • C.

      Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại

    • D.

      Tất cả các phương án trên đều sai

  34. Câu 34.

    Đâu không phải là điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của minh?

    • A.

      Bị nhà tư bản bóc lột sức lao động

    • B.

      Sự phát triển của giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng

    • C.

      Sự liên minh công - nông - trí thức

    • D.

      Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

  35. Câu 35.

    Trong các nội dung dưới đây, giai cấp công nhân cần thực hiện nội dung nào trên lĩnh vực chính trị?

    • A.

      Tiến hành cách mạng lật đổ quyền thống trị của giai cấp tư sản.

    • B.

      Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động, xóa bỏ chế độ áp bức, bóc lột.

    • C.

      Sử dụng chính quyền nhà nước để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

    • D.

      Tất cả các phương án trên.

  36. Câu 36.

    Việc thực hiện "một kiểu tổ chức xã hội mới về lao động" thể hiện nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên lĩnh vực nào?

    • A.

      Chính trị

    • B.

      Kinh tế

    • C.

      Văn hóa, tư tưởng

    • D.

      An ninh, quốc phòng

  37. Câu 37.

    Nhận định nào dưới đây không phải là đặc điểm sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

    • A.

      Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là sự nghiệp cách mạng của tầng lớp trí thức.

    • B.

      Sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là xóa bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

    • C.

      Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân xuất phát từ những tiền đề kinh tế - xã hội của sản xuất mang tính xã hội hóa.

    • D.

      Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là sự nghiệp cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

  38. Câu 38.

    Cơ sở của liên minh công-nóng trong cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản là gì?

    • A.

      Mục tiêu lý tưởng

    • B.

      Cùng địa vị

    • C.

      Thống nhất về lợi ích cơ bản

    • D.

      Mang bản chất cách mạng

  39. Câu 39.

    Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào?

    • A.

      Đấu tranh tư tưởng

    • B.

      Đầu tranh kinh tế

    • C.

      Đấu tranh chính trị

    • D.

      Đấu tranh vũ trang

  40. Câu 40.

    Mục tiêu đấu tranh trực tiếp của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay trên phương diện kinh tế - xã hội là gì?

    • A.

      Xóa bỏ áp bức bóc lột

    • B.

      Chống bất công và bất bình đẳng xã hội

    • C.

      Xóa bỏ tất cả các thành phần kinh tế tư nhân

    • D.

      Xóa bỏ sự kỳ thị dân tộc, sắc tộc

  41. Câu 41.

    Cách hiểu nào sau đây về mục đích cuối cùng của đấu tranh giai cấp trong lịch sử là đúng?

    • A.

      Thay đổi địa vị lẫn nhau giữa các giai cấp

    • B.

      Chiếm lấy chính quyền nhà nước

    • C.

      Xóa bỏ giai cấp

    • D.

      Thay đổi hiện thực xã hội

  42. Câu 42.

    Yếu tố nào là quyết định nhất để giai cấp công nhân trở thành giai cấp tiên tiền nhất?

    • A.

      Lao động trong lĩnh vực công nghiệp hiện đại

    • B.

      Có hệ từ tưởng tiên tiến là chủ nghĩa Mác-Lênin

    • C.

      Lãnh đạo các giai cấp, tầng lớp khác

    • D.

      Đầu tranh chống sự thống trị của giai cấp tư sản.

  43. Câu 43.

    Tại sao nói giai cấp công nhân là giai cấp có tinh thần cách mạng triệt để nhất?

    • A.

      Giai cấp công nhân bị áp bức bóc lột nặng nề nhất và đấu tranh xóa bỏ mọi hình thức bóc lột

    • B.

      Giai cấp công nhân liên minh chặt chẽ với pc giai cấp, tầng lớp tiên bộ khác

    • C.

      Giai cấp công nhân đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến, hiện đại nhất

    • D.

      Giai cấp công nhân có số lượng đông nhất

  44. Câu 44.

    Thuật ngữ nào dưới đây dùng để chỉ giai cấp công nhân?

    • A.

      Giai cấp thống trị trong xã hội tư bản chủ nghĩa

    • B.

      Giai cấp làm chủ tư liệu sản xuất của xã hội

    • C.

      Giai cấp vô sản hiện đại

    • D.

      Giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất phong kiến

  45. Câu 45.

    Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học?

    • A.

      Đảng Cộng sản

    • B.

      Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

    • C.

      Chuyên chính vô sản

    • D.

      Dân chủ xã hội chủ nghĩa

  46. Câu 46.

    Giai cấp công nhân có nguồn gốc xuất thân từ tầng lớp, giai cấp nào trong xã hội?

    • A.

      Giai cấp nông dân

    • B.

      Thợ thủ công

    • C.

      Tiểu tư sản

    • D.

      Từ tất cả các giai cấp, tầng lớp

  47. Câu 47.

    Một số thuật ngữ khác nhau được C.Mác và Ph. Ăngghen sử dụng có nghĩa tương đồng với khái niệm giai cấp công nhân?

    • A.

      Giai cấp vô sản

    • B.

      Giai cấp công nhân hiện đại

    • C.

      Giai cấp công nhân đại công nghiệp

    • D.

      Tất cả các phương án trên

  48. Câu 48.

    Hoàn thành các luận điểm sau đây của C.Mác và Ph.Ăngghen: "Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản là (...) của bản thân nền đại công nghiệp".

    • A.

      Sản phẩm

    • B.

      Tác phẩm

    • C.

      Kết quả

    • D.

      Chủ thể

  49. Câu 49.

    Trong chủ nghĩa tư bản, địa vị xã hội của giai cấp công nhân biểu hiện như thế nào?

    • A.

      Là giai cấp thống trị và chiếm đoạt giá trị thặng dư

    • B.

      Giai cấp không có tư liệu sản xuất chủ yếu, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư.

    • C.

      Giai cấp công nhân có tư liệu sản xuất và làm chủ giá trị thặng dư

    • D.

      Giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của giai cấp tư sản

  50. Câu 50.

    Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

    • A.

      Xóa bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ, xây dựng chế độ phong kiến

    • B.

      Xóa bỏ chế độ phong kiến, xây dựng chế độ tư bản chủ nghĩa

    • C.

      Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xây dựng xã hội xã hội chú nghĩa, chủ nghĩa cộng sản

    • D.

      Các phương án trên đều sai

  51. Câu 51.

    Sự khác nhau giữa giai đoạn thấp và cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

    • A.

      Giai đoạn thấp còn sự phân chia giai cấp, giai đoạn cao còn một giai cấp

    • B.

      Giai đoạn thấp sử dụng pháp quyền tư sản, giai đoạn cao sử dụng pháp quyền xã hội chủ nghĩa

    • C.

      Giai đoạn thấp làm theo năng lực, hưởng theo lao động; giai đoạn cao làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

    • D.

      Giai đoạn thấp thực hiện phân phối theo nhu cầu, giai đoạn cao thực hiện phân phối theo lao động

  52. Câu 52.

    C.Mác dựa vào nhân tố nào trong sự vận động của chú nghĩa tư bản để kết luận rằng xã hội tư bản sẽ chuyển sang xã hội xã hội chủ nghĩa?

    • A.

      C.Mác đã phân tích những áp bức về tinh thần trong xã hội tư bản

    • B.

      C.Mác đã phân tích sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản

    • C.

      C.Mác đã phân tích những tiền bộ trong chủ nghĩa tư bản

    • D.

      C.Mác đã phân tích những quy luật kinh tế trong chủ nghĩa tư bản

  53. Câu 53.

    Quan niệm nào dưới đây phản ánh không đúng về hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

    • A.

      Có quan hệ sản xuất dựa trên sở hữu công cộng về những tư liệu sản

    • B.

      Có cơ sở hạ tầng cao hơn cơ sở hạ tầng của chú nghĩa tư bản chủ yếu

    • C.

      Có quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

    • D.

      Có kiến trúc thượng tằng thật sự là của nhân dẫn với trình độ xã hội hóa ngày càng cao.

  54. Câu 54.

    Một trong những điều kiện nào dưới đây dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?

    • A.

      Mâu thuẫn không thể điều hòa giữa quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa và lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa

    • B.

      Sự phủ hợp giữa quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa và lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa

    • C.

      Mâu thuẫn không thể điều hòa giữa quan hệ sản xuất phong kiến và lực lượng sản xuất phong kiến.

    • D.

      Tất cả các điều kiện nêu trên.

  55. Câu 55.

    Đặc trưng nào dưới đây thuộc về chủ nghĩa xã hội?

    • A.

      Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

    • B.

      Có nền kinh tế phát triển cao và nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc

    • C.

      Có nền kinh tế phát triển cao và chế độ chính sách tiến bộ

    • D.

      Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

  56. Câu 56.

    Trong các dự báo sau đây của C.Mác và Ph. Ăngghen, dự báo nào thuộc giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

    • A.

      Sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay không còn

    • B.

      Không còn sự phân chia giai cấp

    • C.

      Mọi người làm hết năng lực, hưởng theo nhu cầu

    • D.

      Mọi người làm theo năng lực, hướng theo lao động, vẫn còn pháp quyền tư sản

  57. Câu 57.

    Trong các dự báo của C.Mác, dự báo nào thuộc giai đoạn cao của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa?

    • A.

      Xã hội chưa thoát khỏi tàn tích của chủ nghĩa tư bản

    • B.

      Xã hội vẫn còn phân chia giai cấp đối kháng, trong đó giai cấp công nhân là giai cấp thống trị xã hội

    • C.

      Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người

    • D.

      Vẫn còn sự tồn tại kết cấu kinh tế của chủ nghĩa tư bản bên cạnh kết cầu kinh tế của chủ nghĩa xã hội

  58. Câu 58.

    Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

    • A.

      Là điện khí hóa nền sản xuất

    • B.

      Là tự động hóa nền sản xuất

    • C.

      Là tin học hóa nền sản xuất

    • D.

      Là xã hội hóa lực lượng sản xuất

  59. Câu 59.

    Chi ra luận điểm chính xác nhất?

    • A.

      Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến

    • B.

      Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa

    • C.

      Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc

    • D.

      Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản

  60. Câu 60.

    Chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất của giai cắp, tầng lớp nào?

    • A.

      Nhân dân lao động

    • B.

      Giai cấp nông dân

    • C.

      Tầng lớp trí thức

    • D.

      Giai cấp công nhân

  61. Câu 61.

    Đặc trưng nào dưới đây không phải của chủ nghĩa xã hội?

    • A.

      Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

    • B.

      Do nhân dân lao động làm chú.

    • C.

      Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.

    • D.

      Bảo đảm bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc.

  62. Câu 62.

    Đề đi đến diệt vong hoàn toàn thì nhà nước vô sản phải hoàn thành nhiệm vụ lịch sử vĩ đại của mình là:

    • A.

      Hoàn thiện chế độ dân chủ

    • B.

      Xóa bỏ hoàn toàn giai cấp

    • C.

      Xây dựng thành công xã hội cộng sản chủ nghĩa

    • D.

      Thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

  63. Câu 63.

    Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

    • A.

      Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại

    • B.

      Lực lượng sản xuất chưa phát triển

    • C.

      Năng suất lao động thắp

    • D.

      Từ một nền sản xuất nhỏ là phố biến quá độ lên CNXH không qua chế độ tư bản chủ nghĩa

  64. Câu 64.

    Sự khác nhau giữa giai đoạn thấp và cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

    • A.

      Giai đoạn thấp còn sự phân chia giai cấp, giai đoạn cao còn một giai cấp

    • B.

      Giai đoạn thấp sử dụng pháp quyền tư sản, giai đoạn cao sử dụng pháp quyền xã hội chủ nghĩa

    • C.

      Giai đoạn thấp làm theo năng lực, hưởng theo lao động: giai đoạn cao làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

    • D.

      Giai đoạn thấp thực hiện phân phối theo nhu cầu, giai đoạn cao thực hiện phân phối theo lao động

  65. Câu 65.

    C.Mác dựa vào nhân tố nào trong sự vận động của chủ nghĩa tư bản để kết luận rằng xã hội tư bản sẽ chuyển sang xã hội xã hội chủ nghĩa?

    • A.

      C.Mác đã phân tích những áp bức về tinh thần trong xã hội tư bản

    • B.

      C.Mác đà phân tích sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản

    • C.

      C.Mác đã phân tích những tiến bộ trong chủ nghĩa tư bản

    • D.

      C.Mác đã phân tích những quy luật kinh tế trong chủ nghĩa tư bản

  66. Câu 66.

    Quan niệm nào dưới đây phần ánh không đúng về hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

    • A.

      Có quan hệ sản xuất dựa trên sở hữu công cộng về những tư liệu sản xuất chủ yếu

    • B.

      Có cơ sở hạ tầng cao hơn cơ sở hạ tầng của chủ nghĩa tư bản

    • C.

      Có quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

    • D.

      Có kiến trúc thượng tầng thật sự là của nhân dân với trình độ xã hội hóa ngày càng cao.

  67. Câu 67.

    Một trong những điều kiện nào dưới đây dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?

    • A.

      Mâu thuẫn không thể điều hoà giữa quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa và lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa

    • B.

      Sự phủ hợp giữa quản hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa và lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa

    • C.

      Mâu thuẫn không thể điều hòa giữa quan hệ sản xuất phong kiến và lực lượng sản xuất phong kiến.

    • D.

      Tất cả các điều kiện nêu trên.

  68. Câu 68.

    Đặc trưng nào dưới đây thuộc về chủ nghĩa xã hội?

    • A.

      Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

    • B.

      Có nền kinh tế phát triển cao và nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc

    • C.

      Có nền kinh tế phát triển cao và chế độ chính sách tiến bộ

    • D.

      Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

  69. Câu 69.

    Trong các dự báo sau đây của C.Mác và Ph. Ăngghen, dự báo nào thuộc giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

    • A.

      Sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay không còn

    • B.

      Không còn sự phân chia giai cấp

    • C.

      Mọi người làm hết năng lực, hưởng theo nhu cầu

    • D.

      Mọi người làm theo năng lực, hưởng theo lao động, vẫn còn pháp quyền tư sản

  70. Câu 70.

    Trong các dự báo của C.Mác, dự báo nào thuộc giai đoạn cao của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa?

    • A.

      Xã hội chưa thoát khỏi tàn tích của chủ nghĩa tư bản

    • B.

      Xã hội vẫn còn phân chia giai cấp đối kháng, trong đó giai cấp công nhân là giai cấp thống trị xã hội

    • C.

      Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người

    • D.

      Vẫn còn sự tồn tại kết cấu kinh tế của chủ nghĩa tư bản bên cạnh kết cầu kinh tế của chủ nghĩa xã hội

  71. Câu 71.

    Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

    • A.

      Là điện khí hóa nền sản xuất

    • B.

      Là tự động hóa nền sản xuất

    • C.

      Là tin học hóa nền sản xuất

    • D.

      Là xã hội hóa lực lượng sản xuất

  72. Câu 72.

    Chỉ ra luận điểm chính xác nhất?

    • A.

      Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến

    • B.

      Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bó sản xuất hàng hóa

    • C.

      Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc

    • D.

      Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản

  73. Câu 73.

    Chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiều mới mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào?

    • A.

      Nhân dân lao động

    • B.

      Giai cấp nông dân

    • C.

      Tầng lớp trí thức

    • D.

      Giai cấp công nhân

  74. Câu 74.

    Đặc trưng nào dưới đây không phải của chủ nghĩa xã hội?

    • A.

      Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

    • B.

      Do nhân dân lao động làm chủ.

    • C.

      Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.

    • D.

      Bảo đảm bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc.

  75. Câu 75.

    Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội phản ánh tính chất nào dưới đây?

    • A.

      Tính cá biệt, riêng lẻ ở một số quốc gia nghèo nàn, lạc hậu

    • B.

      Tính đặc thù ở một số quốc gia phát triển

    • C.

      Tính tất yếu khách quan

    • D.

      Tính năng động chủ quan

  76. Câu 76.

    Xét đến cùng, vai trò của cách mạng xã hội là:

    • A.

      Phá bò xã hội cũ lạc hậu

    • B.

      Giải phóng lực lượng sản xuất

    • C.

      Đưa giai cấp tiến bộ lên địa vị thống trị

    • D.

      Lật đổ chính quyền của giai cấp thống trị

  77. Câu 77.

    Bản chất hệ tư tưởng chính trị xã hội chủ nghĩa?

    • A.

      Là ý thức chính trị của toàn xã hội

    • B.

      Là ý thức chính trị của nhân dân lao động

    • C.

      Là ý thức chính trị của giai cấp công nhân

    • D.

      Là ý thức chính trị của dân tộc

  78. Câu 78.

    Ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế - xã hội?

    • A.

      Đem lại sự hiểu biết toàn diện về mọi xã hội trong lịch sử

    • B.

      Đem lại sự hiểu biết đầy đủ về một xã hội cụ thể của xã hội

    • C.

      Đem lại những nguyên tắc phương pháp luận xuất phát đề nghiên cứu

    • D.

      Đem lại một phương pháp tiếp cận xã hội mới

  79. Câu 79.

    Các hình thức của quan hệ giai cấp trong xã hội có giai cấp?

    • A.

      Liên minh giai cấp

    • B.

      Kết hợp giai cấp

    • C.

      Đấu tranh giai cấp

    • D.

      Liên minh giai cấp và đấu tranh giai cấp

  80. Câu 80.

    Chỉ ra luận điểm không chính xác?

    • A.

      Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội xã hội chủ nghĩa là thời kỳ cải biến cách mạng lâu dài và phức tạp.

    • B.

      Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp công nhân.

    • C.

      Trong thời kỳ quá độ có thể và cần thủ tiêu mọi tàn tích của chủ nghĩa tư bản.

    • D.

      Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại nhiều tư tưởng - văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau.

  81. Câu 81.

    Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

    • A.

      Chính quyền của giai cấp lao động được thành lập. Nhân dân lao động hoàn toàn làm chủ xã hội.

    • B.

      Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân là hệ tư tưởng duy nhất tồn tại trong xã hội. Giai cấp công nhân là chủ thể toàn bộ giá trị văn hóa tinh thần của xã hội.

    • C.

      Tồn tại đan xen và đầu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

    • D.

      Tổn tại kinh tế thị trường định hướng xã hội chú nghĩa, ở đó, các chủ thể kinh tế đều chịu sự chi phối của quy luật thị trường.

  82. Câu 82.

    Các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mác có những hạn chế gi?

    • A.

      Chưa thấy được bản chất bóc lột và quá trình phát sinh phát triển và diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư bản

    • B.

      Không dùng bạo lực cách mạng để xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

    • C.

      Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa

    • D.

      Tất cả các phương án trên

  83. Câu 83.

    Tiến lên chủ nghĩa xã hội bò qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua:

    • A.

      Bỏ qua tất cả cái gì có trong chủ nghĩa tư bản

    • B.

      Bỏ qua sự thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

    • C.

      Bỏ qua sự thống trị của kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

    • D.

      Bỏ qua sự thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

  84. Câu 84.

    Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội là tất yếu lịch sử vì:

    • A.

      Phù hợp quy luật phát triển khách quan của lịch sử loài người

    • B.

      Phù hợp với đặc điểm thời đại

    • C.

      Do cách mạng nước ta phát triển theo con đường độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

    • D.

      Tất cả các phương án trên đều đúng

  85. Câu 85.

    Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bao gồm mấy giai đoạn?

    • A.

      3 giai đoạn

    • B.

      2 giai đoạn

    • C.

      4 giai đoạn

    • D.

      Nhiều giai đoạn

  86. Câu 86.

    Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?

    • A.

      Tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau

    • B.

      Tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

    • C.

      Tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

    • D.

      Tồn tại nhiều tàn dư của chế độ cũ để lại

  87. Câu 87.

    Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là gì?

    • A.

      Tổn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau

    • B.

      Tổn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

    • C.

      Tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

    • D.

      Tổn tại tàn dư tư tưởng và văn hóa của chế độ cũ để lại

  88. Câu 88.

    Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực tư tưởng văn hóa là gì?

    • A.

      Tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau

    • B.

      Tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

    • C.

      Tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

    • D.

      Tồn tại nhiều tư tưởng văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau

  89. Câu 89.

    Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

    • A.

      Là tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân, nhân dân lao động chống lại giai cấp tư sản và các thế lực đi ngược lại lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

    • B.

      Là phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

    • C.

      Là duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau trong đó phân phối theo lao động là ca bán.

    • D.

      Là duy trì nhiều hình thức sở hữu khác nhau trong đó sở hữu toàn dân là hình thức sở hữu chủ yếu.

  90. Câu 90.

    Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm của C.Mác: "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một (...), và nhà nước của thời kỳ ấy không thê là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản".

    • A.

      Thời kỳ khó khăn phức tạp và lâu dài

    • B.

      Thời kỳ phát triển kinh tế thị trường

    • C.

      Thời kỳ quá độ chính trị

    • D.

      Thời kỳ cải biến nền văn hóa cũ

  91. Câu 91.

    Chi ra luận điểm không chính xác?

    • A.

      Chủ nghĩa xã hội là một xã hội tốt đẹp, xóa bỏ mọi hình thức sở hữu.

    • B.

      Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

    • C.

      Thời kỳ quá độ là thời kỳ tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội củ và những nhân tố của xã hội mới.

    • D.

      Xã hội hóa lực lượng sản xuất là cơ sở vật chất chủ yếu cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội.

  92. Câu 92.

    Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

    • A.

      Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản

    • B.

      Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức

    • C.

      Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội

    • D.

      Chi ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội

  93. Câu 93.

    Dân chủ là gì?

    • A.

      Là công bằng trong xã hội và thực thi công bằng trong xã hội

    • B.

      Là quyền lực thuộc về nhân dân và thực thi quyền làm chủ của nhân dân

    • C.

      Là quyền tự do của công dân và đảm bảo tự do cho công dân

    • D.

      Là bình đẳng của công dân và thực thi bình đẳng cho công dân

  94. Câu 94.

    Chế độ dân chú đầu tiên ra đời gắn với xã hội nào?

    • A.

      Xã hội nguyên thủy

    • B.

      Xã hội chiếm hữu nô lệ

    • C.

      Xã hội phong kiến

    • D.

      Xã hội tư bản chủ nghĩa

  95. Câu 95.

    Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn trong trường hợp nào?.

    • A.

      Dân chủ là một giá trị xã hội

    • B.

      Dân chủ là một hình thái nhà nước

    • C.

      Dân chủ mang tính giai cấp

    • D.

      Dân chủ mang tính chính trị

  96. Câu 96.

    Dân chú là một phạm trù lịch sử trong trường hợp nào?

    • A.

      Dân chủ là một giá trị xã hội

    • B.

      Dân chủ là một giá trị nhân loại

    • C.

      Dân chủ là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị

    • D.

      Dân chủ là quyền con người

  97. Câu 97.

    Dân chú xã hội chủ nghĩa ra đời gắn với sự kiện nào?

    • A.

      Giai cấp công nhân giành được chính quyền

    • B.

      Giai cấp công nhân bắt đầu đầu tranh chống áp bức bóc lột

    • C.

      Giai cấp công nhân lao động sản xuất hàng hóa

    • D.

      Giai cấp công nhân có Đảng Cộng sản

  98. Câu 98.

    Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

    • A.

      Giai cấp công nhân

    • B.

      Giai cấp nông dân

    • C.

      Tầng lớp trí thức

    • D.

      Tầng lớp doanh nhân

  99. Câu 99.

    Cơ sở kinh tế của dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

    • A.

      Quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

    • B.

      Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

    • C.

      Nền sản xuất thủ công

    • D.

      Nền sản xuất đại công nghiệp

  100. Câu 100.

    Chọn phương án đúng nhất: Nền dân chủ xã hội chú nghĩa là nền dân chủ (...)

    • A.

      Phi giai cấp

    • B.

      Chi cho giai cấp công nhân

    • C.

      Mọi giai cấp

    • D.

      Rộng rãi nhất

  101. Câu 101.

    Nến dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện (...) rộng rãi với đông đảo quần chúng nhân dân.

    • A.

      Dân chủ

    • B.

      Chuyên chính

    • C.

      Thống trị

    • D.

      Trần áp

  102. Câu 102.

    Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện (...) những thế lực phản động chống phá chủ nghĩa xã hội.

    • A.

      Quản lý

    • B.

      Dân chủ

    • C.

      Trấn áp

    • D.

      Lãnh đạo

  103. Câu 103.

    Vấn đề then chốt, quyết định trong việc thực hiện chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa?

    • A.

      Trấn áp giai cấp bóc lột và các thế lực phản động, thù địch

    • B.

      Đầu tranh giành chính quyền

    • C.

      Quản lý và xây dựng kinh tế

    • D.

      Phát triển văn hóa

  104. Câu 104.

    Nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện chức năng trần áp nhằm mục đích gì?

    • A.

      Bảo vệ thành quả cách mạng, giữ vững an ninh chính trị

    • B.

      Bảo vệ chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

    • C.

      Duy trì địa vị của giai cấp nắm quyền chiếm hữu tư liệu sản xuất chủ yếu

    • D.

      Tất cả các mục đích nêu trên

  105. Câu 105.

    Đặc trưng nào dưới đây thể hiện sự khúc biệt về bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa so với các nhà nước trước đó trong lịch sử?

    • A.

      Không có sự phần biệt giàu nghèo

    • B.

      Không có sự phân biệt giai cấp

    • C.

      Không còn tồn tại hiện tượng bóc lột

    • D.

      Không còn tồn tại quan hệ sản xuất bóc lột

  106. Câu 106.

    Tại sao nói nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước "nửa nhà nước"?

    • A.

      Vi nhà nước xã hội chủ nghĩa không phải là một cơ quan cưỡng chế mà chỉ là một tổ chức quản lý kinh tế - xã hội của nhân dân lao động.

    • B.

      Vi ở nhà nước xã hội chủ nghĩa, giai cấp thống trị là số ít, giai cấp bị trị là tô đông.

    • C.

      Vì nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa là một cơ quan cưỡng chế, vừa là một tổ chức quản lý kinh tế - xã hội của nhân dân lao động, giai cấp thống trị là số đông và giai cấp bị trị là số ít.

    • D.

      Vi nhà nước xã hội chủ nghĩa là bộ máy của thiểu số bóc lột trấn áp đa số nhân dân lao động bị áp bức, bóc lột.

  107. Câu 107.

    Hình thức dân chủ sơ khai xuất hiện trong chế độ xã hội nào?

    • A.

      Chiếm hữu nô lệ

    • B.

      Công xã nguyên thủy

    • C.

      Phong kiến

    • D.

      Tư bản chủ nghĩa

  108. Câu 108.

    Nhà nước đầu tiên thực hiện quyền lực thực sự của đại đa số nhân dân lao động?

    • A.

      Nhà nước phong kiến

    • B.

      Nhà nước tư sản

    • C.

      Nhà nước xã hội chủ nghĩa

    • D.

      Tất cả các nhà nước nêu trên

  109. Câu 109.

    Dân chủ được tiếp cận ở những bình diện nào?

    • A.

      Dân chủ là một phạm trù chính trị gắn với các hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền.

    • B.

      Dân chủ là một giá trị xã hội phân ánh những quyền cơ bản của con người.

    • C.

      Dân chủ là một phạm trù lịch sử gắn với quá trình ra đời, tồn tại và phát triển của lịch sử xã hội nhân loại.

    • D.

      Tất cả các đáp án trên đều đúng.

  110. Câu 110.

    Nhận định nào dưới đây phản ánh mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa?

    • A.

      Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

    • B.

      Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nên tăng cho việc xây dựng và hoạt động của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

    • C.

      Nên dân chủ xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng để thực thi chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

    • D.

      Nhà nước xã hội chủ nghĩa và nền dân chủ xã hội chủ nghĩa không có mối quan hệ tác động qua lại.

  111. Câu 111.

    Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa đầu tiên ra đời gắn với sự kiện lịch sử nào?

    • A.

      Cách mạng tư sản Pháp năm 1789

    • B.

      Công xã Paris năm 1871

    • C.

      Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

    • D.

      Cách mạng Tháng tám Việt Nam năm 1945

  112. Câu 112.

    Chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

    • A.

      Đoàn kết các giai cấp, tầng lớp trong xã hội để xây dựng chủ nghĩa xã hội.

    • B.

      Đoàn kết các dân tộc, tôn giáo, gia đình để xây dựng chủ nghĩa xã hội.

    • C.

      Tổ chức xây dựng chủ nghĩa xã hội và trấn áp những lực lượng chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội của nhân dân.

    • D.

      Tổ chức xây dựng quản lý nền sản xuất lớn xã hội tư bản chủ nghĩa.

  113. Câu 113.

    Thiết chế quan trọng nhất để thực thi quyền lực của nhân

    • A.

      Nhà nước xã hội chủ nghĩa

    • B.

      Đảng Cộng sản

    • C.

      Mặt trận Tổ quốc

    • D.

      Các tổ chức chính trị - xã hội và đoàn thể của nhân dân

  114. Câu 114.

    Cơ cấu xã hội nào có vai trò quan trọng nhất:

    • A.

      Cơ cấu nghề nghiệp

    • B.

      Cơ cấu dân cư

    • C.

      Cơ cấu dân tộc.

    • D.

      Cơ cấu giai cấp

  115. Câu 115.

    Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

    • A.

      Sự thống nhất về lợi ích giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

    • B.

      Sự thống nhất về trình độ học vấn và lập trường chính trị của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

    • C.

      Sự thống nhất về cơ cẩu tổ chức của mỗi giai cấp, tầng lớp và đường lối của giai cấp cầm quyền

    • D.

      Sự thống nhất về lịch sử hình thành và vai trò của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

  116. Câu 116.

    Hôn nhân tiến bộ dựa trên cơ sở nào?

    • A.

      Tình yêu

    • B.

      Tự nguyện

    • C.

      Hôn nhân một vợ một chồng

    • D.

      Cả ba phương án trên

  117. Câu 117.

    Bản chất của tôn giáo theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin là gì?

    • A.

      Là sự phản ánh hiện thực khách quan và tồn tại xã hội

    • B.

      Là sự phản ánh thế giới quan của con người đối với xã hội

    • C.

      Là sự phản ánh thế giới quan của con người đối với tự nhiên

    • D.

      Là một hình thái ý thức xã hội nó phần ánh một cách hoang đường hư ảo cải hiện thực khách quan vào đầu óc con người. Tôn giáo thể hiện sự bất lực của con người trước tự nhiên và xã hội.

  118. Câu 118.

    Chức năng và nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

    • A.

      Là trang bị những tri thức của chủ nghĩa Mác-Lênin đã phát hiện ra và luận giai về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến hình thành, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản, giải phóng xã hội, giải phóng con người.

    • B.

      Là giáo dục, trang bị lập trường tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân cho đảng cộng sản, giai cấp công nhân và nhãn dân lao động.

    • C.

      Là định hướng về chính trị - xã hội cho mọi hoạt động của giai cấp công nhân, của đảng cộng sản, giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

    • D.

      Cả a, b và c đều đúng.

  119. Câu 119.

    Ai được coi là người mở đầu các trào lưu xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa thời cận đại?

    • A.

      Tômadô campanella

    • B.

      Tômát Moro

    • C.

      Aritxtồt

    • D.

      Platon

  120. Câu 120.

    Ai là người viết tác phẩm "Không tưởng" (Utôpi)?

    • A.

      Xanh Ximông

    • B.

      Campanenla

    • C.

      Tômát Moro

    • D.

      Unextend

  121. Câu 121.

    Ai là người đã đưa ra chủ trương thiết lập nền "Chuyên chính cách mạng của những người lao động"?

    • A.

      Tômát Mora

    • B.

      Xanh Ximông

    • C.

      Grácco Babóp

    • D.

      Morenly

  122. Câu 122.

    Tư tưởng về "Giang sơn ngàn năm của Chúa" xuất hiện ở thời đại nào?

    • A.

      Cộng sản nguyên thủy

    • B.

      Thời cổ đại

    • C.

      Thời cận đại

    • D.

      Thời phục hưng

  123. Câu 123.

    Tác phẩm "Thành phố mặt trời" là của tác giá nào?

    • A.

      Giérácdo Uyxntenli

    • B.

      Tômadô Campanenla

    • C.

      Giảng Mêliê

    • D.

      Sácla Phuriê

  124. Câu 124.

    Ai đã viết tác phẩm "Những di chúc của tôi"?

    • A.

      Tômát Mora

    • B.

      Giăng Méliê

    • C.

      Grácco Babớp

    • D.

      Morenly

  125. Câu 125.

    Ai là người đã nêu ra "Tuyên ngôn của những người binh dân?"

    • A.

      Tômát Mora

    • B.

      Xanh Ximông

    • C.

      Grắccơ Babớp

    • D.

      Morenly

  126. Câu 126.

    Ai là người đặt vấn đề đầu tranh cho chủ nghĩa xã hội với tinh cách là một phong trào thực tiễn (Phong trào hiện thực)?

    • A.

      Tômát Moro

    • B.

      Xanh Ximông

    • C.

      Grắccơ Babớp

    • D.

      Morenly

  127. Câu 127.

    Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng nào đã nói đến vấn đề giai cấp và xung đột giai cấp?

    • A.

      Xanh Ximông

    • B.

      Sácla Phuriê

    • C.

      Rôbớt Ôoen

    • D.

      Grắccơ Babớp

  128. Câu 128.

    Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã tố cáo quá trình tích lày tư bản chủ nghĩa bằng hình ảnh "Cừu ăn thịt người"?

    • A.

      Tômát Moro

    • B.

      Sáclơ Phuriê

    • C.

      Rôbớt Ôcen

    • D.

      Grãcca Babóp

  129. Câu 129.

    Ai là người nêu ra luận điểm: Trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa, "Sự nghèo khổ được sinh ra từ chính sự thừa thãi" ?

    • A.

      Xanh Ximông

    • B.

      Sácla Phuriê

    • C.

      Grắcco Babớp

    • D.

      Tômát Mora

  130. Câu 130.

    Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã chia lịch sử phát triển của nhân loại thành các giai đoạn: mông muội, dã man, gia trường và văn minh.

    • A.

      Xanh Ximông

    • B.

      Sácla Phuriê

    • C.

      Grácco Babóp

    • D.

      Tômát Mora

  131. Câu 131.

    Ai đã nêu ra tư tưởng: trình độ giải phóng xã hội được đo bằng trình độ giải phóng phụ nữ?

    • A.

      Xanh Ximông

    • B.

      Sácla Phuriê

    • C.

      Gráccơ Babớp

    • D.

      Rôbớt Ôcen

  132. Câu 132.

    Người mơ ước xây dựng thành phố Mặt trời, mà trong đó không có nạn thất nghiệp, không có kẻ lười biếng, ai cũng lao động. Ông là ai?

    • A.

      Giê-rắc Uynxtenli

    • B.

      Grắccơ Babớp

    • C.

      Tômadô Campanenla

    • D.

      Tômát Mora

  133. Câu 133.

    Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã bị phá sản trong khi thực nghiệm tư tưởng cộng sản chủ nghĩa của minh?

    • A.

      Xanh Ximông

    • B.

      Sáclo Phuriê

    • C.

      Rôbớt Ôcen

    • D.

      Tômát Moro

  134. Câu 134.

    Những đại biểu tiêu biểu cho chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán thế kỷ XIX ở Pháp và Anh?

    • A.

      Xanh Ximông

    • B.

      Phuriê

    • C.

      Rôbớt Ocen

    • D.

      Cả a, b, c.

  135. Câu 135.

    Ai là người nêu ra quan điểm: "Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh" (Dân là trọng hơn cá, xã tác đứng đẳng sau, vua còn nhỏ hơn)?

    • A.

      Không Từ

    • B.

      Mạnh Tử

    • C.

      Hàn Phi Từ

    • D.

      Tuân Tử

  136. Câu 136.

    Ai trong số những người sau đây được C.Mác coi là nhà tư tưởng vĩ đại nhất thời cổ đại?

    • A.

      Dêmôcrit

    • B.

      Êpiquyara

    • C.

      Aristôt

    • D.

      Platôn

  137. Câu 137.

    Tác phẩm nào được Lênin đánh giá là "tác phẩm chủ yếu và cơ bản trình bảy chủ nghĩa xã hội khoa học?

    • A.

      Chống Đuyrinh

    • B.

      Tư bản

    • C.

      Hệ tư tưởng Đức

    • D.

      Phê phán cương lĩnh Gôta

  138. Câu 138.

    Lý thuyết phân kỳ hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa lần đầu tiên được đề cập trong tác phẩm nào?

    • A.

      Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

    • B.

      Nội chiến ở Pháp

    • C.

      Bộ tư bản

    • D.

      Phê phán Cương lĩnh Gôta

  139. Câu 139.

    Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học?

    • A.

      Giai cấp công nhân

    • B.

      Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

    • C.

      Ch: Nện chính vô sản

    • D.

      Xã hội chủ nghĩa

  140. Câu 140.

    Câu "Sự phát triển tự do của mọi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của tất cả mọi người" là của ai ?

    • A.

      C.Mác

    • B.

      Ph. Angghen

    • C.

      C.Mác và Ph.Ăngghen

    • D.

      V.I. Lênin

  141. Câu 141.

    Chủ nghĩa duy vật lịch sử và Học thuyết giá trị thặng dư đã được C.Mác phát triển và trình bày một cách có hệ thống trong tác phẩm nào?

    • A.

      Hệ tư tưởng Đức

    • B.

      Tình cánh của giai cấp lao động ở Anh

    • C.

      Bộ Tư bản

    • D.

      Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

  142. Câu 142.

    Khái niệm chuyên chính vô sản được C.Mác dùng lần đầu tiên trong tác phẩm nào?

    • A.

      Đấu tranh giai cấp ở Pháp

    • B.

      Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen

    • C.

      Phê phán cương lĩnh Gô-ta

    • D.

      Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.

  143. Câu 143.

    Tác phẩm nào được Lênin coi là cuốn bách khoa toàn thư thực sự của chủ nghĩa cộng sản?

    • A.

      Sự khốn cùng của triết học

    • B.

      Chống Đuy rinh

    • C.

      Đấu tranh giai cấp ở Pháp

    • D.

      Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

  144. Câu 144.

    Phát hiện ra sự phân chia xã hội thành giai cấp và đấu tranh giai cấp là công lao của:

    • A.

      C. Mác

    • B.

      Ph. Ăngghen

    • C.

      V.I. Lênin

    • D.

      Các nhà sử học tư sản trước Mác

  145. Câu 145.

    Mục tiêu cuối cùng của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

    • A.

      Xóa bỏ chế độ tư bản

    • B.

      Giải phóng con người, giải phóng xã hội

    • C.

      Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân

    • D.

      Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

  146. Câu 146.

    Khi phân tích về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, ai là người đầu đặt bản để phải học tập các kinh nghiệm tổ chức, quản lý kinh tế của chủ nghĩa tư bản đề cải tạo nền kinh tế tiểu nông lạc hậu?

    • A.

      C. Mác

    • B.

      V.1. Lênin

    • C.

      Stalin

    • D.

      Hồ Chí Minh

  147. Câu 147.

    Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

    • A.

      V.I. Lênin

    • B.

      Hồ Chí Minh

    • C.

      Đặng Tiểu Bình

    • D.

      Phạm Văn Đồng

  148. Câu 148.

    Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

    • A.

      Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.

    • B.

      Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản

    • C.

      Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản.

    • D.

      Cả ba đều không đúng.

  149. Câu 149.

    Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi nào?

    • A.

      1945

    • B.

      1954

    • C.

      1975

    • D.

      1930

  150. Câu 150.

    Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

    • A.

      Đại hội IV

    • B.

      Đại hội VI

    • C.

      Đại hội VII

    • D.

      Đại hội VIII

  151. Câu 151.

    Những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng hiện nay được thông qua tại:

    • A.

      Đại hội VII

    • B.

      Đại hội VI

    • C.

      Đại hội IX

  152. Câu 152.

    Câu "Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức, đoán kết lại là của ai? -

    • A.

      C.Mác

    • B.

      C.Mác và Ph. Ăngghen

    • C.

      V.I. Lênin

    • D.

      Hồ Chí Minh

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Chủ nghĩa xã hội khoa học tương tự