Đề thi môn Chủ nghĩa xã hội khoa học (bộ câu hỏi trắc nghiệm)

199 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Kỳ thi
University
Số câu
199 câu
Thời gian
60 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (199 câu)

  1. Câu 1.

    Tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?

    • A.

      Là một hệ thống những quan niệm phản ánh những nhu cầu, những ước mơ, nguyện vọng của các giai cấp lao động về một xã hội không có áp bức và bóc lột, mọi người đều bình đẳng và có cuộc sống ấm no, hạnh phúc.

    • B.

      Là những thành tựu của con người đạt được trong quá trình đấu tranh giải phóng giai cấp.

    • C.

      Là chế độ xã hội không có áp bức bóc lột, mọi người đều bình đẳng tự do.

    • D.

      Cả a, b, c

  2. Câu 2.

    Những biểu hiện cơ bản của tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?

    • A.

      Là những ước mơ nguyện vọng về một chế độ xã hội ai cũng có việc làm ai cũng lao động.

    • B.

      Là quan niệm về một chế độ xã hội mà tư liệu sản xuất đều thuộc về mọi thành viên xã hội.

    • C.

      Là những tư tưởng về một xã hội, trong đó mọi người đều bình đẳng, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc.

    • D.

      Cả a, b và c

  3. Câu 3.

    Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào?

    • A.

      Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

    • B.

      Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột.

    • C.

      Sự xuất hiện giai cấp công nhân

    • D.

      Ngay từ thời cộng sản nguyên thủy.

  4. Câu 4.

    Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

    • A.

      Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

    • B.

      Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội.

    • C.

      Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội chủ nghĩa xã hội.

    • D.

      Cả a, b và c

  5. Câu 5.

    Chức năng và nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

    • A.

      Là trang bị những tri thức khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin đã phát hiện ra và luận giải về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến hình thành, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản, giải phóng xã hội, giải phóng con người.

    • B.

      Là giáo dục, trang bị lập trường tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân cho đảng cộng sản, giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

    • C.

      Là định hướng về chính trị – xã hội cho mọi hoạt động của giai cấp công nhân, của đảng cộng sản, của nhà nước và của nhân dân lao động trên mọi lĩnh vực.

    • D.

      Cả a, b và c đều đúng.

  6. Câu 6.

    Chọn những tác giả nào đúng với tác phẩm của họ?

    • A.

      To mát Moro: Tác phẩm Thành phố mặt trời

    • B.

      Tômađô Campanella: Tác phẩm Không tưởng (Utopie)

    • C.

      Giácơ Babôp: Tuyên ngôn của những người bình dân

    • D.

      Cả ba đều sai.

  7. Câu 7.

    Những hạn chế cơ bản của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mác là gì?

    • A.

      Chưa thấy được bản chất bóc lột và quá trình phát sinh phát triển và diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư bản.

    • B.

      Không dùng bạo lực cách mạng để xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

    • C.

      Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa.

    • D.

      Cả a, b và c

  8. Câu 8.

    Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng là?

    • A.

      Do trình độ nhận thức của những nhà tư tưởng.

    • B.

      Do khoa học chưa phát triển.

    • C.

      Do những điều kiện lịch sử khách quan quy định.

    • D.

      Cả a, b, c.

  9. Câu 9.

    Ai là người nêu ra quan điểm: “Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh” (Dân là trọng hơn cả, xã tắc đứng đằng sau, vua còn nhẹ hơn)?

    • A.

      Khổng Tử

    • B.

      Hàn Phi Tử

    • C.

      Mạnh Tử

    • D.

      Tuân Tử

  10. Câu 10.

    Những điều kiện và tiền đề khách quan nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học:

    • A.

      Sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

    • B.

      Sự trưởng thành của giai cấp công nhân công nghiệp

    • C.

      Những thành tựu khoa học tự nhiên và tư tưởng lí luận đầu thế kỷ 19

    • D.

      Cả a, b và c

  11. Câu 11.

    Tiền đề nào là nguồn gốc lý luận trực tiếp của chủ nghĩa xã hội khoa học?

    • A.

      Triết học cổ điển Đức

    • B.

      Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

    • C.

      Chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán

    • D.

      Cả a, b và c

  12. Câu 12.

    Ph. Ăngghen đã đánh giá: “Hai phát hiện vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học”. Hai phát kiến đó là gì?

    • A.

      Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

    • B.

      Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Học thuyết giá trị thặng dư

    • C.

      Học thuyết giá trị thặng dư – Chủ nghĩa duy vật lịch sử

    • D.

      Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Chủ nghĩa duy vật lịch sử

  13. Câu 13.

    Vì sao chủ nghĩa xã hội khoa học theo nghĩa rộng là chủ nghĩa Mác - Lênin?

    • A.

      Vì chủ nghĩa xã hội khoa học đã phác thảo ra mô hình chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

    • B.

      Vì chủ nghĩa xã hội khoa học đã luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân hiện đại.

    • C.

      Vì chủ nghĩa xã hội khoa học dựa vào triết học, kinh tế chính trị để lý giải tính tất yếu lịch sử của Cách mạng xã hội chủ nghĩa và Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa gắn liền với vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân.

    • D.

      Cả a, b và c.

  14. Câu 14.

    Quốc tế cộng sản là tên gọi khác của:

    • A.

      Quốc tế I

    • B.

      Quốc tế III

    • C.

      Quốc tế II

    • D.

      Hội liên hiệp công nhân quốc tế

  15. Câu 15.

    Tác phẩm đầu tiên mà Các Mác và Ăngghen viết chung là tác phẩm nào?

    • A.

      Hệ tư tưởng Đức.

    • B.

      Tuyên ngôn Đảng Cộng sản.

    • C.

      Gia đình thần thánh.

    • D.

      Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

  16. Câu 16.

    Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

    • A.

      Hệ tư tưởng Đức

    • B.

      Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

    • C.

      Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

    • D.

      Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

  17. Câu 17.

    Lần đầu tiên Ph.Ăngghen nói chủ nghĩa Mác cấu thành bởi ba bộ phận trong tác phẩm nào?

    • A.

      Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học

    • B.

      Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

    • C.

      Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

    • D.

      Chống Duyrinh

  18. Câu 18.

    Chủ nghĩa duy vật lịch sử và Học thuyết giá trị thặng dư đã được C. Mác phát triển và trình bày một cách có hệ thống trong tác phẩm nào?

    • A.

      Hệ tư tưởng Đức

    • B.

      Tình cảnh của giai cấp lao động ở Anh

    • C.

      Bộ Tư bản

    • D.

      Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

  19. Câu 19.

    Định nghĩa về giai cấp được Lênin trình bày lần đầu tiên trong tác phẩm nào?

    • A.

      Một bước tiến, hai bước lùi.

    • B.

      Làm gì?

    • C.

      Sáng kiến vĩ đại.

  20. Câu 20.

    Tìm ra định nghĩa đúng nhất về giai cấp công nhân:

    • A.

      Là giai cấp bị thống trị.

    • B.

      Là giai cấp lao động trong nền sản xuất công nghiệp có trình độ kỹ thuật và công nghệ hiện đại của xã hội.

    • C.

      Là giai cấp đông đảo trong dân cư.

    • D.

      Là giai cấp bị áp bức bóc lột nặng nề nhất

  21. Câu 21.

    Điều kiện để một cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới có thể chuyển biến thành cách mạng vô sản:

    • A.

      Có sự lãnh đạo của Đảng của giai cấp công nhân.

    • B.

      Chính quyền dân chủ nhân dân được củng cố, chuẩn bị những điều kiện thực hiện chuyên chính vô sản.

    • C.

      Liên minh công nông được giữ vững và phát triển

    • D.

      Cả a, b và c

  22. Câu 22.

    Cấu trúc cơ bản của một hình thái kinh tế – xã hội là:

    • A.

      Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

    • B.

      Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

    • C.

      Cơ sở kinh tế và thể chế nhà nước.

    • D.

      Cả a, b và c

  23. Câu 23.

    Cơ cấu xã hội nào có vai trò quan trọng nhất?

    • A.

      Cơ cấu nghề nghiệp

    • B.

      Cơ cấu dân cư

    • C.

      Cơ cấu dân tộc

    • D.

      Cơ cấu giai cấp

  24. Câu 24.

    Khái niệm nào trong sau đây được dùng để chỉ một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử trong một lãnh thổ nhất định, có chung mối liên hệ về kinh tế, ngôn ngữ và một nền văn hoá?

    • A.

      Bộ lạc

    • B.

      Dân tộc

    • C.

      Quốc gia

    • D.

      Bộ tộc

  25. Câu 25.

    Vì sao giai cấp nông dân không thể lãnh đạo được cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa? (chọn 1 phương án đúng)

    • A.

      Họ đông nhưng không mạnh.

    • B.

      Họ không có chính đảng.

    • C.

      Họ không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

    • D.

      Cả a và b.

  26. Câu 26.

    Đặc trưng nào trong số các đặc trưng sau được coi là đặc trưng cơ bản nhất của giai cấp công nhân nói chung?

    • A.

      Không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động.

    • B.

      Họ lao động trong nền công nghiệp có trình độ công nghệ và kỹ thuật hiện đại.

    • C.

      Bị giai cấp tư sản bóc lột

    • D.

      Cả ba đều sai

  27. Câu 27.

    Ai là tác giả của câu nói: “Chủ nghĩa xã hội hay là chết”?

    • A.

      V. I. Lênin

    • B.

      Phiên Castrô

    • C.

      Hồ Chí Minh

    • D.

      Đặng Tiểu Bình

  28. Câu 28.

    Câu nói “Chủ nghĩa đế quốc là sự chuẩn bị vật chất đầy đủ nhất cho cách mạng vô sản” là của:

    • A.

      Các Mác

    • B.

      Ăngghen

    • C.

      V. I Lênin

    • D.

      Hồ Chí Minh

  29. Câu 29.

    Tác phẩm nào được Lênin coi là cuốn bách khoa toàn thư thực sự của chủ nghĩa cộng sản?

    • A.

      Sự khốn cùng của triết học

    • B.

      Chống Duy rinh

    • C.

      Đấu tranh giai cấp ở Pháp

    • D.

      Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

  30. Câu 30.

    Phát hiện ra sự phân chia xã hội thành giai cấp và đấu tranh giai cấp là công lao của:

    • A.

      Các Mác

    • B.

      Ph. Ăngghen

    • C.

      V. I. Lênin

    • D.

      Các nhà sử học tư sản trước Mác

  31. Câu 31.

    Câu nói: “Điểm chủ yếu trong học thuyết của Mác là ở chỗ nó làm sáng tỏ vai trò lịch sử của giai cấp vô sản là người xây dựng chủ nghĩa xã hội” là của ai?

    • A.

      Ph. Ăngghen.

    • B.

      V. I. Lênin

    • C.

      Hồ Chí Minh

    • D.

      Stalin.

  32. Câu 32.

    Cách mạng xã hội chủ nghĩa là quá trình cải biến một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng... để xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản?

    • A.

      Đúng

    • B.

      Chưa hoàn toàn đúng

    • C.

      Sai

    • D.

      Có ý sai

  33. Câu 33.

    Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

    • A.

      Mâu thuẫn giữa Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

    • B.

      Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

    • C.

      Do sự phát triển của giai cấp công nhân

    • D.

      Giai cấp tư sản đã trở thành giai cấp phản động

  34. Câu 34.

    Tiến trình của cách mạng xã hội chủ nghĩa có mấy giai đoạn?

    • A.

      Một

    • B.

      Hai

    • C.

      Ba

    • D.

      Bốn

  35. Câu 35.

    Điều kiện chủ quan có vai trò quyết định nhất của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa?

    • A.

      Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

    • B.

      Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.

    • C.

      Sự trưởng thành của giai cấp công nhân, đặc biệt khi nó đã có đảng tiên phong lãnh đạo.

    • D.

      Giai cấp công nhân liên minh được với giai cấp công nhân nông dân.

  36. Câu 36.

    Công xã Pari ra đời vào ngày tháng năm nào?

    • A.

      22. 6. 1848

    • B.

      18. 3. 1871

    • C.

      4. 9. 1870

    • D.

      28. 5. 1871

  37. Câu 37.

    Động lực của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa?

    • A.

      Giai cấp tư sản, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân.

    • B.

      Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức.

    • C.

      Giai cấp nông dân, giai cấp công nhân, tiểu tư sản.

    • D.

      Giai cấp công nhân, tầng lớp trí thức, giai cấp nông dân, tiểu tư sản.

  38. Câu 38.

    Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới?

    • A.

      C. Mác

    • B.

      Ph. Ăngghen

    • C.

      C. Mác và Ph. Ăngghen

    • D.

      V. I. Lênin

  39. Câu 39.

    Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?

    • A.

      Giai cấp tư sản

    • B.

      Giai cấp công nhân

    • C.

      Tầng lớp trí thức

    • D.

      Giai cấp nông dân

  40. Câu 40.

    Cách mạng dân chủ tư sản do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?

    • A.

      Giai cấp công nhân

    • B.

      Giai cấp tư sản

    • C.

      Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

    • D.

      Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

  41. Câu 41.

    Điều kiện để thực hiện sự chuyển biến từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới lên cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

    • A.

      Đảng cộng sản giữ vững vai trò lãnh đạo

    • B.

      Liên minh công nông được củng cố và tăng cường

    • C.

      Chính quyền của công nhân và nông dân được thiết lập chuyển lên làm nhiệm vụ của CCVS.

    • D.

      Cả a, b và c

  42. Câu 42.

    Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?

    • A.

      Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân

    • B.

      Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

    • C.

      Giai cấp công nhân

    • D.

      Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản, giai cấp nông dân

  43. Câu 43.

    Mục tiêu của giai đoạn thứ nhất của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

    • A.

      Giải phóng con người, giải phóng xã hội

    • B.

      Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động

    • C.

      Xóa bỏ bóc lột đem lại đời sống ấm no cho nhân dân

    • D.

      Cả ba đều đúng

  44. Câu 44.

    Mục tiêu cuối cùng của giai cấp công nhân, của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa là?

    • A.

      Giành chính quyền

    • B.

      Giải phóng con người, giải phóng xã hội

    • C.

      Đánh đổ chủ nghĩa tư bản

    • D.

      Cả a, b và c.

  45. Câu 45.

    Cách mạng xã hội chủ nghĩa lần đầu tiên nổ ra và thắng lợi ở đâu?

    • A.

      Pháp

    • B.

      Việt Nam

    • C.

      Nga

    • D.

      Trung Quốc

  46. Câu 46.

    Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ và cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới khác nhau ở điểm nào?

    • A.

      Đối tượng của cách mạng.

    • B.

      Lực lượng tham gia.

    • C.

      Lực lượng lãnh đạo.

    • D.

      Cả a, b, c

  47. Câu 47.

    Động lực cơ bản, chủ yếu của cách mạng xã hội chủ nghĩa là?

    • A.

      Giai cấp nông dân.

    • B.

      Giai cấp công nhân

    • C.

      Giai cấp tư sản.

    • D.

      Cả a, b, c

  48. Câu 48.

    Hình thức đầu tiên của chuyên chính vô sản là?

    • A.

      Công xã Pari

    • B.

      Nhà nước Xô viết

    • C.

      Nhà nước dân chủ nhân dân

    • D.

      Nhà nước xã hội chủ nghĩa

  49. Câu 49.

    Giai cấp nào không có hệ tư tưởng riêng?

    • A.

      Giai cấp tư sản.

    • B.

      Giai cấp vô sản

    • C.

      Giai cấp nông dân

    • D.

      Giai cấp phong kiến

  50. Câu 50.

    Trí thức được quan niệm là:

    • A.

      Một giai cấp

    • B.

      Một tầng lớp

    • C.

      Cả a, b đều sai

    • D.

      Cả a, b đều đúng

  51. Câu 51.

    Tôn giáo hình thành là do:

    • A.

      Trình độ nhận thức

    • B.

      Trong xã hội có áp bức bóc lột.

    • C.

      Do tâm lý, tình cảm.

    • D.

      Cả a, b và c

  52. Câu 52.

    Dùng tiêu chí nào để phân loại các tư tưởng xã hội chủ nghĩa?

    • A.

      Theo lịch đại

    • B.

      Theo trình độ phát triển tư tưởng

    • C.

      Kết hợp tính lịch đại với trình độ phát triển

    • D.

      Cả a, b và c

  53. Câu 53.

    Ai đã nhận xét: “Ý nghĩa của chủ nghĩa không tưởng phê phán và của chủ nghĩa cộng sản không tưởng phê phán là tỉ lệ nghịch với thời gian”?

    • A.

      C. Mác

    • B.

      Ph. Ăng ghen

    • C.

      C. Mác và Ph. Ăng ghen

    • D.

      V. I. Lênin

  54. Câu 54.

    Khi phân tích về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, ai là người đầu tiên đặt vấn đề phải học tập các kinh nghiệm tổ chức, quản lý kinh tế của chủ nghĩa tư bản để cải tạo nền kinh tế tiểu nông lạc hậu?

    • A.

      C. Mác

    • B.

      V. I. Lênin

    • C.

      Stalin

    • D.

      Hồ Chí Minh

  55. Câu 55.

    Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

    • A.

      V. I. Lênin

    • B.

      Hồ Chí Minh

    • C.

      Đặng Tiểu Bình

    • D.

      Phạm Văn Đồng

  56. Câu 56.

    Câu “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kỳ quá độ chính trị, và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” là của ai?

    • A.

      C. Mác

    • B.

      Ph. Ăng ghen

    • C.

      C. Mác và Ph. Ăng ghen

    • D.

      V. I. Lênin

  57. Câu 57.

    Có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

    • A.

      Hai

    • B.

      Ba

    • C.

      Bốn

    • D.

      Cả a, b và c

  58. Câu 58.

    Yếu tố cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

    • A.

      Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản

    • B.

      Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức

    • C.

      Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội

    • D.

      Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội

  59. Câu 59.

    Chọn phương án đúng nhất: Sự ra đời của giai cấp công nhân hiện đại gắn liền với sự ra đời và phát triển của:

    • A.

      Sản xuất thủ công

    • B.

      Công trường thủ công

    • C.

      Nền đai công nghiệp tư bản chủ nghĩa

    • D.

      Giai cấp vô sản thành thị

  60. Câu 60.

    Thuật ngữ nào sau đây không được sử dụng để chỉ giai cấp công nhân?

    • A.

      Giai cấp làm chủ tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

    • B.

      Giai cấp vô sản hiện đại

    • C.

      Những người lao động làm thuê ở thế kỷ XIX

    • D.

      Giai cấp công nhân hiện đại

  61. Câu 61.

    Lao động của giai cấp công nhân được đặc trưng bởi phương thức nào sau đây?

    • A.

      Là giai cấp có ý thức tinh thần cách mạng triệt để

    • B.

      Là giai cấp có ý thức tổ chức, kỷ luật và đoàn kết cao

    • C.

      Bị nhà tư sản bóc lột giá trị thặng dư

    • D.

      Trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp

  62. Câu 62.

    Nhận định nào dưới đây phản ánh nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

    • A.

      Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong cuộc cách mạng xóa bỏ chế độ thực dân phong kiến.

    • B.

      Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong cuộc cách mạng xác lập hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa

    • C.

      Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong cuộc cách mạng xác lập hình thái kinh tế- xã hội tư bản chủ nghĩa

    • D.

      Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong cuộc cách mạng xóa bỏ hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa

  63. Câu 63.

    Giai cấp công nhân giữ vị trí nào dưới đây trong việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình?

    • A.

      Giai cấp đồng minh của nông dân

    • B.

      Giai cấp tiên phong

    • C.

      Giai cấp hỗ trợ nông dân và các tầng lớp khác

    • D.

      Giai cấp giữ vai trò liên minh

  64. Câu 64.

    Yếu tố nào quy định và tạo môi trường để giai cấp công nhân trở thành giai cấp có tính tổ chức, kỷ luật và đoàn kết cao?

    • A.

      Nền sản xuất đại công nghiệp

    • B.

      Bị tước đoạt tư liệu sản xuất chủ yếu

    • C.

      Làm chủ tư liệu sản xuất chủ yếu

    • D.

      Bị áp bức bóc lột

  65. Câu 65.

    Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân được thể hiện trên những lĩnh vực nào?

    • A.

      Chính trị- xã hội

    • B.

      Kinh tế- xã hội

    • C.

      Văn hoá, tư tưởng

    • D.

      Cả 3 phương án trên

  66. Câu 66.

    Nhân tố chủ quan nào dưới đây để giai cấp công nhân có thể thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình?

    • A.

      Sự phát triển về cả số lượng lẫn chất lượng của giai cấp công nhân

    • B.

      Sự liên minh với các giai cấp, tầng lớp tiến bộ khác

    • C.

      Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

    • D.

      Cả 3 phương án trên

  67. Câu 67.

    Giai cấp công nhân phải đóng vai trò nòng cốt trong quá trình nào dưới đây để thực hiện được sứ mệnh lịch sử của mình trên phương diện kinh tế?

    • A.

      Củng cố ý thức hệ tiên tiến

    • B.

      Xây dựng hệ giá trị mới

    • C.

      Giải phóng lực lượng sản xuất

    • D.

      Lật đổ giai cấp tư sản

  68. Câu 68.

    Điểm tương đồng của giai cấp công nhân truyền thống ở thế kỷ XIX và giai cấp công nhân hiện nay là gì?

    • A.

      Trở thành nguồn vốn xã hội quan trọng nhất

    • B.

      Có xu hướng trí tuệ hóa cao

    • C.

      Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại

    • D.

      Tất cả các phương án trên đều sai

  69. Câu 69.

    Đâu không phải là điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình?

    • A.

      Bị nhà tư bản bóc lột sức lao động

    • B.

      Sự phát triển của giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng

    • C.

      Sự liên minh công - nông - trí thức

    • D.

      Sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản

  70. Câu 70.

    Trong các nội dung dưới đây, giai cấp công nhân cần thực hiện nội dung nào trên lĩnh vực chính trị?

    • A.

      Tiến hành cách mạng lật đổ quyền thống trị của giai cấp tư sản

    • B.

      Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động, xóa bỏ chế độ áp bức, bóc lột

    • C.

      Sử dụng chính quyền nhà nước để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

    • D.

      Tất cả các đáp án trên

  71. Câu 71.

    Việc thực hiện “một kiểu tổ chức xã hội mới về lao động” thể hiện nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên lĩnh vực nào?

    • A.

      Chính trị

    • B.

      Kinh tế

    • C.

      Văn hóa, tư tưởng

    • D.

      An ninh, quốc phòng

  72. Câu 72.

    Một trong những điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

    • A.

      Có số lượng đông nhất xã hội

    • B.

      Đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến

    • C.

      Có nhiều của cải nhất

    • D.

      Có nguồn gốc nông dân

  73. Câu 73.

    Theo quan điểm của Karl Marx, bản chất của chuyên chính vô sản là:

    • A.

      Sự thống trị tuyệt đối của một đảng chính trị

    • B.

      Nhà nước của toàn dân không mang bản chất giai cấp

    • C.

      Công cụ quyền lực chính trị của gccn nhằm thủ tiêu chế độ người bóc lột người

    • D.

      Hình thức quá độ mang tính quân sự thuần túy

  74. Câu 74.

    Điểm khác biệt căn bản giữa cnxh không tưởng và chủ nghĩa xã hội khoa học là:

    • A.

      Mục tiêu xây dựng xã hội công bằng

    • B.

      Phê phán chủ nghĩa tư bản

    • C.

      Cơ sở phương pháp luận duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

    • D.

      Lý tưởng xóa bỏ chế độ tư hữu

  75. Câu 75.

    Theo Vladimir Lenin, trong điều kiện chủ nghĩa đế quốc, cách mạng vô sản có thể thắng lợi trước tiên ở:

    • A.

      Các nước tư bản phát triển cao nhất

    • B.

      Một số nước hoặc thậm chí một nước riêng lẻ trong hệ thống đế quốc

    • C.

      Tất cả các nước cùng lúc

    • D.

      Chỉ ở các nước thuộc địa

  76. Câu 76.

    Trong thời kỳ quá độ, mâu thuẫn cơ bản nhất về kinh tế là:

    • A.

      Mâu thuẫn giữa nông thôn và thành thị

    • B.

      Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mới và quan hệ sản xuất cũ còn tồn tại

    • C.

      Mâu thuẫn giữa kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân

    • D.

      Mâu thuẫn giữa công nghiệp và nông nghiệp

  77. Câu 77.

    Theo lý luận của chủ nghĩa xã hội khoa học, điều kiện quyết định để giai cấp công nhân thực hiện được sứ mệnh lịch sử của mình là:

    • A.

      Số lượng đông đảo

    • B.

      Có ý thức tổ chức công đoàn

    • C.

      Có chính đảng cách mạng lãnh đạo

    • D.

      Có trình độ tay nghề cao

  78. Câu 78.

    Khái niệm “nhà nước nửa nhà nước” được đề cập trong tác phẩm:

    • A.

      Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

    • B.

      Chống Duy-rinh

    • C.

      Nhà nước và cách mạng

    • D.

      Tư bản

  79. Câu 79.

    Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, yếu tố giữ vai trò chủ đạo theo quan điểm chính thống là:

    • A.

      Kinh tế tư nhân

    • B.

      Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

    • C.

      Kinh tế nhà nước

    • D.

      Kinh tế hợp tác xã

  80. Câu 80.

    Theo quan điểm của Karl Marx, sự thay thế HT kinh tế – xã hội diễn ra trước hết do:

    • A.

      Ý chí chính trị của giai cấp lãnh đạo

    • B.

      Biến động văn hóa

    • C.

      Sự phát triển của lực lượng sản xuất làm biến đổi quan hệ sản xuất

    • D.

      Tác động của chiến tranh

  81. Câu 81.

    Trong điều kiện toàn cầu hóa và kinh tế số hiện nay, biểu hiện mới của mâu thuẫn giai cấp có thể thể hiện rõ nhất ở:

    • A.

      Sự khác biệt phong tục tập quán

    • B.

      Xung đột tôn giáo

    • C.

      Phân hóa giàu nghèo gắn với sở hữu tư liệu sản xuất công nghệ và dữ liệu

    • D.

      Mâu thuẫn giữa các thế hệ

  82. Câu 82.

    Các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mác có những hạn chế gì?

    • A.

      Chưa thấy được bản chất bóc lột và quá trình phát sinh phát triển và diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư bản

    • B.

      Không dùng bạo lực cách mạng để xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

    • C.

      Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa

    • D.

      Tất cả các phương án trên

  83. Câu 83.

    Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua:

    • A.

      Bỏ qua tất cả cái gì có trong chủ nghĩa tư bản

    • B.

      Bỏ qua sự thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

    • C.

      Bỏ qua sự thống trị của kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

    • D.

      Bỏ qua sự thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

  84. Câu 84.

    Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội là tất yếu lịch sử vì:

    • A.

      Phù hợp quy luật phát triển khách quan của lịch sử loài người

    • B.

      Phù hợp với đặc điểm của thời đại

    • C.

      Do cách mạng nước ta phát triển theo con đường độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

    • D.

      Tất cả các phương án trên đều đúng

  85. Câu 85.

    Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa gồm mấy giai đoạn?

    • A.

      3 giai đoạn

    • B.

      2 giai đoạn

    • C.

      4 giai đoạn

    • D.

      Nhiều giai đoạn

  86. Câu 86.

    Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?

    • A.

      Tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau

    • B.

      Tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

    • C.

      Tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

    • D.

      Tồn tại nhiều tàn dư của chế độ cũ để lại

  87. Câu 87.

    Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là gì?

    • A.

      Tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau

    • B.

      Tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

    • C.

      Tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

    • D.

      Tồn tại tàn dư tư tưởng và văn hóa của chế độ cũ để lại

  88. Câu 88.

    Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực tư tưởng văn hóa là gì?

    • A.

      Tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau

    • B.

      Tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

    • C.

      Tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

    • D.

      Tồn tại nhiều tư tưởng văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau

  89. Câu 89.

    Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

    • A.

      Là tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân, nhân dân lao động chống lại giai cấp tư sản và các thế lực đi ngược lại lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

    • B.

      Là phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

    • C.

      Là duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau trong đó phân phối theo lao động là cơ bản.

    • D.

      Là duy trì nhiều hình thức sở hữu khác nhau trong đó sở hữu toàn dân là hình thức sở hữu chủ yếu.

  90. Câu 90.

    Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm của Mác:

    "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội khi thích ứng với thời kỳ ấy là một (...), và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản".

    • A.

      Thời kỳ khó khăn phức tạp và lâu dài

    • B.

      Thời kỳ phát triển kinh tế thị trường

    • C.

      Thời kỳ quá độ chính trị

    • D.

      Thời kỳ cải biến nền văn hóa cũ

  91. Câu 91.

    Chỉ ra luận điểm không chính xác?

    • A.

      Chủ nghĩa xã hội là một xã hội tốt đẹp, xóa bỏ mọi hình thức sở hữu

    • B.

      Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

    • C.

      Thời kỳ quá độ là thời kỳ tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới

    • D.

      Xã hội hóa lực lượng sản xuất là cơ sở vật chất chủ yếu cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội

  92. Câu 92.

    Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

    • A.

      Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản

    • B.

      Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức

    • C.

      Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội

    • D.

      Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội

  93. Câu 93.

    Dân chủ là gì?

    • A.

      Là công bằng trong xã hội và thực thi công bằng trong xã hội

    • B.

      Là quyền lực thuộc về nhân dân và thực thi quyền làm chủ của nhân dân

    • C.

      Là quyền tự do của công dân và đảm bảo tự do cho công dân

    • D.

      Là bình đẳng của công dân và thực thi bình đẳng cho công dân

  94. Câu 94.

    Chế độ dân chủ đầu tiên ra đời gắn với xã hội nào?

    • A.

      Xã hội nguyên thuỷ

    • B.

      Xã hội chiếm hữu nô lệ

    • C.

      Xã hội phong kiến

    • D.

      Xã hội tư bản chủ nghĩa

  95. Câu 95.

    Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn trong trường hợp nào?

    • A.

      Dân chủ là một giá trị xã hội

    • B.

      Dân chủ là một hình thái nhà nước

    • C.

      Dân chủ mang tính giai cấp

    • D.

      Dân chủ mang tính chính trị

  96. Câu 96.

    Dân chủ là một phạm trù lịch sử trong trường hợp nào?

    • A.

      Dân chủ là một giá trị xã hội

    • B.

      Dân chủ là một giá trị nhân loại

    • C.

      Dân chủ là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị

    • D.

      Dân chủ là quyền con người

  97. Câu 97.

    Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời gắn với sự kiện nào?

    • A.

      Giai cấp công nhân giành được chính quyền

    • B.

      Giai cấp công nhân bắt đầu đấu tranh chống áp bức bóc lột

    • C.

      Giai cấp công nhân lao động sản xuất hàng hóa

    • D.

      Giai cấp công nhân có Đảng Cộng sản

  98. Câu 98.

    Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

    • A.

      Giai cấp công nhân

    • B.

      Giai cấp nông dân

    • C.

      Tầng lớp trí thức

    • D.

      Tầng lớp doanh nhân

  99. Câu 99.

    Cơ sở kinh tế của dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

    • A.

      Quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

    • B.

      Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

    • C.

      Nền sản xuất thủ công

    • D.

      Nền đai công nghiệp

  100. Câu 100.

    Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ?

    • A.

      Phi giai cấp

    • B.

      Chỉ giao cho giai cấp công nhân

    • C.

      Mọi giai cấp

    • D.

      Rộng rãi nhất

  101. Câu 101.

    Động lực của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa là: Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Giai cấp tư sản, giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

    • B.

      Giai cấp nông dân, giai cấp công nhân tiểu tư sản.

    • C.

      Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

  102. Câu 102.

    Ai là người đầu tiên đưa CNXH từ lý luận thành thực tiễn? Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Ph. Ăngghen

    • B.

      C. Mác

    • C.

      Hồ Chí Minh

    • D.

      V.I. Lênin

  103. Câu 103.

    Chọn phương án đúng? Mục tiêu cuối cùng của giai cấp công nhân, của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Giành chính quyền

    • B.

      Cả a, b và c

    • C.

      Xoá bỏ giai cấp

    • D.

      Giải phóng xã hội, giải phóng con người

  104. Câu 104.

    Nước xã hội chủ nghĩa nào xây dựng kinh tế thị trường định hướng XHCN?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Lào

    • B.

      Trung Quốc

    • C.

      Cu Ba

    • D.

      Việt Nam

  105. Câu 105.

    Tiêu chí nào là quan trọng nhất để C.Mác phân chia hai giai đoạn phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa? Chọn câu trả lời đúng nhất.

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

    • B.

      Ý thức giác ngộ của nhân dân.

    • C.

      Quan hệ sản xuất.

    • D.

      Còn nhà nước hay không còn nhà nước.

  106. Câu 106.

    "Chế độ dân chủ vô sản dân chủ gấp triệu lần dân chủ tư sản" là câu nói của:

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      C.Mác.

    • B.

      Hồ Chí Minh

    • C.

      V.I. Lênin.

    • D.

      Ph.Ăng ghen.

  107. Câu 107.

    Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì? Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất.

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Hệ tư tưởng của giai cấp công nhân giữ vai trò chủ đạo trong đời sống tinh thần.

    • B.

      Chính quyền của giai cấp công nhân và nhân dân lao động không giống như chính quyền của giai cấp tư sản.

    • C.

      Những yếu tố của chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản tồn tại đan xen với nhau trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

  108. Câu 108.

    Cơ cấu xã hội- giai cấp có vị trí như thế nào trong hệ thống cơ cấu xã hội? Chọn câu trả lời đúng nhất

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Cơ cấu xã hội - giai cấp có vị trí quan trọng nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác.

    • B.

      Cơ cấu xã hội - giai cấp là một loại hình cơ cấu xã hội được xem xét được góc độ quan hệ sản xuất.

    • C.

      Cơ cấu xã hội - giai cấp là một loại hình trong hệ thống các loại hình cơ cấu xã hội.

  109. Câu 109.

    C.Mác đề cập đến vai trò lịch sử của giai cấp công nhân lần đầu tiên trong tác phẩm nào?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Tuyên ngôn của Đảng cộng sản (1848).

    • B.

      Bản thảo kinh tế triết học (1844).

    • C.

      Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Heghen - Lời nói đầu (1843 - 1844).

    • D.

      Gia đình thần thánh hay là phê phán sự phê phán có tính chất phê phán - Chống Brunô và đồng bọn (1844).

  110. Câu 110.

    Cùng với sự phát triển của nền sản xuất công nghiệp với kỹ thuật, công nghệ hiện đại, giai cấp công nhân biến đổi theo xu hướng nào dưới đây?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Giảm về số lượng và tăng về chất lượng.

    • B.

      “Giảm đi”, “Biến mất”, “Hoà tan” vào các tầng lớp xã hội khác.

    • C.

      Tăng về số lượng và nâng cao về chất lượng.

    • D.

      Cả a, b, c.

  111. Câu 111.

    Mục tiêu cuối cùng trong sự nghiệp cách mạng của giai cấp công nhân là gì ?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Giải phóng mình đồng thời giải phóng toàn xã hội vĩnh viễn thoát khỏi áp bức, bóc lột, bất công, xây dựng CNCS văn minh.

    • B.

      Giành chính quyền nhà nước

    • C.

      Trở thành giai cấp thống trị về chính trị.

    • D.

      Đánh đổ chế độ tư bản chủ nghĩa.

  112. Câu 112.

    Nhà không tưởng nào đã khẳng định vai trò của giai cấp vô sản công nghiệp "Không có giai cấp khác thì nó vẫn sống được, còn như không có nó thì không có giai cấp nào sống được, nó sống bằng sức lực, bằng lao động của nó, nó là lực lượng vật chất to lớn và chiếm đại đa số với các giai cấp khác"?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Phuriê

    • B.

      Grắc Babớp

    • C.

      Xanhximông

    • D.

      Tômát Moro

  113. Câu 113.

    Cơ cấu xã hội - giai cấp là gì?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Là hệ thống tất cả các giai cấp và tầng lớp trong xã hội

    • B.

      Là các mối quan hệ giữa các giai cấp và tầng lớp trong xã hội

    • C.

      Là hệ thống các cộng người trong xã hội.

    • D.

      Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp và mối quan hệ giữa các giai cấp và tầng lớp trong xã hội.

  114. Câu 114.

    Chỉ ra phát minh khoa học của Mác làm cho CNXH từ không tưởng thành khoa học?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Chủ nghĩa duy vật lịch sử

    • B.

      Học thuyết đấu tranh giai cấp

    • C.

      Chủ nghĩa duy vật biện chứng

    • D.

      Học thuyết giá trị

  115. Câu 115.

    Nước XHCN nào xây dựng nền kinh tế thị trường XHCN (không có chữ định hướng)?

    • A.

      Lào

    • B.

      Trung Quốc

    • C.

      Nga

    • D.

      Việt Nam

  116. Câu 116.

    Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      V.I.Lênin

    • B.

      Ph.Ăngghen

    • C.

      C.Mác và Ph.Ăngghen

    • D.

      C. Mác

  117. Câu 117.

    Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức

    • B.

      Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản

    • C.

      Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng thành công CNXH

  118. Câu 118.

    Giai cấp, tầng lớp nào là lực lượng cơ bản, người lãnh đạo, động lực chính của cách mạng xã hội chủ nghĩa?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Giai cấp công nhân.

    • B.

      Tầng lớp tiểu tư sản, tiểu chủ.

    • C.

      Giai cấp nông dân.

    • D.

      Tầng lớp tri thức.

  119. Câu 119.

    Yếu tố cơ bản nhất để xác định cơ cấu xã hội - giai cấp là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Là quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

    • B.

      Là trình độ chuyên môn và kỹ năng trong lao động.

    • C.

      Là trình độ văn hoá.

  120. Câu 120.

    Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, thuộc tính nào sau đây là thuộc tính cơ bản của giai cấp công nhân.

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Là lực lượng chủ yếu tạo ra phần lớn của cải vật chất làm giàu cho xã hội.

    • B.

      Là lực lượng lao động đông đảo nhất.

    • C.

      Cả a, b, c.

    • D.

      Là giai cấp trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hoá cao.

  121. Câu 121.

    Tác phẩm nào mà trong đó lần đầu tiên C.Mác và Ph.Ángghen đặt ra vấn đề “giai cấp vô sản thực ra là gì, và phù hợp với sự tồn tại ấy của bản thân nó, giai cấp vô sản buộc phải làm gì về mặt lịch sử”?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Tác phẩm “Gia đình thần thánh” (1844).

    • B.

      Tác phẩm “Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh” (1844-1845).

    • C.

      Tác phẩm “Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” (1848).

  122. Câu 122.

    Nhân tố nào được coi là nhân tố có ý nghĩa quyết định trước tiên đến việc thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Đông về số lượng.

    • B.

      Đảng cộng sản – chính đảng của giai cấp công nhân.

    • C.

      Liên minh với các đảng phái chính trị khác.

    • D.

      Liên minh với nông dân và tầng lớp trí thức.

  123. Câu 123.

    Luận điểm: “Cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, chính cái nền tảng trên đó giai cấp tư sản đã sản xuất và chiếm hữu sản phẩm của nó, đã bị phá sập dưới chân giai cấp tư sản. Trước hết, giai cấp tư sản sinh ra những người đào huyệt chôn chính nó. Sự sụp đổ của giai cấp tư sản và sự thắng lợi của giai cấp vô sản là tất yếu như nhau” là của ai?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      C.Mác.

    • B.

      C.Mác và Ph.Ăngghen.

    • C.

      Ph.Ăngghen.

  124. Câu 124.

    Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, xét về mặt quan hệ sản xuất, giai cấp công nhân ở địa vị nào dưới đây?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Làm chủ các tư liệu sản xuất chủ yếu, làm chủ quá trình sản xuất và phân phối.

    • B.

      Giai cấp thống trị về kinh tế.

    • C.

      Làm thuê, phụ thuộc, bị áp bức, bóc lột.

    • D.

      Cả a, b, c.

  125. Câu 125.

    Ph.Ăngghen đã đánh giá: “Nhờ hai phát hiện vĩ đại này đã đưa CNXH từ không tưởng trở thành khoa học”. Hai phát kiến đó là gì?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết về giá trị thặng dư

    • B.

      Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và học thuyết về giá trị thặng dư

    • C.

      Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

    • D.

      Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và chủ nghĩa duy vật lịch sử

  126. Câu 126.

    Chọn những tác giả nào đúng với tác phẩm của họ?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Cả a, b và c

    • B.

      Giăng Mêliê - Tác phẩm "Những di chúc của tôi"

    • C.

      Tômđô Campanenla - Tác phẩm "Không tưởng"

    • D.

      Tômát Moro - Tác phẩm "Thành phố mặt trời".

  127. Câu 127.

    “Điểm chủ yếu trong học thuyết của Mác là ở chỗ nó làm sáng tỏ vai trò lịch sử của giai cấp vô sản là người xây dựng chủ nghĩa xã hội” là câu nói của ai?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      V.I.Lênin

    • B.

      Ph.Ăngghen

    • C.

      Xtalin

  128. Câu 128.

    Những nhà tư tưởng của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Grắc Babớp. Xanhximông, Phuriê

    • B.

      Xanhximông, Phuriê, Mably

    • C.

      Xanhximông, Giăng Mêliê, Ôoen

    • D.

      Xanhximông, Phuriê, Ôoen

  129. Câu 129.

    Luận điểm: "Cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, chính cái nền tảng trên đó giai cấp tư sản đã sản xuất và chiếm hữu sản phẩm của nó, đã bị phá sập dưới chân giai cấp tư sản. Trước hết, giai cấp tư sản sinh ra những người đào huyệt chôn chính nó. Sự sụp đổ của giai cấp tư sản và sự thắng lợi của giai cấp vô sản là tất yếu như nhau" là của ai?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      V.I. Lênin

    • B.

      Ph.Ăngghen.

    • C.

      C.Mác và Ph.Ăngghen

    • D.

      C.Mác.

  130. Câu 130.

    Hình thức thực hiện dân chủ XHCN:

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện.

    • B.

      Dân chủ đại diện, dân chủ tự quản.

    • C.

      Dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện, dân chủ tự quản.

    • D.

      Dân chủ trực tiếp, dân chủ tự quản.

  131. Câu 131.

    Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của CNXH khoa học?

    Chọn một đáp án đúng

    • A.

      Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

    • B.

      Hệ tư tưởng Đức

    • C.

      Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

    • D.

      Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

  132. Câu 132.

    Nội dung cơ bản nhất, bao trùm nhất trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

    • A.

      Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân

    • B.

      Xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa

    • C.

      Lãnh đạo quần chúng nhân dân chống áp bức bóc lột

    • D.

      Phát triển văn hóa - tư tưởng mới

  133. Câu 133.

    Biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa cao với quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa là mâu thuẫn giữa:

    • A.

      Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản

    • B.

      Giai cấp địa chủ và giai cấp tư sản

    • C.

      Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

    • D.

      Tầng lớp trí thức và giai cấp tư sản

  134. Câu 134.

    Giai cấp công nhân phải đóng vai trò nòng cốt trong quá trình nào dưới đây để thực hiện được sứ mệnh lịch sử của mình trên phương diện kinh tế?

    • A.

      Củng cố ý thức hệ tiên tiến

    • B.

      Xây dựng hệ giá trị mới

    • C.

      Giải phóng lực lượng sản xuất

    • D.

      Lật đổ chính quyền tư sản

  135. Câu 135.

    Việc thực hiện “một kiểu tổ chức xã hội mới về lao động” thể hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên lĩnh vực nào?

    • A.

      Chính trị

    • B.

      Kinh tế

    • C.

      Văn hóa, tư tưởng

    • D.

      An ninh, quốc phòng

  136. Câu 136.

    Yếu tố nào là quyết định nhất để giai cấp công nhân trở thành giai cấp tiên phong nhất trong xã hội?

    • A.

      Lao động trực tiếp trong nền sản xuất công nghiệp

    • B.

      Có hệ tư tưởng tiên tiến là chủ nghĩa Mác - Lênin

    • C.

      Có số lượng đông đảo nhất trong dân số

    • D.

      Bị giai cấp tư sản bóc lột nặng nề nhất

  137. Câu 137.

    Đâu KHÔNG PHẢI là điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình?

    • A.

      Bị nhà tư bản bóc lột sức lao động

    • B.

      Sự phát triển của giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng

    • C.

      Sự liên minh công - nông - trí thức

    • D.

      Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

  138. Câu 138.

    Nhận định nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

    • A.

      Là sự nghiệp cách mạng của đông đảo quần chúng nhân dân

    • B.

      Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là sự nghiệp cách mạng riêng của tầng lớp trí thức

    • C.

      Xóa bỏ chế độ bóc lột tư bản chủ nghĩa, giải phóng toàn xã hội

    • D.

      Do Đảng Cộng sản – đội phong thủ xướng lãnh đạo

  139. Câu 139.

    Mục tiêu đấu tranh trực tiếp của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay trên phương diện kinh tế - xã hội là gì?

    • A.

      Xóa bỏ ngay lập tức tất cả các thành phần kinh tế tư nhân

    • B.

      Chống bất công và bất bình đẳng xã hội

    • C.

      Tịch thu toàn bộ tài sản của các tập đoàn xuyên quốc gia

    • D.

      Xóa bỏ biên giới giữa các quốc gia

  140. Câu 140.

    C. Mác và Ph. Ăngghen đã sử dụng những thuật ngữ nào có giá trị tương đồng với khái niệm "Giai cấp công nhân"?

    • A.

      Giai cấp vô sản

    • B.

      Giai cấp công nhân hiện đại

    • C.

      Giai cấp công nhân đại công nghiệp

    • D.

      Tất cả các phương án trên

  141. Câu 141.

    Tiền đề vật chất quan trọng nhất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

    • A.

      Sự phát triển của văn hóa - giáo dục

    • B.

      Sự tăng nhanh của dân số

    • C.

      Sự xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất

    • D.

      Sự tích lũy tiền tệ của giai cấp tư sản

  142. Câu 142.

    Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định nhất sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới so với trật tự xã hội cũ là gì?

    • A.

      Năng suất lao động

    • B.

      Sức mạnh của luật pháp

    • C.

      Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

    • D.

      Sự phát triển của quân đội và công an

  143. Câu 143.

    Tầng lớp/giai cấp nào dưới đây KHÔNG còn tồn tại trong cơ cấu xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

    • A.

      Giai cấp công nhân

    • B.

      Giai cấp nông dân

    • C.

      Giai cấp quý tộc phong kiến

    • D.

      Giai cấp tư sản

  144. Câu 144.

    Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917 thắng lợi đã mở ra thời kỳ nào trong lịch sử nhân loại?

    • A.

      Thời kỳ suy thoái của chế độ phong kiến

    • B.

      Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi thế giới

    • C.

      Thời kỳ xác lập sự thống trị hoàn toàn của chủ nghĩa tư bản

    • D.

      Thời kỳ bùng nổ của phong trào tư sản dân quyền

  145. Câu 145.

    Câu nói: "Thực hành dân chủ là chìa khóa vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn" là của ai?

    • A.

      C. Mác

    • B.

      Ph. Ăngghen

    • C.

      V.I. Lênin

    • D.

      Hồ Chí Minh

  146. Câu 146.

    Phạm trù "Hình thái kinh tế - xã hội" trong triết học và CNXHKH được áp dụng để nghiên cứu:

    • A.

      Chỉ riêng xã hội tư bản chủ nghĩa

    • B.

      Chỉ riêng xã hội xã hội chủ nghĩa

    • C.

      Một xã hội cụ thể ở một thời điểm nhất định

    • D.

      Mọi xã hội trong lịch sử loài người

  147. Câu 147.

    Tính chất xã hội của lực lượng sản xuất bắt đầu xuất hiện và phát triển rõ nét từ chế độ xã hội nào?

    • A.

      Xã hội tư bản chủ nghĩa

    • B.

      Xã hội phong kiến

    • C.

      Xã hội chiếm hữu nô lệ

    • D.

      Xã hội xã hội chủ nghĩa

  148. Câu 148.

    Quy luật hình thành và phát triển của Đảng Cộng sản Việt Nam là sự kết hợp giữa các yếu tố nào?

    • A.

      Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân

    • B.

      Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

    • C.

      Phong trào công nhân với phong trào nông dân

    • D.

      Chủ nghĩa Mác - Lênin với truyền thống văn hóa dân tộc

  149. Câu 149.

    Đổi mới hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay mang nội dung nào dưới đây?

    • A.

      Thay đổi mục tiêu, con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội

    • B.

      Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức trong hệ thống chính trị

    • C.

      Thay đổi toàn bộ hệ tư tưởng lý luận nền tảng

    • D.

      Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản

  150. Câu 150.

    Quy luật nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động và phát triển của xã hội?

    • A.

      Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

    • B.

      Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

    • C.

      Quy luật giá trị

    • D.

      Quy luật cung – cầu

  151. Câu 151.

    Vì sao Đảng Cộng sản giữ vai trò quyết định trong việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

    • A.

      Vì Đảng là tổ chức có số lượng đảng viên đông nhất trong xã hội

    • B.

      Vì Đảng là đội tiên phong của giai cấp công nhân, lấy chủ nghĩa Mác – Lênin làm nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động

    • C.

      Vì Đảng đại diện cho mọi giai cấp trong xã hội

    • D.

      Vì Đảng trực tiếp quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân

  152. Câu 152.

    Điều kiện khách quan quan trọng nhất quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

    • A.

      Giai cấp công nhân có số lượng đông đảo nhất trong xã hội

    • B.

      Giai cấp công nhân đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến, gắn liền với nền đại công nghiệp hiện đại

    • C.

      Giai cấp công nhân có đời sống khó khăn nhất

    • D.

      Giai cấp công nhân được các giai cấp khác ủng hộ tuyệt đối

  153. Câu 153.

    Điểm khác biệt cơ bản trong việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân so với các giai cấp trước đó là gì?

    • A.

      Chỉ nhằm giành chính quyền cho riêng giai cấp công nhân

    • B.

      Là cuộc cách mạng nhằm giải phóng giai cấp công nhân và đồng thời giải phóng toàn xã hội khỏi mọi áp bức, bóc lột

    • C.

      Chỉ tập trung vào phát triển lực lượng sản xuất

    • D.

      Chỉ thay đổi bộ máy nhà nước mà không thay đổi quan hệ sản xuất

  154. Câu 154.

    Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

    • A.

      Giai cấp tư sản

    • B.

      Giai cấp nông dân

    • C.

      Giai cấp công nhân

    • D.

      Tầng lớp trí thức

  155. Câu 155.

    Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

    • A.

      Giai cấp địa chủ

    • B.

      Giai cấp tư sản

    • C.

      Giai cấp công nhân

    • D.

      Tầng lớp tiểu tư sản

  156. Câu 157.

    Nhà nước XHCN ở Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

    • A.

      1930

    • B.

      1945

    • C.

      1954

    • D.

      1975

  157. Câu 158.

    Những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng hiện nay được thông qua tại?

    • A.

      Đại hội VI

    • B.

      Đại hội VII

    • C.

      Đại hội VIII

    • D.

      Đại hội IX

  158. Câu 159.

    Câu “Giữ vững và tăng cường bản chất giai cấp công nhân của Đảng. Đây là nhiệm vụ có ý nghĩa quan trọng hàng đầu đối với Đảng ta”. Được ghi ở Văn kiện nào Đại hội nào của Đảng?

    • A.

      Đại hội VI

    • B.

      Đại hội VII

    • C.

      Đại hội VIII

    • D.

      Đại hội IX

  159. Câu 160.

    Khái niệm “Chuyên chính của giai cấp công nhân” được sử dụng lần đầu tiên trong tác phẩm nào?

    • A.

      Hệ tư tưởng Đức

    • B.

      Những nguyên lý của CNCS

    • C.

      Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

    • D.

      Nội chiến ở Pháp

  160. Câu 161.

    Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

    • A.

      Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

    • B.

      Cơ cấu xã hội - dân số

    • C.

      Cơ cấu xã hội - giai cấp

    • D.

      Cơ cấu xã hội - dân tộc

  161. Câu 162.

    Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

    • A.

      Cơ cấu xã hội - dân số

    • B.

      Cơ cấu xã hội - kinh tế

    • C.

      Cơ cấu xã hội - dân tộc

    • D.

      Cơ cấu xã hội - dân cư

  162. Câu 163.

    Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định?

    • A.

      Chính trị

    • B.

      Kinh tế

    • C.

      Văn hoá

    • D.

      Tư tưởng

  163. Câu 164.

    Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

    • A.

      Do giai cấp công nhân mong muốn

    • B.

      Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

    • C.

      Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

    • D.

      Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

  164. Câu 165.

    Xu hướng phát triển cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ mang tính đa dạng và thống nhất chủ yếu do yếu tố nào quyết định?

    • A.

      Do trình độ phát triển không đồng đều

    • B.

      Do nền kinh tế nhiều thành phần

    • C.

      Do sự mong muốn của giai cấp công nhân

    • D.

      Cả ba đều đúng.

  165. Câu 166.

    Nội dung nào quan trọng nhất trong các nội dung Liên minh công-nông-trí thức?

    • A.

      Chính trị

    • B.

      Kinh tế

    • C.

      Tư tưởng

    • D.

      Văn hoá- xã hội

  166. Câu 167.

    Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do:

    • A.

      Do mong muốn của công nhân.

    • B.

      Yêu cầu của nông dân

    • C.

      Yêu cầu của trí thức

    • D.

      Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức.

  167. Câu 168.

    Câu “Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức, đoàn kết lại” là của ai?

    • A.

      C. Mác

    • B.

      C. Mác & Ph. Ăng ghen

    • C.

      V. I Lênin

    • D.

      Hồ Chí Minh

  168. Câu 169.

    Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là:

    • A.

      Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.

    • B.

      Các dân tộc đoàn kết, bình đẳng và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.

    • C.

      Các dân tộc có quyền tự quyết, các dân tộc có quyền bình đẳng, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.

    • D.

      Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và liên hiệp công nhân các nước.

  169. Câu 170.

    Tác phẩm: “Về quyền dân tộc tự quyết” là của ai?

    • A.

      C. Mác

    • B.

      C. Mác & Ph. Ăng ghen

    • C.

      V. I Lênin

    • D.

      Stalin

  170. Câu 171.

    Các thế lực thù địch sử dụng chiến lược “diễn biến hoá bình” chống phá sự nghiệp xây dựng Tổ quốc xã hội chủ nghĩa của nhân dân ta trên phương diện nào?

    • A.

      Kinh tế, chính trị - xã hội

    • B.

      Văn hoá, tư tưởng

    • C.

      Đạo đức, lối sống...

    • D.

      Cả a, b và c đều đúng

  171. Câu 172.

    Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Quyền dân tộc tự quyết là quyền làm chủ của mỗi dân tộc đối với vận mệnh dân tộc mình, quyền tự quyết định chế độ chính trị – xã hội và... phát triển của dân tộc mình.

    • A.

      Cách thức

    • B.

      Con đường

    • C.

      Mục tiêu

    • D.

      Hình thức

  172. Câu 173.

    Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Lênin viết: “Với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các nước tiên tiến, các nước lạc hậu có thể tiến tới chế độ Xô viết, và qua những giai đoạn phát triển nhất định, tiến tới chủ nghĩa cộng sản, không phải trải qua... phát triển tư bản chủ nghĩa”.

    • A.

      Chế độ

    • B.

      Giai đoạn

    • C.

      Quá trình

    • D.

      Hình thức

  173. Câu 174.

    Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất?

    • A.

      Tự quyết về chính trị

    • B.

      Tự quyết về kinh tế

    • C.

      Tự quyết về văn hoá

    • D.

      Tự quyết về lãnh thổ

  174. Câu 175.

    Trong một quốc gia đa tộc người thì vấn đề gì cần giải quyết được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?

    • A.

      Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc

    • B.

      Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị và chia rẽ dân tộc

    • C.

      Nâng cao trình độ dân trí, văn hoá cho đồng bào

    • D.

      Xoá bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại

  175. Câu 176.

    Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng nhau chung sống?

    • A.

      49

    • B.

      52

    • C.

      54

    • D.

      56

  176. Câu 177.

    Phương diện thế giới quan thì thế giới quan duy vật macxit và thế giới quan tôn giáo đối lập nhau

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  177. Câu 178.

    Điều kiện không thể thiếu để cuộc cách mạng xã hội đạt tới thành công theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin:

    • A.

      Bạo lực cách mạng

    • B.

      Sự giúp đỡ quốc tế

    • C.

      Giai cấp thống trị phản động tự nó không duy trì được địa vị thống trị

    • D.

      Sự khủng hoảng của chế độ xã hội cũ

  178. Câu 179.

    Nhận định nào dưới đây không phải là đặc điểm sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

    • A.

      Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là sự nghiệp cách mạng của tầng lớp trí thức.

    • B.

      Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là xóa bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

    • C.

      Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân xuất phát từ những tiền đề kinh tế - xã hội của sản xuất mang tính xã hội hóa.

    • D.

      Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là sự nghiệp cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

  179. Câu 180.

    Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân có gì khác so với sứ mệnh lịch sử của các giai cấp trước đó?

    • A.

      Xóa bỏ triệt để chế độ tư hữu tư liệu sản xuất

    • B.

      Phát triển lực lượng sản xuất

    • C.

      Tăng năng suất lao động

    • D.

      Thay thế chế độ sở hữu tư nhân

  180. Câu 181.

    Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời không xuất phát từ yêu cầu của cuộc khởi nghĩa và phong trào đấu tranh nào dưới đây?

    • A.

      Phong trào đấu tranh của giai cấp nô lệ chống giai cấp chủ nô

    • B.

      Phong trào Hiến chương (Anh)

    • C.

      Phong trào đấu tranh của công nhân dệt ở thành phố Xi-lê-di (Đức)

    • D.

      Phong trào đấu tranh của công nhân dệt ở thành phố Lyon (Pháp)

  181. Câu 182.

    Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết được thành lập năm nào?

    • A.

      1918

    • B.

      1922

    • C.

      1924

    • D.

      1917

  182. Câu 183.

    Động lực cơ bản chủ yếu của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

    • A.

      Giai cấp nông dân

    • B.

      Giai cấp công nhân

    • C.

      Giai cấp tư sản

    • D.

      Cả a, b, c

  183. Câu 184.

    Mâu thuẫn giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản chủ nghĩa là:

    • A.

      Mâu thuẫn tư sản - vô sản

    • B.

      Giàu - Nghèo

    • C.

      Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa - quan hệ sản xuất trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

    • D.

      Nhà nước - nhân dân bị bóc lột

  184. Câu 185.

    Đặc trưng lao động của giai cấp công nhân là gì?

    • A.

      Trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành sản xuất

    • B.

      Sở hữu tư liệu sản xuất

    • C.

      Không tham gia lao động sản xuất

    • D.

      Quản lý kinh tế xã hội

  185. Câu 186.

    Giai cấp nào là giai cấp cơ bản trong cơ cấu xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

    • A.

      Tầng lớp doanh nhân

    • B.

      Tầng lớp trí thức

    • C.

      Giai cấp công nhân

    • D.

      Tầng lớp thanh niên

  186. Câu 187.

    Phương thức sản xuất có vai trò như thế nào trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

    • A.

      Chủ đạo

    • B.

      Đầu tiên

    • C.

      Nông cốt

    • D.

      Cơ bản

  187. Câu 188.

    Hãy điền vào từ còn thiếu: Cơ cấu xã hội - giai cấp... làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới.

    • A.

      Biến đổi định kỳ

    • B.

      Biến đổi phức tạp, đa dạng

    • C.

      Biến đổi nhảy vọt

    • D.

      Biến đổi tiệm tiến

  188. Câu 189.

    Ở Việt Nam, liên minh giữa các giai cấp và tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội không được thực hiện trên lĩnh vực nào?

    • A.

      Kinh tế

    • B.

      Chính trị

    • C.

      Tư tưởng

    • D.

      Quân sự

  189. Câu 190.

    Điều kiện nào dưới đây không phải là điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình?

    • A.

      Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

    • B.

      Ý thức tổ chức và đoàn kết

    • C.

      Sự phát triển của lực lượng sản xuất

    • D.

      Trình độ giác ngộ cách mạng

  190. Câu 191.

    Phát hiện của Mác và Ăngghen là gì?

    • A.

      Chủ nghĩa duy vật lịch sử

    • B.

      Học thuyết về giá trị thặng dư

    • C.

      Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

    • D.

      Tất cả đáp án trên

  191. Câu 192.

    Đấu tranh giai cấp xét đến cùng nhằm mục tiêu nào?

    • A.

      Phát triển sản xuất

    • B.

      Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

    • C.

      Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột

    • D.

      Giành lấy chính quyền nhà nước

  192. Câu 193.

    Liên minh giai cấp công nhân, nông dân, trí thức trong thời kỳ quá độ không thực hiện trên lĩnh vực nào?

    • A.

      Kinh tế

    • B.

      Tư tưởng

    • C.

      Văn hóa

    • D.

      Xã hội

  193. Câu 194.

    Giai cấp thống trị về kinh tế trong xã hội trở thành giai cấp thống trị về chính trị là do yếu tố nào?

    • A.

      Nhà nước

    • B.

      Hệ thống pháp luật

    • C.

      Hệ tư tưởng

    • D.

      Vị thế chính trị

  194. Câu 195.

    Cơ cấu xã hội - giai cấp là gì?

    • A.

      Là tổng thể các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ nhất định cùng với mối quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp đó

    • B.

      Là tổng thể các tổ chức chính trị - xã hội trong một chế độ xã hội nhất định cùng với quan hệ giữa các tổ chức đó

    • C.

      Là tổng thể các giai cấp và tầng lớp có sự thống nhất về lợi ích cơ bản và sự liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp đó

    • D.

      Là tổng thể các cộng đồng người tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, cùng với mối quan hệ giữa các cộng đồng đó

  195. Câu 196.

    Ăngghen mất vào năm nào?

    • A.

      Năm 1890

    • B.

      Năm 1895

    • C.

      Năm 1900

    • D.

      Năm 1905

  196. Câu 197.

    Nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân đầu tiên ra đời ở Châu Á là nước nào?

    • A.

      Trung Quốc

    • B.

      Việt Nam

    • C.

      Mông Cổ

    • D.

      Triều Tiên

  197. Câu 198.

    Vị trí của cơ cấu xã hội - giai cấp trong hệ thống cơ cấu xã hội là gì?

    • A.

      Cơ cấu cơ bản và quyết định

    • B.

      Cơ cấu phụ thuộc và thứ yếu

    • C.

      Cơ cấu trung lập và không ảnh hưởng

    • D.

      Cơ cấu tạm thời và biến đổi

  198. Câu 199.

    Hai phát hiện vĩ đại nào đã đưa chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

    • A.

      Học thuyết giá trị thặng dư và chủ nghĩa duy vật lịch sử

    • B.

      Học thuyết đấu tranh giai cấp và chủ nghĩa duy vật biện chứng

    • C.

      Học thuyết về nhà nước và học thuyết về cách mạng vô sản

    • D.

      Học thuyết về lao động và học thuyết về sở hữu tư nhân

  199. Câu 200.

    Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa nhưng không thể bỏ qua điều gì?

    • A.

      Những thành tựu văn minh mà nhân loại đạt được trong CNTB, đặc biệt là KHCN

    • B.

      Những thành tựu của kinh tế thị trường

    • C.

      Những tính quy luật của sự phát triển của LLSX

    • D.

      Cả A, B, C

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Chủ nghĩa xã hội khoa học tương tự