Câu hỏi trắc nghiệm Triết học Mác-Lênin – Chương 2: Vật chất và ý thức
Thông tin đề
- Môn
- Triết học Mác-Lênin
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 39 câu
- Thời gian
- 50 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (39 câu)
- Câu 1.
Khi đưa ra quan điểm vật chất là cái “đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh” V.I. Lênin đã khẳng định điều gì?
- a.
Vật chất là cái vô cùng, vô tận, không mang tính giới hạn
- b.
Vật chất có trước ý thức và con người có khả năng nhận thức được thế giới
- c.
Vật chất và ý thức tồn tại một cách độc lập, song song với nhau
- d.
Ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người
- a.
- Câu 2.
Phương án nào là đúng đắn nhất trong các nhận định dưới đây?
- a.
Vật chất là phạm trù mang tính hữu hạn, cụ thể
- b.
Vật chất là phạm trù chỉ những cái con người có thể nhìn thấy được
- c.
Vật chất là phạm trù chỉ những cái đã xảy ra trên thực tế
- d.
Vật chất là phạm trù rộng lớn, vô cùng, vô tận
- a.
- Câu 3.
Đâu là phương thức tồn tại của vật chất?
- a.
Vận động
- b.
Dịch chuyển
- c.
Đứng im
- d.
Bảo toàn về lượng
- a.
- Câu 4.
Hãy sắp xếp các hình thức vận động cơ bản của vật chất theo trình tự từ thấp đến cao?
- a.
Vận động xã hội – Vận động vật lý – Vận động hóa học – Vận động sinh học – Vận động cơ học
- b.
Vận động cơ học – Vận động vật lý – Vận động hóa học – Vận động sinh học – Vận động xã hội
- c.
Vận động xã hội – Vận động sinh học – Vận động hóa học – Vận động vật lý – Vận động cơ học
- d.
Vận động cơ học – Vận động xã hội – Vận động sinh học – Vận động vật lý – Vận động hóa học
- a.
- Câu 5.
Định nghĩa kinh điển về vật chất được V.I. Lênin nêu ra trong tác phẩm nào?
- a.
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
- b.
Bút ký triết học
- c.
Cách mạng vô sản và tên phản bội Causky
- d.
Sáng kiến vĩ đại
- a.
- Câu 6.
Không gian theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?
- a.
Khoảng không bao chứa vật chất
- b.
Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính
- c.
Nơi sự vật, hiện tượng được đặt, để
- d.
Vũ trụ rộng lớn, vô cùng, vô tận
- a.
- Câu 7.
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về thời gian?
- a.
Hình thức tồn tại của vật chất xét về độ dài diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình
- b.
Những thứ quý báu như: vàng bạc
- c.
Khái niệm chỉ năm, tháng, giờ, phút, giây
- d.
Quảng tính của sự vật, hiện tượng
- a.
- Câu 8.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thời gian có một chiều. Đó là chiều nào?
- a.
Từ tương lai trở về quá khứ
- b.
Từ hiện tại đến tương lai và quá khứ
- c.
Từ quá khứ đến hiện tại, tương lai
- d.
Từ tương lai đến hiện tại
- a.
- Câu 9.
Đâu là nguồn gốc tự nhiên của ý thức?
- a.
Trái tim và bộ óc của con người
- b.
Bộ óc người và sự phản ánh của thế giới khách quan vào bộ óc người
- c.
Các giác quan có vai trò tiếp nhận thông tin từ thế giới khách quan
- d.
Thế giới khách quan cung cấp thông tin cho con người
- a.
- Câu 10.
Trình độ phản ánh mang tính bản năng của các động vật bậc cao được gọi là gì?
- a.
Tâm lý động vật
- b.
Phản ánh sinh học
- c.
Phản ánh sinh học
- d.
Sự kích thích
- a.
- Câu 11.
Đâu là nguồn gốc xã hội của ý thức?
- a.
Lao động và ngôn ngữ
- b.
Hoạt động giao tiếp và nghiên cứu khoa học
- c.
Sự hình thành các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
- d.
Sự kế thừa, giao lưu văn hóa giữa các thế hệ trong xã hội
- a.
- Câu 12.
Những cố gắng, nỗ lực, khả năng huy động mọi tiềm năng của con người vượt qua mọi trở ngại để đạt mục đích đã đề ra được gọi là gì?
- a.
Niềm tin
- b.
Khát vọng
- c.
Lý tưởng
- d.
Ý chí
- a.
- Câu 13.
Ý thức dưới dạng tiềm tàng mà chủ thể đã có từ trước nhưng gần như đã trở thành bản năng, kỹ năng được gọi là gì?
- a.
Vô thức
- b.
Tiềm thức
- c.
Bản năng
- d.
Tự ý thức
- a.
- Câu 14.
Phép biện chứng duy vật có những nguyên lý cơ bản nào?
- a.
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển
- b.
Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới và nguyên lý về sự vận động
- c.
Nguyên lý về tính thống nhất giữa lý luận với thực tiễn
- d.
Nguyên lý về mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại, ý thức và vật chất
- a.
- Câu 15.
Hãy cho biết các tính chất của mối liên hệ phổ biến?
- a.
Tính chủ quan, tính phổ biến và tính đa dạng
- b.
Tính đơn nhất, tính khách quan và tính phổ biến
- c.
Tính riêng biệt, tính khách quan và tính đa dạng
- d.
Tính khách quan, tính phổ biến và tính đa dạng
- a.
- Câu 17.
Sự tồn tại của nhiều mối liên hệ có vai trò, vị trí khác nhau trong những không gian, thời gian khác nhau phản ánh tính chất gì của mối liên hệ phổ biến?
- a.
Tính đa dạng, phong phú
- b.
Tính khách quan
- c.
Tính phổ biến
- d.
Tính thực tiễn
- a.
- Câu 18.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển là gì?
- a.
Quá trình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn
- b.
Mọi sự thay đổi nói chung từ sự thay đổi vị trí đơn giản đến tư duy
- c.
Quá trình vận động theo khuynh hướng đi lên, đi xuống hoặc vận động tuần hoàn
- d.
Sự thay đổi về lượng theo chiều hướng đi lên của sự vật, hiện tượng
- a.
- Câu 19.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, cái riêng là gì?
- a.
Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính của sự vật, hiện tượng
- b.
Phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng, một quá trình riêng lẻ
- c.
Phạm trù triết học dùng để chỉ những cái không lặp lại ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào khác
- d.
Phạm trù triết học dùng để chỉ những cái chỉ thuộc về một đối tượng nhất định
- a.
- Câu 20.
Phạm trù chỉ sự tác động giữa các mặt trong sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau gây ra một biến đổi nhất định được gọi là gì?
- a.
Nguyên cớ
- b.
Tiền đề
- c.
Nguyên nhân
- d.
Cơ sở
- a.
- Câu 21.
Phạm trù chỉ sự biến đổi xuất hiện do tác động giữa các mặt trong sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau được gọi là gì?
- a.
Kết quả
- b.
Kết luận
- c.
Thành tựu
- d.
Thành quả
- a.
- Câu 22.
Phạm trù nào chỉ mối liên hệ bản chất, do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định và trong điều kiện nhất định phải xảy ra như thế chứ không thể khác?
- a.
Ngẫu nhiên
- b.
Tất nhiên
- c.
Khả năng
- d.
Hiện thực
- a.
- Câu 23.
Phạm trù nào chỉ mối liên hệ không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định nên có thể xuất hiện hoặc không xuất hiện; có thể xuất hiện thế này hoặc thế khác?
- a.
Ngẫu nhiên
- b.
Tất nhiên
- c.
Hiện thực
- d.
Khả năng
- a.
- Câu 24.
Phạm trù chỉ tổng thể các mặt, các yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng được gọi là gì?
- a.
Bản chất
- b.
Nội dung
- c.
Cái chung
- d.
Hiện thực
- a.
- Câu 25.
Phạm trù chỉ phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của nó được gọi là gì?
- a.
Nội dung
- b.
Hiện tượng
- c.
Hình thức
- d.
Cấu trúc
- a.
- Câu 26.
Cặp phạm trù nào của phép biện chứng duy vật phản ánh quan hệ giữa cái chắc chắn xảy ra và cái có thể xảy ra hoặc không xảy ra?
- a.
Tất nhiên và ngẫu nhiên
- b.
Khả năng và hiện thực
- c.
Bản chất và hiện tượng
- d.
Nội dung và hình thức
- a.
- Câu 27.
Cặp phạm trù nào của phép biện chứng duy vật phản ánh quan hệ giữa cái tổng thể những mặt, những mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong quy định sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng và biểu hiện ra bên ngoài của nó?
- a.
Nội dung và hình thức
- b.
Bản chất và hiện tượng
- c.
Cái chung và cái riêng
- d.
Tất nhiên và ngẫu nhiên
- a.
- Câu 28.
Phạm trù nào dùng để chỉ tổng thể những mặt, những mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong quy định sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?
- a.
Bản chất
- b.
Nội dung
- c.
Tất nhiên
- d.
Hiện thực
- a.
- Câu 29.
Phạm trù nào của phép biện chứng duy vật dùng để chỉ những gì hiện chưa có, nhưng sẽ có, sẽ xuất hiện khi có các điều kiện tương ứng?
- a.
Ngẫu nhiên
- b.
Tất nhiên
- c.
Hiện thực
- d.
Khả năng
- a.
- Câu 30.
Phạm trù nào của phép biện chứng duy vật dùng để chỉ những gì hiện có, hiện đang tồn tại?
- a.
Hiện thực
- b.
Tất nhiên
- c.
Ngẫu nhiên
- d.
Khả năng
- a.
- Câu 31.
Phép biện chứng duy vật thuộc loại hình biện chứng nào?
- a.
Biện chứng hoàn toàn
- b.
Biện chứng chủ quan
- c.
Biện chứng phức tạp
- d.
Biện chứng nội dung
- a.
- Câu 32.
Đâu là đặc điểm chung của chủ nghĩa duy vật thời kỳ cổ đại?
- a.
Quy vật chất về những vật thể hữu hình, cảm tính
- b.
Không có một quan niệm cụ thể về vật chất
- c.
Coi vật chất là sản phẩm của tinh thần thế giới
- d.
Coi vật chất là thực tại khách quan
- a.
- Câu 33.
Trong thời kỳ nào chủ nghĩa duy vật đã đồng nhất vật chất với khối lượng; xem vật chất, vận động, không gian, thời gian như những thực thể không có mối liên hệ nội tại với nhau?
- a.
Thời kỳ cổ đại
- b.
Thời kỳ cận đại
- c.
Thời kỳ trung cổ
- d.
Thời kỳ hiện đại
- a.
- Câu 34.
Thành tựu khoa học nào sau đây không dẫn đến sự khủng hoảng về thế giới quan vào cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX?
- a.
Béccơren phát hiện ra hiện tượng phóng xạ
- b.
Tômxơn phát hiện ra điện tử
- c.
Niutơn đưa ra các định luật về chuyển động
- d.
Kaufman chứng minh khối lượng của điện tử không phải là bất biến
- a.
- Câu 35.
Hãy chọn phương án chính xác nhất trong các diễn đạt dưới đây về đứng im?
- a.
Đứng tim là trạng thái diễn ra khi vật chất ngừng mọi hình thức vận động
- b.
Đứng im là trạng thái không có sự dịch chuyển trong không gian của sự vật, hiện tượng
- c.
Đứng im là sự biểu hiện của một trạng thái vận động – vận động trong thăng bằng
- d.
Không bao giờ có trạng thái đứng im
- a.
- Câu 36.
Từ nào còn thiếu trong nhận định sau đây: “ý thức là hình ảnh… của thế giới khách quan”?
- a.
Chủ quan
- b.
Sinh động
- c.
Khách quan
- d.
Nguyên xi
- a.
- Câu 37.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào dưới đây là “vỏ vật chất” của tư duy?
- a.
Giao tiếp
- b.
Văn hóa
- c.
Ngôn ngữ
- d.
Đạo đức
- a.
- Câu 38.
Từ nào còn thiếu trong nhận định sau đây: “ý thức chẳng qua chỉ là… được đem chuyển vào đầu óc con người và được cải biến đi ở trong đó”?
- a.
Vật chất
- b.
Thế giới
- c.
Hiện thực
- d.
Cảm giác
- a.
- Câu 39.
Yếu tố nào là cơ bản, cốt lõi nhất trong kết cấu của ý thức?
- a.
Tình cảm
- b.
Ý chí
- c.
Tri thức
- d.
Khát vọng
- a.
- Câu 40.
Sức kích thích chủ yếu để biến bộ óc của loài vượn thành bộ óc của con người và tâm lý động vật thành ý thức con người là gì?
- a.
Lao động và ngôn ngữ
- b.
Các quan hệ xã hội
- c.
Thế giới khách quan và sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc người
- d.
Giao lưu văn hóa và nghiên cứu khoa học
- a.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Triết học Mác-Lênin tương tự
Bài kiểm tra đánh giá: Triết học Mác-Lênin - Chương 1
25 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Triết học Mác-Lênin - Chương 1 (Triết học và vai trò của triết học trong đời sống xã hội)
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Chương I - Triết học và vai trò của triết học trong đời sống
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 1 - Triết học Mác-Lênin
25 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 1 - Triết học Mác-Lênin
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: chương 1 triết học mac-lenin
20 câu
Your form
3 people have taken this exam